Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220810341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804314 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn GPMB thuộc tiểu dự án GPMB, tái định cư cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:46:00 đến ngày 2022-08-25 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,237,698,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: cung cấp vật tư, thi công xây dựng đường dây 110kV, 220kV, 500kV. Trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị đường dây 110kV ≥ 8,22 tỷ đồng, đường dây 220kV ≥ 12,8 tỷ đồng, đường dây 500kV ≥ 31,65 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,34 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (đường dây 500kv) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp/hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý dự án.. Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách tài chính/thanh quyết toán ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư máy xây dựng/Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào (có dung tích gầu ≥ 2m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây dẫn số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 02 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn (hoặc tời máy có thủy lực loại 6 tấn)- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Trụ, cột hoặc giàn giáo kèm bộ bọc cách điện hotline để áp dụng biện pháp thi công không cắt điện đường dây trung áp, hạ áp đang vận hành có giao chéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe chở cột thép > 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng, mua sắm vật tư, đo thông số đường dây Phương án di dời và nâng cao khoảng cách an toàn các đoạn tuyến đường điện 110kV, 220kV, 500kV giao chéo đường cao tốc (đoạn Cam Lộ - La Sơn) trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn GPMB thuộc tiểu dự án GPMB, tái định cư cao tốc Cam Lộ - La Sơn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp (đường dây tải điện) hạng I còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế.
+ Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.
+ Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao Thông Vận Tải + Địa chỉ: Số 80, đường Trần Hưng Đạo, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: (84-24)-39413201/39424015; + Fax: (84-24)-39423291/39422386. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Sở giao thông vận tải Thừa Thiên Huế. Người nhận: Đinh Xuân Ngọc – phòng AT và QLGT sở GTVT. Tên đường, phố: Tầng 2, Tòa nhà 6 tầng, Khu Hành chính tập trung tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Võ Nguyên Giáp, phường Xuân Phú, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế. + Số điện thoại: (84) 02343. 828.789; Số fax: (84) 02343. 849.949. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế. Điện thoại: 0234-3822538, Fax:0234-3821264 - Email:[email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV _ TUYẾN CHÍNH | |||
| B | Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV - ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,72 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 110kV - ACSR/MZ 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.283,52 | m |
| 3 | Dây dẫn điện 110kV - ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672,3 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 458,54 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 (PLM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR-185/29 (PLM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR240/32 (PLM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR400/51 (PLM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Cặp cáp CC-AC185/AC185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 11 | Cặp cáp CC-AC240/AC240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn ACSR185-29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Ống nối dây dẫn ON-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Ống nối dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 18 | Cột néo thép 1 mạch N111-29B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,518 | Tấn |
| 19 | Cột néo thép 2 mạch N122-28B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,599 | Tấn |
| 20 | Cột néo thép 2 mạch N122-32B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,176 | Tấn |
| 21 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,2 | Tấn |
| C | Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 4970) | |||
| D | Phần cột | |||
| E | Cột néo thép 1 mạch N111-29B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | Tấn |
| F | Cột néo thép 2 mạch N122-28B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | Tấn |
| G | Cột néo thép 2 mạch N122-32B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,18 | Tấn |
| H | Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970) | |||
| 1 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | tấn |
| I | Phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,284 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | km |
| 5 | Lắp đặt cách điện POLIME néo đơn cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt cách điện POLIME néo kép cho dây dẫn loại 110Kv, chiều cao lắp chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 10 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | Tấn |
| 13 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| J | Vận chuyển đường dài | |||
| K | Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | Tấn |
| L | Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,29 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,57 | Tấn |
| M | Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,77 | Tấn |
| 2 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,69 | Tấn |
| 3 | Thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | Tấn |
| 4 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,3 | Tấn |
| N | Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 12) | |||
| O | Móng cột thép MB63-100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m³ |
| 2 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,815 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,475 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 254,036 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,044 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,27 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,426 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,67 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,497 | 100m3 |
| P | Móng cột thép MB75-110 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,271 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,319 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,455 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,27 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,059 | 100m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 10 | Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 12 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 13 | Vải địa bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m2 |
| 14 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,06 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,24 | m3 |
| 17 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,015 | Tấn |
| 18 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,36 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| Q | Móng cột thép 4T34-30 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 480,86 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| R | San gạt mặt bằng thi công (4T34-30-VT 16A, 17A) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,96 | m3 |
| S | Bu lông neo BL48-250 | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.472 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | Tấn |
| T | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m3 |
| U | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332 | Bát |
| V | Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203) | |||
| W | Phần DZ110kV tháo hạ lắp lại_ tuyến chính | |||
| 1 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,211 | km |
| 2 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | km |
| 3 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,745 | km |
| 4 | Dây chống sét GW50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | km |
| 5 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | km |
| 6 | Dây cáp quang OPGW50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | km |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-TT-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-PLM-400(TD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | chuỗi |
| 14 | Chống rung dây dẫn ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 15 | Chống rung dây dẫn ACSR400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | bộ |
| 16 | Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 17 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| X | Phần DZ110kV thu hồi_ tuyến chính | |||
| 1 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,572 | km |
| 2 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,076 | km |
| 3 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | km |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn CND-PLM-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn CDD-TT-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ kép dây dẫn CNK-PLM-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ dây cáp quang OPGW50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 10 | Vận chuyển về kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| Y | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 110KV _ TUYẾN TẠM | |||
| Z | Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 110kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV- ACSR185/29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.910,33 | m |
| 2 | Dây dẫn điện 110kV - ACSR/MZ 240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,53 | m |
| 3 | Dây dẫn điện 110kV - ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.219,89 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.107,87 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-185/29 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR-240/32 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR400/51 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-185/29 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR-240/32 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR400/51 (TT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 13 | Chống rung dây dẫn ACSR185/29, ACSR240/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | Bộ |
| 14 | Chống rung dây dẫn ACSR400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 15 | Chống rung cho dây chống sét TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 16 | Cặp cáp CC-185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 17 | Cặp cáp CC-240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Cặp cáp CC-400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Cái |
| 19 | Biển báo nguy hiểm và biển thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 20 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 22 | Cột néo bê tông ly tâm PC.20-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 23 | Cột néo bê tông ly tâm PC.24-1300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 24 | Cột đỡ bê tông ly tâm PC.20-13,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 25 | Dây néo TK50-17 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | tấn |
| 26 | Dây néo TK50-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | tấn |
| 27 | Dây néo TK50-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,237 | tấn |
| 28 | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 29 | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 30 | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 31 | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 32 | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,067 | tấn |
| 33 | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 34 | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 35 | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề cuối) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 36 | Cổ dề néo cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 37 | Xà đỡ lèo XD-1.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | tấn |
| 38 | Xà đỡ lèo XD-1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 39 | Xà đỡ lèo XD-1.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | tấn |
| 40 | Xà đỡ dây dẫn XT1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,646 | tấn |
| 41 | Xà đỡ dây dẫn XT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | Tấn |
| 42 | Xà đỡ dây dẫn XT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | Tấn |
| AA | Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 4970) | |||
| AB | Phần cột | |||
| AC | Cột néo bê tông ly tâm PC.20-13,0 | |||
| 1 | Nối cột bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 2 | Dựng cột, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | Tấn |
| AD | Cột néo bê tông ly tâm PC.24-1300 | |||
| 1 | Nối cột bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | mối |
| 2 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột >20 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8 | Tấn |
| AE | Cột đỡ bê tông ly tâm PC.20-13,0 | |||
| 1 | Nối cột bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | mối |
| 2 | Dựng cột, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cột |
| 3 | Vận chuyển cột bê tông ly tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,55 | Tấn |
| AF | Dây néo TK50-17 | |||
| 1 | Lắp đặt dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,833 | Tấn |
| AG | Dây néo TK50-20 | |||
| 1 | Lắp đặt dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | Tấn |
| AH | Dây néo TK50-24 | |||
| 1 | Lắp đặt dây néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | Tấn |
| AI | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| AJ | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| AK | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.2 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| AL | Cổ dề bắt dây dẫn, dây chống sét CD-110.3 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | Tấn |
| AM | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề thẳng) | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| AN | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.1 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| AO | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề góc) CDG.2 | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | Tấn |
| AP | Cổ dề bắt dây néo (cổ dề cuối) | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | Tấn |
| AQ | Cổ dề néo cột thép | |||
| 1 | Lắp đặt cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | Tấn |
| AR | Xà đỡ lèo XD-1.1 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Tấn |
| AS | Xà đỡ lèo XD-1.2 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Tấn |
| AT | Xà đỡ lèo XD-1.3 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | Tấn |
| AU | Xà đỡ dây dẫn XT1 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | Tấn |
| AV | Xà đỡ dây dẫn XT2 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | Tấn |
| AW | Xà đỡ dây dẫn XT3 | |||
| 1 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 2 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | Tấn |
| AX | Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970) | |||
| 1 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.206 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,06 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,14 | tấn |
| AY | Phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,91 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | km |
| 3 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | km |
| 4 | Rải căng dây lấy độ võng, dây chống sét, Tiết diện dây 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,108 | km |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 9 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | Tấn |
| 13 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 14 | Chuỗi néo cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 15 | Chuỗi đỡ cáp quang OPGW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Chuỗi |
| AZ | Vận chuyển đường dài | |||
| BA | Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT | |||
| 1 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | Tấn |
| 2 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | Tấn |
| 3 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 4 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | Tấn |
| BB | Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,21 | Tấn |
| 2 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | Tấn |
| 3 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | Tấn |
| 4 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,34 | Tấn |
| 5 | Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,64 | Tấn |
| BC | Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,82 | Tấn |
| 2 | Cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | Tấn |
| 3 | Thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | Tấn |
| 4 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,15 | Tấn |
| BD | Chi phí xây dựng đường dây 110kV (áp dụng ĐM 12) | |||
| BE | Móng MT8-20 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | Tấn |
| 5 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 724,32 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,444 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,74 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,74 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m3 |
| BF | Móng MT8-24 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | Tấn |
| 5 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,16 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất thừa ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,72 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| BG | Móng néo MN20-8 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông móng néo, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,986 | m³ |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | Tấn |
| 3 | Thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,184 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,216 | 100m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,22 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,72 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 8 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,96 | Tấn |
| 9 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 10 | Lắp móng néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | bộ |
| BH | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | 100m3 |
| BI | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 630 | Bát |
| BJ | Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | km |
| 2 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,077 | km |
| 3 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | km |
| 4 | Dây cáp quang OPGW 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,448 | km |
| 5 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,669 | km |
| 6 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| 7 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| BK | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG DÂY 220KV | |||
| BL | Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 220kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện 220kV - ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.029,8 | m |
| 2 | Dây lèo tại các vị trí cột néo ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288 | m |
| 3 | Dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 567,62 | m |
| 4 | Dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.108,98 | m |
| 5 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo đơn dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 10 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn ACSR 400/51 chủng loại composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Chuỗi |
| 13 | Khóa néo ép dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Ống nối dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 15 | Ống vá dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Cái |
| 16 | Ống nối dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 17 | Ống vá dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 18 | Ống nối dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 19 | Ống vá dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 20 | Biển báo tên lộ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 21 | Biển báo hiệu số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 22 | Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,72 | m |
| 24 | Dây cáp quang ADSS-24ms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.084,4 | m |
| 25 | Hộp nối quang hai đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Hộp |
| 26 | Chuỗi néo dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuỗi |
| 27 | Chuỗi néo dây cáp quang ADSS-24ms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | chuỗi |
| 28 | Chống rung cáp quang ADSS-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bộ |
| 29 | Kẹp cáp quang 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 30 | Gông bắt chuỗi néo cáp quang ADSS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 31 | Cột néo 1 mạch thép hình N212-37B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,952 | Tấn |
| 32 | Cột néo 1 mạch thép hình N212-42B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,296 | Tấn |
| 33 | Cột néo 2 mạch thép hình N222-38B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,424 | Tấn |
| 34 | Cột néo 2 mạch thép hình N222-38C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,399 | Tấn |
| 35 | Cột néo 2 mạch thép hình N222-43B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,625 | Tấn |
| 36 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,41 | Tấn |
| BM | Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 4970/BCT) | |||
| BN | Phần cột | |||
| BO | Cột néo 1 mạch thép hình N212-37B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,952 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,952 | Tấn |
| BP | Cột néo 1 mạch thép hình N212-42B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,296 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,296 | Tấn |
| BQ | Cột néo 2 mạch thép hình N222-38B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,42 | Tấn |
| BR | Cột néo 2 mạch thép hình N222-38C | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | Tấn |
| BS | Cột néo 2 mạch thép hình N222-43B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,42 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,42 | Tấn |
| BT | Tiếp địa RS-2 (Phần tính theo 4970) | |||
| 1 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,38 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | tấn |
| BU | Tiếp địa RC-4 (Phần tính theo 4970) | |||
| 1 | Dây tiếp địa lên cột và các chi tiết mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.256,85 | Kg |
| 2 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,55 | 100kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa dài 1,5m, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 10cọc |
| 4 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | tấn |
| BV | Phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,903 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,127 | km |
| 3 | Dây lèo tại các vị trí cột néo ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | km |
| 4 | Kéo rải dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | km |
| 5 | Kéo rải dây chống sét TK-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | km |
| 6 | Lắp đặt sứ chuỗi néo dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 12 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 14 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | Tấn |
| 16 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | Tấn |
| 17 | Dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,599 | km |
| 18 | Dây cáp quang ADSS-24ms | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,084 | km |
| 19 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Chuỗi |
| 20 | Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt = | 60 | Chuỗi | |
| 21 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 22 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,85 | Tấn |
| BW | Vận chuyển đường dài | |||
| BX | Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | Tấn |
| BY | Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,7 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,41 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,9 | Tấn |
| BZ | Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,31 | Tấn |
| 2 | Cát | 494,42 | Tấn | |
| 3 | Thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,49 | Tấn |
| 4 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,61 | Tấn |
| CA | Chi phí xây dựng đường dây 220kV (áp dụng ĐM 12/BXD) | |||
| CB | Móng cột thép MB109-140 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,21 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,815 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,065 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,357 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,29 | m3 |
| 8 | Mua đất thiếu về đắp (KL đắp-KL đào)*hệ số đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335,18 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,575 | 100m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây mái kè, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m3 |
| 11 | Ống nhựa D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 12 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 13 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 14 | Vải địa bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển đá hộc xây kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,92 | m3 |
| 16 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 17 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,21 | m3 |
| 18 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,237 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| CC | Móng cột thép MB94-125 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,122 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,93 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,72 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,464 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 842,478 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,814 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,86 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,772 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,39 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,12 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,612 | 100m3 |
| CD | Móng cột thép MB94-140 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,91 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,16 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,321 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 543,165 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,91 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,256 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,522 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,07 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,221 | 100m3 |
| CE | Móng cột thép MB79-125 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,561 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,05 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,463 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,732 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,239 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,407 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,13 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,43 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,074 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,195 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,56 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,806 | 100m3 |
| CF | Móng cột thép MB79-160 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,09 | m³ |
| 3 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | Tấn |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,838 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,869 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,658 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,663 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,24 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,09 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,769 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển gỗ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,168 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra bãi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,33 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,593 | 100m3 |
| CG | Móng cột thép 4T36-36 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m³ |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,219 | Tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | Tấn |
| 6 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | 100m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,051 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển VLXD cho bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,78 | m3 |
| 10 | Vận chuyển VLXD cho bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,33 | m3 |
| 11 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,38 | Tấn |
| 12 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,11 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | 100m3 |
| CH | San gạt mặt bằng thi công (4T36-36-VT196A) | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,6 | m3 |
| CI | Bu lông neo BL56 | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.222,72 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | Tấn |
| CJ | Bu lông neo BL64 | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 754,08 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,752 | Tấn |
| CK | Tiếp địa RC-2 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| CL | Tiếp địa RC-4 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 100m3 |
| CM | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hthg |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Vị trí |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | Bát |
| CN | Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203) | |||
| CO | Phần DZ220kV tháo hạ lắp lại | |||
| 1 | Căng lại dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,368 | 1km / 1dây |
| 2 | Tháo hạ lắp lại dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,923 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ lắp lại dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,502 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ lắp lại dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,394 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 chuỗi cách điện |
| 6 | Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 chuỗi cách điện |
| 10 | Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Tháo hạ lắp lại cách điện đỡ dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Tháo hạ lắp lại cách điện néo dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | công/quả |
| 14 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công/quả |
| 15 | Tháo hạ lặp chống rung dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công/quả |
| 16 | Tháo hạ lặp lại chống rung dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công/quả |
| 17 | Tháo hạ lắp lại lắp lại tạ bù dây dẫn 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công/bộ |
| CP | Phần DZ220kV thu hồi | |||
| 1 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,864 | 1km / 1dây |
| 2 | Thay dây. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | 1km / 1dây |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | 1km / 1dây |
| 4 | Tháo hạ thu hồi dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ thu hồi dây cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 1km / 1dây |
| 6 | Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 chuỗi cách điện |
| 7 | Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 chuỗi cách điện |
| 8 | Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 9 | Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 chuỗi cách điện |
| 10 | Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây chống sét TK 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 11 | Tháo hạ thu hồi cách điện đỡ dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 chuỗi cách điện |
| 12 | Tháo hạ thu hồi cách điện néo dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 chuỗi cách điện |
| 13 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây dẫn ACSR 400/51 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công/quả |
| 14 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét Phlox 94 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 15 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét TK70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 16 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây chống sét OPGW 70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Bộ |
| 17 | Thu hồi cột thép hình cao 38m Đ222-38A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | tấn |
| 18 | Thu hồi cột thép hình cao 44m Đ222-44A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,79 | tấn |
| 19 | Thu hồi cột thép hình cao 38,5m Đ(38,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | tấn |
| 20 | Thu hồi cột thép hình cao 45m Đ220-1+5(45m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,55 | tấn |
| 21 | Thu hồi cột thép hình cao 38,5m Đ220-1+5(38,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | tấn |
| 22 | Vận chuyển về kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| CQ | Chi phí mua sắm vật liệu đường dây 500kV | |||
| 1 | Dây dẫn điện 500kV - ACSR-330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25.815 | m |
| 2 | Dây chống sét Phlox 116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.109 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo dây chống sét Phlox 116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 6 | Chống rung dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 7 | Chống rung dây chống sét Phlox 116 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 8 | Khoá néo dây chống sét ACSR 80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Khoá néo dây dẫn ACSR 330 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 10 | Tai lèo phù hợp với dây dẫn ACSR 330/42; ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 11 | Ống nối dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Ống vá dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 13 | Khung định vị dây dẫn ACSR 330/43 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | bộ |
| 14 | Khung định vị dây dẫn lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | bộ |
| 15 | Tạ bù loại 300kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 16 | Tạ bù loại 900kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 17 | Biển báo số thứ tự cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Biển tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 20 | Biển báo vượt đường giao thông (bao gồm cả đế biển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 21 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 22 | Chuỗi néo dây cáp quang NCQ-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | chuỗi |
| 23 | Chống rung cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 24 | Cột néo thép hình 3xN513-54C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,315 | Tấn |
| 25 | Cột néo thép hình 3xN513-58C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,313 | Tấn |
| 26 | Cột néo thép hình N521-68B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,242 | Tấn |
| 27 | Lắp và tháo cột mẫu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,56 | Tấn |
| 28 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | Tấn |
| CR | Chi phí xây dựng đường dây 500kV (áp dụng ĐM 4970/BCT) | |||
| CS | Phần cột | |||
| CT | Cột néo thép hình 3xN513-54C | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,314 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,314 | Tấn |
| CU | Cột néo thép hình 3xN513-58C | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,312 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,312 | Tấn |
| CV | Cột néo thép hình N521-68B | |||
| 1 | Vừa lắp vừa dựng cột thép bằng thủ công kết hợp cơ giới, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,24 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,24 | Tấn |
| CW | Kéo rải lắp đặt tiếp địa (theo ĐM 4970) | |||
| 1 | Kéo rải và lắp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,187 | 100kg |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, Đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4 | 10cọc |
| 3 | Vận chuyển tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | tấn |
| CX | Phần điện, cáp quang | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,762 | km |
| 2 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,053 | km |
| 3 | Kéo rải dây chống sét: PHLOX-116.2 = TC + CG (có cáp mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,109 | km |
| 4 | Lắp đặt sứ chuỗi néo kép dây dẫn, chuỗi > 2x21 bát, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | chuỗi |
| 5 | Lắp đặt chuỗi sứ đỡ dây dẫn loại >21 bát, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | sứ |
| 7 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 9 | Sơn sắt thép các loại và sơn báo hiệu, Sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 10 | Lắp tạ bù 300kg, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Lắp tạ bù 900kg, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | ép khoá lèo, khoá néo dây dẫn, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | Cái |
| 13 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường dây thông tin, hạ thế, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | vị trí |
| 14 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô 7m. Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 15 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 16 | Làm giàn giáo rải dây vượt đường ôtô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | vị trí |
| 17 | Làm giàn giáo vượt đường dẫn cầu vượt cao tốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| 18 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | Tấn |
| 19 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | Tấn |
| 20 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 21 | Lắp đặt chuỗi sứ néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 22 | Lắp chống rung, chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Chuỗi |
| CY | Vận chuyển đường dài | |||
| CZ | Vận chuyển đường dài từ Hà Nội về kho CT | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,87 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | Tấn |
| DA | Vận chuyển rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,87 | Tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | Tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | Tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,78 | Tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,37 | Tấn |
| 6 | Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,15 | Tấn |
| DB | Vận chuyển xi măng, cát, đá từ nơi tập kết đến chân công trình | |||
| 1 | Xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,98 | Tấn |
| 2 | Cát | 304,04 | Tấn | |
| 3 | Thép trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,45 | Tấn |
| 4 | Đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,11 | Tấn |
| DC | Chi phí xây dựng đường dây 500kV (áp dụng ĐM 12/BXD) | |||
| DD | Công trình tạm phục vụ thi công | |||
| 1 | Đắp mặt bằng tập kết vật liệu bằng CG | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m3 |
| 2 | San gạt đất mở đường thi công bằng máy ủi 110CV. Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | 100m3 |
| 3 | San gạt đất sửa đường thi công bằng máy ủi 110CV. Đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 4 | Rải đá chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| DE | San gạt - kè móng | |||
| 1 | Đào chân kè & mương thoát nước bằng máy đào, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,012 | 100m3 |
| 2 | Xây móng đá hộc & mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,7 | m3 |
| 3 | Xây tường đá hộc; vữa M75 (dày ≤ 60cm; cao ≤ 2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,1 | m3 |
| 4 | Xếp đá lát mặt đầu mương, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m |
| 6 | Cát lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 7 | Đá dăm lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 8 | Vải địa bọc đầu ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | 100m2 |
| 9 | Mua đất về đắp (KL đắp - KL đào tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,1 | m |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,973 | 100m3 |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,99 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m3 |
| DF | Phần xây đúc móng | |||
| 1 | Phá bỏ bê tông cổ móng tại vị trí cột thu hồi (phần nhô lên) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m³ |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,132 | m³ |
| 3 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,512 | m³ |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,907 | Tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,629 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,215 | Tấn |
| 7 | Công tác làm ván khuôn gỗ, đổ tại chỗ - Móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,66 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,132 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847,512 | m3 |
| 10 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,75 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,98 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| DG | Phần đào, đắp đất, đá hố móng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.293,5 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,935 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,631 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,385 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất ra xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 911,65 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1km đầu, ôtô 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km tiếp bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,117 | 100m3 |
| 8 | Phá đá hố móng bằng máy đào 1,25m3 có gắn búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 9 | Xúc đá sau khi phá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 12 | Nắn đường hoàn trả bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| DH | Phần đào; đắp rãnh tiếp địa | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,52 | m3 |
| 2 | Đào đất tiếp địa = máy đào, sâu ≤ 1m, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,165 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | 100m3 |
| 4 | Mua hóa chất giảm điện trở suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | bao |
| 5 | Đắp hóa chất phủ tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,675 | m3 |
| DI | Bu lông neo BL64 | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.200,96 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,176 | Tấn |
| DJ | Bu lông neo BL90 | |||
| 1 | Vật liệu mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.074,4 | Kg |
| 2 | Lắp đặt bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | Tấn |
| DK | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (100 bát đầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi (từ 101 bát tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.546 | Bát |
| DL | Chi phí tháo hạ căng lại và thu hồi (áp dụng ĐM 203) | |||
| 1 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 1 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,176 | km |
| 2 | Căng lại dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 1 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,22 | km |
| 3 | Tháo hạ thu hồi dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 2 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,432 | km |
| 4 | Căng lại dây dẫn ACSR-330/42 (đoạn 2 mạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,024 | km |
| 5 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chuỗi |
| 6 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 7 | Tháo hạ thu hồi chuỗi cách điện đỡ hình V cho dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 8 | Tháo hạ thu hồi Khung định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 9 | Tháo ra lắp lại Khung định vị dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | cái |
| 10 | Tháo hạ thu hồi Khung định vị dây lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 11 | Tháo hạ thu hồi dây CS ACSR80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | km |
| 12 | Căng lại dây CS ACSR80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,929 | km |
| 13 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét ACSR80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuỗi |
| 14 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây ACSR80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/quả |
| 15 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây ACSR80/47 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công/quả |
| 16 | Tháo hạ thu hồi dây CS PHLOX-116.2 tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | km |
| 17 | Căng lại dây CS PHLOX-116.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,01 | km |
| 18 | Tháo hạ thu hồi chuỗi đỡ dây PHLOX-116.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuỗi |
| 19 | Tháo hạ thu hồi chống rung dây PHLOX-116.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Tháo hạ lắp lại chống rung dây PHLOX-116.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Căng lại dây chống sét kết hợp cáp quang: OPGW-80, OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,17 | km |
| 22 | Tháo hạ thu hồi bộ néo cáp quang OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo hạ thu hồi bộ đỡ cáp quang OPGW-80, OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo hạ thu hồi chống rung cáp quang OPGW-80, OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Tháo hạ lắp lại chống rung cáp quang OPGW-80, OPGW-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 26 | Tháo hạ lắp lại Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 27 | Tháo hạ thu hồi cột (4 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,236 | tấn |
| 28 | Lắp đặt chuỗi néo cáp quang (mua mới): NCQ-80, NCQ-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 29 | Lắp đặt khoá néo dây chống sét ACSR 80/47 mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt khoá néo dây dẫn ACSR 330 mua mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 31 | Vận chuyển về kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| DM | Chi phí đo thông số đường dây | |||
| 1 | Phần ĐZ110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 2 | Phần ĐZ220kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 3 | Phần ĐZ500kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.25E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình công nghiệp tương tự gói thầu: cung cấp vật tư, thi công xây dựng đường dây 110kV, 220kV, 500kV. Trong đó tối thiểu một hợp đồng có giá trị đường dây 110kV ≥ 8,22 tỷ đồng, đường dây 220kV ≥ 12,8 tỷ đồng, đường dây 500kV ≥ 31,65 tỷ đồng) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 105,34 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.670.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.340.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Đặc biệt | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng I theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp I hoặc 02 công trình từ cấp II cùng lĩnh vực trở lên (đường dây 500kv) hoặc có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây và trạm biến áp) hạng I còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 7 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ: Đại học trở lên- Là kỹ sư ngành điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư xây dựng dân dụng – Công nghiệp/hạ tầng đô thị. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Là kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách tài chính | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Chuyên ngành kinh tế hoặc quản lý dự án.. Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách tài chính/thanh quyết toán ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư vật liệu xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD, tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư máy xây dựng/Kỹ sư cơ khí chuyên dùng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ | 1 | - Trình độ đại học trở lên- Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ ít nhất một công trình công nghiệp tương tự gói thầu hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV (Xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 2 | Máy ép đầu cốt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 3 | Máy đào (có dung tích gầu ≥ 2m3) | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 4 |
| 4 | Bộ thiết bị rải, căng dây, lấy độ võng phù hợp với loại dây dẫn số lượng và chủng loại thiết bị dụng cụ thi công đủ dùng cho 02 đội thi công độc lập. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 10 tấn (hoặc tời máy có thủy lực loại 6 tấn)- Tời máy > 5 tấn- Máy hãm dây có tang > 1m- Máy ép thủy lực kèm theo hàm ép đồng bộ- Palang xích > 5 tấn- Puly thép chịu lực > 5 tấn- Puly có Ø > 710mm- Khóa hãm dây > 5 tấn- Kìm cắt day | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 5 | Trụ, cột hoặc giàn giáo kèm bộ bọc cách điện hotline để áp dụng biện pháp thi công không cắt điện đường dây trung áp, hạ áp đang vận hành có giao chéo | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 7 | Xe chở cột thép > 25 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
| 8 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 9 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê. Đảm bảo hoạt động. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực nếu thiết bị cần kiểm định. Chủ đầu tư sẽ kiểm tra đưa đúng chủng loại, thiết bị vào công trường khi nhà thầu trúng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi