Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 00:32:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,296,125,477 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 9,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Thợ thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn về thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, ...phù hợp với các công việc trong gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa xây, trát | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cốp pha (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mới hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa nhà lớp học B, nhà lớp học C, nhà nội trú D, sân trường và rãnh thoát nước Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt | 693,7 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 224,3696 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.271,4277 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3806 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3806 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3806 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 224,3696 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 693,7 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 1.495,7973 | m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 12 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trong | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 18 | Tê inox D20 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 19 | Kép D20 inox | Theo HSTK được duyệt | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 21 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 23 | Lắp đặt Cút nhựa 90 độ uPVC D34 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 24 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 30,96 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 276 | m2 |
| 29 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt | 162,4 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 162,4 | m2 |
| 31 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt | 0,748 | m3 |
| 32 | Tháo dỡ vách ngăn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 135,504 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh cũ (2 khu) | Theo HSTK được duyệt | 2 | công |
| 34 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 114,12 | m2 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,1472 | 100m3 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 162,4 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn | Theo HSTK được duyệt | 142,5 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 390,12 | m2 |
| 41 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm, tấm 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 162,4 | m2 |
| 42 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt | 162,248 | m2 |
| 43 | Khung giá đỡ chậu bàn đá inox | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 13,974 | m2 |
| 45 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 18 | m2 |
| 46 | Cửa sổ mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 12,96 | m2 |
| 47 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm tường | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Theo HSTK được duyệt | 32 | bộ |
| 49 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 50 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 2,3 | 100m |
| 54 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 59 | Vòi cấp nước D20-1/2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 63 | Tê inox D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt | 70 | cái |
| 64 | Kép inox D25 | Theo HSTK được duyệt | 80 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 2,12 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 1,15 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt T thu nhựa uPVC D140/110 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt T thu nhựa uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt T nhựa uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 76 | Lắp đặt T nhựa uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 25 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42 | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 40 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 91 | Van xả nước chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 20 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | bộ |
| 93 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 94 | Lắp đặt gương soi 2500x800 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt gương soi 1600x800 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.883,9012 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 345,1655 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 1.955,9378 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9938 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9938 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,9938 | 100m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 345,1655 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 1.883,9012 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.301,1033 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ cửa đi nhôm kính | Theo HSTK được duyệt | 61,76 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo HSTK được duyệt | 24 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo HSTK được duyệt | 14 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 18 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo HSTK được duyệt | 42 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK được duyệt | 273,6 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch | Theo HSTK được duyệt | 174,24 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo HSTK được duyệt | 174,24 | m2 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo HSTK được duyệt | 13,5753 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh cũ | Theo HSTK được duyệt | 2 | Công |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 183,76 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3059 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3059 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,3059 | 100m3 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 174,24 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm nền, sàn vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 102,32 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 457,36 | m2 |
| 28 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600 | Theo HSTK được duyệt | 174,24 | m2 |
| 29 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủ | Theo HSTK được duyệt | 216,636 | m2 |
| 30 | Khung giá đỡ chậu bàn đá inox | Theo HSTK được duyệt | 8 | bộ |
| 31 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 15,487 | m2 |
| 32 | Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 12,8 | m2 |
| 33 | Cửa sổ mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo HSTK được duyệt | 20,88 | m2 |
| 34 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm tường | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt đèn ốp trần 12w | Theo HSTK được duyệt | 56 | bộ |
| 36 | Lắp đặt công tắc đôi 16A/220v | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20 | Theo HSTK được duyệt | 200 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 0,22 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10 | Theo HSTK được duyệt | 1,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 43 | Lắp đặt Côn thu nhựa PPR 40/25 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 45 | Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D25 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt | 100 | cái |
| 48 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trong | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 50 | Tê inox D25 ren ngoài | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 51 | Kép inox D25 | Theo HSTK được duyệt | 116 | cái |
| 52 | Vòi D20-1/2 | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2 | Theo HSTK được duyệt | 1,41 | 100m |
| 58 | Lắp đặt Y uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 60 | cái |
| 59 | Lắp đặt Tê thu uPVC D140/110 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt Tê thu uPVC D90/42 | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê thu uPVC D60/42 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 62 | Lắp đặt Tê uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 50 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 54 | cái |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D140 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110 | Theo HSTK được duyệt | 16 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D90 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42 | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 48 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo HSTK được duyệt | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 74 | Van xả nước chậu rửa | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 26 | bộ |
| 76 | Van xả tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 77 | Lắp đặt gương soi 2400x800 | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi 2500x800 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi 1800x800 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ D | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 157,0467 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo HSTK được duyệt | 3.632,6057 | m2 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 0,0236 | 100m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 157,0467 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 2.984,9432 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 804,7092 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch block cũ | Theo HSTK được duyệt | 1.037 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo HSTK được duyệt | 103,7 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo HSTK được duyệt | 103,7 | m3 |
| 4 | Rải Lớp nilong chống mất nước xi măng | Theo HSTK được duyệt | 10,37 | 100m2 |
| 5 | Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo HSTK được duyệt | 1.037 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,6592 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,6592 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 1,6592 | 100m3 |
| 9 | Vét rãnh thoát nước | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 10 | Tháo dỡ tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 140 | cau kien |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 3,08 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo HSTK được duyệt | 58,8 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0356 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan, | Theo HSTK được duyệt | 0,0557 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 140 | 1 cau kien |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 9,0 tỷ VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ hiện trường | 2 | Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng | 2 | 2 |
| 5 | Thợ thi công trực tiếp | 15 | Có trình độ chuyên môn về thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, ...phù hợp với các công việc trong gói thầu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đục bê tông | Máy mới hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải | Xe mới hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy mới hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Máy mới hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy mới hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa xây, trát | Máy mới hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy mới hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Máy mới hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy bơm nước | Máy mới hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Cốp pha (m2) | Mới hoạt động tốt | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi