Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839976-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827603
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (phần chi phí còn lại)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 20:03:00 đến ngày 2022-08-28 07:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,538,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 49,600,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.954.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tời sức nâng
- Đặc điểm thiết bị Máy tời sức nâng 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, huyện Tuy Phong (Cơ sở 1)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (phần chi phí còn lại)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Trường Nam; .Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định xây dựng Bình Thuận; . Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Thuận .Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; .Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triệu Tín; .Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh; . Thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Triệu Tín


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh , địa chỉ: Số 09 Lương Thế Vinh, phường Phú Thủy, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY MỚI KHỐI XƯỞNG THỰC HÀNH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITại Chương V1,9387100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V13,29281m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,601100m3
4Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V12,117m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V25,5883m3
6Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V9,762m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,1853m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,257m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,6495m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V8,3856m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V9,3616m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Tại Chương V5,2664m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0312tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V1,5475tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1439tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8169tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4064tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V3,0851tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,8269tấn
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1925tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4983tấn
22Ván khuôn thép móng cộtTại Chương V0,3104100m2
23Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTại Chương V1,088100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9776100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTại Chương V0,9679100m2
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTại Chương V1,6107100m2
27Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,8275100m2
28Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTại Chương V157,5715m3
29Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V41,278m3
30Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8748m3
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,1785m3
32Kẻ roon nhám mặtTại Chương V23,7504m2
33Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V10,9728m3
34Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V65,232m3
35Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V3,024m3
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V269,44m2
37Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V44,8m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V635,96m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V163,7392m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V77,088m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V27,61m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V82,752m2
43Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V923,15m2
44Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V288,002m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V549,6452m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V661,5068m2
47Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V78,76m2
48Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V78,76m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V115,2m
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V76,8m
51Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V419,66m2
52Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmTại Chương V32,88m2
53Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTại Chương V1,1976tấn
54Gia công giằng mái thépTại Chương V0,7997tấn
55Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTại Chương V1,1976tấn
56Lắp dựng giằng thép bu lôngTại Chương V0,7997tấn
57Tắc kê sắt D12x60Tại Chương V12cái
58Bít nhựa 60x120Tại Chương V40cái
59Gia công xà gồ thépTại Chương V3,9816tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V3,9816tấn
61Gia công khung trần thépTại Chương V0,5308tấn
62Lắp dựng khung sắt trầnTại Chương V0,5308tấn
63Cửa đi khung sắt hộp STK 50x100x2mm, 40x80x1,8mm, 20x40x1,2mm, 14x14x1mm, thép tấm dày 1,2zem, kính dày 8 ly, có chia ô + sơn hoàn thiệnTại Chương V38,4m2
64Cửa đi khung nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly, không chia ôTại Chương V15,12m2
65Cửa sổ khung nhôm kính hệ 55, kính dày 8ly, không chia ôTại Chương V51,84
66Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V105,36m2
67Hoa sắt cửa + sơn hòan thiệnTại Chương V51,84m2
68Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V51,84m2
69Trần tôn lạnh dày 2,7zem (VL+NC)Tại Chương V416,54m2
70Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zemTại Chương V4,824100m2
71Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V466,47761m2
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V3,7853100m2
73Ống nhựa PVC D42x2,1mmTại Chương V0,06100m
74Cầu chăn rác D100Tại Chương V14cái
75Ống nhựa PVC D90x2,9mmTại Chương V0,595100m
76Cút nhựa 45o D90Tại Chương V28cái
77Cút nhựa 90o D90Tại Chương V14cái
78Nẹp Inox kẹp tườngTại Chương V56cái
79Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,351100m3
80Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19Tại Chương V37,05m2
81Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,3328100m3
82MCCB 2P 50ATại Chương V1cái
83MCB 2P 20ATại Chương V3cái
84MCB 2P 16ATại Chương V1cái
85Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x16mm2Tại Chương V195m
86Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6,0mm2Tại Chương V20m
87Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400Tại Chương V1cọc
88Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Tại Chương V2m
89Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V2cái
90Ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây điện âmTại Chương V2100m
91Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V25m
92Tủ điện tổng 6 Module (KT: 630x450x420)Tại Chương V1hộp
93Băng keo cách điệnTại Chương V5cuộn
94Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220VTại Chương V8bộ
95Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x22W 220VTại Chương V24bộ
96Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220VTại Chương V3bộ
97Bộ quạt trần 77W 220VTại Chương V16cái
98Ỏ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250VTại Chương V17cái
99Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTại Chương V33cái
100Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V600m
101Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x2,5mm2Tại Chương V250m
102Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x4,0mm2Tại Chương V155m
103Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V400m
104Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗTại Chương V29hộp
105Hộp + mặt CBTại Chương V3hộp
106Hộp nối dây 4 ngã D16Tại Chương V46hộp
107Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50)Tại Chương V3hộp
108Băng keo cách điệnTại Chương V10cuộn
109Switch 04 PortTại Chương V1cái
110Đầu bấm mạng CAT6Tại Chương V2cái
111Cáp mạng CAT6Tại Chương V50m
112Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…)Tại Chương V2cái
113Ống cứng PVC D20 luồn dây mạngTại Chương V60m
114Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTại Chương V4bình
115Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgTại Chương V4bình
116Tủ đựng bình chữa cháyTại Chương V4hộp
117Bảng nội quy chữa cháyTại Chương V2cái
118Tủ đựng dụng cụ chữa cháyTại Chương V1cái
119Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ)Tại Chương V1bộ
120Mô đun điều khiển loại địa chỉTại Chương V1cái
121Lắp đặt chuông báo cháyTại Chương V0,25 chuông
122Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn)Tại Chương V0,25 nút
123Đầu báo khói loại địa chỉTại Chương V0,810 đầu
124Đầu báo nhiệt loại địa chỉTại Chương V0,810 đầu
125Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2Tại Chương V417m
126Ống PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V300m
127Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITại Chương V0,1485100m3
128Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V0,1483100m3
129Cầu thu sét chuyên dùngTại Chương V1cái
130Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2Tại Chương V15m
131Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400Tại Chương V9cọc
132Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Tại Chương V27m
133Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V18cái
134Chất phụ gia muối dẫn điệnTại Chương V6kg
135Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5mTại Chương V1trụ
136Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50)Tại Chương V1hộp
137Ống cứng PVC D32 luồn dây chống sétTại Chương V20m
138Dây cáp thép đường kính 3mmTại Chương V16m
B SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ HIỆN HỮU
1Tháo dỡ trầnTại Chương V156,04m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V98,08m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTại Chương V0,726m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmTại Chương V0,192m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,032m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V0,712m3
7Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTại Chương V7,896m2
8Vệ sinh bề mặt sê nôTại Chương V18,424m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V252,8228m2
10Vệ sinh bề mặt đá màiTại Chương V37,4725m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTại Chương V1,7992m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V74,4472m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V46,82m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài)Tại Chương V297,44m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong)Tại Chương V623,66m2
16Đục bỏ lớp vữa trát để ốp gạchTại Chương V23,184m2
17Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V305m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngTại Chương V75,9m2
19Đục nhám tường để ốp gạchTại Chương V65,03m2
20Tháo dỡ chậu rửaTại Chương V2bộ
21Tháo dỡ bệ xíTại Chương V4bộ
22Tháo dỡ chậu tiểuTại Chương V1bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Tại Chương V5bộ
24Tháo dỡ hệ thống điệnTại Chương V5công
25Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC)Tại Chương V156,04m2
26Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8613m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,8613m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,808m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,432m3
30Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V7,896m2
31Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V60,016m2
32Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V18,6118m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V15,428m2
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V37,08m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V7,9m2
36Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V2,72m2
37Láng granitô bậc cấpTại Chương V2,72m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTại Chương V912,26m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTại Chương V368,769m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V735,83m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V545,199m2
42Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V284,8m2
43Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V25,3m2
44Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmTại Chương V50,4m2
45Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V94,68m2
46Ốp đá daTại Chương V28,98m2
47Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói vảy cá 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,5028m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V1,79921m2
49Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, không chia ôTại Chương V30,33m2
50Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, không chia ôTại Chương V58,41m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V88,74m2
52Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V7,1515m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V7,1515m3
54Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V4,8384100m2
55Ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mmTại Chương V0,073100m
56Ống nhựa uPVC D90 dày 2,9mmTại Chương V0,445100m
57Ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mmTại Chương V0,018100m
58Ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mmTại Chương V0,075100m
59Ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mmTại Chương V0,736100m
60Ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mmTại Chương V0,04100m
61Côn nhựa cứng uPVC D114x42Tại Chương V1cái
62Côn nhựa cứng uPVC D90x60Tại Chương V4cái
63Côn nhựa cứng uPVC D90x42Tại Chương V1cái
64Côn nhựa cứng uPVC D34x21Tại Chương V6cái
65Co nhựa cứng uPVC D114 45oTại Chương V7cái
66Co nhựa cứng uPVC D90 45oTại Chương V14cái
67Co nhựa cứng uPVC D114 90oTại Chương V1cái
68Co nhựa cứng uPVC D90 90oTại Chương V8cái
69Co nhựa cứng uPVC D42 90oTại Chương V2cái
70Co nhựa cứng uPVC D34 90oTại Chương V6cái
71Co nhựa cứng uPVC D21 90oTại Chương V4cái
72Co 90o khâu ren trong D21Tại Chương V6cái
73Lavabo + kệTại Chương V4bộ
74Gương soi KT: 1100x1000mmTại Chương V4cái
75Vòi nước Lavabo InoxTại Chương V4bộ
76Vòi rửa Inox D21Tại Chương V4bộ
77Bệ xí bệt + két nướcTại Chương V4bộ
78Vòi xịtTại Chương V4cái
79Tiểu treo nam + bộ thoátTại Chương V1bộ
80Vòi tắm hoa senTại Chương V2bộ
81Phễu thu nước D60 (KT: 150x150mm)Tại Chương V8cái
82Cầu chắn rác Inox D100mmTại Chương V5cái
83Đai treo ống inox D90mmTại Chương V30cái
84Hút hầm BTH V=5m3Tại Chương V1lần
85Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220VTại Chương V1bộ
86Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x18W 220VTại Chương V18bộ
87Bộ đèn Led tròn áp trần 7W 220VTại Chương V10bộ
88Bộ đèn Led tròn áp trần 12W 220VTại Chương V8bộ
89Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250VTại Chương V2cái
90Bộ quạt trần 77W 220VTại Chương V9cái
91Ỏ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250VTại Chương V29cái
92MCCB 2P 80ATại Chương V1cái
93MCB 2P 50ATại Chương V2cái
94MCB 2P 16ATại Chương V10cái
95MCB 2P 6ATại Chương V2cái
96Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250VTại Chương V28cái
97Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x1,5mm2Tại Chương V650m
98Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x2,5mm2Tại Chương V300m
99Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x4,0mm2Tại Chương V50m
100Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x6,0mm2Tại Chương V100m
101Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2Tại Chương V5m
102Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âmTại Chương V355m
103Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗTại Chương V46hộp
104Hộp + mặt CBTại Chương V12hộp
105Hộp nối dây 4 ngã D16Tại Chương V22hộp
106Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50)Tại Chương V12hộp
107Băng keo cách điệnTại Chương V15cuộn
108Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400Tại Chương V1cọc
109Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2Tại Chương V2m
110Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2Tại Chương V2cái
111Tủ điện tổng (KT: 400*300*210)Tại Chương V1hộp
112Switch 08 PortTại Chương V2cái
113Đầu bấm mạng CAT6Tại Chương V9cái
114Cáp mạng UTP CAT6Tại Chương V140m
115Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…)Tại Chương V9cái
116Ống cứng PVC D20 luồn dây mạngTại Chương V150m
117Bình chữa cháy CO2 MT3 3kgTại Chương V6bình
118Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kgTại Chương V6bình
119Tủ đựng bình chữa cháyTại Chương V6hộp
120Bảng nội quy chữa cháyTại Chương V2cái
121Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V0,17151m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V0,072m3
123Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,0245m3
124Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,075m3
125Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,012100m2
126Gia công cột bằng thép hìnhTại Chương V0,0518tấn
127Gia công thang sắtTại Chương V0,2854tấn
128Gia công lan can cầu thangTại Chương V0,0342tấn
129Lắp cột thép các loạiTại Chương V0,0518tấn
130Lắp dựng thang sắtTại Chương V6,525m2
131Lắp dựng lan can cầu thang sắtTại Chương V7,5375m2
132Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V25,56841m2
133Bu long M14, dài 600Tại Chương V8cái
134Tắc kê sắt D12x60Tại Chương V10cái
C XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Vệ sinh bề mặt sê nôTại Chương V33,744m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V29,612m2
3Vệ sinh bề mặt đá rửaTại Chương V38,27m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTại Chương V39m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTại Chương V8,53m2
6Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không chia ôTại Chương V1,33m2
7Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không chia ôTại Chương V7,2m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V8,53m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTại Chương V12,14m2
10Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,14m2
11Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mmTại Chương V2,66m2
12Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V1,028m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V36,17m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V30,81m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTại Chương V33,744m2
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V13,4143m3
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V8,4032m3
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTại Chương V1,828m3
19Tháo dỡ cổngTại Chương V11,59m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V23,6455m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Tại Chương V23,6455m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V4,951m3
23Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V0,275m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V0,6m3
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTại Chương V3,355m3
26Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V0,736m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V2,4m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V4,698m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,0266tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,0213tấn
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0746tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2226tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,2028tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4184tấn
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,022100m2
36Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,4424100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,5364100m2
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V21,76m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V79,48m2
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,0966m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V12,074m3
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V59,7m2
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V230,865m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V366,545m2
45Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTại Chương V3,5m2
46Bộ chữ MicaTại Chương V1bộ
47Công tác ốp gạch gốm trang tríTại Chương V1,32m2
48Miết mạch tường gạch loại lõmTại Chương V0,384m2
49Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V0,0421m3
50Trải lớp ni lông chống mất nướcTại Chương V0,0665100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V1,33m3
52Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,0408100m2
53Gia công cổng sắtTại Chương V0,394tấn
54Tai sắtTại Chương V2cái
55Bánh xe sắt D90Tại Chương V8cái
56Lắp dựng cổng sắtTại Chương V11,59m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V19,081m2
58Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích)Tại Chương V291,0528m2
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích)Tại Chương V47,2968m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 30% diện tích)Tại Chương V273,618m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V1.427,9244m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.039,892m2
D CẢI TẠO, LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITại Chương V3,4541m3
2Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40Tại Chương V3,454m3
3Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V4,6629m3
4Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V69,08m2
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Tại Chương V1,9948100m3
6Cát san nềnTại Chương V166,3808m3
7Lớp nilong chống mất nướcTại Chương V9,974100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V99,74m3
9Cắt roon 2mx2mTại Chương V997,4m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.954.040.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.31
2 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
3 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
4 Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện 1 - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
5 Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá 1,7kW1
2 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm đất cầm tay Máy đầm đất cầm tay 70kg1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5kW1
5 Máy đào Máy đào 0,8m31
6 Máy hàn điện Máy hàn điện 23kW1
7 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 250 lít1
8 Máy tời sức nâng Máy tời sức nâng 0,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->