Gói thầu: Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852547-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1)
Số hiệu KHLCNT 20220851871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 17:43:00 đến ngày 2022-08-27 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,452,312,174 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 185,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 01 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.750.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào xúc đất bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lu bánh thép ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110CV hoặc xe ban (máy san)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu bánh lốp ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc bồn tưới nước ≥ 5m3)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng đường giao thông và các hạng mục hạ tầng thuộc công trình (ký hiệu XL1)
Xây dựng đường quy hoạch số 11 (đường quy hoạch số 2) đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến TTHC phường Tân Đồng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Đồng Xoài năm 2021-2024 (vốn đầu tư xây dựng cơ bản tập trung)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tấn Phước. Địa chỉ: Phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Đơn vị thẩm tra, thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, Tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Đường 26 tháng 12, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản thanh lý, bảm cam kết, hóa đơn, BCTC…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 185.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Số 1377, đường Phú Riềng Đỏ, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.736
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý các dự án thành phố Đồng Xoài. Địa chỉ: Đường 9/6, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713.879.139
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V116,9100m2
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,15100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,61100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m3
5Cung cấp đất cấp 3 sỏi đỏTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.784,49m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,03100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,84100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,84100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V17,84100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thuê bải ủ vật liệu và tưới nước ủ ẩmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6tháng
2Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
6Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,88m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,5100m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,33100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,33100m2
11Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt mịnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,86100tấn
12Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60 T/h. Bê tông nhựa hạt thôTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,03100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,89100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,89100tấn
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,33100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48,33100m2
17Cung cấp biển bào tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
18Cung cấp trụ biển bỏo D80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7Trụ
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
20Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V190,5m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,87100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,87100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,11m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18,75m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V57,51m3
8Cung cấp cống VH D800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V647,63m
9Cung cấp cống H30 D800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V107,76m
10Cung cấp jone cống D800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V159cái
11Cung cấp gối cống D800Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V328cái
12Cung cấp + Lắp đặt tấm inoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
13Cung cấp, lắp đặt tấm đan gang chằn rácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V159đoạn ống
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34,54100m3
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,87tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15,78m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,06tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V430cấu kiện
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V95,86m2
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,2100m3/1km
D PHẦN VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20,29100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V44,06m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V482,74m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,9100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V120,61m3
6Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,98m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V149,6m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4.827,43m2
9Cung cấp cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68cây
10Trồng và bảo dưởng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68cây
11Cung cấp ống buy trồng cây D80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V68đoạn ống
E PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Mua biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Mua biển báo chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Mua trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Mua đèn cảnh báo dựng acquyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
6Mua chóp nhựa phản quangTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Mua dây băng rào công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.460m
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ THÁO DỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3Tháo cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
4Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
6Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
7Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
8Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221 km dây
9Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 km dây
G ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ LẮP LẠI, BỔ SUNG, XDM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
3Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
4Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,58m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,77m3
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
8Móng trụ 12m 01 đà cản (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1móng
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
10Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
11Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
12Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
13Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
15Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
16Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
17Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
19Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
20Hình thức trụ đỡ thẳng 3 pha (I-3P) XDMTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
21Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1221 km dây
22Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0411 km dây
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ THÁO DỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,59m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,436m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
6Tháo cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Tháo cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
9Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12sứ
10Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4sứ
11Tháo các loại sứ hạ thế bằng thủ công, 4 sứTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16sứ
12Tháo dây bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm (A), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5111 km dây
13Tháo cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,171 km dây
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ LẮP LẠI, BỔ SUNG, XDM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,785m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,014m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,872m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m3
6Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
7Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19cột
9Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
10Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,375m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,375m3
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,710 đầu cốt
14Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,7510 m
15Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100kg
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,110 cọc
17Boulon móc M16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
18Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
19Kẹp ép nhôm WR 379Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
20Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Băng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
22Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cây
23Kẹp treo cáp ABC loại KT4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24Cái
24Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48Cái
25Boulon móc M16x300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
26Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
27Kẹp ép nhôm WR 379Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
28Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
29Băng cách điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
30Boulon móc M16x250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cây
31Kẹp ngừng cáp ABC loại KN2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
32Londel vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Lắp đặt hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
34Hộp phân phối hạ áp (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21Bộ
35Nối ép nhôm WR379 (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V63Cái
36Dây đồng bọc CV 14mm2 (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V63Mét
37MCB 1P-63A (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V189Cái
38Bulon 16x250 (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21Cái
39Băng keo cách điện (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21Cuộn
40Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Ø18 (Bên A cấp)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V42Cái
41Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,794km/dây
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V387,6m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15m
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Làm đầu 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu cáp
5Làm đầu coss ép 1.5mm2 đấu dây cáp lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V48đầu cáp
6Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V63m
7Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cần đèn
8Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
9Lắp cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
10Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
11Kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
12Kẹp dừng cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Kẹp ép W279Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
14Cao su bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
15Đai thép gắn thùng điều khiển CSTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
16Lắp đặt các loại đồng hồ - Oát kế Công tơTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,625m3
19Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu cốt
21Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2510 m
22Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0772100kg
23Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cọc
24Tiếp địa tủ chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
K MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V124,1881m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,5537100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,749100m3
4Đắp cát đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V88,9379m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
6Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,38100m
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91 đoạn ống
8Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Gioăng cao su D200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
10Vận chuyển vật tưTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4chuyến
11Lắp đặt co 45 hàn HDPE D160Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp bích thép rổng - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
16Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống PVC D114mm cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
18Nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Lắp đặt mối nối mềm gang FF - Đường kính 225mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt tê gang FFB Đường kính 225/160mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Bê tông gối đỡ M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,264m3
22Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 160*27Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van xả khí D27mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt hai đầu răng STK 27mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
26Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
27Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,034tấn
29Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m2
31Lắp bích thép rổng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
32Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
33Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt ống PVC D114mm cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
37Lắp bích thép rổng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
38Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
39Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Lắp đặt tê hàn HDPE D160/110Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Nắp chụp vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
42Lắp đặt ống PVC D114mm cơi vanTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
43Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
45Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m
46Khử trùng ống nước - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,26100m
L HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI + TRẠM BƠM ĐƯỜNG LÊ LỢI
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,2581100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V194,8705m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,0073100m3
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,52100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 220mm PN9 ( ống băng đường)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,75100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,48100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Pn9Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,75100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm PN6Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
9Lắp nút bịt nhựa PVC D114Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V74cái
10co pvc 90 độ d114Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
11co pvc 45 độ d114Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V104cái
12hố ga HSE D114-225Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
13tê pvc D114 /114Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
14Lắp đặt nắp hố ga HSETheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
15Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,0235100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,4493m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11,6541m3
19Bê tông đá 1x2, mác 200 hướng dòng hố gaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,5895m3
20Cốt thép hố ga đường kính DTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,0816tấn
21Ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,298100m2
22Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang D600,H30Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
23Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V50100m
24Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
28Tưới nhũ tương nhựa lót tiêu chuẩn 1,1kg/m2 thi công - nhũ tương nhựa - tưới thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110m2
29Rải thảm hạt thô chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
30Rải thảm hạt min chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m2
31Co 45độ D90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2963100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1224100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,7105100m3
35Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,842100m3/1km
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,0064m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,7955m3
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2081m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1791tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9571tấn
41Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
42Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 870x945x80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 470*1150x80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cung cấp và lắp đặt nắp ga gang 500x1000x80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0613100m2
46Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5442100m2
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m2
48Bộ bơm nước thải Q=20m3/h, H=30mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Côn giảm PVC D100x50-BBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Bu PVC D100-L1540-BBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
51Van 1 chiều D100-BBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Van cổng tay quay D100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
53Tê PVC D100x100-BBUTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Bu PVC D100-L80-UUTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
552 bu PVC D100-L750-BBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Bu PVC D100-L250-BUTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
572 bu PVC D100-L500-BUTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
58Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
59Cút 90° PVC D100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Bích PVC đặc D100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
612 bu PVC D80-L400-BBTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Ống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
63Cút 90° PVC D80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
64Bích PVC D80Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Lưới InoxTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1m2
66Khâu nối ren trong D20Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
672 đầu ren ngoài D20Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
68Lắp đặt van ren, 20mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,01cái
69Đồng hồ áp lực 0-6kg/cm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Ống PVC D20 nối ren, L=0,1mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
71Thép tấm Inox 200x200x10Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
73Bu lông Inox M16x2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
74Bu lông Inox M8Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
75Đai thép dẹt Inox 80*3mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2m
76Van lật D200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
78Ống PVC D100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Cút 90° PVC D100Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
80Ống PVC D200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
81Cầu dao tổng MCCB 3P 75A 18kATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
82Cầu dao bơm MCB 3P 40A 6kATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Khởi động từ 3P 40A 220VacTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
84Rờ le nhiệt 18-25ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
85MCB 3P -10A 6KATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Công tắc xoay (tay/tự động)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
87Rơ le điện áp 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
88Rơ le thời gian + đếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Rơ le trung gian + đếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Rơ le chốt + đếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Rơ le phaoTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Nút OnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
93Nút OFFTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
94Đồng hồ Vôn kếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
95Cầu chì 6A+ĐếTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
96Đèn tín hiệu 3W/220V/D25Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
97Tủ điện KT H800xW600xD250+phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Cọc tiếp đất 16 L2400 + ốc xiết cápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
99Dây đồng trần S=25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30m
100Ống STK D25Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
101Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V20m
102Cáp điện 3x1.5 mm2 (tín hiệu phao cạn - đầy)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V45m
103Cáp điện nguồn Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x16mm2 + 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30m
104Cáp điện bơm Cu/PVC/PVC 4 ruột 3x8mm2 + 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V60m
105Đồng hồ điện 3 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106nhân công vận hànhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10công
107Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.875E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng thi công công trình tương tự (công trình giao thông) ≥ 01 hợp đồng, có giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 8.750.000.000 VND* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự;(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên chỉ huy trưởng);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 1 + Trình độ Đại học trở lên, thuộc các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 + Trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành giao thông;+ Có chứng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực);(Tất cả các bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, và các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào xúc đất bánh lốp - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
2 Lu bánh thép ≥ 8T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Máy ủi 110CV hoặc xe ban (máy san) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Lu bánh lốp ≥ 10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy phun nhựa đường - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy rải - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 (hoặc bồn tưới nước ≥ 5m3) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
11 Máy trộn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
12 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
13 Đầm cóc - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->