Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854379-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220847674
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:30:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,351,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.054758E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.648.230.500 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.110.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.938.330.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự)* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy tời ≥ 0,5 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh Sơn La)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu , địa chỉ: Huyện Thuận Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu; Địa chỉ: TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng DAH86. Địa chỉ: Số nhà 83, đường 3-2, tổ 9, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty TNHH Xây dựng ST689; Địa chỉ: Số 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH đầu tư và xây dựng 8988; Địa chỉ: Thôn Tiền Phong, xã Hát Lót, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La.


- Bên mời thầu: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu , địa chỉ: Huyện Thuận Châu
- Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu; Địa chỉ: TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III và chương IV. E-HSMT + Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương IV. E-HSMT + Đối với các nội dung về năng lực, kinh nghiệm nhà thầu kê khai trong E-HSDT, đề nghị nhà thầu Scan đính kèm các tài liệu chứng minh. + Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Giáo dục thường xuyên Thuận Châu; Địa chỉ: TT Thuận Châu, huyện Thuận Châu, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852 245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng; Địa chỉ: Đường Bản Cọ, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3752 288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Khu Quảng trường tây bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.852.245
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC A
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)572,8816m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,7m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)481,2031m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)320,8021m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)133,7604m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,1736m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)529,8552m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)353,2368m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)64,6624m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,1656m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)629,1642m2
12Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)157,291m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)37,3593m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)37,3593m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)572,8816m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)572,8816m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)320,8021m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)89,1736m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)353,2368m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,1656m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)157,291m2
23Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.685,0972m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.090,2172m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.024,9392m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.750,3752m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)31,7m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m2
29Thay thế kính cửa sổ, cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
30Thay thế rọ chắn rác thép D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12bộ
31Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48cái
32Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7100m
33Lắp đặt chếch nhựa D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
34Vét rãnh thoát nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140m
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2801 cấu kiện
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)45bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)550m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)550m
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
42Đế âm tường đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
43Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
44Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,5241100m2
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC B
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)301,2942m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)32,928m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)281,5639m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)187,7093m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,888m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,592m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)435,0528m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)290,0352m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,184m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm9,796m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)344,1694m2
12Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)86,0424m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,2974m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,2974m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)301,2942m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)301,2942m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)187,7093m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,592m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)290,0352m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,796m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)86,0424m2
23Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.194,3612m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)530,6718m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)520,7532m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.204,2798m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)32,928m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m2
29Thay thế kính cửa sổ, cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
30Thay thế rọ chắn rác thép D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
31Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40cái
32Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,6100m
33Lắp đặt chếch nhựa D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
34Vét rãnh thoát nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)92m
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1841 cấu kiện
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)36bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)450m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)450m
41Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
43Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
44Đế âm tường đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33cái
45Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
46Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,18100m2
C HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC C
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)331,9022m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,92m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)287,8208m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)191,8805m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cộtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61,3548m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,9032m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)383,1408m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)255,4272m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)197,5372m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)49,3843m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)375,5322m2
12Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)93,883m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,4828m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,4828m3
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)331,9022m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)331,9022m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)191,8805m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,9032m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)255,4272m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)49,3843m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)93,883m2
23Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.118,2693m2
24Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)818,5945m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)581,9593m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.354,9045m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,92m2
28Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
29Thay thế kính cửa sổ cửa đi20m2
30Thay thế rọ chắn rác thép D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12bộ
31Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48cái
32Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,7100m
33Lắp đặt chếch nhựa D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
34Vét rãnh thoát nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105m
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2101 cấu kiện
36Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39bộ
37Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8bộ
38Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26cái
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)500m
40Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)500m
41Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
42Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
43Đế âm tường đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33cái
44Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15cái
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,5458100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ BẾP
1Tháo dỡ trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175,386m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,22m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)119,4382m2
4Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)79,6254m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)158,05m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,3666m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)176,838m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,568m2
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,98m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,98m3
11Trần thạch cao khung xương tấm thá 60x60cmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)175,386m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)79,6254m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)105,3666m2
14Bả bằng bột bả vào tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)462,48m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)199,0635m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)263,4165m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,22m2
18Thay thế kính cửa sổ cửa điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)176,838m2
20Láng granitô tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17,568m2
21Lắp đặt ống thoát D90 bằng dán keoBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,21100m
22Đai giữ ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
23Lắp đặt chếch nhựa D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
24Đèn Panel Led âm trần 300x1200mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18bộ
25Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300m
28Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
29Đế âm tường đôiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16cái
30Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
31Thép hộp 40x80x1.4 gia công sẵnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)111,6kg
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,1403100m2
E HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ D
1Làm trần thạch cao tấm thả 60x60cmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)124,9965m2
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)550m
4Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40m
5Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước 24x14mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40m
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
7Đế nổiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
8Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)140.0
9Thép hộp 40x80x1.4 gia công sẵnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61,380.0
10Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14bộ
F HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 1
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,96m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,3407m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,2864m2
4Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,079m2
5Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,1087m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48,58m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,3118m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,3118m3
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,96m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,96m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,3407m2
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,2864m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,079m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,3407m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33,3654m2
17Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,16m2
18Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,1087m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)48,58m2
20Giá đón điện bằng thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
25Lắp đặt đèn led gắn tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
27Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
28Đế âm tường đơn công tắc + aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
29Mặt aptomat đơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
30Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,01100m
31Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
32Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
34Lắp đặt van PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
35Lắp đặt van PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
36Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
37Zắc co nhựa PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
38Zắc co nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
39Lắp đặt Tê D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
40Lắp đặt Tê thường D25/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
41Lắp đặt Tê thu D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
42Lắp đặt côn thu PPR D50/32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
43Lắp đặt côn thu PPR D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
44Lắp đặt côn thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
45Lắp đặt chếch PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
46Lắp đặt cút PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17cái
47Lắp đặt cút PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
48Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
49Lắp đặt cút PPR D20 ren trongBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
50Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
51Lắp đặt vòi xịt xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
52Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
53Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
54Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
55Lắp đặt ống nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
57Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
58Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
59Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
60Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m2
G HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 2
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)11,96m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)57,8829m2
3Phá lớp vữa trát tường trong nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26,7944m2
4Phá lớp vữa trát trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,079m2
5Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,8226m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,44m2
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,871m3
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)55,3407m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)33,3654m2
11Cửa đi nhôm Việt Pháp (đã bao gồm công lắp dựng)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,16m2
12Giá đón điện bằng thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
17Lắp đặt đèn led gắn tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6bộ
18Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
19Hạt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
20Đế âm tường đơn công tắc + aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
21Mặt aptomat đơnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,01100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
26Lắp đặt van PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
27Lắp đặt van PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
28Lắp đặt măng sông D50 ren ngòaiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
29Zắc co nhựa PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
30Zắc co nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
31Lắp đặt Tê D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
32Lắp đặt Tê thường D25/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
33Lắp đặt Tê thu D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
34Lắp đặt côn thu PPR D50/32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
35Lắp đặt côn thu PPR D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
36Lắp đặt côn thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
37Lắp đặt chếch PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
38Lắp đặt cút PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)17cái
39Lắp đặt cút PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
40Lắp đặt cút PPR D20 ren ngoàiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
41Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4bộ
42Lắp đặt vòi xịt xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
44Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
45Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
46Lắp đặt ống nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
48Lắp đặt Chếch nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7cái
49Lắp đặt Chếch nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
50Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
51Lắp đặt tê xiên nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,45100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH SỐ 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,5977m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,806m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8276m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2415m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0292100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,089tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4662m3
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0411tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0228100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)61 cấu kiện
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,5186m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,962m2
13Quét nước xi măng 2 nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,962m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,6058m2
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8,2415m3
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,8268m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4121m3
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2965m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,593m3
20Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,892m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2061100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,0007m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0266tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1868tấn
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1182100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0675tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,188m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0044100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0006tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0039tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0244m3
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,0053m3
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)39,5504m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,412m2
35Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10,4401m2
36Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13,8051m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23,616m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,3662m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24,8521m2
40Cửa đi nhà vệ sinh bằng cửa nhôm Việt PhápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,36m2
41Khóa cửa đi nhôm kínhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
42Lắp đặt đèn led treo tường bóng tròn 20WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
45Đế âm bảng điện + aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
46Mặt bảng điện + Mặt aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
47Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m
48Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m
49Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50m
50Giá đón điện bằng thép gócBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
51Lắp đặt hộp phân dây 15x15cmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1hộp
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1bể
53Giá đỡ bồn nướcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
54Van phao D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
55Lắp đặt van khóa PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
56Lắp đặt măng sông PPR ren ngoàiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
57Lắp đặt Zac co PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
58Lắp đặt van khóa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
59Lắp đặt Zắc co D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
60Lắp đặt van khóa PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
61Lắp đặt Zắc co PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
62Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,01100m
63Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,05100m
64Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,16100m
65Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,08100m
66Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1100m
67Lắp đặt Côn thu PPR D50/32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
68Lắp đặt Côn thu PPR D32/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
69Lắp đặt Côn thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
70Lắp đặt Tê PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
71Lắp đặt Tê PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
72Lắp đặt Tê thu PPR D25/20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
73Lắp đặt Chếch PPR D50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
74Lắp đặt Cút PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
75Lắp đặt Cút PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
76Lắp đặt Cút ren ngoài PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
77Lắp đặt Cút ren trong PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
78Lắp đặt Măng sông ren trong PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
79Lắp đặt Van khóa HDPE D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
80Lắp đặt Van 1 chiều HDPE D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
81Lắp đặt Zắc co HDPE D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
83Lắp đặt vòi rửa 1 vòiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
84Lắp đặt gương soiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
86Lắp đặt chậu xí bệtBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
87Lắp đặt vòi rửa vệ sinhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
88Lắp đặt hộp đựngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
89Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2100m
90Lắp đặt Ống uPVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,06100m
92Lắp đặt ống nhựa Ống uPVC D42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,04100m
93Lắp đặt Chếch PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
94Lắp đặt Chếch PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
95Lắp đặt Cút PVC D60Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
96Lắp đặt Cút PVC D42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
97Lắp đặt Tê xiên PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
98Lắp đặt Tê xiên PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
99Lắp đặt Tê thu PVC D90/42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
100Chóp thông hơi D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10.0
101Lắp đặt phễu thu Phễu thu D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
102Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4554100m2
I CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)29,25m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,85m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,5m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.527379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.054758E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (Công trình dân dụng, cấp III hoặc cao hơn);- Tương tự về quy mô công việc: Mỗi hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.648.230.500 VNĐ (Tương đương 70% giá trị gói thầu đang xét mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% có xác nhận của Chủ đầu tư- Tài liệu chứng minh về quy mô công trình gồm bản sao chứng thực: Hợp đồng kèm phụ lục giá có nêu nội dung công việc thi công; Biên bản hoàn thành hoặc tài liệu tương đương để chứng minh
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.646.110.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.938.330.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đai học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng,+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc.+ Đã là chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự đáp ứng yêu cầu theo điều 74 nghị định 15/2021/NĐ-CP (có xác nhận của chủ đầu tư đã thực hiện công trình tương tự)* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường.* Nhà thầu cần lưu ý:- Nhân sự nhà thầu dự kiến huy động cho gói thầu có thể là nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc nhà thầu huy động nhưng phải đảm bảo một trong các yêu cầu dưới đây:+ (1) Nếu nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu thì phải kèm theo tài liệu chứng minh (ví dụ: Các tài liệu theo quy định của pháp luật về lao động hoặc tài liệu hợp pháp khác theo quy định của pháp luật hiện hành).+ (2) Trường hợp nhân sự huy động không thuộc quản lý của nhà thầu thì nhân sự phải có bản cam kết tự bố trí, sắp xếp thời gian để hoàn thành tốt công việc của gói thầu này.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy tời ≥ 0,5 Tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
3 Máy đầm bàn ≥ 1,5 KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
5 Máy hàn điện ≥ 23kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
6 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62 kW Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
7 Máy trộn vữa xây, trát ≥ 80 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->