Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220847674 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 09:30:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,351,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.054758E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.648.230.500 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.110.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.938.330.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự)* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy tời ≥ 0,5 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây lắp Bảo dưỡng, sửa chữa Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương IV. E-HSMT + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu; Địa chỉ: TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852 245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3752 288. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852.245 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC A | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 572,8816 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,7 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 481,2031 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 320,8021 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 133,7604 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,1736 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 529,8552 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 353,2368 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 64,6624 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,1656 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 629,1642 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 157,291 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,3593 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 37,3593 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 572,8816 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 572,8816 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 320,8021 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 89,1736 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 353,2368 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,1656 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 157,291 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.685,0972 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.090,2172 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.024,9392 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.750,3752 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 31,7 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 29 | Thay thế kính cửa sổ, cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 30 | Thay thế rọ chắn rác thép D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 31 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 34 | Vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 140 | m |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 280 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 45 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 550 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 550 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 42 | Đế âm tường đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 43 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | cái |
| 44 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,5241 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 301,2942 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,928 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 281,5639 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 187,7093 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30,888 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,592 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 435,0528 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 290,0352 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,184 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 9,796 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 344,1694 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 86,0424 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,2974 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,2974 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 301,2942 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 301,2942 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 187,7093 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,592 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 290,0352 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 9,796 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 86,0424 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.194,3612 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 530,6718 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 520,7532 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.204,2798 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 32,928 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m2 |
| 29 | Thay thế kính cửa sổ, cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 30 | Thay thế rọ chắn rác thép D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | bộ |
| 31 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,6 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 34 | Vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 92 | m |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 184 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 36 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 450 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 450 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 44 | Đế âm tường đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33 | cái |
| 45 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 46 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,18 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 331,9022 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,92 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 287,8208 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 191,8805 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 61,3548 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,9032 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 383,1408 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 255,4272 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 197,5372 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,3843 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 375,5322 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 93,883 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,4828 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,4828 | m3 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 331,9022 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 331,9022 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 191,8805 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40,9032 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 255,4272 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 49,3843 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 93,883 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.118,2693 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 818,5945 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 581,9593 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1.354,9045 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 38,92 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 29 | Thay thế kính cửa sổ cửa đi | 20 | m2 | |
| 30 | Thay thế rọ chắn rác thép D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | bộ |
| 31 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,7 | 100m |
| 33 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24 | cái |
| 34 | Vét rãnh thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105 | m |
| 35 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 210 | 1 cấu kiện |
| 36 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39 | bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8 | bộ |
| 38 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26 | cái |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 500 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 500 | m |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 43 | Đế âm tường đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33 | cái |
| 44 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 15 | cái |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,5458 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẾP | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175,386 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,22 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 119,4382 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 79,6254 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 158,05 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105,3666 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 176,838 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,568 | m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,98 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,98 | m3 |
| 11 | Trần thạch cao khung xương tấm thá 60x60cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 175,386 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 79,6254 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 105,3666 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 462,48 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 199,0635 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 263,4165 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,22 | m2 |
| 18 | Thay thế kính cửa sổ cửa đi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 176,838 | m2 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17,568 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keo | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,21 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20 | cái |
| 24 | Đèn Panel Led âm trần 300x1200mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 18 | bộ |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11 | cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 300 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5 | cái |
| 29 | Đế âm tường đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16 | cái |
| 30 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 31 | Thép hộp 40x80x1.4 gia công sẵn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 111,6 | kg |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2,1403 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ D | |||
| 1 | Làm trần thạch cao tấm thả 60x60cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 124,9965 | m2 |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 550 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 7 | Đế nổi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | cái |
| 8 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | 0.0 |
| 9 | Thép hộp 40x80x1.4 gia công sẵn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 61,38 | 0.0 |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,3407 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,2864 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,079 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,1087 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,58 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,3118 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,3118 | m3 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,96 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,96 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,3407 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,2864 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,079 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,3407 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,3654 | m2 |
| 17 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,1087 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 48,58 | m2 |
| 20 | Giá đón điện bằng thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 27 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 28 | Đế âm tường đơn công tắc + aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 29 | Mặt aptomat đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 34 | Lắp đặt van PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 37 | Zắc co nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 38 | Zắc co nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Tê thường D25/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt Tê thu D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 47 | Lắp đặt cút PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút PPR D20 ren trong | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 57 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 58 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 11,96 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 57,8829 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 26,7944 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,079 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12,8226 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,44 | m2 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,871 | m3 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 55,3407 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 33,3654 | m2 |
| 11 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,16 | m2 |
| 12 | Giá đón điện bằng thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn led gắn tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 19 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 20 | Đế âm tường đơn công tắc + aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 21 | Mặt aptomat đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông D50 ren ngòai | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 29 | Zắc co nhựa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 30 | Zắc co nhựa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê thường D25/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê thu D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt chếch PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 17 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoài | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,45 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 16,5977 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,806 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,8276 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,2415 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0292 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,089 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4662 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0411 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0228 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | 1 cấu kiện |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,5186 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,962 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 20,962 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,6058 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 8,2415 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,8268 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4121 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2965 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,593 | m3 |
| 20 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,892 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2061 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,0007 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0266 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1868 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,1182 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0675 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1,188 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0044 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0006 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0039 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,0244 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4,0053 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 39,5504 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 14,412 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10,4401 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 13,8051 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 23,616 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6,3662 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 24,8521 | m2 |
| 40 | Cửa đi nhà vệ sinh bằng cửa nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3,36 | m2 |
| 41 | Khóa cửa đi nhôm kính | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 42 | Lắp đặt đèn led treo tường bóng tròn 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 45 | Đế âm bảng điện + aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 46 | Mặt bảng điện + Mặt aptomat | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 30 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 50 | m |
| 50 | Giá đón điện bằng thép góc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15cm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | hộp |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | bể |
| 53 | Giá đỡ bồn nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 54 | Van phao D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt măng sông PPR ren ngoài | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt Zac co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Zắc co D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,01 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,05 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,16 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,08 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Côn thu PPR D50/32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Côn thu PPR D32/25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt Côn thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt Tê PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Tê PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tê thu PPR D25/20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt Chếch PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PPR D32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 77 | Lắp đặt Cút ren trong PPR D20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt Van khóa HDPE D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt Van 1 chiều HDPE D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Zắc co HDPE D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Ống uPVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,06 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,04 | 100m |
| 93 | Lắp đặt Chếch PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt Chếch PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt Cút PVC D60 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt Cút PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt Tê xiên PVC D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt Tê xiên PVC D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt Tê thu PVC D90/42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 100 | Chóp thông hơi D90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 1 | 0.0 |
| 101 | Lắp đặt phễu thu Phễu thu D110 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 2 | cái |
| 102 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 0,4554 | 100m2 |
| I | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 29,25 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 5,85 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT) | 19,5 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.054758E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.648.230.500 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.110.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.938.330.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự)* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy tời ≥ 0,5 Tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi