Gói thầu: Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844184-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
Tên gói thầu Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Số hiệu KHLCNT 20220844123
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 19:53:00 đến ngày 2022-08-28 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,531,172,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy và hồ nước ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL 01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Nguyễn Huệ
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn Xổ số kiến thiết (Theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH TMDV và Tư vấn Ngọc Nguyên (Địa chỉ: Số 17, đường N7, khu dân cư Hoàng Phát, khóm 1, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Công ty Cổ phần tư vấn và kiểm định xây dựng Bạc Liêu (Địa chỉ: Đường Trần Văn Sớm, phường 1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu); Phòng Quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, (Địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu). + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV TV và ĐTXD Bảo An Bạc Liêu (Địa chỉ: Ấp Tân Tạo, thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu ).


- Bên mời thầu: Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tư Vấn Xây Dựng Bảo An Bạc Liêu , địa chỉ: Ấp Tân Tạo, Thị Trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đối với tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT và thông tin nhà thầu kê khai (tài liệu, văn bản của đơn vị có thẩm quyền hoặc xác nhận của chủ đầu tư,.....). Nhà thầu có thể nộp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cùng với E-HSDT hoặc nộp khi được mời vào thương thảo hợp đồng. Trường hợp nhà thầu có cung cấp bản sao được công chứng hoặc chứng thực thì trong quá trình đánh giá E-HSDT khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc thực hiện xác minh với đơn vị liên quan để xác minh, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật Đấu thầu và sẽ bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu từ 03 năm đến 05 năm theo quy định tại khoản 1 Điều 122 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP. - Đối với hạng mục PCCC nhà thầu phải đảm bảo quy định tại Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020, trường hợp nhà thầu đề xuất nhà thầu phụ thực hiện, nội dung đề xuất được kê khai theo Mẫu số 16 và nhà thầu phụ phải đáp ứng điều kiện về năng lực theo Nghị định trên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu, địa chỉ: Đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, số điện thoại: 0291.3952462.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Bạc Liêu, Địa chỉ: Số 20, đường Trần Phú, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291. 3953374
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Bạc Liêu – Khu 05, Đường Nguyễn Tất Thành, P1, TP. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu, điện thoại: 0291.3826 499, Fax: 0291. 3823 874
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Xây dựng nhà đa năng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,872100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,507100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,033100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,77m3
5Đóng cừ tràm ngọn 4-4,4cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt146,17100m
6Vét bùn đầu cừTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,44m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt37,32m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,504100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,178tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,567tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,328m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,833100m2
15Trải cao su lótTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,554100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,609tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,108tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,473m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,913100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,196tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,336tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt13,72m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,216100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,365tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,058tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,537m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,195100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,538tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,754tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,7m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,181100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,434tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,726tấn
34Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,773100m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt44,432m3
36Trải cao su lót nềnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,443100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,401tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt28,714m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,677100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,304tấn
41Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5,088m3
42Xây gạch không nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,712m3
43Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,287m3
44Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,01m3
45Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,167m3
46Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt114,964m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt504,298m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt535,142m2
49Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt252,917m2
50Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt316,376m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt211,32m2
52Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,06m2
53Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt975,989m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt745,333m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt470,908m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.170,294m2
57Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt332,56m
58Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt206,424m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt177,624m2
60Cung cấp và lắp đặt đá granitTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48,06m2
61Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 500x500, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt305,98m2
62Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500 nhám, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt124,44m2
63ốp gạch chân tường bằng đá chẻTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt33,39m2
64Cung cấp và lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt47,2m2
65Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt17,04m2
66Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,431tấn
67Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,431tấn
68Cung cấp và lắp đặt bulong M14x50Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60cái
69Cung cấp và lắp đặt bulong M18x300Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
70Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,695tấn
71Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,695tấn
72Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,064tấn
73Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.4mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt637,525m
74thép bát sắt xa gồ V30x30x3Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10,8kg
75Cung cấp lưới côn trùngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,04m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt336,742m2
77Lợp mái bằng tole sóng vuông mạ màu dày 0.45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,266100m2
78Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt25,8m2
79Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mm+khung bảo vệ inoxTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt38,4m2
80Cung cấp và lắp dựng cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 7 kính dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,44m2
81Sơn biểu tượng hình thể thaoTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt5bảng
82Lắp đặt đèn Led đơn 1.2m - 1x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
83Lắp đặt đèn Led đôi 1.2m - 2x22WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bộ
84Lắp đặt quạt đảo gắn trầnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
85Lắp đặt quạt trần sải cánhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
86Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt29cái
87Lắp đặt MCB 2P-16ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11cái
88Lắp đặt MCB 2P-6ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
89Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
90Lắp đặt hộp nhựa âm tường + mặt nạTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt49hộp
91Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt132m
92Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt110m
93Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt150m
94Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.112m
95Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt498m
96Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt176m
97Lắp đặt MCB 2p-63ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
98Lắp đặt tủ điện 4 đường (TĐ1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
99Lắp đặt tủ điện 6 đường (TĐ1)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4hộp
100Lắp đặt hộp nối cáp 200x200+nắpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11hộp
101Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, ngã 3 các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt39cái
102Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (cáp nguồn)Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt200m
103Lắp đặt đồng hồ điện 1P 20(80)ATheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
104Lắp đặt đèn LED chóa tròn 120WTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
105Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
106Bộ ty treo đèn sắt VRS mạ kẽm D4 + phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15bộ
107Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,56100m
108Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,13100m
109Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
110Bát bắt inox ống D90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt48cái
111Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
112Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,441100m3
113Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35,29m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,68tấn
115Cắt khe 1x1 của đường lăn, sân đỗTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,22410m
116Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,969m3
117Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt56,259m2
118Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt18,237m2
119Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện 60X200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22,608m2
120Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt75,36m
B Hạng mục: Xây dựng hồ nước ngầm
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3,052100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,831100m3
3Đóng cừ tràm ngọn >=5cm dài 4.7m, đất cấp ITheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt89,817100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8,096m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21,99m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,179100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,501tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,837tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15,057m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,985100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,052tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,404tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,537tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,094m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,113100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,112tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,851tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,932tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,188m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,014100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029tấn
25Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
26Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,076tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt166,886m2
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt226,096m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt139,79m2
30Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,045tấn
32Bu long D12, L=250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12cái
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,028tấn
34Cung cấp xà gồ thép 40x80x1,2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt12,66m
35Gia công giằng mái thépTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
36Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,059tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,194100m2
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,35100m
39Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
41Lắp đặt van phao cơ D27mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
42Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11,8m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,118100m3
C Hạng mục: Phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
3Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10bộ
4Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 chuông
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 nút
6Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,65 đèn
7Lắp đặt đèn thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2,45 đèn
8Lắp đặt thiết bị đầu báo khốiTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7,310 đầu
9Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,310 đầu
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6,65 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.300m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt885m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1.300m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt100m
15Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diesel, Q=19,5-139m3/hl/sH=35-75mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt21 máy
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt80,15m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,708100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m3
19Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,84100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1,14100m
21Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
22Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
23Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 700x500x250Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
24Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời 600x400x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
25Lắp đặt tê hàn D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt9cái
26Lắp đặt tê hàn D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt7cái
27Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cái
28Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
29Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
30Lắp đặt chung giảm D114/60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt3cái
31Lắp bích thép, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt15cặp bích
32Lắp đặt van góc D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
33Lắp đặt sơ mi hai đầu răng D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
34Lắp đặt van khóa 2 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
35Lắp đặt van khóa 1 chiều D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
36Lắp đặt Van bi mồi nước D34mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2cái
37Lắp đặt chống rung D114mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cái
38Cung cấp và lắp đặt bộ sạc bình tự độngTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
39Cung cấp bảng tiêu lệnh - nội quy pcccTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6bảng
40Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 8kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
41Cung cấp và lắp đặt bình chữa cháy khí MT5 5kgTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt22cái
42Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D13mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt8cái
43Cung cấp và lắp đặt lăng phun chữa cháy D16mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
44cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-13bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt16cái
45cung cấp và lắp đặt cuộn vòi chữa cháy DN50-16bar-L=20mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt6cái
46Cung cấp và lắp đặt ty treo 10 lyTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40cái
47Cung cấp và lắp đặt cùm giữ ống D60mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt35cái
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt88,085m2
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4,32m3
50Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt0,029100m3
51Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, l=2,4mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4cọc
52Kéo rải dây chống sét dưới mương đất tiết diện 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt11m
53Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép TD 50mm2Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt59m
54Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, TD 200x200Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt2hộp
55Lắp đặt kim thu sét, bán kính bảo vệ 89mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt60m
57Kéo rải dây thép neo trụ D6mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt40m
58Cung cấp và lắp đặt Bộ đếm sétTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1bộ
59Cung cấp và lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D=42,h=5mTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
60Cung cấp và lắp đặt đế trụ đỡ thép dày 5mmTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
61Cung cấp và lắp đặt kẹp cố định cápTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt10cái
62Lắp neo cáp dự ứng lựcTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt4đầu neo
63Cung cấp và lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điệnTheo yêu cầu tại Chương V và thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.796E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp công trình dân dụng có hệ thống phòng cháy chữa cháy và hồ nước ngầm.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng.2. Chứng chỉ giám sát xây dựng hoàn thiện công trình dân dụng hạng III còn hiệu lực; 3. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện-điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện hoặc điện công nghiệp. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp, thoát nước 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ thuật đô thị.2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc)51
5 Đội trưởng thi công 1 1. Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng. 2. Đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự như gói thầu này (tương tự về bản chất độ phức tạp và quy mô công việc).51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô hoặc cần trục bánh xích hoặc cần trục bánh lốp ≥ 10T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Máy vận thăng ≥ 0,8T (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình (còn trong thời hạn hiệu chuẩn tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào ≥ 0,8m3 (có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->