Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới nhà ăn và cải tạo Trụ sở UBND Thành phố

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854352-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới nhà ăn và cải tạo Trụ sở UBND Thành phố
Số hiệu KHLCNT 20220831586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:40:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,032,111,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09633E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đàodung tích gầu (0,5 – 0,8 m3)
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng mới nhà ăn và cải tạo Trụ sở UBND Thành phố
Xây dựng mới nhà ăn và cải tạo trụ sở UBND Thành phố
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố năm 2022-2023 (NSTT, TSDĐ)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH kiến trúc xanh Đức Long; Địa chỉ: Số 80A/18, đường Phó Cơ Điều, phường 3 thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Tổng Hợp; Địa chỉ: Số 112, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Lê Thị Hồng Gấm, phường An Thạnh, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn đấu thầu Miền Tây; Địa chỉ: Thửa đất số 2765, tờ bản đồ số 04, khu vực Phú Thuận A, phường Tân Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự , địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Giấy ủy quyền, thỏa thuận liên danh (nếu có). - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2020-2021). - Cam kết tín dụng (nếu có); - Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án/ báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. - Bằng cấp, chứng chỉ... và tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện gói thầu tương tự công trình mời thầu; - Hồ sơ máy móc thiết bị phục vụ gói thầu; - Giải pháp kỹ thuật/Biện pháp thi công thực hiện gói thầu; - Các tài liệu cần thiết khác theo yêu cầu E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp Bản chính các loại tài liệu nêu trên để đối chiếu. Trường hợp không có Bản chính để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là không trung thực và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Tôn Đức Thắng, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773 836 313
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Đường Trần Phú, phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.563.631
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. Điện thoại: 0277.3851101
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỞ HIỆN TRẠNG KHỐI NHÀ ĂN
1Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,143tấn
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,351tấn
3Tháo dỡ tấm lợp - TônChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,963100m2
4Tháo tấm che tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,853100m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,88m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,503tấn
7Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,66m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG KHỐI NHÀ ĂN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,608100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,488100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,542100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,596m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,596m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,289m3
7Ván khuôn móng cộtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,191tấn
9Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,445m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,014m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,67m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,209m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,447m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,476tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,066tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,148tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,647tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,252tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,098tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,018tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,158tấn
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
27Rải giấy dầu lớp cách lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,798100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,603100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,033100m2
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,572100m2
31Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,272100m2
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,676100m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,334m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,882m3
35Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,643m3
36Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt28,411m3
37Xây tường thẳng bằng gạch BT 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,267m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt10,71m2
39Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt163,6m2
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt240,84m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt22,03m2
42Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt57,344m2
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,299m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt90,9m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt155,1m
46Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,858m2
47Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 (ốp nhà vệ sinh)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt65,28m2
48Cung cắp kính bếp cường lực dày 10mm sơn màu chịu nhiệt 5 lớp cao cấp bao gồm (NC + VL) khổ 0,6mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4md
49Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50,42m2
50Cung cấp, lắp đặt vách gỗ MDF phủ Melamine + phụ kiện bao gồm NC +VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt13,65m2
51Cung cấp, lắp đặt vách gỗ phẳng màu nhạt + chỉ inox T15 + phụ kiện bao gồm NC +VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
52Cung cấp, lắp đặt vách nhựa giả đá phẳng màu trắng có vân + phụ kiện bao gốm NC+VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,945m2
53Cung cấp, lắp đặt vách nhựa giả gỗ phẳng màu đậm + phụ kiện bao gồm NC+VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3,44m2
54Cung cấp, lắp đặt tấm Compact dày 12mm + phụ kiện (bao gốm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9,12m2
55Cung cấp, lắp đặt khung trang trí CNC+ phụ kiện (bao gốm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,28m2
56Cung cấp, lắp đặt nẹp inox U12x10 vàng bóng + phụ kiện bao gồm NC + VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt241,38m
57Cung cấp, lắp đặt nẹp inox T15 vàng bóng + phụ kiện bao gồm NC + VLChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20,7m
58Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,47m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt116,62m2
61Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt116,62m2
62Cung cấp ốp len chân tường vân gỗ cao 100mm (bao gồm NC +VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt55,2m
63Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,275m2
64Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5,52m2
65Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m2
66Dán giấy trang trí vào tường trát vữaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt136,758m2
67Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,31m2
68Bả bằng bột bả vào tườngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt240,84m2
69Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt84,673m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt174,31m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt325,513m2
72Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,539tấn
73Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1,539tấn
74Thép L 50x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1.246,26kg
75Thép L 63x5Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt11,55kg
76Thép tấm dày 5lyChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt280,93kg
77Bulong neo M16x250mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt56Bộ
78Lắp dựng xà gồ thépChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,691tấn
79Thép mạ kẽm C40x80x1,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt690,611kg
80Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,113100m2
81Cung cấp, lắp đặt trần nhựa khung nhôm 600x600 (bao gồm VL + NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt12,32m2
82Cung cấp, lắp đặt trần giật cấp bằng tấm thạch cao (bao gồm VL + NC)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt137,71m2
83Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
84Cung cấp cửa sổ mở lùa, hất, kính cường lực dày 8.38ly, khung nhôm, phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt21m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,76m2
86Cung cấp cửa đi kính cường lực dày 12ly, bản lề sàn mở quay, tay nắm inoxChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6,76m2
87Cung cấp phụ kiện cửa đi bản lề sànChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
89Cung cấp cửa đi mở quay, kính cường lực dày 8.38ly mờ, khung nhôm, phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8m2
90Cung cấp, lắp đặt chỉ nhựa len chân tường 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt38,3m
91Cung cấp, lắp đặt chỉ nhựa len trần 10cmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt60,9m
92Lắp đặt đèn trang trí âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
93Lắp đặt bộ đèn trần trang trí trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
94Lắp đặt đèn led thanh nhôm VChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8,3m
95Lắp đặt quạt trần+ phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
96Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4máy
97Cung cấp dàn nóng điều hoà 01 cục nóng 04 cục lạnh âm trần (loại treo tường bao gồm NC + VL)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
98Tủ điện âm 200x125x58mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
99Lắp đặt MCB 2P 63AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Lắp đặt MCB 2P 50AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101Lắp đặt MCB 2P 40AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt MCB 2P 16AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
103Lắp đặt CB 1P 10AChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
104Đế + mặt bảng điện âm tường đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt29bộ
105Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
106Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
107Lắp đặt dây đơn CV 10.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
108Lắp đặt dây đơn CV 6.0mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
109Lắp đặt dây đơn CV 2.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt290m
110Lắp đặt dây đơn CV 1.5mm2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt469m
111Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn Þ20Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
112Lắp đặt đèn led dây 4500KChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt74,2m
113Lắp đặt đèn led ốp trần D170/12WChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
114Lắp đặt quạt hút âm trầnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
115Lắp đặt bàn cầu hai khối + nắp rửa điện tử + phụ kiệnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
116Lắp đặt chậu lavabo đặt bàn + vòi xả cảm ứng điện tửChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
117Lắp đặt bồn tiểu nam + van xả nước cảm ứngChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
118Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt chậu rửa chén inox + xiphongChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
120Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 dày 1,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC Þ60 dày 1,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC Þ114 dày 2,6mmChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
123Lắp đặt ống nhựa xoắn Þ42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
124Co khâu ren ngoài Þ27/21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
125Co khâu ren trong Þ27/21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
126Lắp đặt Co nhựa Þ27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
127Lắp đặt Tê nhựa Þ27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
128Lắp đặt Co nhựa Þ60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
129Lắp đặt Co giảm nhựa Þ60/42Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
130Lắp đặt Tê nhựa Þ60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
131Lắp đặt Co nhựa Þ114Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
132Lắp đặt Tê nhựa Þ114Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
133Lắp đặt van khóa Þ27Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
134Lắp đặt vòi nước tay gạt inox Þ21Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
135Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
136Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,125100m3
137Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,767m3
138Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,767m3
139Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,563m3
140Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,73m3
141Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
142Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m2
143Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,045tấn
144Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,476m3
145Xây tường thẳng bằng gạch BT 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2,208m3
146Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt15,26m2
147Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt16,346m2
148Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4,125m2
149Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
150Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
151Thi công tầng lọc than xỉChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
152Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
153Lắp đặt Co nhựa PVC Þ60Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
154Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
155Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
156Tháo dỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
157Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
158Tháo dỡ chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
159Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
160Lắp đặt Cảm biến + vòi xả chậu tiểu nam (phần cải tạo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
161Lắp đặt Cảm biến + vòi xả lavabo (phần cải tạo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
162Tháo dỡ bệ xíChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
163Lắp đặt xí bệtChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
164Tháo dỡ chậu rửaChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
165Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
166Tháo dỡ chậu tiểuChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
167Lắp đặt chậu tiểu namChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
168Lắp đặt Cảm biến + vòi xả chậu tiểu nam (phần cải tạo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
169Lắp đặt Cảm biến + vòi xả lavabo (phần cải tạo)Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
170Lắp đặt máy lạnh 1 HPChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt2máy
171Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungChương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt69,64m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.048167E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.09633E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.450.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự.53
2 Nhân sự phụ trách thi công xây dựng: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
3 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
4 Nhân sự phụ trách an toàn lao động: 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động;- Hợp đồng lao động (trường hợp nhân sự thuộc quản lý của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu (Công trình tương tự là công trình dân dụng, Cấp IV trở lên).Tài liệu chứng minh: Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực: bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên của nhân sự (trường hợp nhân sự không có tên trong biên bản nghiệm thu, nhà thầu cung cấp văn bản xác nhận nhân sự tham gia công trình của chủ đầu tư).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Có chứng nhận kiểm nghiệm, hiệu chuẩn của thiết bị;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
2 Máy đàodung tích gầu (0,5 – 0,8 m3) - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
4 Máy hàn điện - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt;- Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản scan từ file gốc hoặc bản sao có chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->