Gói thầu: Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220837085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 18:17:00 đến ngày 2022-08-24 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,290,096,808 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ Thông Dân Tộc Nội Trú Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp (Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên) Sửa chữa nhà ký túc xá A Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp Giáo dục và Đào tạo năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021). Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông dân tộc nội trú Thái Nguyên, Địa chỉ: Phường Tân Lập, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 02083.855.688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 02083.855.688 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ỐP LÁT | |||
| 1 | Vận chuyển kê xếp đồ hiện trạng để cải tạo | Theo HSTK | 48 | công |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ gạch 300x300 | Theo HSTK | 755,7852 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch chống trơn | Theo HSTK | 24,2843 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HSTK | 3,5684 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo HSTK | 84,294 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn gạch 500x500mm | Theo HSTK | 755,7852 | m2 |
| 7 | Dán màng chống thấm khu WC | Theo HSTK | 41,3483 | m2 |
| 8 | Bê tông sàn mái, bê tông M150, đá 1x2 | Theo HSTK | 3,5684 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 24,2843 | m2 |
| 10 | Ốp tường gạch 300x600mm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 84,294 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 28,6564 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 28,6564 | m3 |
| B | PHẦN SƠN | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,5558 | 100m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát má cửa ngoài nhà | Theo HSTK | 72 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Theo HSTK | 1.252,975 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần ngoài nhà | Theo HSTK | 586,5908 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Theo HSTK | 2.087,979 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Theo HSTK | 996,7764 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát má cửa trong nhà | Theo HSTK | 66,24 | m2 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo HSTK | 2,7203 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 2,7203 | m3 |
| 10 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HSTK | 138,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.911,5658 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 3.148,9954 | m2 |
| C | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo HSTK | 287,8224 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HSTK | 287,8224 | m2 |
| 3 | Thay khóa cửa, chốt cửa DS1 | Theo HSTK | 24 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa DS1 để thay bản kề | Theo HSTK | 207,84 | m2 |
| 5 | Thay bản lề cửa ĐS1 (Bao gồm cả nhân công thay) | Theo HSTK | 240 | cái |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo HSTK | 207,84 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo HSTK | 96,96 | m2 |
| 9 | Cửa đi nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 120,96 | m2 |
| 10 | Cửa sổ nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 43,2 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HSTK | 53,0074 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt vuông 14x14 | Theo HSTK | 1,5274 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 96,96 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 108,5986 | 1m2 |
| 15 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Theo HSTK | 9,63 | m2 |
| 16 | Vách kính nhôm hệ, kính dày 6,38mm (Bao gồm cả công lắp dựng và phụ kiện đồng bộ) | Theo HSTK | 9,63 | m2 |
| D | THOÁT NƯỚC MÁI, CHỐNG THẤM SÊ NÔ | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống thoát nước mái cũ | Theo HSTK | 5 | công |
| 2 | Phễu thu nước | Theo HSTK | 12 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Cút nhựa D90 | Theo HSTK | 48 | cái |
| 5 | Đai nhựa | Theo HSTK | 144 | cái |
| 6 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 1,38 | 100m |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt tầng tum | Theo HSTK | 0,5667 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK | 36,608 | m2 |
| 9 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo HSTK | 205,9476 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô | Theo HSTK | 205,9476 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn có đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100 | Theo HSTK | 205,9476 | m2 |
| E | ĐIỆN HÀNH LANG | |||
| 1 | Đèn Led 12w đui xoáy | Theo HSTK | 15 | bộ |
| F | HỐ GA | |||
| 1 | Nạo vét 4 hố ga | Theo HSTK | 3,9904 | m2 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HSTK | 0,009 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 4 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,168 | m3 |
| 5 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Theo HSTK | 4 | 1 cấu kiện |
| G | VẬN CHUYỂN LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo HSTK | 27,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo HSTK | 59,3149 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo HSTK | 9,9809 | tấn |
| 4 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo HSTK | 1,1143 | tấn |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo HSTK | 11,424 | 10m2 |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN50 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 2 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN40 | Theo HSTK | 0,15 | 100m |
| 3 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN32 | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 4 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN25 | Theo HSTK | 0,36 | 100m |
| 5 | ống nhựa cấp nước PPR-PN10 DN20 | Theo HSTK | 0,45 | 100m |
| 6 | ống nhựa cấp nước PPR-PN20 DN20 | Theo HSTK | 0,135 | 100m |
| 7 | Tê nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Tê nhựa hàn DN50x32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 9 | Tê nhựa hàn DN40x32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Tê nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 11 | Tê nhựa ren DN25x20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 12 | Tê nhựa ren DN20 | Theo HSTK | 15 | cái |
| 13 | Cút nhựa hàn DN50 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa hàn DN32x25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa hàn DN25x20 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 16 | Cút nhựa hàn DN25 | Theo HSTK | 9 | cái |
| 17 | Cút nhựa hàn DN20 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 18 | Côn nhựa DN50x40 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 19 | Côn nhựa DN40x32 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 20 | Van khóa DN25 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 21 | Rắc co nhựa DN25 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 22 | ống nhựa thoát nước UPVC D90 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 23 | ống nhựa thoát nước UPVC D76 | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 24 | ống nhựa thoát nước UPVC D34 | Theo HSTK | 0,18 | 100m |
| 25 | Tê kiểm tra D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 26 | Tê nhựa xiên D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa xiên D90x76 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 28 | Cút nhựa xiên D90 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 29 | Tê nhựa vuông D90x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 30 | Tê nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 31 | Tê nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 32 | Cút nhựa vuông D76x34 | Theo HSTK | 18 | cái |
| 33 | Cút nhựa vuông D76 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 34 | Cút nhựa vuông D34 | Theo HSTK | 30 | cái |
| 35 | Côn nhựa D90x76 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 36 | Ống tránh D76 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 37 | Chậu xí bệt | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 38 | Vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 39 | Lô giấy Inox | Theo HSTK | 3 | cái |
| 40 | Giá để xà phòng | Theo HSTK | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt La va bo | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 42 | Vòi rửa lavabo | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 43 | Gương soi | Theo HSTK | 3 | cái |
| 44 | Kệ gương | Theo HSTK | 3 | cái |
| 45 | Vòi xả PPR DN20 | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 46 | Phễu thu nước sàn Inox ngăn mùi D90 | Theo HSTK | 72 | cái |
| 47 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 48 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HSTK | 3 | bộ |
| 49 | Tháo các phụ kiện khác | Theo HSTK | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 904.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.808.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 4 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, xây dựng.- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Công suất: ≥ 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt sắt | Công suất: ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi