Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853545-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220850329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 20:49:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,328,284,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo văn bản bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 400 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
9-Ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô xi tec (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy trắc đạt
- Đặc điểm thiết bị Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Chỉnh trang tuyến đường từ thôn Gia Viên đến thôn Sơn Tùng, xã Phong Hiền
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551033 Số fax: 02343551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Tam HIệp Phát. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Phong Điền. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư và Xây dựng 168.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Phong Hiền , địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551033 Số fax: 02343551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các văn bản liên quan mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế Số điện thoại: 02343551033 Số fax: 02343551033 Địa chỉ e-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Thiện – Chủ tịch UBND xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý các công trình xây dựng xã Phong Hiền. Fax và điện thoại: 02343551033
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Chỉnh trang tuyến đường từ thôn Gia Viên đến thôn Sơn Tùng, xã Phong Hiền, địa chỉ: Xã Phong Hiền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343551033; Fax: 02343551033
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền mặt đường:
B +/ Nền đường
1Đào đất KPH để đắp hoặc đổ đi=máy đào Máy đào, Đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V2.349,111 m3
2Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ Trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,91110m3/km
3Đào nền, khuôn đường bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V461,811 m3
4Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,131 m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V335,731 m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.117,591 m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.98 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.236,351 m3
8Lu nền đạt K=0.95, sâu 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.838,131 m2
9Trồng cỏ mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V338,221 m2
C +/ Mặt đường
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19 Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.179,861 m2
2Sản xuất và vận chuyểnbê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80T/hMô tả kỹ thuật theo Chương V1.027,0931 Tấn
3Tưới lớp dính bám m.đường=nhựa MC70 Lượng nhựa 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.179,861 m2
4Móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V961,971 m3
5Móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax=37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.000,011 m3
6Tôn tăng cường cấp phối đá dăm Dmax=37.5 Trên mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V49,441 m3
D +/ Nút giao
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,051 m3
2Đệm cát nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,81 m3
3Rải bạt nilong lótMô tả kỹ thuật theo Chương V293,411 m2
4Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,811 m3
5Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,481 m2
E *\2- An toàn giao thông:
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V38,5m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang Chiều dày lớp sơn 2mm màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V56,25m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm, Cột D90, L=3.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
F *\3- Cống vuông 2x1.0m tại cọc 38 (Km1+111.65):
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,161 m3
2Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,151 m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,061 m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V177,341 m2
5Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V56,841 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,031 m2
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,911Tấn
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,67Tấn
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,091 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,081 m3
11Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,461 m3
12Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng) Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2241 m3
13Đắp đê đập quai bằng máy (đất tận dụng) Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2241 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo Chương V47,03m3
15Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,51 m2
16Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V47,531 m2
17Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V201 Đoạn
18Nối cống bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V181mối nối
G *\4- Cống vuông 1.0m tại cọc P8 (Km0+547.51)
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,911 m3
2Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,961 m3
3Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,681 m3
4Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V62,071 m2
5Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V34,441 m2
6Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V30,031 m2
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,319Tấn
8Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,235Tấn
9Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,891 m3
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,681 m3
11Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,931 m3
12Bê tông mặt đường, Dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61 m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V24,39m3
15Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,691 m2
16Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V71 Đoạn
17Nối cống bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V61mối nối
H *\5- Cống vuông B=0.5m: 4 cái
1Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,361 m3
2Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,011Tấn
3Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V361 Đoạn
4Nối cống bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V321mối nối
5Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V171 m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,841 m3
7Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V167,41 m2
8Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V33,361 m2
9Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V27,121 m2
10Thi công lớp đá đệm móng Đường kính đá Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,281 m3
11Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V134,41 m2
12Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V59,841 m3
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,881 m3
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V14,4m3
I *\6- Cống vuông B=0.75m: 2 cái
1Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V142,981 m3
2Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,551 m3
3Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V4,41 m3
4Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,131 m3
5Lắp đặt ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V221 Đoạn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V146,081 m2
7Gia công cốt thép ống cống, ống buy... Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,898Tấn
8Quét nhựa chống thấm thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,821 m2
9Nối cống bằng PP xảmMô tả kỹ thuật theo Chương V201mối nối
10Bê tông móng cống, chân khay, sân cống, móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,381 m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh Cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,81 m3
12Ván khuôn móng, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V58,011 m2
13Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V28,241 m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V12,16m3
J *\7- Mương thủy lợi BxH=0.4x0.6m
1Bê tông kênh mương, vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,51 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RMô tả kỹ thuật theo Chương V11,731 m3
3Bê tông xà, dầm giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,621 m3
4Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V459,031 m2
5Ván khuôn móng mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,071 m2
6Gia công c.thép mương Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V1,343Tấn
7Gia công c.thép mương Đ/kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,609Tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,811 m3
9Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)Mô tả kỹ thuật theo Chương V102,641 m3
10Làm khe phòng lún bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,971 m2
11Đào kênh mương bằng máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,781 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công loại công trình giao thông cấp IV trở lên có các hạng mục:-Thi công móng cấp phối đá dăm, mặt bê tông nhựa nóng.- Thi công hệ thống thoát nước. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu >=3.700.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình giao thông tương tự cấp IV hoặc lớn hơn.Kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình tương tự.- Hợp đồng lao động.*Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Xây dựng Cầu đường.Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV tương tự hoặc lớn hơn kèm theo văn bản bản hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực giao thông đường bộ hoặc có Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp số lượng công trình nói trên.Ghi chú:-Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công phần việc mà thành viên đó đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lênĐã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình giao thông cấp IV hoặc lớn hơn kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động- Hợp đồng lao động.- Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 400 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung Lực rung ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh lốp Trọng lượng khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Khối lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy rải bê tông nhựa Năng suất rải ≥ 150 m3/h, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≤ 10Tấn, kiểm định còn hiệu lực5
9 Ô tô có cần cẩu Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
10 Ô tô xi tec (phun nước) Tải trọng hàng hóa ≥ 5 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
12 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
13 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
14 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
15 Máy cắt thép Công suất ≥ 1 KW1
16 Máy trắc đạt Thủy bình hoặc toàn đạt, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->