Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:59:00 đến ngày 2022-08-27 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,952,445,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34286675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6857335E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật,+ Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Gầu ≤ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ôtô ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng từ ≥ 5T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép- Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình) Rãnh, vỉa hè đưởng tỉnh lộ 526B đoạn từ số nhà 56 đường Tố Hữu đến ngã tư tượng đài liệt sỹ thị trấn (xã Lộc Tân cũ), huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG | |||
| B | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (98%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,1611 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (2%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,5736 | 1m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (98%kl) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 26,0783 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (2%) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 65,2328 | 1m3 |
| 5 | Điều phối đất đào nền, đào đánh cấp, đào đất không thích hợp đến vị trị đắp trên tuyến bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,3082 | 100m3 |
| 6 | Mua đất về đắp tại mỏ đất Hà Ninh, huyện Hà Trung (HSNR=1,21; HSĐN=1,13) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.384,4069 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. (0,5km đường cấp 5; 0,5km đường cấp 4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 538,4407 | 10m³/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (2,5 đường cấp 4; 5km đường cấp 1; 1,5 km đường cấp 4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 538,4407 | 10m³/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (5,0km đường cấp 4) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 538,4407 | 10m³/1km |
| 10 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50,1188 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5688 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,2868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,3078 | 100m3 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 536,826 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.368,26 | m2 |
| 3 | Nhân công lát đá vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.368,26 | m2 |
| 4 | Bốc xếp xuống xe gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,5516 | 1000v |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,5516 | 1000v |
| 6 | Mua đá lát vỉa hè loại 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5.368,26 | m2 |
| D | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,4178 | m3 |
| 2 | Ván khuôn khóa hè | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,4836 | 100m2 |
| 3 | Bê tông khóa hè M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,4178 | m3 |
| E | BÓ VỈA | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,3919 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,6366 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,8082 | m3 |
| 4 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 124,22 | m |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 249,52 | m |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| G | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | San gạt bãi đúc cấu kiện bê tông rộng 500m2 (Dự kiện bãi đúc cấu kiện cách công trường ≤1km) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | ca |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m3 |
| H | THÂN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 114,018 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 40,3624 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,9502 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,423 | tấn |
| 5 | Bê tông rãnh thoát nước M250, PC40, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 413,8853 | m3 |
| 6 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,0465 | m2 |
| I | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,517 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,5735 | tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,5256 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 147,52 | m3 |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.140 | 1 cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35,4048 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.140 | 1 cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1.140 | 1cấu kiện |
| J | CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN | |||
| K | TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây hoa ban đường kính 6-8cm (bao gồm trồng cây, chăm sốc cây trong vòng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 39 | cây |
| 2 | Cây hoa kèn hồng đường kính 6-8cm (bao gồm trồng cây, chăm sốc cây trong vòng 3 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38 | cây |
| L | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 11,1514 | m3 |
| 2 | Đệm vữa XM M75, dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 62,208 | m2 |
| 3 | Nhân công lát đá hố cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 4 | Mua đá lát hồ cây | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| M | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2156 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1345 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống bản | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,2635 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cống bản M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 23,18 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0756 | tấn |
| 7 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0756 | 100m3 |
| N | TẤM BẢN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1521 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4398 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1375 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,17 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19 | 1cấu kiện |
| 6 | Đệm vữa dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,7 | m2 |
| 7 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,269 | m2 |
| O | ĐAN RÃNH, HỐ GA | |||
| P | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,8439 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,8439 | m3 |
| Q | HỐ GA | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1224 | 100m2 |
| 3 | Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,14 | m3 |
| 4 | Tấm chắn rác Composite 300x500 tải trọng 25T | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 5 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 72 | m |
| R | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| S | ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo chữ nhật S.507 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.440 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.441A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 5 | Biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 6 | Biển báo chữ nhật S.507+ I.440 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,54 | m2 |
| 7 | Biển báo chữ nhật I.441a | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,24 | m2 |
| 8 | Đèn báo ATGT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Áo phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Cờ người điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Dây phản quang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 480 | m |
| 12 | Thép góc L50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0732 | tấn |
| T | CỌC TIÊU ĐẢM BẢO ATGT | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 74,4 | m |
| 2 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 3 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,13 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 61 | cái |
| 5 | Người đảm bảo giao thông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 180 | công |
| U | CÁC HẠNG MỤC KHÁC | |||
| V | PHÁ DỠ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (90% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 579,713 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (10% KL) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 58,857 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,3857 | 100m3 |
| W | HOÀN TRẢ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,93 | m3 |
| X | BÊ TÔNG ĐỔ BÙ VÀ VUỐT NỐI NHÀ DÂN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 63,9 | m3 |
| Y | CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Bảo hiểm xây dựng công trình | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34286675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6857335E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.270.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật,+ Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công | 2 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | - Gầu ≤ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 1 |
| 2 | Ôtô ben tự đổ | - Tải trọng từ ≥ 5T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực). | 3 |
| 3 | Máy hàn điện | - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép- Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi