Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851582-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220445976
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 16:16:00 đến ngày 2022-08-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,455,442,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào hoặc máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
Nạo vét, chỉnh trang, làm đường dạo, sân chơi ao Lính, thôn Giao Tất B, Ao Làng, Ao Lò Gạch, thôn Giao Tất A, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu khảo sát địa hình, lập BCKTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng CDCC + Tổ chức tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty cổ phần TM đầu tư và xây dựng Thái Sơn + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Quản lý dự án Lâm Giang.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm , địa chỉ: Số 2, đường Cổ Bi, huyện Gia Lâm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,2671100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,0089100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,0089100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,2671100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0948100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0948100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0948100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0948100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0948100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,577m3
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng sang đắp)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,3119100m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0676100m3
13Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,6084100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,0886100m3
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT41,7351100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần VL tận dụng)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,549100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,9407100m3
18Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2551100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,296100m3
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT200,959m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,0863100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,3939100m3
C MẶT ĐƯỜNG
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,6221100m2
2Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,6221100m2
3Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày trung bình 3.0 cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,2961tấn
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4462100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,7639100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,6288100m2
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,9263100m3
D VỈA HÈ
E LÁT HÈ GẠCH TERAZZO
1Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5.187,051m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT576,339m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT461,0712m3
4Rải giấy dầu lớp ngăn cáchTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT57,6339100m2
F KẾT CẤU VỈA HÈ BTXM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,089m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0054100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1089100m2
G BÓ VỈA 15x15x100
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,2646100m2
2Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT17,424m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,393100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT19,7602m3
5Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm M300, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT620m
6Lát đan rãnh KT20x50x5cm M300, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT61,6m2
H TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7122100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,2947m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT44,2303m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT13,155m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT178,9424m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,0091m2
7Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0011100m3
8Rải vải địa kỹ thuật ART12Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0224100m2
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,098100m
I CÂY XANH
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9106100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12,2083m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,6411m3
4Cây sấu cao 4-6m, đường kính 13-15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnhTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT113cây
5Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT113cây/lần
J TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,3m2
K THOÁT NƯỚC
L RÃNH RIB
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,024100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,128m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,5136m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,88m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0394tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0256100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,48m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT81 cấu kiện
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0544100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4752m3
M RÃNH RIC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,018100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,846m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,66m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0456tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0188tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0216100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,36m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT61 cấu kiện
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3696m3
N RÃNH RIIB
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,813100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT42,276m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT64,3896m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT292,68m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4675tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8672100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,26m3
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2711 cấu kiện
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,8428100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,3088m3
O RÃNH RIIC
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,891100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46,332m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT27,4428m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT124,74m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,4021tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,139tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1405100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21,384m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2971 cấu kiện
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,376100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,2952m3
P RÃNH B800
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,126100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT9,072m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,5232m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT70,56m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0861tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1387tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2495100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,174m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT421 cấu kiện
10Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,42100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,108m3
Q CỐNG D600
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng VHTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3mối nối
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa kỹ thuật ART 12 hoặc tương đương (2 lớp vải địa kỹ thuật)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,03100m2
4Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,5m2
5Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
R GA THĂM LOẠI 1, 2, 3
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,194100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,439m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,778m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT47,556m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1293tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,8129tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,195100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,7241m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT211 cấu kiện
10Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21bộ
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT211 cấu kiện
S GA TÁCH DÒNG AO LINH LOẠI GTD
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,011100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,5018m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,3886m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,219m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0066tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,063tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0134100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3513m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
T GA TÁCH DÒNG AO LÒ LOẠI GTD
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0221100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0037m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,4237m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,644m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0132tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,126tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0268100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7025m3
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2bộ
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT21 cấu kiện
U GA GB800
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4034m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1338m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,036m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0321tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0125100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2477m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1cái
9Nắp ga gang đúc khung vuông KT850x850, nắp tròn D650mm, tải trọng 125kNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
V GA GD600
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0098100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4034m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,1195m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,7948m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0321tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0125100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2477m3
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1cái
9Nắp ga gang đúc khung vuông KT850x850, nắp tròn D650mm, tải trọng 125kNTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
W CỬA XẢ RÃNH B300
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,66m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,177m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,623m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,324m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0138100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,225m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0151100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,312m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0135100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,156m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0068100m2
X CỬA XẢ RÃNH B800
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,31m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,31m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0296100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,89m3
Y SAN NỀN, KÈ AO
Z PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,6121100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,6121100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,6121100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT16,6121100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,3084100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT38,7757100m3
AA PHẦN KÈ AO
AB KẾT CẤU CHÂN KÈ
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT38,3438100m
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7326100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT29,304m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0806tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,2784tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,8608100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT172,161m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,488100m
9Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0488100m2
AC KẾT CẤU KÈ BTXM M200 Htb=2.3m LOẠI 1
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT262,3192100m
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3926100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT42,9919m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,2207100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT451,1891m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,245100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT317,8259m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1021tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6969tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7852100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,7048m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT62,672m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0026100m3
14Rải vải địa kỹ thuật ART12Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,052100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2275100m
AD KẾT CẤU CHÂN KÈ BTXM Htb=2.3m LOẠI 2
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT95,015100m
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0981100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,3986m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,0298100m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT140,6222m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,0597100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT112,2035m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,6267tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3923100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT7,8464m3
12Bao tải tẩm nhựa đườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT20,624m2
13Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0013100m3
14Rải vải địa kỹ thuật ART12 hoặc tương đươngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0264100m2
15Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1155100m
AE KẾT CẤU KÈ ỐP MÁI BTXM KẾT HỢP Ô TRỒNG CỎ
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, DTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4035tấn
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,6569100m2
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT39,091m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.2611 cấu kiện
5Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,551100m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vận dụng tính 50% định mức)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,5103m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT215,46m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT10,1854100m2
9Cắt khe 8x50mm của bê tôngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT26,2510m
10Matit chèn kheTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT143,1675kg
11Ván gỗ nhóm 6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0941m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT51,65m3
13Rải vải địa kỹ thuật ART 7 hoặc tương đương (T>=7kN/m)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT150,1848100m2
AF GIẰNG DỌC L1 ĐỈNH MÁI KÈ
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2133tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4559tấn
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,6404100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT32,808m3
AG LAN CAN CON TIÊN BT LY TÂM
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,385100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,4404tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT15,2348m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,242m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT493,1911m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT705,28m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1.636,736m
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT837,1591m2
9Con tiện BT ly tâm đúc sẵn, KT 12x12x59cm màu trắngTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.252,196cái
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2.2521 cấu kiện
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,7257100m
12Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút 90o D110mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT41cái
13Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút 135o D110mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT41cái
14Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 KT: 150x150 D90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT41cái
AH BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=2.5m (ao Làng)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0798tấn
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,03m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6m2
4Lát gạch Terazo, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,1m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,9m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,167m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,11m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,14m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,14m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,2154100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,144100m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0187tấn
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,41m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0007100m3
17Rải vải địa kỹ thuật ART12Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0144100m2
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,063100m
AI BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=3.0m (ao Lính, ao Lò )
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,184tấn
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,46m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,4m2
4Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT18,144m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,016m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,8m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,38m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,06m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,76m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,093100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,546100m3
AJ BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=3.5m (ao Lò)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1103tấn
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,44m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT8,4m2
4Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT11,34m2
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,26m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,64m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,25m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,04m3
9Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,47m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0299100m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,3336100m3
AK CA BƠM NƯỚC
1Bơm nước thi công (máy bơm 20CV)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT70ca
AL BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,8876100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22,2999100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,2427100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,1907100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,2427100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT5,2427100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT14,8063100m
AM BỜ VÂY CỌC THÉP HÌNH
1Đóng cọc thép hình I200x100x5.5x8- H=6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1100m
2Đóng cọc thép hình (I200x100x5.5x8- H=6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp ITheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,1100m
3Cọc thép hình I200x100x5.5x8- H=6mTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT179,1756kg
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,1100m cọc
AN BỜ VÂY CỌC TRE
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT90,705100m
2Thép giằng ngang D8Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT572,3616kg
3Thép giằng ngang D6Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT241,4651kg
4Dây thép buộcTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT72,564kg
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VL đất tận dụng đất đào móng kè, tường chắn. Sau khi đắp bờ vây chuyển sang đắp tận dụng các hạng mục khác)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3,6282100m3
6Phên nứaTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT725,64m2
AO HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG
1Di chuyển, lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3bộ
2Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT22bộ
3Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23cột
4Lắp dựng khung móng cho cột thép 6m kích thước M16x240x240x525Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23bộ
5Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23bảng
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23cái
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2cần đèn
8Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT23bộ
9Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2bộ
10Ghíp nốiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24Cái
11Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,06100m
12Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,61100m
13Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2)Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,998100m
14Rải dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,341100m
15Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D65/50 luồn cápTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT6,578100m
16Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT230Cái
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT4,025m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,067100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4025m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0362100m3
22Làm đầu cáp khôTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46đầu cáp
23Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT46đầu cáp
24Đánh số cột thépTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT2,310 cột
25Đánh số cột BTLTTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,210 cột
26Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,14100m
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,0196100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,56m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,014100m3
30Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT3bộ
31Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT1,2100m
AP PHẦN LẮP ĐẶT
AQ * Phần tháo dỡ
1Tháo dỡ đồng hồ DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
2Tháo dỡ van DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24cái
AR * Phần lắp đặt lại
1Lắp đặt lại đồng hồ DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
2Lắp đặt lại van DN15Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT24cái
AS * Phần lắp mới
1Lắp đặt ống HDPE DN25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt cút HDPE DN25Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
3Lắp đặt cút HDPE DN20Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
4Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN25x1/2"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
5Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN20x1/2"Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT12cái
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4m3
AT * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT0,4m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.060.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2 Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
3 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
4 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
3 Đầm dùi Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
4 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
9 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
10 Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy đào hoặc máy xúc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực2
13 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký1
14 Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực1
15 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
16 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
18 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->