Gói thầu: Gói thầu số 19: Thi công xây lắp công trình (phần đường đoạn I + phần đường đoạn II: 2000m)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851824-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Thi công xây lắp công trình (phần đường đoạn I + phần đường đoạn II: 2000m) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220674144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:58:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,828,920,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bẳng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu > 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 125CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san, công suất ≥ 125CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bánh lốp, trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm, công suất >= 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích, sức nâng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm cát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ, tải trọng >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô tải thùng, tải trọng >= 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tưới nước, dung tích >= 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng khu vực huyện Châu Thành, tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Thi công xây lắp công trình (phần đường đoạn I + phần đường đoạn II: 2000m) Tuyến ĐH.12 (cầu Bình Hòa - ranh Tri Tôn) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Châu Thành. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án ĐTXD khu vực huyện Châu Thành, địa chỉ: Quốc lộ 91, thị trấn An Châu, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang, số 16C Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang; Địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963 853 526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN 1 | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,33 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,7892 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 76,7892 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 83,6282 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,0461 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16,7183 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8638 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,0371 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 149,2835 | 100m2 |
| 10 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 152,8665 | 100m2 |
| 11 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 106,784 | 100m |
| 12 | CC cây kẹp đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 284 | m |
| 13 | Thép buộc đầu cừ Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 31,635 | kg |
| 14 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14,768 | 100m2 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142 | 1 rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại 5.0x2x0,3m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 142 | 1 rọ |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 508,56 | 100m |
| 18 | CC cây kêp đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.271,4 | m |
| 19 | CC thép buộc đầu cừ Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 169,62 | kg |
| 20 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 762,84 | m2 |
| 21 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,8069 | 100m2 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,6 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1906 | tấn |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PC40 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,16 | m3 |
| 26 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 29 | CC trụ biển báo loại 3.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 30 | CC trụ biển báo loại 3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | trụ |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,145 | 1m3 |
| 32 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,907 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,907 | 10 tấn/1km |
| 34 | Vận chuyển xi măng các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2386 | 10 tấn/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2386 | 10 tấn/1km |
| 36 | Bốc xếp nhựa, xi măng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,4565 | tấn |
| 37 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7.554,4633 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 755,4463 | 10m³/1km |
| 39 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 75,5446 | 10m³/1km |
| 40 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 735,72 | m3 |
| 41 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,572 | 10m³/1km |
| 42 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 73,572 | 10m³/1km |
| 43 | Bốc xếp cát bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,9034 | m3 |
| 44 | Vận chuyển cát xây bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6903 | 10m³/1km |
| 45 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6903 | 10m³/1km |
| B | ĐOẠN 2 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,4984 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 78,4984 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 91,9577 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,2097 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 55,748 | 100m3 |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,595 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,4528 | 100m3 |
| 8 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 14cm (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,685 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 69,685 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 133,104 | 100m |
| 11 | CC cây kẹp đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 354 | m |
| 12 | Thép buộc đầu cừ Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 39,41 | kg |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18,408 | 100m2 |
| 14 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177 | 1 rọ |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 5.0x2x0,3m trên cạn | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 177 | 1 rọ |
| 16 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 486,72 | 100m |
| 17 | CC cây kêp đầu cừ | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.216,8 | m |
| 18 | CC thép buộc đầu cừ Fi6 | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 135,2868 | kg |
| 19 | Lắp dựng lưới thép B40 gia cố | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 730,08 | m2 |
| 20 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10,3428 | 100m2 |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 23 | CC trụ biển báo loại 3.9m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 24 | CC trụ biển báo loại 3.0m | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | trụ |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,585 | 1m3 |
| 26 | Vận chuyển nhựa đường các loại bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,2369 | 10 tấn/1km |
| 27 | Bốc xếp nhựa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 22,3689 | tấn |
| 28 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, sỏi, đá dăm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3.102,613 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 310,2613 | 10m³/1km |
| 30 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đá hộc | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 902,7 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đá hộc bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 90,27 | 10m³/1km |
| C | - Nhà thầu phải khảo sát hiện trường để kiểm tra khối lượng thực tế so với hồ sơ thiết kế. Nếu nhà thầu có phát hiện khối lượng tính thừa, thiếu thì lập bảng tính riêng khi dự thầu, để bên mời thầu xem xét đánh giá. - Mời tất cả các công tác bao gồm vật tư và nhân công - máy thi công để nhà thầu hoàn thành công tác xây lắp đó theo đúng yêu cầu kỹ thuật của thiết kế bản vẽ thi công được Chủ đầu tư phê duyệt. - Giá dự thầu phải áp theo mức thuế suất VAT là 10%. Mọi rủi ro do Nhà thầu tự xử lý nếu không tuân thủ theo yêu cầu về mức thuế suất này. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5243E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 12.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.- Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 12.000.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: Công trình giao thông, cấp IV và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp lớn hơn hoặc bẳng giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 12.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình giao thông (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.* Lưu ý: Cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng xây dựng công trình giao thông (cầu đường) hoặc liên quan đến công trình giao thông. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ Trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc liên quan đến ngành trắc địa, có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ trắc địa; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ trắc địa của công trình đó. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông, có giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) hoặc Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng nhận đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (đối với nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc có liên quan đến xây dựng công trình giao thông).- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư cóthể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh):- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề.- Hợp đồng lao động.- CMND hoặc CCCD.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ thanh quyết toán; biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ thanh quyết toán của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu > 1,25 m3 | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 2 | Máy ủi, công suất ≥ 125CV | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 3 | Máy san, công suất ≥ 125CV | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 4 | Máy lu rung, trọng lượng (hoặc lực rung) ≥ 25T | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 5 | Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 16T | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 6 | Đầm bánh lốp, trọng lượng ≥ 16T | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 7 | Đầm bánh thép, trọng lượng ≥ 9T | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm, công suất >= 60m3/h | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 9 | Máy phun (tưới) nhựa, công suất ≥ 190CV | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 10 | Cần trục bánh xích, sức nâng > 10T | Yêu cầu kèm theo:Giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 11 | Máy bơm cát | Yêu cầu kèm theo: Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm tải trọng >= 5T | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ, tải trọng >= 7T | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 15 | Ô tô tải thùng, tải trọng >= 7T | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
| 16 | Ô tô tưới nước, dung tích >= 5m3 | Yêu cầu kèm theo: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; Giấy Kiểm định kỹ thuật an toàn thiết bị còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi