Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853934-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220827921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 27 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:09:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,747,476,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn có công suất ≥23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục có sức nâng ≥3T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
Xây dựng nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp
27 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chức tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại dịch vụ Minh Anh; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành; Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Tam Điệp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp , địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp
- Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1Đào móng, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4559100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,078m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT113,1184m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,993tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,3765tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1377tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7946100m2
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,2702m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,064tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1415tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5142tấn
12Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3505100m2
13Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT35,0048m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,1441m3
15Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,6327m3
16Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0387100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1387tấn
18Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,142m3
19Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,1101m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3387tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9326tấn
22Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6711100m2
23Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,9746100m3
24Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3861100m3
25Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0952100m3
26Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2459100m3
27Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT24,7068m3
28Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT26,5192m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,481tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,2622tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,0712tấn
32Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,8633100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT37,2074m3
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,9172m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,7637tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,9362tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,4698tấn
38Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1254100m2
39Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT114,5706m3
40Đổ bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT13,78m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3472tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,561tấn
43Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,9142100m2
44Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,5114100m2
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,622m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,8966tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,213tấn
48Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5544100m2
49Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1528m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2065tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4491tấn
52Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4646100m2
53Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT27,3813m3
54Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT69,0104m3
55Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT176,9445m3
56Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,546m3
57Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2099m3
58Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,5832m3
59Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,1232m3
60Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,3466m3
61Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,944m3
62Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT610,3704m2
63Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT79,764m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT376,6837m2
65Trát tường sê nô, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT145,4692m2
66Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6m2
67Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT963,655m2
68Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.246,2846m2
69Trát cột, cạnh tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT38,563m2
70Đắp cột sảnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
71Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT149,3105m2
72Trát cạnh cột trong nhà có bề mặt bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,738m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102,2m
74Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT174,1024m2
75Quét dung dịch chống thấm sàn và sê nô máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,3634m2
76Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,654tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,654tấn
78Lợp mái tôn dày 0.42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,1527100m2
79Chống thấm WC bằng màng khò nóng quy trình 4 bướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61,0899m2
80Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT62,7968m2
81Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT225,922m2
82Mua + lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact dày 8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13,77m2
83Chân khe inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12bộ
84Ke góc inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
85Gia công khung inox làm giá đỡ bàn chậu rửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT81kg
86Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,21m2
87Thi công trần bằng tấm nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT64,698m2
88Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600Theo yêu cầu của HSTK, HSMT59,155m2
89Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT50,3564m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT632,5517m2
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6484m2
92Mua, lắp đặt khung chữ inox mạ vàng biển hiệu "trụ sở Đảng ủy - HĐND-UBND Phường Nam Sơn"Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,68m2
93Quốc huy bằng đồng đường kính 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2.061,9356m2
95Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT125,95m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.541,7388m2
97Gia công + lắp đặt lan can cầu thang inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT243,32kg
98Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang (60x80 Lim theo báo giá sở XD)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,6m
99Gia công, lắp đặt bản mã hàn, chốt inox cầu thangTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36bộ
100Trụ cầu thang gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
101Gia công lan can inox 304Theo yêu cầu của HSTK, HSMT389,7kg
102Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36,426m2
103Mua cửa đi bằng nhôm xingfa Việt Nam, kính cường lực 8mm (kính xanh đen)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102,04m2
104Mua cửa sổ bằng nhôm xingfa Việt Nam, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT57,6m2
105Mua vách kính xingfa Việt Nam, kính an toàn 6.38mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,8756m2
106Phụ kiện cửa đi 2 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18bộ
107Phụ kiện cửa đi 1 cánhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17bộ
108Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quayTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19bộ
109Phụ kiện cửa sổ mở hấtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT41bộ
110Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu của HSTK, HSMT159,64m2
111Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,8756m2
112Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.099,393kg
113Lắp dựng hoa inox cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT142,38m2
114Gia công thang sắt lên máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0407tấn
115Lắp dựng thang sắtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1công
116Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0859100m2
117Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12,0859100m2
118Đào móng bể phốt 1, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1549100m3
119Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,7331m3
120Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1276100m3
121Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7258m3
122Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0245100m2
123Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,11tấn
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0483tấn
125Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,0323m3
126Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,5639m3
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,4633m2
130Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,896m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0551tấn
132Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0305100m2
133Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,612m3
134Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT61 cấu kiện
135Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,2016m2
136Đào móng bể phốt số 2, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1262100m3
137Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5805m3
138Vận chuyển đất, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1104100m3
139Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5914m3
140Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0205100m2
141Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0941tấn
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0406tấn
143Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,7699m3
144Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,0218m3
145Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,015100m
146Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
147Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,9193m2
148Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,616m2
149Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0432tấn
150Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0248100m2
151Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4488m3
152Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT51 cấu kiện
153Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,5696m2
154Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cái
155Mua, lắp đặt móc quạt trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cái
156Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22cái
157Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29bộ
158Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19bộ
159Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT22bộ
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT500m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT70m
162Lắp đặt dây nguồn ruột 3x25+1x16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT50m
163Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT40m
164Lắp đặt dây dẫn (1x6)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT200m
165Lắp đặt dây dẫn (1x2.5)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT400m
166Lắp đặt dây dẫn (1x1.5)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT900m
167Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
168Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
169Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
170Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT35cái
171Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT78cái
172Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT13cái
173Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29cái
174Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
175Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
176Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo yêu cầu của HSTK, HSMT260hộp
177Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
178Băng dính PVCTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100cuộn
179Tủ điện tổng 300x200x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
180Tủ điện tầng 200x150x100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
181Hộp điện phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15cái
182Mua, lắp đặt điều hòa Panasonic 9040 BTU CU/CS-N9WKH-8M (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...) hoặc chất lượng tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
183Mua, lắp đặt điều hòa Panasonic 12000 BTU CU/CS-N12WKH-8M (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...) hoặc chất lượng tương đươngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
184Lắp đặt dây dẫn (1x1.5)mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
185Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT52bộ
186Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT100m
187Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10bộ
188Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
189Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
190Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4m
191Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
192Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT110m
193Sứ ôm kim thu sét, phụ kiện chống sét khácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
194Gia công và đóng cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cọc
195thép dẹt 40x4 mạ kẽm đầu cọc chống sétTheo yêu cầu của HSTK, HSMT30m
196Bình cứu hoảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9bình
197Hộp đựng bình cứu hoảTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Hộp
198Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3Bộ
199Chuông báo cháyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3cái
200Mua, lắp đặt tủ , giá đỡ bộ đầu cấp mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
201Bộ phát sóng wifi cho mỗi tầngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3bộ
202ổ dữ liệu đầu ra RJ45 loại đơn, âm tườngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16ổ ra
203Dây cáp quang nối mạngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
204Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT75m
205Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,5100m
206Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,85100m
207Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4100m
208Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cái
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7cái
211Lắp đặt tê thu 25-32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT19Cái
212Lắp đặt tê thu 50-32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5Cái
213Lắp đặt tê đều D25Theo yêu cầu của HSTK, HSMT9Cái
214Lắp đặt tê đều D32Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6Cái
215Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
216Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
217Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8bộ
218Lắp đặt giá treoTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
219Lắp đặt hộp đựngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
220Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
221Lắp đặt bình nóng lạnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
222Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bể
223Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
224Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
225Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
226Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
227Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nam bán tự độngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
228Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
229Mua + lắp đặt vòi xả chậu tiểu nữ bán tự độngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6bộ
230Mua, lắp đặt máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
231Mua, lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
232Mua, lắp đặt van phao điệnTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
233Chóp thông hơiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
234Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m
235Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
237Mua, lắp đặt quả cầu lọc rác thoát nước máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT17cái
238Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6100m
239Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1100m
240Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,35100m
241Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2100m
242Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
243Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 76 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
244Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
245Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5cái
246Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
247Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
248Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
249Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-42mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
250Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
251Lắp đặt Y90-76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
252Lắp đặt Y76-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
253Lắp đặt tê 76Theo yêu cầu của HSTK, HSMT18cái
254Lắp đặt tê 76-42Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14cái
255Lắp đặt tê 110-90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8cái
256Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5885100m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,6293tấn
3Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT87,33m2
4Công tác, bốc xếp vận chuyển cửa, tấm tôn mái cũ, sắt thép xà gồ máiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1t bộ
5Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT70,4528m3
6Phá dỡ kết cấu gạcgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT133,2835m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,4095100m3
8Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT244,6863m3
9Phá dỡ tường wc cũ, tháo dỡ lán xe cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1t bộ
C HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN
1Cắt nền sân cũTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,7810m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,3623m3
3Đào móng công trình, đất cấp IITheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,333100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,111100m3
5Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,6953m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,6653m3
7Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0961m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,231100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,3052tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT67cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT55,008m2
D HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ATPHAN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2331100m3
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,139100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,139100m2
4Đổ bê tông lót móng bồn cây, dốc xuống, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,8177m3
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,0987m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,5911m2
7Đắp đất màu trồng câyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,1105m3
8Mua cây về trồng (Cây xoài đường kính gốc từ 15-20cm; cao 3-4m)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4cây
9Di chuyển cây xanhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cây
10Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu của HSTK, HSMT7,425m3
11Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,0671m3
E HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG HỌP
1Bàn họp:
Mã màu tiêu chuẩn
Kích thước W1500xD500xH750mm
Khung gỗ tự nhiên Acacia Mặt bàn gỗ Veneer
Yếm bàn sát đất
Kiểu dáng bàn hội trường, hội nghị
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12Cái
2Ghế họp:Chân quỳ lưng trungChân thép sơn tĩnh điện bền đẹp.Tay Ghế kiểu cách bằng nhựa.Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Kích thước : W600 x D630 x H990 mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT36Cái
3Bục phát biểu:Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.Phần thân dưới sơn đen.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
4Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc:Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Hòa PhátThân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa senTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
5Phông, rèm sân khấu bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủTheo yêu cầu của HSTK, HSMT24m2
6Cờ hội trường vải sa tanh chảy may gấp sóng kích thước 1.5*3.6Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
7Ngôi sao vàng kt 50mm, chất liệu: Meka Alu ĐồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
8Biển hiệu:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Chất liệu: inox vàng, kích thước 6500 x 400. Giá treo biển (khung kẽm KT 6500x400) nền ốp nhôm Aluminium màu đỏ cờ, dày 3mm, bộ chữ meca dày 3mm uốn chân cao 3 cm, bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x1 mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1bộ
9Tượng bác hồ kích thước (70x58x33cm) chất liệu thạch cao màu trắng, được sơn phủ nhũ đồngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1Cái
F HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH, BÍ THƯ
1Bàn Chủ tịch, Bí Thư:Màu sắc: Tham khảo bảng mã màu vật liệu gỗ veneer.Kích thước: W1800 x D900 x H760mm
DT1890VM14 là bề mặt gỗ Veneer kết hợp Melamine
DT1890V14 là bề mặt gỗ Veneer
Chất liệu: Bề mặt gỗ Veneer hoặc Veneer kết hợp Melamine.
Kiểu dáng: Mặt chữ nhật, cạnh trước lượn. Yếm ốp nổi da trang trí. Chân dạng hộp ốp và soi chỉ nổi bề thế. Chưa bao gồm tủ phụ.
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
2Ghế ngồiMàu sắc: ĐenKích thước : W750xD(850-1140)xH(1210-1265)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa bọc da thật hoặc da công nghiệp tại phần tiếp xúcKiểu dáng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế. Ghế có thể ngả được nhiều góc độTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
3Tủ tài liệuMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1350 x D400 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 2 khoang cánh kính, 1 khoang treo áo. Phần dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở.Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
G HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH, PHÓ BÍ THƯ
1Bàn làm việc Bàn phó Chủ tịch, phó bí thư
Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17
Kích thước: W1800 x D900 x H760mm (±5mm)
Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU.
Kiểu dáng: Mặt chữ nhật, mép cạnh soi rãnh mềm mại. Yếm giật cấp, ghép hộp ở giữa trang trí các đường soi chỉ và giấy dán khác màu. Chân ghép hộp trang trí giấy dán khác màu phía trước. Chưa bao gồm tủ phụ.
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
2Ghế ngồiMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W690 x D800 x H(1155-1210)mmChất liệu: Chân, viền tựa và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay hộp 2 tầng được liên kết bằng trị inox, kê tay uốn cong . Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xeTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
3Mua sắm, lắp đặt hệ đựng hồ sơMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1350 x D450 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 1 khoang cánh kín, 1 khoang 2 cánh kính trong suốt. Phần dưới 1 khoang 3 ngăn kéo và 1 khoang 2 cánh mở,Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2cái
4Bộ sofa bọc da cao cấpGồm: 01 băng, 02 ghế đơnĐệm tựa ghế bọc da, nhiều đường may trang trí tạo phom sang trọngSự kết hợp hài hòa phần gõ sơn ốp nổi chân ghế tạo dáng bề thế và điểm nhấn sản phẩmKích thước:Ghế băng: W2100 x D830 x H870mmGhế đơn: W1160 x D830 x H870mTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
5Bàn sofa phòng kháchKiểu DángBàn Sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật Hòa PhátChân ghép hộp vuông chắc chắn.Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo để đồKích Thước: W1340 x D680 x H440 mmChất liệu: mặt và khung chân bằng gỗTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cái
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP DÂN
1Bàn tiếp dân hòa phát 4m
Kiểu Dáng
Bàn họp sơn PU mặt lượn
Thiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa.
Chất liệu gỗ sơn PU sang trọng cho phòng họp
Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mm
Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp
Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1cái
2Ghế lưng trungKiểu DángGhế họp chân quỳ lưng trung Hòa PhátKhung thép thép mạ sáng bóngTay nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp.Đệm tựa mút bọc vải nỉ dày êm ái khi ngồi.Kích Thước: W620 x D660 x H970 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép mạTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
3Biển tên các phòngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT21cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.44
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
4 Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu 1 + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
2 Đầm bàn có công suất ≥1Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
3 Máy hàn có công suất ≥23Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
4 Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
5 Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
6 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
7 Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
8 Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
9 Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo2
10 Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
11 Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
12 Cần trục có sức nâng ≥3T Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->