Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853545-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 20:49:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,328,284,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.700.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo văn bản bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 400 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô xi tec (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy trắc đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Chỉnh trang tuyến đường từ thôn Gia Viên đến thôn Sơn Tùng, xã Phong Hiền 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các văn bản liên quan mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
Số điện thoại: 02343551033
Số fax: 02343551033
Địa chỉ e-mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Thiện – Chủ tịch UBND xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các công trình xây dựng xã Phong Hiền. Fax và điện thoại: 02343551033 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Chỉnh trang tuyến đường từ thôn Gia Viên đến thôn Sơn Tùng, xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343551033; Fax: 02343551033 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nền mặt đường: | |||
| B | +/ Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.349,11 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ Trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234,911 | 10m3/km |
| 3 | Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,81 | 1 m3 |
| 4 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,73 | 1 m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.117,59 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.236,35 | 1 m3 |
| 8 | Lu nền đạt K=0.95, sâu 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.838,13 | 1 m2 |
| 9 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,22 | 1 m2 |
| C | +/ Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.179,86 | 1 m2 |
| 2 | Sản xuất và vận chuyểnbê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80T/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.027,093 | 1 Tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.179,86 | 1 m2 |
| 4 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 961,97 | 1 m3 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000,01 | 1 m3 |
| 6 | Tôn tăng cường cấp phối đá dăm Dmax=37.5 Trên mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,44 | 1 m3 |
| D | +/ Nút giao | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,05 | 1 m3 |
| 2 | Đệm cát nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | 1 m3 |
| 3 | Rải bạt nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 293,41 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,81 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | 1 m2 |
| E | *\2- An toàn giao thông: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,5 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,25 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, Cột D90, L=3.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| F | *\3- Cống vuông 2x1.0m tại cọc 38 (Km1+111.65): | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,16 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,15 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,06 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,34 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,84 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,911 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,67 | Tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,09 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,08 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,46 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng) Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng) Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,03 | m3 |
| 15 | Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 1 m2 |
| 16 | Quét nhựa chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,53 | 1 m2 |
| 17 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 Đoạn |
| 18 | Nối cống bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1mối nối |
| G | *\4- Cống vuông 1.0m tại cọc P8 (Km0+547.51) | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,91 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,68 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,07 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,44 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,03 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,235 | Tấn |
| 9 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,89 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,68 | 1 m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,93 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông mặt đường, Dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,39 | m3 |
| 15 | Quét nhựa chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,69 | 1 m2 |
| 16 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Đoạn |
| 17 | Nối cống bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1mối nối |
| H | *\5- Cống vuông B=0.5m: 4 cái | |||
| 1 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | 1 Đoạn |
| 4 | Nối cống bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | 1mối nối |
| 5 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,4 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,36 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,12 | 1 m2 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | 1 m3 |
| 11 | Quét nhựa chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,4 | 1 m2 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,84 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,88 | 1 m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| I | *\6- Cống vuông B=0.75m: 2 cái | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,98 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,55 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,13 | 1 m3 |
| 5 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 Đoạn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,08 | 1 m2 |
| 7 | Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | Tấn |
| 8 | Quét nhựa chống thấm thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,82 | 1 m2 |
| 9 | Nối cống bằng PP xảm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1mối nối |
| 10 | Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,38 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh Cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn móng, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,01 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,24 | 1 m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,16 | m3 |
| J | *\7- Mương thủy lợi BxH=0.4x0.6m | |||
| 1 | Bê tông kênh mương, vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,73 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,62 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,03 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn móng mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,07 | 1 m2 |
| 6 | Gia công c.thép mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,343 | Tấn |
| 7 | Gia công c.thép mương Đ/kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,609 | Tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,81 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102,64 | 1 m3 |
| 10 | Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,97 | 1 m2 |
| 11 | Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,78 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.700.000.000 đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo văn bản bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 400 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung | Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh lốp | Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy rải bê tông nhựa | Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 9 | Ô tô có cần cẩu | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Ô tô xi tec (phun nước) | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 12 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 13 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 14 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 15 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1 KW | 1 |
| 16 | Máy trắc đạt | Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi