Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819469-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819422 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:57:00 đến ngày 2022-08-27 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,154,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7317875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5463575E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng và thiết bị Nhà hiệu bộ kết hợp phòng chức năng, Trường mầm non xã Phú Lộc, huyện Hậu Lộc. 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan màu bản gốc các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Hợp đồng nguyên tắc thuê máy (nếu có). + Thoả thuận liên danh, Hợp đồng nguyên tắc thầu phụ (nếu có). - Bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực của các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình của các hợp đồng tương tự. + Tài liệu chứng minh máy móc thiết bị gồm: Hóa đơn mua bán xe máy; đăng ký xe máy; đăng kiểm xe máy của một số máy theo yêu cầu; - Đối với chứng chỉ năng lực: Yêu cầu nhà thầu xuất trình các chứng chỉ trước khi ký kết hợp đồng, gồm: Chứng chỉ của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư/Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hậu Lộc. (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Hậu Lộc (Địa chỉ: Số 586 Đường Bà Triệu Khu Trung tâm Thị trấn Hậu Lộc huyện Hậu Lộc Tỉnh Thanh Hóa). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 27,1798 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,1642 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,812 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34,6564 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 116,667 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0516 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,2452 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0586 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50,8504 | m3 |
| 10 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5746 | m3 |
| 11 | Bê tông cổ cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,1384 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4985 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3119 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,9399 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,5656 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,506 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3616 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1879 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0431 | tấn |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,0256 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,596 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,596 | 100m3/1km |
| 23 | Bê tông lót móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,4454 | m3 |
| C | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 19,5381 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,1543 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7731 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5186 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,37 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30,0259 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7294 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5825 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,9065 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,5166 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 109,1242 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,3555 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12,3603 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0108 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3965 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0785 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| D | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 142,7425 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 39,3652 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20,8295 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 828,0578 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.056,4822 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 272,94 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 799,3919 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 343,79 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,6031 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 735,9422 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 128,85 | m2 |
| 12 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42,6031 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 909,288 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2.128,8141 | m2 |
| 15 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22,795 | m2 |
| 16 | Cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 78,96 | m2 |
| 17 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 13,695 | m2 |
| 18 | Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,48 | m2 |
| 19 | Vách kính nhôm hệ kính 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 29,585 | m2 |
| 20 | Gia công hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 144,05 | kg |
| 21 | Vách ngăn compact WC: | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18,4485 | m2 |
| 22 | Lan can hành lang thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 93,4593 | m2 |
| 23 | Đắp chữ biển tên | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | công |
| 24 | Bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 25 | Ốp chân tường gạch thẻ, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 28,332 | m2 |
| E | MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,842 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,842 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 242,736 | 1m2 |
| 4 | Râu thép D10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 166 | cái |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,8632 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3388 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,255 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,4553 | 100m2 |
| 9 | Ke chống bão (4 cái/m2) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1.782,12 | cái |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 76,014 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 76,014 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 113,6 | m |
| F | CẦU THANG | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1626 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0296 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0069 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2677 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0174 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0762 | tấn |
| 9 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,4478 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2153 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3366 | tấn |
| 12 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7711 | m3 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24,7528 | m2 |
| 14 | Trát cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,53 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,53 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang tay vịn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,17 | m2 |
| G | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6297 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,2497 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M50, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 21,7459 | m2 |
| H | ĐƯỜNG DỐC | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9454 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1003 | m3 |
| 3 | Lát gạch lá dừa, vữa lót M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6,264 | m2 |
| 4 | Tay vịn inox | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4,176 | m2 |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,2552 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,596 | m2 |
| I | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Tạm tính 2 tháng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,208 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,8485 | m3 |
| 3 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,2795 | 100m2 |
| J | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện phân phối toàn nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ điện tầng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | tủ |
| 3 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 42 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 54 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 37 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 56 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x25 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x16 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x10 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt dây cáp điện XLPE/PVC/CU 2x6 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 175 | m |
| 21 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5 mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 300 | m |
| 22 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 400 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 270 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống gen chống chay sp20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | m |
| 26 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 12 | cái |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 2 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 34 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc tiếp địa 63x63x6 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cọc |
| 5 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Giá đỡ dây fi 10 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 7 | Bulong đai ốc các nút kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5 | bộ |
| 8 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 10,88 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1088 | 100m3 |
| L | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt xí bệt cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt cho trẻ em | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9 | cái |
| 13 | Ống nước lạnh PPR D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Ống nước lạnh PPR D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 40mm, đoạn ống dài 70m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 16 | Ống nước PPR D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5 | 100m |
| 17 | Ống nước PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 18 | Tê PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 15 | cái |
| 19 | Tê PPR D42 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 59 | cái |
| 20 | Tê PPR D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 96 | cái |
| 22 | Cút PPR D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 6 | cái |
| 23 | Cút PPR D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 11 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 67mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt van, măng sông, rắc co nhựa D63 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt van, măng sông, rắc co nhựa D40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 22 | cái |
| 28 | Ống nhựa tiền phong D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 29 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | 100m |
| 30 | Ống nhựa tiền phong D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,15 | 100m |
| 32 | Cút nhựa D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 30 | cái |
| 33 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 62 | cái |
| 34 | Cút nhựa D75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | cái |
| 37 | Ống nhựa tiền phong D90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 38 | Ống nhựa tiền phong D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,5 | 100m |
| 39 | Ống nhựa tiền phong D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 17 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 75mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 75 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 24 | cái |
| 44 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3 | cái |
| 45 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 89mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | cái |
| M | BỂ PHỐT (02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,9715 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1846 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0648 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,408 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,6013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0365 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0848 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0776 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,5206 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,4295 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,888 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0656 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0872 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 14 | 1cấu kiện |
| N | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,6016 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1143 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0401 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5898 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,1922 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0734 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,491 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,0909 | m3 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 3,5611 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8,536 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,364 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0166 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0354 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| O | RÃNH CÁP ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,042 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,048 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt dây cáp ngầm 4x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 40 | m |
| P | ỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0551 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0709 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 150m; đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,63 | 100 m |
| Q | RÃNH THOÁT NƯỚC B300 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5171 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,7216 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,1814 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 7,56 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 31,5 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 84 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 5,46 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,4604 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 105 | 1cấu kiện |
| R | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0776 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,8619 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,7182 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,5198 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2,3795 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1,96 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 9,232 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,324 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0216 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 0,0323 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| S | CHI PHÍ THIẾT BỊ HOÀN TRẢ KHU VUI CHƠI | |||
| 1 | Khu đổ chơi liên hoàn ngoài trời | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Cổng chào | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Cái |
| 3 | Thang leo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 4 | Thảm cỏ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 80 | m2 |
| 5 | Bập bênh đòn KT D240xR60xC60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Cái |
| 6 | Thú nhún lò xo | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Cột ném bóng rổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 8 | Đu Quay | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 2 | Bộ |
| T | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (Gxd+Gtb)x2% | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được phê duyệt | 1 | Toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7317875E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5463575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Quy mô, tính chất tương tự: là hợp đồng thi công xây dựng dân dụng, cấp III trở lên. Có các hạng mục như gói thầu đang xét Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng + Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh. + Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng còn hiệu lực và Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình, hoặc Quyết định phê duyệt quyết toán công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với khối lượng công việc hoàn thành trong trường hợp đã hoàn thành phần lớn. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.610.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực;- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ- Kê khai và kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã tham gia phụ trách ATLĐ ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực; huy động tốt cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,1kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62kW | Máy còn tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi