Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220839976-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 07:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827603 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (phần chi phí còn lại) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 20:03:00 đến ngày 2022-08-28 07:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,538,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 49,600,000 VNĐ ((Bốn mươi chín triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.954.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tời sức nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời sức nâng 0,8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu tư xây dựng An Lập Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp toàn bộ công trình Sửa chữa, nâng cấp Trung tâm giáo dục nghề nghiệp - Giáo dục thường xuyên, huyện Tuy Phong (Cơ sở 1) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xổ số kiến thiết trong kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 (4.500 triệu đồng), vốn ngân sách huyện (phần chi phí còn lại) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | file scan bản gốc: Thư bảo lãnh dự thầu và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư là: Ủy ban nhân dân huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 - thị trấn Liên Hương - Tuy phong - Bình Thuận, SĐT: 0252.3850282) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tuy Phong (Địa chỉ: Đường 17/4 Thị trấn Liên Hương, huyện Tuy Phong, tỉnh Bình Thuận) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận; địa chỉ: 290 - Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY MỚI KHỐI XƯỞNG THỰC HÀNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Tại Chương V | 1,9387 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 13,2928 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,601 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 12,117 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 25,5883 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 9,762 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,1853 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,257 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,6495 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 8,3856 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 9,3616 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 5,2664 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0312 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 1,5475 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1439 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8169 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 3,0851 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,8269 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1925 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4983 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép móng cột | Tại Chương V | 0,3104 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,088 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9776 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,9679 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 1,6107 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V | 0,8275 | 100m2 |
| 28 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Tại Chương V | 157,5715 | m3 |
| 29 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 41,278 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8748 | m3 |
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,1785 | m3 |
| 32 | Kẻ roon nhám mặt | Tại Chương V | 23,7504 | m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 10,9728 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 65,232 | m3 |
| 35 | Xây tường hộp gen bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 3,024 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 269,44 | m2 |
| 37 | Trát tường hộp gen, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 44,8 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 635,96 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 163,7392 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 77,088 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 27,61 | m2 |
| 42 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 82,752 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 923,15 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 288,002 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 549,6452 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 661,5068 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 78,76 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 78,76 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 115,2 | m |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 76,8 | m |
| 51 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 419,66 | m2 |
| 52 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Tại Chương V | 32,88 | m2 |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Tại Chương V | 1,1976 | tấn |
| 54 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V | 0,7997 | tấn |
| 55 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 1,1976 | tấn |
| 56 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Tại Chương V | 0,7997 | tấn |
| 57 | Tắc kê sắt D12x60 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Bít nhựa 60x120 | Tại Chương V | 40 | cái |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V | 3,9816 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 3,9816 | tấn |
| 61 | Gia công khung trần thép | Tại Chương V | 0,5308 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung sắt trần | Tại Chương V | 0,5308 | tấn |
| 63 | Cửa đi khung sắt hộp STK 50x100x2mm, 40x80x1,8mm, 20x40x1,2mm, 14x14x1mm, thép tấm dày 1,2zem, kính dày 8 ly, có chia ô + sơn hoàn thiện | Tại Chương V | 38,4 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 55, kính dày 8 ly, không chia ô | Tại Chương V | 15,12 | m2 |
| 65 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 55, kính dày 8ly, không chia ô | Tại Chương V | 51,84 | |
| 66 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 105,36 | m2 |
| 67 | Hoa sắt cửa + sơn hòan thiện | Tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 51,84 | m2 |
| 69 | Trần tôn lạnh dày 2,7zem (VL+NC) | Tại Chương V | 416,54 | m2 |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 4,5zem | Tại Chương V | 4,824 | 100m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 466,4776 | 1m2 |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,7853 | 100m2 |
| 73 | Ống nhựa PVC D42x2,1mm | Tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 74 | Cầu chăn rác D100 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 75 | Ống nhựa PVC D90x2,9mm | Tại Chương V | 0,595 | 100m |
| 76 | Cút nhựa 45o D90 | Tại Chương V | 28 | cái |
| 77 | Cút nhựa 90o D90 | Tại Chương V | 14 | cái |
| 78 | Nẹp Inox kẹp tường | Tại Chương V | 56 | cái |
| 79 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,351 | 100m3 |
| 80 | Lát gạch thẻ không nung 4,5x9x19 | Tại Chương V | 37,05 | m2 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,3328 | 100m3 |
| 82 | MCCB 2P 50A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | MCB 2P 20A | Tại Chương V | 3 | cái |
| 84 | MCB 2P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x16mm2 | Tại Chương V | 195 | m |
| 86 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x6,0mm2 | Tại Chương V | 20 | m |
| 87 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 88 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 89 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Ống nhựa HDPE D40/30 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 2 | 100m |
| 91 | Ống nhựa PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 25 | m |
| 92 | Tủ điện tổng 6 Module (KT: 630x450x420) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 93 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 5 | cuộn |
| 94 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 95 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x22W 220V | Tại Chương V | 24 | bộ |
| 96 | Bộ đèn Led tròn áp trần 14W 220V | Tại Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Bộ quạt trần 77W 220V | Tại Chương V | 16 | cái |
| 98 | Ỏ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 17 | cái |
| 99 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 33 | cái |
| 100 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 600 | m |
| 101 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 250 | m |
| 102 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x4,0mm2 | Tại Chương V | 155 | m |
| 103 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 400 | m |
| 104 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 29 | hộp |
| 105 | Hộp + mặt CB | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 106 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 46 | hộp |
| 107 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 3 | hộp |
| 108 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 10 | cuộn |
| 109 | Switch 04 Port | Tại Chương V | 1 | cái |
| 110 | Đầu bấm mạng CAT6 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Cáp mạng CAT6 | Tại Chương V | 50 | m |
| 112 | Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…) | Tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | Tại Chương V | 60 | m |
| 114 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Tại Chương V | 4 | bình |
| 115 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Tại Chương V | 4 | bình |
| 116 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 4 | hộp |
| 117 | Bảng nội quy chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 118 | Tủ đựng dụng cụ chữa cháy | Tại Chương V | 1 | cái |
| 119 | Trung tâm báo cháy địa chỉ (1loop 250 địa chỉ) | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 120 | Mô đun điều khiển loại địa chỉ | Tại Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt chuông báo cháy | Tại Chương V | 0,2 | 5 chuông |
| 122 | Điểm báo cháy bằng tay địa chỉ (nút nhấn khẩn) | Tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 123 | Đầu báo khói loại địa chỉ | Tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 124 | Đầu báo nhiệt loại địa chỉ | Tại Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 125 | Cáp tín hiệu chống cháy 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 417 | m |
| 126 | Ống PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 300 | m |
| 127 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,1485 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 0,1483 | 100m3 |
| 129 | Cầu thu sét chuyên dùng | Tại Chương V | 1 | cái |
| 130 | Dây dẫn sét (cáp chống sét) chuyên dùng 60mm2 | Tại Chương V | 15 | m |
| 131 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16; L=2400 | Tại Chương V | 9 | cọc |
| 132 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại Chương V | 27 | m |
| 133 | Ốc siết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 18 | cái |
| 134 | Chất phụ gia muối dẫn điện | Tại Chương V | 6 | kg |
| 135 | Trụ đỡ kim thu sét sắt tráng kẽm D60 cao 5m | Tại Chương V | 1 | trụ |
| 136 | Hộp đo điện trở (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 137 | Ống cứng PVC D32 luồn dây chống sét | Tại Chương V | 20 | m |
| 138 | Dây cáp thép đường kính 3mm | Tại Chương V | 16 | m |
| B | SỬA CHỮA KHỐI NHÀ HIỆU BỘ HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 156,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 98,08 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tại Chương V | 0,726 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Tại Chương V | 0,192 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,032 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 0,712 | m3 |
| 7 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Tại Chương V | 7,896 | m2 |
| 8 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Tại Chương V | 18,424 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 252,8228 | m2 |
| 10 | Vệ sinh bề mặt đá mài | Tại Chương V | 37,4725 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 1,7992 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 74,4472 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 46,82 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường ngoài) | Tại Chương V | 297,44 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tường trong) | Tại Chương V | 623,66 | m2 |
| 16 | Đục bỏ lớp vữa trát để ốp gạch | Tại Chương V | 23,184 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 305 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tại Chương V | 75,9 | m2 |
| 19 | Đục nhám tường để ốp gạch | Tại Chương V | 65,03 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ chậu rửa | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ bệ xí | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Tại Chương V | 5 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ hệ thống điện | Tại Chương V | 5 | công |
| 25 | Trần thạch cao khung nhôm nổi (VL+NC) | Tại Chương V | 156,04 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8613 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,8613 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,808 | m3 |
| 29 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,432 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 7,896 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 60,016 | m2 |
| 32 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18,6118 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,428 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 37,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 7,9 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 37 | Láng granitô bậc cấp | Tại Chương V | 2,72 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại Chương V | 912,26 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại Chương V | 368,769 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 735,83 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 545,199 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 284,8 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 25,3 | m2 |
| 44 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Tại Chương V | 50,4 | m2 |
| 45 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 94,68 | m2 |
| 46 | Ốp đá da | Tại Chương V | 28,98 | m2 |
| 47 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói vảy cá 65viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,5028 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1,7992 | 1m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, không chia ô | Tại Chương V | 30,33 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm kính hệ 700 kính dày 5 ly, không chia ô | Tại Chương V | 58,41 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 88,74 | m2 |
| 52 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 7,1515 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 7,1515 | m3 |
| 54 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 4,8384 | 100m2 |
| 55 | Ống nhựa uPVC D114 dày 3,8mm | Tại Chương V | 0,073 | 100m |
| 56 | Ống nhựa uPVC D90 dày 2,9mm | Tại Chương V | 0,445 | 100m |
| 57 | Ống nhựa uPVC D60 dày 2,8mm | Tại Chương V | 0,018 | 100m |
| 58 | Ống nhựa uPVC D42 dày 2,1mm | Tại Chương V | 0,075 | 100m |
| 59 | Ống nhựa uPVC D34 dày 2,0mm | Tại Chương V | 0,736 | 100m |
| 60 | Ống nhựa uPVC D21 dày 1,6mm | Tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 61 | Côn nhựa cứng uPVC D114x42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 62 | Côn nhựa cứng uPVC D90x60 | Tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Côn nhựa cứng uPVC D90x42 | Tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Côn nhựa cứng uPVC D34x21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 65 | Co nhựa cứng uPVC D114 45o | Tại Chương V | 7 | cái |
| 66 | Co nhựa cứng uPVC D90 45o | Tại Chương V | 14 | cái |
| 67 | Co nhựa cứng uPVC D114 90o | Tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Co nhựa cứng uPVC D90 90o | Tại Chương V | 8 | cái |
| 69 | Co nhựa cứng uPVC D42 90o | Tại Chương V | 2 | cái |
| 70 | Co nhựa cứng uPVC D34 90o | Tại Chương V | 6 | cái |
| 71 | Co nhựa cứng uPVC D21 90o | Tại Chương V | 4 | cái |
| 72 | Co 90o khâu ren trong D21 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 73 | Lavabo + kệ | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 74 | Gương soi KT: 1100x1000mm | Tại Chương V | 4 | cái |
| 75 | Vòi nước Lavabo Inox | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 76 | Vòi rửa Inox D21 | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 77 | Bệ xí bệt + két nước | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 78 | Vòi xịt | Tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Tiểu treo nam + bộ thoát | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 80 | Vòi tắm hoa sen | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 81 | Phễu thu nước D60 (KT: 150x150mm) | Tại Chương V | 8 | cái |
| 82 | Cầu chắn rác Inox D100mm | Tại Chương V | 5 | cái |
| 83 | Đai treo ống inox D90mm | Tại Chương V | 30 | cái |
| 84 | Hút hầm BTH V=5m3 | Tại Chương V | 1 | lần |
| 85 | Bộ đèn Tuyp Led đơn 1,2m 18W 220V | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Bộ đèn Tuyp Led đôi 1,2m 2x18W 220V | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 87 | Bộ đèn Led tròn áp trần 7W 220V | Tại Chương V | 10 | bộ |
| 88 | Bộ đèn Led tròn áp trần 12W 220V | Tại Chương V | 8 | bộ |
| 89 | Công tắc đèn âm 2 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 2 | cái |
| 90 | Bộ quạt trần 77W 220V | Tại Chương V | 9 | cái |
| 91 | Ỏ cắm điện đôi âm 2 chấu 10A 250V | Tại Chương V | 29 | cái |
| 92 | MCCB 2P 80A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | MCB 2P 50A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | MCB 2P 16A | Tại Chương V | 10 | cái |
| 95 | MCB 2P 6A | Tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Công tắc đèn âm 1 chiều 10A 250V | Tại Chương V | 28 | cái |
| 97 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x1,5mm2 | Tại Chương V | 650 | m |
| 98 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x2,5mm2 | Tại Chương V | 300 | m |
| 99 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x4,0mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 100 | Dây đồng đơn mềm 1 lõi bọc PVC CV 1x6,0mm2 | Tại Chương V | 100 | m |
| 101 | Dây cáp đồng bọc PVC CVV 2x10mm2 | Tại Chương V | 5 | m |
| 102 | Ống cứng PVC D20 luồn dây điện âm | Tại Chương V | 355 | m |
| 103 | Hộp + mặt công tắc ổ cắm 2,3,4 lỗ | Tại Chương V | 46 | hộp |
| 104 | Hộp + mặt CB | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 105 | Hộp nối dây 4 ngã D16 | Tại Chương V | 22 | hộp |
| 106 | Hộp nối dây vuông (KT: 150x150x50) | Tại Chương V | 12 | hộp |
| 107 | Băng keo cách điện | Tại Chương V | 15 | cuộn |
| 108 | Cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2400 | Tại Chương V | 1 | cọc |
| 109 | Dây tiếp đất (cáp chuyên dùng) 60mm2 | Tại Chương V | 2 | m |
| 110 | Ốc xiết cáp bằng đồng 150mm2 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 111 | Tủ điện tổng (KT: 400*300*210) | Tại Chương V | 1 | hộp |
| 112 | Switch 08 Port | Tại Chương V | 2 | cái |
| 113 | Đầu bấm mạng CAT6 | Tại Chương V | 9 | cái |
| 114 | Cáp mạng UTP CAT6 | Tại Chương V | 140 | m |
| 115 | Ổ cắm Internet âm tường (hộp+mặt,…) | Tại Chương V | 9 | cái |
| 116 | Ống cứng PVC D20 luồn dây mạng | Tại Chương V | 150 | m |
| 117 | Bình chữa cháy CO2 MT3 3kg | Tại Chương V | 6 | bình |
| 118 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4kg | Tại Chương V | 6 | bình |
| 119 | Tủ đựng bình chữa cháy | Tại Chương V | 6 | hộp |
| 120 | Bảng nội quy chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,1715 | 1m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 0,072 | m3 |
| 123 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,0245 | m3 |
| 124 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,075 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,012 | 100m2 |
| 126 | Gia công cột bằng thép hình | Tại Chương V | 0,0518 | tấn |
| 127 | Gia công thang sắt | Tại Chương V | 0,2854 | tấn |
| 128 | Gia công lan can cầu thang | Tại Chương V | 0,0342 | tấn |
| 129 | Lắp cột thép các loại | Tại Chương V | 0,0518 | tấn |
| 130 | Lắp dựng thang sắt | Tại Chương V | 6,525 | m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | Tại Chương V | 7,5375 | m2 |
| 132 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 25,5684 | 1m2 |
| 133 | Bu long M14, dài 600 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 134 | Tắc kê sắt D12x60 | Tại Chương V | 10 | cái |
| C | XÂY MỚI VÀ SỬA CHỮA CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Vệ sinh bề mặt sê nô | Tại Chương V | 33,744 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Tại Chương V | 29,612 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt đá rửa | Tại Chương V | 38,27 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Tại Chương V | 39 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 8,53 | m2 |
| 6 | Cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không chia ô | Tại Chương V | 1,33 | m2 |
| 7 | Cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, không chia ô | Tại Chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V | 8,53 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tại Chương V | 12,14 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,14 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch granite 200x600mm | Tại Chương V | 2,66 | m2 |
| 12 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 1,028 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 36,17 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 30,81 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tại Chương V | 33,744 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 13,4143 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 8,4032 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Tại Chương V | 1,828 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cổng | Tại Chương V | 11,59 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Tại Chương V | 23,6455 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Tại Chương V | 23,6455 | m3 |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 4,95 | 1m3 |
| 23 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 0,275 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,6 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Tại Chương V | 3,355 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,736 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 4,698 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Tại Chương V | 0,0266 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Tại Chương V | 0,0213 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0746 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2226 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,2028 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,4184 | tấn |
| 35 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,022 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Tại Chương V | 0,5364 | 100m2 |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 21,76 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 79,48 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 6,0966 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 9x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 12,074 | m3 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 59,7 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 230,865 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 366,545 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại Chương V | 3,5 | m2 |
| 46 | Bộ chữ Mica | Tại Chương V | 1 | bộ |
| 47 | Công tác ốp gạch gốm trang trí | Tại Chương V | 1,32 | m2 |
| 48 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Tại Chương V | 0,384 | m2 |
| 49 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 0,042 | 1m3 |
| 50 | Trải lớp ni lông chống mất nước | Tại Chương V | 0,0665 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 1,33 | m3 |
| 52 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V | 0,394 | tấn |
| 54 | Tai sắt | Tại Chương V | 2 | cái |
| 55 | Bánh xe sắt D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp dựng cổng sắt | Tại Chương V | 11,59 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 19,08 | 1m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tính 30% diện tích) | Tại Chương V | 291,0528 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần (tính 30% diện tích) | Tại Chương V | 47,2968 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - bê tông (tính 30% diện tích) | Tại Chương V | 273,618 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1.427,9244 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 2.039,892 | m2 |
| D | CẢI TẠO, LÀM MỚI SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Tại Chương V | 3,454 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,454 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 4,6629 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 69,08 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Tại Chương V | 1,9948 | 100m3 |
| 6 | Cát san nền | Tại Chương V | 166,3808 | m3 |
| 7 | Lớp nilong chống mất nước | Tại Chương V | 9,974 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 99,74 | m3 |
| 9 | Cắt roon 2mx2m | Tại Chương V | 997,4 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.308E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0615E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.477.020.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.954.040.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công Công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 Công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng Công trình dân dụng trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành nước trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật trực tiếp thi công phần điện | 1 | - Trình độ kỹ sư điện trở lên.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình cùng loại trở lên.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
| 5 | Cán sự phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ kỹ sư xây dựng trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.. Tài liệu chứng minh gồm: Bản chụp hoặc bản chụp có chứng thực văn bằng, chứng chỉ…. Nhà thầu được đánh giá là “Đạt” khi nhân sự đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn chi tiết qui định. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Máy đầm đất cầm tay 70kg | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5kW | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện 23kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông 250 lít | 1 |
| 8 | Máy tời sức nâng | Máy tời sức nâng 0,8T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi