Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220836120-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220821258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:59:00 đến ngày 2022-08-27 16:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,952,445,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34286675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6857335E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật,+ Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Gầu ≤ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ôtô ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng từ ≥ 5T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép- Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm cả bảo hiểm công trình)
Rãnh, vỉa hè đưởng tỉnh lộ 526B đoạn từ số nhà 56 đường Tố Hữu đến ngã tư tượng đài liệt sỹ thị trấn (xã Lộc Tân cũ), huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thanh Xuân (Địa chỉ: Số 608 đường Bà Triệu - Khu Tân Mỹ, Thị Trấn Hậu Lộc, Huyện Hậu Lộc, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư XD và phát triển Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 , Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng 276 Thanh Hóa (Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG
B ĐẮP ĐẤT
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (98%kl)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,1611100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (2%kl)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,57361m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (98%kl)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt26,0783100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (2%)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt65,23281m3
5Điều phối đất đào nền, đào đánh cấp, đào đất không thích hợp đến vị trị đắp trên tuyến bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,3082100m3
6Mua đất về đắp tại mỏ đất Hà Ninh, huyện Hà Trung (HSNR=1,21; HSĐN=1,13)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.384,4069m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km. (0,5km đường cấp 5; 0,5km đường cấp 4)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt538,440710m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo (2,5 đường cấp 4; 5km đường cấp 1; 1,5 km đường cấp 4)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt538,440710m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo (5,0km đường cấp 4)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt538,440710m³/1km
10San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50,1188100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5688100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,2868100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,3078100m3
C VỈA HÈ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt536,826m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.368,26m2
3Nhân công lát đá vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.368,26m2
4Bốc xếp xuống xe gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,55161000v
5Vận chuyển gạch ốp, lát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,55161000v
6Mua đá lát vỉa hè loại 400x400x30mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5.368,26m2
D KHÓA HÈ
1Bê tông lót M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,4178m3
2Ván khuôn khóa hèTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,4836100m2
3Bê tông khóa hè M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,4178m3
E BÓ VỈA
1Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,3919100m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt33,6366m3
3Bê tông bó vỉa M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,8082m3
4Lắp đặt bó vỉa congTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt124,22m
5Lắp đặt bó vỉa thẳngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt249,52m
F RÃNH THOÁT NƯỚC
G BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1San gạt bãi đúc cấu kiện bê tông rộng 500m2 (Dự kiện bãi đúc cấu kiện cách công trường ≤1km)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt50m3
H THÂN RÃNH
1Bê tông lót M100, PC40, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt114,018m3
2Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt40,3624100m2
3Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,9502tấn
4Lắp dựng cốt thép rãnh, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18,423tấn
5Bê tông rãnh thoát nước M250, PC40, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt413,8853m3
6Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt41,0465m2
I TẤM ĐAN
1Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16,517100m2
2Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9,5735tấn
3Cốt thép tấm đan - Đường kính cốt thép >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5256tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt147,52m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.1401 cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt35,404810 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu, bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.1401 cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1.1401cấu kiện
J CÔNG TRÌNH TRÊN TUYẾN
K TRỒNG CÂY
1Cây hoa ban đường kính 6-8cm (bao gồm trồng cây, chăm sốc cây trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt39cây
2Cây hoa kèn hồng đường kính 6-8cm (bao gồm trồng cây, chăm sốc cây trong vòng 3 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38cây
L HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,1514m3
2Đệm vữa XM M75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt62,208m2
3Nhân công lát đá hố câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt480m
4Mua đá lát hồ câyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt480m
M CỐNG BẢN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III (95% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2156100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (5% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,13451m3
3Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,62m3
4Ván khuôn cống bảnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2635100m2
5Bê tông cống bản M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,18m3
6Lắp dựng cốt thép cống bản, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0756tấn
7Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,74m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0756100m3
N TẤM BẢN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1521100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,4398tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1375tấn
4Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,17m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt191cấu kiện
6Đệm vữa dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,7m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,269m2
O ĐAN RÃNH, HỐ GA
P ĐAN RÃNH
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,8439m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,8439m3
Q HỐ GA
1Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,42m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1224100m2
3Bê tông hố ga M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,14m3
4Tấm chắn rác Composite 300x500 tải trọng 25TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
5Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72m
R AN TOÀN GIAO THÔNG
S ĐẢM BẢO ATGT
1Lắp đặt biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
2Lắp đặt biển báo chữ nhật S.507Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
3Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.440Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
4Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật I.441ATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
5Biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
6Biển báo chữ nhật S.507+ I.440Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,54m2
7Biển báo chữ nhật I.441aTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,24m2
8Đèn báo ATGTTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
9Áo phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
10Cờ người điều khiểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
11Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt480m
12Thép góc L50x50x4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0732tấn
T CỌC TIÊU ĐẢM BẢO ATGT
1Ống nhựa PVC D80mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt74,4m
2Bê tông đế cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,84m3
3Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17,13m2
4Lắp dựng cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61cái
5Người đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt180công
U CÁC HẠNG MỤC KHÁC
V PHÁ DỠ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông (90% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt579,713m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw (10% KL)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,857m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,3857100m3
W HOÀN TRẢ BÊ TÔNG HIỆN TRẠNG
1Bê tông hoàn trả mặt đường M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,93m3
X BÊ TÔNG ĐỔ BÙ VÀ VUỐT NỐI NHÀ DÂN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt63,9m3
Y CHI PHÍ BẢO HIỂM XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH
1Bảo hiểm xây dựng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.34286675E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6857335E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự: 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.270.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông hoặc Hạ tầng kỹ thuật,+ Đủ điều kiện đảm nhiệm chức danh chỉ huy trưởng công trường, công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.51
2 Cán bộ phụ trách thi công 2 + Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình giao thông.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
3 Cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên các khối ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.+ Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách đảm bảo an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Gầu ≤ 0,80 m3- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).1
2 Ôtô ben tự đổ - Tải trọng từ ≥ 5T- Hoạt động tốt, kèm theo Hóa đơn hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng (còn hiệu lực).3
3 Máy hàn điện - Công suất: ≥ 23 Kw- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
4 Máy trộn bê tông - Công suất: ≥ 250L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy trộn vữa - Công suất: ≥ 80L- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy đầm dùi - Công suất: ≥ 1,5KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh3
7 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép- Công suất: ≥ 5,0KW- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy đầm cóc - Công suất: ≥ 5,5HP- Hoạt động tốt kèm theo tài liệu chứng minh2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->