Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853383-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên)
Số hiệu KHLCNT 20220837085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 18:17:00 đến ngày 2022-08-24 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,290,096,808 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên)
Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên
120 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 6 Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng cơ sở hạ tầng Thịnh Quang; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 11, Phường Đồng Quang, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Đường Nguyễn Du, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên , địa chỉ: Tổ 6 Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 02083.855.688
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 02083.855.688
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ỐP LÁT
1Vận chuyển kê xếp đồ hiện trạng để cải tạoTheo HSTK48công
2Phá dỡ nền gạch cũ gạch 300x300Theo HSTK755,7852m2
3Phá dỡ nền gạch chống trơnTheo HSTK24,2843m2
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo HSTK3,5684m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo HSTK84,294m2
6Lát nền, sàn gạch 500x500mmTheo HSTK755,7852m2
7Dán màng chống thấm khu WCTheo HSTK41,3483m2
8Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2Theo HSTK3,5684m3
9Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75Theo HSTK24,2843m2
10Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75Theo HSTK84,294m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK28,6564m3
12Vận chuyển phế thảiTheo HSTK28,6564m3
B PHẦN SƠN
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,5558100m2
2Phá lớp vữa trát má cửa ngoài nhàTheo HSTK72m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàTheo HSTK1.252,975m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhàTheo HSTK586,5908m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàTheo HSTK2.087,979m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàTheo HSTK996,7764m2
7Phá lớp vữa trát má cửa trong nhàTheo HSTK66,24m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK2,7203m3
9Vận chuyển phế thảiTheo HSTK2,7203m3
10Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSTK138,24m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.911,5658m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK3.148,9954m2
C PHẦN CỬA
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo HSTK287,8224m2
2Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK287,8224m2
3Thay khóa cửa, chốt cửa DS1Theo HSTK24Bộ
4Tháo dỡ cửa DS1 để thay bản kềTheo HSTK207,84m2
5Thay bản lề cửa ĐS1 (Bao gồm cả nhân công thay)Theo HSTK240cái
6Lắp dựng cửa vào khuônTheo HSTK207,84m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK43,2m2
8Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo HSTK96,96m2
9Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK120,96m2
10Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK43,2m2
11Cạo rỉ các kết cấu thépTheo HSTK53,0074m2
12Gia công hoa sắt vuông 14x14Theo HSTK1,5274tấn
13Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK96,96m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK108,59861m2
15Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhTheo HSTK9,63m2
16Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ)Theo HSTK9,63m2
D THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũTheo HSTK5công
2Phễu thu nướcTheo HSTK12cái
3Cầu chắn rácTheo HSTK12cái
4Cút nhựa D90Theo HSTK48cái
5Đai nhựaTheo HSTK144cái
6ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK1,38100m
7Tháo dỡ hoa sắt tầng tumTheo HSTK0,5667tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK36,608m2
9Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên máiTheo HSTK205,9476m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, sênôTheo HSTK205,9476m2
11Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100Theo HSTK205,9476m2
E ĐIỆN HÀNH LANG
1Đèn Led 12w đui xoáyTheo HSTK15bộ
F HỐ GA
1Nạo vét 4 hố gaTheo HSTK3,9904m2
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo HSTK0,009100m2
3Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,015tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK0,168m3
5Lắp các loại CKBT đúc sẵnTheo HSTK41 cấu kiện
G VẬN CHUYỂN LÊN CAO
1Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo HSTK27,59m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo HSTK59,314910m2
3Vận chuyển Xi măng lên caoTheo HSTK9,9809tấn
4Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo HSTK1,1143tấn
5Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo HSTK11,42410m2
H CẤP THOÁT NƯỚC
1ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50Theo HSTK0,15100m
2ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40Theo HSTK0,15100m
3ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32Theo HSTK0,18100m
4ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25Theo HSTK0,36100m
5ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20Theo HSTK0,45100m
6ống nhựa cấp nước PPR-PN20 DN20Theo HSTK0,135100m
7Tê nhựa hàn DN50Theo HSTK6cái
8Tê nhựa hàn DN50x32Theo HSTK6cái
9Tê nhựa hàn DN40x32Theo HSTK6cái
10Tê nhựa hàn DN25x20Theo HSTK24cái
11Tê nhựa ren DN25x20Theo HSTK30cái
12Tê nhựa ren DN20Theo HSTK15cái
13Cút nhựa hàn DN50Theo HSTK6cái
14Cút nhựa hàn DN32x25Theo HSTK6cái
15Cút nhựa hàn DN25x20Theo HSTK18cái
16Cút nhựa hàn DN25Theo HSTK9cái
17Cút nhựa hàn DN20Theo HSTK30cái
18Côn nhựa DN50x40Theo HSTK6cái
19Côn nhựa DN40x32Theo HSTK6cái
20Van khóa DN25Theo HSTK6cái
21Rắc co nhựa DN25Theo HSTK30cái
22ống nhựa thoát nước UPVC D90Theo HSTK0,24100m
23ống nhựa thoát nước UPVC D76Theo HSTK0,12100m
24ống nhựa thoát nước UPVC D34Theo HSTK0,18100m
25Tê kiểm tra D90Theo HSTK3cái
26Tê nhựa xiên D90Theo HSTK6cái
27Tê nhựa xiên D90x76Theo HSTK6cái
28Cút nhựa xiên D90Theo HSTK12cái
29Tê nhựa vuông D90x76Theo HSTK12cái
30Tê nhựa vuông D76x34Theo HSTK24cái
31Tê nhựa vuông D76Theo HSTK12cái
32Cút nhựa vuông D76x34Theo HSTK18cái
33Cút nhựa vuông D76Theo HSTK24cái
34Cút nhựa vuông D34Theo HSTK30cái
35Côn nhựa D90x76Theo HSTK12cái
36Ống tránh D76Theo HSTK3cái
37Chậu xí bệtTheo HSTK3bộ
38Vòi rửa vệ sinhTheo HSTK3bộ
39Lô giấy InoxTheo HSTK3cái
40Giá để xà phòngTheo HSTK3cái
41Lắp đặt La va boTheo HSTK3bộ
42Vòi rửa lavaboTheo HSTK3bộ
43Gương soiTheo HSTK3cái
44Kệ gươngTheo HSTK3cái
45Vòi xả PPR DN20Theo HSTK6bộ
46Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90Theo HSTK72cái
47Tháo dỡ bệ xíTheo HSTK3bộ
48Tháo dỡ chậu rửaTheo HSTK3bộ
49Tháo các phụ kiện khácTheo HSTK3công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên42
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Công suất: ≥ 1,7 kW1
2 Máy hàn điện Công suất ≥ 23 kW1
3 Máy vận thăng hoặc tời điện Còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt sắt Công suất: ≥ 1,5 kW1
5 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->