Gói thầu: Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851582-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220445976 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:16:00 đến ngày 2022-08-27 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,455,442,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào hoặc máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Thi công xây dựng toàn bộ công trình Nạo vét, chỉnh trang, làm đường dạo, sân chơi ao Lính, thôn Giao Tất B, Ao Làng, Ao Lò Gạch, thôn Giao Tất A, xã Kim Sơn, huyện Gia Lâm 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sẵn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gia Lâm. Số 1, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm. Số 3, phố Thuận An, thị trấn Trâu Quỳ, huyện Gia Lâm, Hà Nội. Điện thoại: 024.38768015 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,2671 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,0089 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,0089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,2671 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,577 | m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (tận dụng sang đắp) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3119 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0676 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,6084 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,0886 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 41,7351 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Phần VL tận dụng) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,549 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,9407 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2551 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,296 | 100m3 |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 200,959 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,0863 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,3939 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,6221 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,6221 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt trung, chiều dày trung bình 3.0 cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2961 | tấn |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4462 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,7639 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa kỹ thuật không dệt 12Kn/m2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,6288 | 100m2 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,9263 | 100m3 |
| D | VỈA HÈ | |||
| E | LÁT HÈ GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40x3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5.187,051 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 576,339 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 461,0712 | m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp ngăn cách | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 57,6339 | 100m2 |
| F | KẾT CẤU VỈA HÈ BTXM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,089 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0054 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1089 | 100m2 |
| G | BÓ VỈA 15x15x100 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,2646 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 17,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,393 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 19,7602 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 15x15x100cm M300, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 620 | m |
| 6 | Lát đan rãnh KT20x50x5cm M300, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 61,6 | m2 |
| H | TƯỜNG CHẮN GẠCH XÂY | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7122 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,2947 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 44,2303 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 13,155 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 178,9424 | m2 |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,0091 | m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0011 | 100m3 |
| 8 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,098 | 100m |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9106 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12,2083 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,6411 | m3 |
| 4 | Cây sấu cao 4-6m, đường kính 13-15cm tính từ mặt đất 1,3m; dáng cân đối không sâu bệnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 113 | cây |
| 5 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát D> 6cm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 113 | cây/lần |
| J | TỔ CHỨC GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,3 | m2 |
| K | THOÁT NƯỚC | |||
| L | RÃNH RIB | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,128 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5136 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,88 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0394 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| M | RÃNH RIC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,846 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0456 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0188 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3696 | m3 |
| N | RÃNH RIIB | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,813 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 42,276 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 64,3896 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 292,68 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4675 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8672 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,26 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 271 | 1 cấu kiện |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8428 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,3088 | m3 |
| O | RÃNH RIIC | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,891 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46,332 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 27,4428 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 124,74 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,4021 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,139 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1405 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21,384 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 297 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,376 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,2952 | m3 |
| P | RÃNH B800 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 9,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,5232 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 70,56 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0861 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1387 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2495 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,174 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cổ rãnh | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,42 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,108 | m3 |
| Q | CỐNG D600 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm tải trọng VH | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | mối nối |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa kỹ thuật ART 12 hoặc tương đương (2 lớp vải địa kỹ thuật) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m2 |
| 4 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,5 | m2 |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| R | GA THĂM LOẠI 1, 2, 3 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,194 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,439 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,778 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 47,556 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1293 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,8129 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,195 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,7241 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 21 | 1 cấu kiện |
| S | GA TÁCH DÒNG AO LINH LOẠI GTD | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,5018 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,3886 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,219 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0134 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3513 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| T | GA TÁCH DÒNG AO LÒ LOẠI GTD | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0221 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0037 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,4237 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,644 | m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,126 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0268 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7025 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lưới chắn rác gang đúc KT khung 960x530mm, KT nắp 860x430mm, tải trọng 250kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| U | GA GB800 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1338 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,036 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2477 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nắp ga gang đúc khung vuông KT850x850, nắp tròn D650mm, tải trọng 125kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| V | GA GD600 | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0098 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4034 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,1195 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,7948 | m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0321 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0125 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2477 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Nắp ga gang đúc khung vuông KT850x850, nắp tròn D650mm, tải trọng 125kN | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| W | CỬA XẢ RÃNH B300 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,177 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,623 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0151 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,312 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0135 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,156 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0068 | 100m2 |
| X | CỬA XẢ RÃNH B800 | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,31 | m3 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,31 | m2 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0296 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,89 | m3 |
| Y | SAN NỀN, KÈ AO | |||
| Z | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,6121 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,6121 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,6121 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 16,6121 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,3084 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38,7757 | 100m3 |
| AA | PHẦN KÈ AO | |||
| AB | KẾT CẤU CHÂN KÈ | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 38,3438 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7326 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 29,304 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0806 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,2784 | tấn |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,8608 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 172,161 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,488 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật không dệt 12 kN/m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0488 | 100m2 |
| AC | KẾT CẤU KÈ BTXM M200 Htb=2.3m LOẠI 1 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 262,3192 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3926 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 42,9919 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,2207 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 451,1891 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,245 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 317,8259 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1021 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6969 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7852 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,7048 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 62,672 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2275 | 100m |
| AD | KẾT CẤU CHÂN KÈ BTXM Htb=2.3m LOẠI 2 | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 95,015 | 100m |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0981 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,3986 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,0298 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 140,6222 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,0597 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 112,2035 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,6267 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3923 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 7,8464 | m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 20,624 | m2 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0013 | 100m3 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 hoặc tương đương | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0264 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1155 | 100m |
| AE | KẾT CẤU KÈ ỐP MÁI BTXM KẾT HỢP Ô TRỒNG CỎ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, D | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4035 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,6569 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 39,091 | m3 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.261 | 1 cấu kiện |
| 5 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,551 | 100m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (vận dụng tính 50% định mức) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,5103 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 215,46 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 10,1854 | 100m2 |
| 9 | Cắt khe 8x50mm của bê tông | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 26,25 | 10m |
| 10 | Matit chèn khe | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 143,1675 | kg |
| 11 | Ván gỗ nhóm 6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0941 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 51,65 | m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật ART 7 hoặc tương đương (T>=7kN/m) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 150,1848 | 100m2 |
| AF | GIẰNG DỌC L1 ĐỈNH MÁI KÈ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2133 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4559 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,6404 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 32,808 | m3 |
| AG | LAN CAN CON TIÊN BT LY TÂM | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,385 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,4404 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 15,2348 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,242 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 493,1911 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 705,28 | m |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1.636,736 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (bằng diện tích trát) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 837,1591 | m2 |
| 9 | Con tiện BT ly tâm đúc sẵn, KT 12x12x59cm màu trắng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.252,196 | cái |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2.252 | 1 cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,7257 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút 90o D110mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, cút 135o D110mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thoát sàn Inox 304 KT: 150x150 D90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 41 | cái |
| AH | BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=2.5m (ao Làng) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0798 | tấn |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,1 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,167 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,11 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2154 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,144 | 100m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0089 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0187 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0007 | 100m3 |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật ART12 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0144 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m |
| AI | BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=3.0m (ao Lính, ao Lò ) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,184 | tấn |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 18,144 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,016 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,38 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,76 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,093 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,546 | 100m3 |
| AJ | BẬC THANG LÊN XUỐNG HỒ LOẠI H=3.5m (ao Lò) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1103 | tấn |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 8,4 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terazo 30x30x3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 11,34 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,26 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,64 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,04 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,47 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,3336 | 100m3 |
| AK | CA BƠM NƯỚC | |||
| 1 | Bơm nước thi công (máy bơm 20CV) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 70 | ca |
| AL | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,8876 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22,2999 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,2427 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,1907 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,2427 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 5,2427 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 14,8063 | 100m |
| AM | BỜ VÂY CỌC THÉP HÌNH | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình I200x100x5.5x8- H=6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình (I200x100x5.5x8- H=6m trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, đất cấp I | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 3 | Cọc thép hình I200x100x5.5x8- H=6m | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 179,1756 | kg |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,1 | 100m cọc |
| AN | BỜ VÂY CỌC TRE | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 90,705 | 100m |
| 2 | Thép giằng ngang D8 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 572,3616 | kg |
| 3 | Thép giằng ngang D6 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 241,4651 | kg |
| 4 | Dây thép buộc | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 72,564 | kg |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VL đất tận dụng đất đào móng kè, tường chắn. Sau khi đắp bờ vây chuyển sang đắp tận dụng các hạng mục khác) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3,6282 | 100m3 |
| 6 | Phên nứa | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 725,64 | m2 |
| AO | HẠNG MỤC CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Di chuyển, lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 3 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | cột |
| 4 | Lắp dựng khung móng cho cột thép 6m kích thước M16x240x240x525 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | bảng |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | cần đèn |
| 8 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Ghíp nối | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | Cái |
| 11 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 12 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,61 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm (Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6 mm2) | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,998 | 100m |
| 14 | Rải dây đồng trần M10 nối liên hoàn | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,341 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE đường kính D65/50 luồn cáp | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 6,578 | 100m |
| 16 | Đầu cốt đồng các loại | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 230 | Cái |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 4,025 | m3 |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,067 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4025 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0362 | 100m3 |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 23 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 46 | đầu cáp |
| 24 | Đánh số cột thép | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 2,3 | 10 cột |
| 25 | Đánh số cột BTLT | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 cột |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,0196 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,014 | 100m3 |
| 30 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 31 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6 ÷ 50mm2 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 1,2 | 100m |
| AP | PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| AQ | * Phần tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Tháo dỡ van DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AR | * Phần lắp đặt lại | |||
| 1 | Lắp đặt lại đồng hồ DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt lại van DN15 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| AS | * Phần lắp mới | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút HDPE DN25 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút HDPE DN20 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN25x1/2" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút ren ngoài HDPE DN20x1/2" | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| AT | * Hoàn trả bê tông cụm đồng hồ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được và theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.719E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.43E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có các hạng mục tương tự.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.+ Loại công trình: Công trình giao thông+ Cấp công trình: Công trình cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.020.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.060.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Cầu đường/đường bộ/giao thông- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT còn hiệu lực hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư giao thông hoặc cầu đường | 2 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư cấp, thoát nước | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư điện | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 02 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu có chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 10 | Dây chuyền rải bê tông nhựa (01 máy phun nhựa đường, 01 máy rải Bê tông nhựa, 02 máy lu bánh thép, 01 máy lu bánh lốp, 01 máy nén khí) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy đào hoặc máy xúc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 13 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký | 1 |
| 14 | Ô tô có gắn cẩu hoặc xe nâng hoặc cẩu tự hành | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn/giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 16 | Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn | 1 |
| 18 | Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn | Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi