Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220851871 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 17:43:00 đến ngày 2022-08-27 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,452,312,174 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 01 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.750.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc đất bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Lu bánh thép ≥ 8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi 110CV hoặc xe ban (máy san) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc bồn tưới nước ≥ 5m3) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1) Xây dựng đường quy hoạch số 11 (đường quy hoạch số 2) đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến TTHC phường Tân Đồng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Số 1377, đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.736 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,9 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,61 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 100m3 |
| 5 | Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.784,49 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,03 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,84 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thuê bải ủ vật liệu và tưới nước ủ ẩm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tháng |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,88 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,86 | 100tấn |
| 12 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,03 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,89 | 100tấn |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,33 | 100m2 |
| 17 | Cung cấp biển bào tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp trụ biển bỏo D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Trụ |
| 19 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,5 | m2 |
| C | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,87 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,75 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,51 | m3 |
| 8 | Cung cấp cống VH D800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 647,63 | m |
| 9 | Cung cấp cống H30 D800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,76 | m |
| 10 | Cung cấp jone cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | cái |
| 11 | Cung cấp gối cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 328 | cái |
| 12 | Cung cấp + Lắp đặt tấm inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang chằn rác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | đoạn ống |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,54 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,78 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,06 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | cấu kiện |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,86 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3/1km |
| D | PHẦN VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,29 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,06 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 482,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,61 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,98 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,6 | m2 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.827,43 | m2 |
| 9 | Cung cấp cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 10 | Trồng và bảo dưởng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cây |
| 11 | Cung cấp ống buy trồng cây D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | đoạn ống |
| E | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Mua biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Mua đèn cảnh báo dựng acquy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 6 | Mua chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Mua dây băng rào công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.460 | m |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 8 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1 km dây |
| 9 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 km dây |
| G | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP LẠI, BỔ SUNG, XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 4 | Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 8 | Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | móng |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 10 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 11 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 13 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 15 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 16 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 sứ |
| 19 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 20 | Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) XDM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 1 km dây |
| 22 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 1 km dây |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 6 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Tháo cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 9 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | sứ |
| 10 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | sứ |
| 11 | Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | sứ |
| 12 | Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 1 km dây |
| 13 | Tháo cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 1 km dây |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP LẠI, BỔ SUNG, XDM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,785 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,014 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,44 | m3 |
| 6 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cột |
| 9 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 10 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,375 | m3 |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu cốt |
| 14 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 10 m |
| 15 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100kg |
| 16 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 10 cọc |
| 17 | Boulon móc M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 18 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 19 | Kẹp ép nhôm WR 379 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 20 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Băng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 22 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cây |
| 23 | Kẹp treo cáp ABC loại KT4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Cái |
| 24 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Cái |
| 25 | Boulon móc M16x300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 26 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 27 | Kẹp ép nhôm WR 379 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 28 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 29 | Băng cách điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 30 | Boulon móc M16x250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cây |
| 31 | Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 32 | Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp phân dây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 34 | Hộp phân phối hạ áp (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Bộ |
| 35 | Nối ép nhôm WR379 (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Cái |
| 36 | Dây đồng bọc CV 14mm2 (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | Mét |
| 37 | MCB 1P-63A (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 189 | Cái |
| 38 | Bulon 16x250 (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 39 | Băng keo cách điện (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cuộn |
| 40 | Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 (Bên A cấp) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,794 | km/dây |
| J | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 387,6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 3 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Làm đầu 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 5 | Làm đầu coss ép 1.5mm2 đấu dây cáp lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | đầu cáp |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | m |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cần đèn |
| 8 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 9 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Kẹp treo cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Cái |
| 12 | Kẹp dừng cáp ABC | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Kẹp ép W279 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 14 | Cao su bịt đầu cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 15 | Đai thép gắn thùng điều khiển CS | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,625 | m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 10 m |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0772 | 100kg |
| 23 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 24 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| K | MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,188 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5537 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,749 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9379 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,38 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Gioăng cao su D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Vận chuyển vật tư | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuyến |
| 11 | Lắp đặt co 45 hàn HDPE D160 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp bích thép rổng - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 13 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC D114mm cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 18 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm gang FF - Đường kính 225mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê gang FFB Đường kính 225/160mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | m3 |
| 22 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160*27 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van xả khí D27mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt hai đầu răng STK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 26 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 31 | Lắp bích thép rổng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 32 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 33 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống PVC D114mm cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 37 | Lắp bích thép rổng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 38 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Nắp chụp van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống PVC D114mm cơi van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 43 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| 46 | Khử trùng ống nước - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,26 | 100m |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI + TRẠM BƠM ĐƯỜNG LÊ LỢI | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2581 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,8705 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0073 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN9 ( ống băng đường) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,48 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Pn9 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,75 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 9 | Lắp nút bịt nhựa PVC D114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | cái |
| 10 | co pvc 90 độ d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 11 | co pvc 45 độ d114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cái |
| 12 | hố ga HSE D114-225 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 13 | tê pvc D114 /114 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 14 | Lắp đặt nắp hố ga HSE | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0235 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4493 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6541 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5895 | m3 |
| 20 | Cốt thép hố ga đường kính D | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0816 | tấn |
| 21 | Ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m2 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 23 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 100m |
| 24 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 28 | Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m2 |
| 29 | Rải thảm hạt thô chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 30 | Rải thảm hạt min chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m2 |
| 31 | Co 45độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7105 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | 100m3/1km |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0064 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7955 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1791 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9571 | tấn |
| 41 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 870x945x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 470*1150x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 500x1000x80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0613 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5442 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 48 | Bộ bơm nước thải Q=20m3/h, H=30m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Côn giảm PVC D100x50-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Bu PVC D100-L1540-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Van 1 chiều D100-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van cổng tay quay D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Tê PVC D100x100-BBU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Bu PVC D100-L80-UU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | 2 bu PVC D100-L750-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bu PVC D100-L250-BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 57 | 2 bu PVC D100-L500-BU | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Cút 90° PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Bích PVC đặc D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | 2 bu PVC D80-L400-BB | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Ống PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 63 | Cút 90° PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Bích PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lưới Inox | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m2 |
| 66 | Khâu nối ren trong D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | 2 đầu ren ngoài D20 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 68 | Lắp đặt van ren, 20mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | cái |
| 69 | Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Ống PVC D20 nối ren, L=0,1m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 71 | Thép tấm Inox 200x200x10 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 73 | Bu lông Inox M16x2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 74 | Bu lông Inox M8 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 75 | Đai thép dẹt Inox 80*3mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 76 | Van lật D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 78 | Ống PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Cút 90° PVC D100 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 80 | Ống PVC D200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 81 | Cầu dao tổng MCCB 3P 75A 18kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 82 | Cầu dao bơm MCB 3P 40A 6kA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 83 | Khởi động từ 3P 40A 220Vac | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Rờ le nhiệt 18-25A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | MCB 3P -10A 6KA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Công tắc xoay (tay/tự động) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Rơ le điện áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Rơ le thời gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Rơ le trung gian + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Rơ le chốt + đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Rơ le phao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 92 | Nút On | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 93 | Nút OFF | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 94 | Đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Cầu chì 6A+Đế | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 96 | Đèn tín hiệu 3W/220V/D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 97 | Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 98 | Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 99 | Dây đồng trần S=25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Ống STK D25 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 101 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 102 | Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 103 | Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 104 | Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x8mm2 + 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 105 | Đồng hồ điện 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | nhân công vận hành | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 107 | Phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 01 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.750.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc đất bánh lốp | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Lu bánh thép ≥ 8T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Máy ủi 110CV hoặc xe ban (máy san) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Lu bánh lốp ≥ 10T | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc bồn tưới nước ≥ 5m3) | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy trộn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 12 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi