Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819469-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220819422
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 15:57:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,154,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7317875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5463575E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥ 1,1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng, Trường mầm non xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc.
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH đầu tư XD và phát triển Thanh Hóa (Địa chỉ: Lô 458 - MBQH 530 , Phường Đông Vệ, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ TGN (Địa chỉ: Số nhà 04/45 Đường Kim Quy, Phường Đông Cương, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá). + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn & Xây dựng 276 Thanh Hóa (Địa chỉ: Thôn Điền Lý, xã Điền Lư, huyện Bá Thước, tỉnh Thanh Hóa). + Thẩm định E-HSMT và kết quả LCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc , địa chỉ: Khu I thị trấn Hậu Lộc, huyện Hậu Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG
B PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt27,17981m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,1642100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,812100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34,6564m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt116,667m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0516100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,2452tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0586tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50,8504m3
10Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5746m3
11Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,1384m3
12Ván khuôn cổ cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4985100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3119tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,9399tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,5656m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,506100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3616tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1879tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0431tấn
20Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,0256100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,596100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,596100m3/1km
23Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39,4454m3
C PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt19,5381m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,1543100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7731tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5186tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,37tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30,0259m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,7294100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5825tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,9065tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,5166tấn
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt109,1242m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,3555100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12,3603tấn
14Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0108m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3965100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0785tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1274tấn
D KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt142,7425m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt39,3652m3
3Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20,8295m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt828,0578m2
5Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.056,4822m2
6Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt272,94m2
7Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt799,3919m2
8Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt343,79m2
9Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,6031m2
10Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt735,9422m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt128,85m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42,6031m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt909,288m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2.128,8141m2
15Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22,795m2
16Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt78,96m2
17Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt13,695m2
18Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,48m2
19Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt29,585m2
20Gia công hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt144,05kg
21Vách ngăn compact WC:Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18,4485m2
22Lan can hành lang thép hộpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt93,4593m2
23Đắp chữ biển tênTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5công
24Bàn đá chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
25Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt28,332m2
E MÁI
1Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,842tấn
2Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,842tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt242,7361m2
4Râu thép D10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt166cái
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,8632m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3388100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,255tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,4553100m2
9Ke chống bão (4 cái/m2)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1.782,12cái
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt76,014m2
11Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt76,014m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt113,6m
F CẦU THANG
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1626m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0296100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0069tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0297tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2677m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0392100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0174tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0762tấn
9Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,4478m3
10Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2153100m2
11Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3366tấn
12Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7711m3
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24,7528m2
14Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,53m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,53m2
16Lan can cầu thang tay vịn gỗTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,17m2
G TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6297m3
2Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,2497m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt21,7459m2
H ĐƯỜNG DỐC
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,9454m3
2Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1003m3
3Lát gạch lá dừa, vữa lót M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6,264m2
4Tay vịn inoxTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4,176m2
5Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,2552m3
6Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,596m2
I BIỆN PHÁP THI CÔNG
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 2 tháng)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,208100m2
2Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,8485m3
3Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,2795100m2
J ĐIỆN
1Tủ điện phân phối toàn nhàTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1tủ
2Tủ điện tầngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1tủ
3Tủ điện phòngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9tủ
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt42cái
5Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt54bộ
6Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt37bộ
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
10Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
11Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20cái
12Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20hộp
13Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
14Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
15Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt56cái
16Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt100m
17Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt50m
18Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt120m
19Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt150m
20Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt175m
21Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt300m
22Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt400m
23Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt270m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt100m
25Lắp đặt ống gen chống chay sp20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75m
26Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt12cái
K CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt60m
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt34m
4Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cọc
5Hộp kiểm tra tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3bộ
6Giá đỡ dây fi 10Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
7Bulong đai ốc các nút kiểm traTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5bộ
8Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt10,881m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1088100m3
L NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
2Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9bộ
3Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
4Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
5Lắp đặt vòi xịtTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
6Lắp đặt xí bệt cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20bộ
7Lắp đặt vòi xịt cho trẻ emTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt20cái
8Lắp đặt hộp đựng giấyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bộ
10Lắp đặt bình nóng lạnh 30lTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4bộ
11Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2bể
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9cái
13Ống nước lạnh PPR D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,6100m
14Ống nước lạnh PPR D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2100m
15Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70mTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1100 m
16Ống nước PPR D21Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5100m
17Ống nước PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,65100m
18Tê PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt15cái
19Tê PPR D42Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt59cái
20Tê PPR D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
21Cút PPR D20Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt96cái
22Cút PPR D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt6cái
23Cút PPR D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt4cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt11cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
26Lắp đặt van, măng sông, rắc co nhựa D63Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt18cái
27Lắp đặt van, măng sông, rắc co nhựa D40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt22cái
28Ống nhựa tiền phong D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1100m
29Ống nhựa tiền phong D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1100m
30Ống nhựa tiền phong D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,15100m
32Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt30cái
33Cút nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt62cái
34Cút nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt16cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2cái
37Ống nhựa tiền phong D90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3100m
38Ống nhựa tiền phong D60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,5100m
39Ống nhựa tiền phong D34Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,16100m
40Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt17cái
41Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt75cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt24cái
44Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3cái
45Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1cái
M BỂ PHỐT (02 CÁI)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,97151m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1846100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0648100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,408m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,6013m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0365100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0848tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0776tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,5206m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,4295m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,888m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,2m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0656100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0872tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt141cấu kiện
N BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,60161m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1143100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0401100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5898m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,1922m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0734100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,12tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,491tấn
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,0909m3
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt3,5611m2
11Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt8,536m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,364m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0166100m2
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0354tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt41cấu kiện
O RÃNH CÁP ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,09100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,042100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,048100m3
4Lắp đặt dây cáp ngầm 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt40m
P ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,126100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0551100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0709100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,63100 m
Q RÃNH THOÁT NƯỚC B300
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5171100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,72161m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,1814100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt7,56m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,46m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,24m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt31,5m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt84m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt5,46m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,3192100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,4604tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1051cấu kiện
R HỐ GA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0776100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,86191m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0287100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,7182m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,5198m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2,3795m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1,96m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt9,232m2
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,324m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0216100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt0,0323tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt81cấu kiện
S CHI PHÍ THIẾT BỊ HOÀN TRẢ KHU VUI CHƠI
1Khu đổ chơi liên hoàn ngoài trờiTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Bộ
2Cổng chàoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Cái
3Thang leoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Cái
4Thảm cỏTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt80m2
5Bập bênh đòn KT D240xR60xC60Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Cái
6Thú nhún lò xoTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Bộ
7Cột ném bóng rổTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Bộ
8Đu QuayTheo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt2Bộ
T CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)x2%Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt1Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7317875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5463575E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu;31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm dùi ≥ 1,1kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy hàn điện ≥ 23KW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->