Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853536-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220847547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 00:32:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,296,125,477 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 9,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Thợ thi công trực tiếp
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có trình độ chuyên môn về thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, ...phù hợp với các công việc trong gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải
- Đặc điểm thiết bị Xe mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa xây, trát
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Cốp pha (m2)
- Đặc điểm thiết bị Mới hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa nhà lớp học B, nhà lớp học C, nhà nội trú D, sân trường và rãnh thoát nước Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Constrexim CDC Hà Nội; Địa chỉ: Số 4/620 đường Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Hà Nội; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Á Châu. Địa chỉ: Số 155 phố An Trạch - Ô Chợ Dừa - Đống Đa - Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thiết bị và xây dựng HB. Địa chỉ: 64/25/52 Đường Mỹ Đình, Phường Mỹ Đình 2, Quận Nam Từ Liêm, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu , địa chỉ: Số 21 phố Lạc Trung, Phường Vĩnh Tuy, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hiệu Trưởng Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường PTCS Nguyễn Đình Chiểu; Địa chỉ: Số 21 Lạc Trung, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt693,7m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt224,3696m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt1.271,4277m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3806100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3806100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3806100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt224,3696m2
8Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt693,7m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt1.495,7973m2
10Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt0,2100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt0,6100m
12Lắp đặt Tê nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt4cái
13Lắp đặt Tê nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt3cái
14Lắp đặt Cút nhựa PPR D20Theo HSTK được duyệt12cái
15Lắp đặt Cút nhựa PPR D20 ren trongTheo HSTK được duyệt6cái
16Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt5cái
17Lắp đặt van nhựa PPR D32Theo HSTK được duyệt3cái
18Tê inox D20 Theo HSTK được duyệt30cái
19Kép D20 inoxTheo HSTK được duyệt34cái
20Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Theo HSTK được duyệt0,8100m
21Lắp đặt Y nhựa uPVC D34Theo HSTK được duyệt6cái
22Lắp đặt Tê nhựa uPVC D34Theo HSTK được duyệt30cái
23Lắp đặt Cút nhựa 90 độ uPVC D34Theo HSTK được duyệt10cái
24Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt30,96m2
25Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt32bộ
26Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt24bộ
27Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt12bộ
28Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt276m2
29Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt162,4m2
30Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt162,4m2
31Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo HSTK được duyệt0,748m3
32Tháo dỡ vách ngăn vệ sinhTheo HSTK được duyệt135,504m2
33Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh cũ (2 khu)Theo HSTK được duyệt2công
34Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt114,12m2
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1472100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1472100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,1472100m3
38Lát nền, sàn bằng gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt162,4m2
39Quét dung dịch chống thấm nền, sànTheo HSTK được duyệt142,5m2
40Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt390,12m2
41Thi công trần thả bằng tấm thạch cao chịu ẩm, tấm 600x600Theo HSTK được duyệt162,4m2
42Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt162,248m2
43Khung giá đỡ chậu bàn đá inoxTheo HSTK được duyệt8bộ
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt13,974m2
45Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt18m2
46Cửa sổ mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt12,96m2
47Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm tườngTheo HSTK được duyệt16cái
48Lắp đặt đèn ốp trần 12wTheo HSTK được duyệt32bộ
49Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo HSTK được duyệt8cái
50Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt150m
51Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được duyệt150m
52Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Theo HSTK được duyệt0,2100m
53Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo HSTK được duyệt2,3100m
54Lắp đặt Tê nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
55Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt10cái
56Lắp đặt Côn thu nhựa PPR 40/25Theo HSTK được duyệt10cái
57Lắp đặt Cút nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt5cái
58Lắp đặt Cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt50cái
59Vòi cấp nước D20-1/2Theo HSTK được duyệt6cái
60Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trongTheo HSTK được duyệt10cái
61Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt4cái
62Lắp đặt van nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt7cái
63Tê inox D25 ren trongTheo HSTK được duyệt70cái
64Kép inox D25Theo HSTK được duyệt80cái
65Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 2Theo HSTK được duyệt0,3100m
66Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2Theo HSTK được duyệt2,12100m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo HSTK được duyệt0,3100m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo HSTK được duyệt0,3100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo HSTK được duyệt1,15100m
70Lắp đặt Y nhựa uPVC D140Theo HSTK được duyệt10cái
71Lắp đặt Y nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt48cái
72Lắp đặt Y nhựa uPVC D90Theo HSTK được duyệt10cái
73Lắp đặt T thu nhựa uPVC D140/110Theo HSTK được duyệt12cái
74Lắp đặt T thu nhựa uPVC D90/42Theo HSTK được duyệt12cái
75Lắp đặt T nhựa uPVC D110Theo HSTK được duyệt22cái
76Lắp đặt T nhựa uPVC D42Theo HSTK được duyệt25cái
77Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D140Theo HSTK được duyệt10cái
78Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt48cái
79Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90Theo HSTK được duyệt10cái
80Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D60Theo HSTK được duyệt5cái
81Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt22cái
82Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42Theo HSTK được duyệt20cái
83Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D140/110Theo HSTK được duyệt10cái
84Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D110/42Theo HSTK được duyệt6cái
85Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42Theo HSTK được duyệt10cái
86Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt40bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt40cái
88Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt40cái
89Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo HSTK được duyệt20bộ
90Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSTK được duyệt20bộ
91Van xả nước chậu rửaTheo HSTK được duyệt20bộ
92Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt12bộ
93Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt12cái
94Lắp đặt gương soi 2500x800Theo HSTK được duyệt4cái
95Lắp đặt gương soi 1600x800Theo HSTK được duyệt4cái
96Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B
1Phá dỡ nền gạch cũ
Theo HSTK được duyệt1.883,9012m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt345,1655m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo HSTK được duyệt1.955,9378m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9938100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9938100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,9938100m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt345,1655m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt1.883,9012m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.301,1033m2
10Tháo dỡ cửa đi nhôm kínhTheo HSTK được duyệt61,76m2
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo HSTK được duyệt24bộ
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo HSTK được duyệt14bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo HSTK được duyệt18bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo HSTK được duyệt42bộ
15Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK được duyệt273,6m2
16Phá dỡ nền gạch Theo HSTK được duyệt174,24m2
17Tháo dỡ trầnTheo HSTK được duyệt174,24m2
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cmTheo HSTK được duyệt13,5753m3
19Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTheo HSTK được duyệt1,44m3
20Tháo dỡ hệ thống điện, nước nhà vệ sinh cũTheo HSTK được duyệt2Công
21Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK được duyệt183,76m2
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3059100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3059100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,3059100m3
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt174,24m2
26Quét dung dịch chống thấm nền, sàn vệ sinhTheo HSTK được duyệt102,32m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt457,36m2
28Thi công trần thả bằng tấm thạch cao khung xương nổi, tấm 600x600Theo HSTK được duyệt174,24m2
29Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm và phụ kiện đầy đủTheo HSTK được duyệt216,636m2
30Khung giá đỡ chậu bàn đá inoxTheo HSTK được duyệt8bộ
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt15,487m2
32Cửa đi 1 cánh mở quay khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt12,8m2
33Cửa sổ mở hất khuôn nhựa lõi thép, kính dán 2 lớp 6,38mm và phụ kiện đồng bộTheo HSTK được duyệt20,88m2
34Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh âm tườngTheo HSTK được duyệt12cái
35Lắp đặt đèn ốp trần 12wTheo HSTK được duyệt56bộ
36Lắp đặt công tắc đôi 16A/220vTheo HSTK được duyệt8cái
37Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt200m
38Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20Theo HSTK được duyệt200m
39Lắp đặt ống nhựa PPR D40, PN10Theo HSTK được duyệt0,22100m
40Lắp đặt ống nhựa PPR D25, PN10Theo HSTK được duyệt1,5100m
41Lắp đặt Tê nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt12cái
42Lắp đặt Tê thu nhựa PPR 40/25Theo HSTK được duyệt10cái
43Lắp đặt Côn thu nhựa PPR 40/25Theo HSTK được duyệt10cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt48cái
45Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt12cái
46Lắp đặt Mang sông nhựa PPR D25Theo HSTK được duyệt8cái
47Lắp đặt Tê nhựa PPR D25 ren trongTheo HSTK được duyệt100cái
48Lắp đặt Cút nhựa PPR D25 ren trongTheo HSTK được duyệt16cái
49Lắp đặt van nhựa PPR D40Theo HSTK được duyệt10cái
50Tê inox D25 ren ngoàiTheo HSTK được duyệt60cái
51Kép inox D25Theo HSTK được duyệt116cái
52Vòi D20-1/2Theo HSTK được duyệt8cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC D140, Class 2Theo HSTK được duyệt0,24100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC D110, Class 2Theo HSTK được duyệt0,8100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC D90, Class 2Theo HSTK được duyệt0,24100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC D60, Class 2Theo HSTK được duyệt0,24100m
57Lắp đặt ống nhựa uPVC D42, Class 2Theo HSTK được duyệt1,41100m
58Lắp đặt Y uPVC D110Theo HSTK được duyệt60cái
59Lắp đặt Tê thu uPVC D140/110Theo HSTK được duyệt10cái
60Lắp đặt Tê thu uPVC D90/42Theo HSTK được duyệt10cái
61Lắp đặt Tê thu uPVC D60/42Theo HSTK được duyệt30cái
62Lắp đặt Tê uPVC D42Theo HSTK được duyệt50cái
63Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt54cái
64Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D140Theo HSTK được duyệt4cái
65Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D110Theo HSTK được duyệt16cái
66Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D90Theo HSTK được duyệt4cái
67Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D60Theo HSTK được duyệt4cái
68Lắp đặt cút nhựa 90 độ uPVC D42Theo HSTK được duyệt30cái
69Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt48bộ
70Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt48cái
71Lắp đặt hộp đựng giấyTheo HSTK được duyệt48cái
72Lắp đặt chậu rửa LavaboTheo HSTK được duyệt22bộ
73Lắp đặt vòi rửa LavaboTheo HSTK được duyệt22bộ
74Van xả nước chậu rửaTheo HSTK được duyệt22bộ
75Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt26bộ
76Van xả tiểu nam Theo HSTK được duyệt26cái
77Lắp đặt gương soi 2400x800Theo HSTK được duyệt4cái
78Lắp đặt gương soi 2500x800Theo HSTK được duyệt2cái
79Lắp đặt gương soi 1800x800Theo HSTK được duyệt2cái
80Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt8cái
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ D
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo HSTK được duyệt157,0467m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo HSTK được duyệt3.632,6057m2
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0236100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0236100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt0,0236100m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt157,0467m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt2.984,9432m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt804,7092m2
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA SÂN TRƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ nền gạch block cũ
Theo HSTK được duyệt1.037m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo HSTK được duyệt103,7m3
3Đổ bê tông thương phẩm bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt103,7m3
4Rải Lớp nilong chống mất nước xi măngTheo HSTK được duyệt10,37100m2
5Lát gạch sân gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt1.037m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo HSTK được duyệt1,6592100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,6592100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt1,6592100m3
9Vét rãnh thoát nước Theo HSTK được duyệt140m
10Tháo dỡ tấm đanTheo HSTK được duyệt140cau kien
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt3,08m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt58,8m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt0,63m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt0,0356100m2
15Cốt thép tấm đan,Theo HSTK được duyệt0,0557tấn
16Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt1401 cau kien
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,0 tỷ VND và tổng giá trị các hợp đồng có giá trị ≥ 9,0 tỷ VND.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình xây dựng dân dụng.- Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường Xây dựng.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng55
2 Cán bộ hiện trường 2 Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình.22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình hoặc bảo hộ lao động.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, phòng cháy chữa cháy.22
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Có trình độ chuyên môn ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng hoặc tài chính ngân hàng22
5 Thợ thi công trực tiếp 15 Có trình độ chuyên môn về thợ nề, thợ sơn, thợ điện, thợ hàn, ...phù hợp với các công việc trong gói thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đục bê tông Máy mới hoạt động tốt1
2 Ô tô vận chuyển vật liệu, phế thải Xe mới hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Máy mới hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Máy mới hoạt động tốt2
5 Máy trộn bê tông Máy mới hoạt động tốt1
6 Máy trộn vữa xây, trát Máy mới hoạt động tốt1
7 Máy hàn Máy mới hoạt động tốt2
8 Máy đầm cóc Máy mới hoạt động tốt2
9 Máy bơm nước Máy mới hoạt động tốt2
10 Cốp pha (m2) Mới hoạt động tốt500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->