Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853934-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 27 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 09:09:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,747,476,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và thiết bị Xây dựng nhà làm việc 03 tầng và các hạng mục phụ trợ trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Nam Sơn, thành phố Tam Điệp 27 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Báo cáo tài chính 02 năm 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. + Các tài liệu khác chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như E-HSMT yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tam Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Tam, Điệp; Địa chỉ: Tổ 10B, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4559 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,078 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,1184 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,993 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,3765 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1377 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7946 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,2702 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,064 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1415 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5142 | tấn |
| 12 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,0048 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,1441 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6327 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0387 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1387 | tấn |
| 18 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,142 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1101 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3387 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9326 | tấn |
| 22 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6711 | 100m2 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9746 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3861 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0952 | 100m3 |
| 26 | Đắp đá mạt tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2459 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,7068 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,5192 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,481 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2622 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,0712 | tấn |
| 32 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8633 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 37,2074 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9172 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7637 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9362 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,4698 | tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1254 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 114,5706 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,78 | m3 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3472 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,561 | tấn |
| 43 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,9142 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,5114 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,622 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8966 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,213 | tấn |
| 48 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn cầu thang chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5544 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1528 | m3 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2065 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4491 | tấn |
| 52 | Ván khuôn, khung xương, cột chống. Ván khuôn lanh tô, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4646 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,3813 | m3 |
| 54 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 69,0104 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 176,9445 | m3 |
| 56 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,546 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2099 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,5832 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1232 | m3 |
| 60 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3466 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,944 | m3 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 610,3704 | m2 |
| 63 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 79,764 | m2 |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 376,6837 | m2 |
| 65 | Trát tường sê nô, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 145,4692 | m2 |
| 66 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6 | m2 |
| 67 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 963,655 | m2 |
| 68 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.246,2846 | m2 |
| 69 | Trát cột, cạnh tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,563 | m2 |
| 70 | Đắp cột sảnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 71 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 149,3105 | m2 |
| 72 | Trát cạnh cột trong nhà có bề mặt bê tông, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,738 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,2 | m |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 174,1024 | m2 |
| 75 | Quét dung dịch chống thấm sàn và sê nô mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 234,3634 | m2 |
| 76 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,654 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,654 | tấn |
| 78 | Lợp mái tôn dày 0.42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1527 | 100m2 |
| 79 | Chống thấm WC bằng màng khò nóng quy trình 4 bước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 61,0899 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 62,7968 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 225,922 | m2 |
| 82 | Mua + lắp đặt vách ngăn WC bằng tấm compact dày 8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,77 | m2 |
| 83 | Chân khe inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 84 | Ke góc inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 85 | Gia công khung inox làm giá đỡ bàn chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81 | kg |
| 86 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,21 | m2 |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64,698 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 100x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,155 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50,3564 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 632,5517 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6484 | m2 |
| 92 | Mua, lắp đặt khung chữ inox mạ vàng biển hiệu "trụ sở Đảng ủy - HĐND-UBND Phường Nam Sơn" | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,68 | m2 |
| 93 | Quốc huy bằng đồng đường kính 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2.061,9356 | m2 |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 125,95 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.541,7388 | m2 |
| 97 | Gia công + lắp đặt lan can cầu thang inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,32 | kg |
| 98 | Gia công, lắp đặt tay vịn gỗ cầu thang (60x80 Lim theo báo giá sở XD) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,6 | m |
| 99 | Gia công, lắp đặt bản mã hàn, chốt inox cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | bộ |
| 100 | Trụ cầu thang gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 101 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 389,7 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,426 | m2 |
| 103 | Mua cửa đi bằng nhôm xingfa Việt Nam, kính cường lực 8mm (kính xanh đen) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 102,04 | m2 |
| 104 | Mua cửa sổ bằng nhôm xingfa Việt Nam, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 57,6 | m2 |
| 105 | Mua vách kính xingfa Việt Nam, kính an toàn 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8756 | m2 |
| 106 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | bộ |
| 107 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | bộ |
| 108 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | bộ |
| 109 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 41 | bộ |
| 110 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 159,64 | m2 |
| 111 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 113,8756 | m2 |
| 112 | Gia công xen hoa cửa sổ, hoa inox 304 15x15x1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.099,393 | kg |
| 113 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 142,38 | m2 |
| 114 | Gia công thang sắt lên mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0407 | tấn |
| 115 | Lắp dựng thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | công |
| 116 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0859 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0859 | 100m2 |
| 118 | Đào móng bể phốt 1, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1549 | 100m3 |
| 119 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7331 | m3 |
| 120 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1276 | 100m3 |
| 121 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7258 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0245 | 100m2 |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,11 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0483 | tấn |
| 125 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0323 | m3 |
| 126 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,5639 | m3 |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 129 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,4633 | m2 |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,896 | m2 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0551 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0305 | 100m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,612 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | 1 cấu kiện |
| 135 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2016 | m2 |
| 136 | Đào móng bể phốt số 2, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1262 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5805 | m3 |
| 138 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1104 | 100m3 |
| 139 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5914 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0205 | 100m2 |
| 141 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0941 | tấn |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0406 | tấn |
| 143 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7699 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0218 | m3 |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,015 | 100m |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 147 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,9193 | m2 |
| 148 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,616 | m2 |
| 149 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0432 | tấn |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 151 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4488 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 153 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,5696 | m2 |
| 154 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 155 | Mua, lắp đặt móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 156 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | cái |
| 157 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | bộ |
| 159 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 22 | bộ |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 500 | m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 162 | Lắp đặt dây nguồn ruột 3x25+1x16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2x(1x6)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn (1x6)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 200 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn (1x2.5)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn (1x1.5)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 167 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 169 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 170 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35 | cái |
| 171 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 173 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29 | cái |
| 174 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 176 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 260 | hộp |
| 177 | Lắp đặt cầu dao - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 178 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | cuộn |
| 179 | Tủ điện tổng 300x200x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 180 | Tủ điện tầng 200x150x100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 181 | Hộp điện phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | cái |
| 182 | Mua, lắp đặt điều hòa Panasonic 9040 BTU CU/CS-N9WKH-8M (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...) hoặc chất lượng tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt điều hòa Panasonic 12000 BTU CU/CS-N12WKH-8M (đầy đủ phụ kiện, giá treo, chống cháy...) hoặc chất lượng tương đương | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn (1x1.5)mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 185 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | bộ |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 100 | m |
| 187 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | bộ |
| 188 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 190 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | m |
| 191 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 192 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 110 | m |
| 193 | Sứ ôm kim thu sét, phụ kiện chống sét khác | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 194 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cọc |
| 195 | thép dẹt 40x4 mạ kẽm đầu cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 196 | Bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bình |
| 197 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Hộp |
| 198 | Bảng tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 199 | Chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt tủ , giá đỡ bộ đầu cấp mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 201 | Bộ phát sóng wifi cho mỗi tầng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 202 | ổ dữ liệu đầu ra RJ45 loại đơn, âm tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | ổ ra |
| 203 | Dây cáp quang nối mạng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 204 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 75 | m |
| 205 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5 | 100m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,85 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4 | 100m |
| 208 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê thu 25-32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19 | Cái |
| 212 | Lắp đặt tê thu 50-32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Cái |
| 213 | Lắp đặt tê đều D25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | Cái |
| 214 | Lắp đặt tê đều D32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | Cái |
| 215 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 216 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 217 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 218 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 219 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 220 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 221 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 222 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 223 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 224 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 225 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 227 | Mua + lắp đặt van xả chậu tiểu nam bán tự động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 229 | Mua + lắp đặt vòi xả chậu tiểu nữ bán tự động | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 230 | Mua, lắp đặt máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 231 | Mua, lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 232 | Mua, lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 233 | Chóp thông hơi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5 | 100m |
| 235 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 237 | Mua, lắp đặt quả cầu lọc rác thoát nước mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17 | cái |
| 238 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,35 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 8m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2 | 100m |
| 242 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát, đường kính chếch 76 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 244 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 110mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 245 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 246 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 247 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn 76-42 nhựa miệng bát, đường kính côn 76-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-42mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 251 | Lắp đặt Y90-76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 252 | Lắp đặt Y76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê 76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê 76-42 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê 110-90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5885 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6293 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 87,33 | m2 |
| 4 | Công tác, bốc xếp vận chuyển cửa, tấm tôn mái cũ, sắt thép xà gồ mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | t bộ |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70,4528 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạcg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 133,2835 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4095 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 244,6863 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường wc cũ, tháo dỡ lán xe cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | t bộ |
| C | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC SÂN | |||
| 1 | Cắt nền sân cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,78 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3623 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,333 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,111 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,6953 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6653 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0961 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,231 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3052 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 67 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 55,008 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, ATPHAN | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2331 | 100m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,139 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,139 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bồn cây, dốc xuống, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8177 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0987 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,5911 | m2 |
| 7 | Đắp đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1105 | m3 |
| 8 | Mua cây về trồng (Cây xoài đường kính gốc từ 15-20cm; cao 3-4m) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cây |
| 9 | Di chuyển cây xanh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cây |
| 10 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,425 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0671 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG HỘI TRƯỜNG KẾT HỢP PHÒNG HỌP | |||
| 1 | Bàn họp: Mã màu tiêu chuẩn Kích thước W1500xD500xH750mm Khung gỗ tự nhiên Acacia Mặt bàn gỗ Veneer Yếm bàn sát đất Kiểu dáng bàn hội trường, hội nghị | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Cái |
| 2 | Ghế họp:Chân quỳ lưng trungChân thép sơn tĩnh điện bền đẹp.Tay Ghế kiểu cách bằng nhựa.Đệm tựa mút bọc da dày êm ái khi ngồi. Kích thước : W600 x D630 x H990 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | Cái |
| 3 | Bục phát biểu:Bục tạo hình nổi, phối màu giấy trang trí.Phần thân dưới sơn đen.Kích Thước: W800 x D600 x H1200 mmChất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bục tượng Bác cách điệu hình ngọn đuốc:Kích thước: W800 x D600 x H1200 mmMàu sắc: Màu vân gỗ Chất liệu : Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấpKiểu dáng : Bục tượng Bác Hòa PhátThân bục phân thành 3 cấp, trang trí họa tiết hoa sen | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Phông, rèm sân khấu bằng vải nhung cao cấp, bao gồm phụ kiện đầy đủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | m2 |
| 6 | Cờ hội trường vải sa tanh chảy may gấp sóng kích thước 1.5*3.6 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Ngôi sao vàng kt 50mm, chất liệu: Meka Alu Đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Biển hiệu:" ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM". Chất liệu: inox vàng, kích thước 6500 x 400. Giá treo biển (khung kẽm KT 6500x400) nền ốp nhôm Aluminium màu đỏ cờ, dày 3mm, bộ chữ meca dày 3mm uốn chân cao 3 cm, bo viền lắp nhôm phào vàng (4x4). Kích thước bảng gắn chữ 13,3m x1 m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Tượng bác hồ kích thước (70x58x33cm) chất liệu thạch cao màu trắng, được sơn phủ nhũ đồng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| F | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG CHỦ TỊCH, BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn Chủ tịch, Bí Thư:Màu sắc: Tham khảo bảng mã màu vật liệu gỗ veneer.Kích thước: W1800 x D900 x H760mm DT1890VM14 là bề mặt gỗ Veneer kết hợp Melamine DT1890V14 là bề mặt gỗ Veneer Chất liệu: Bề mặt gỗ Veneer hoặc Veneer kết hợp Melamine. Kiểu dáng: Mặt chữ nhật, cạnh trước lượn. Yếm ốp nổi da trang trí. Chân dạng hộp ốp và soi chỉ nổi bề thế. Chưa bao gồm tủ phụ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Ghế ngồiMàu sắc: ĐenKích thước : W750xD(850-1140)xH(1210-1265)mmChất liệu: Chân và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa bọc da thật hoặc da công nghiệp tại phần tiếp xúcKiểu dáng: Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao được gắn dưới đáy đệm ngồi, liên kết chặt chẽ với Piston khí nén và chân sao ghế. Ghế có thể ngả được nhiều góc độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Tủ tài liệuMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1350 x D400 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 2 khoang cánh kính, 1 khoang treo áo. Phần dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| G | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH, PHÓ BÍ THƯ | |||
| 1 | Bàn làm việc Bàn phó Chủ tịch, phó bí thư Màu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17 Kích thước: W1800 x D900 x H760mm (±5mm) Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU. Kiểu dáng: Mặt chữ nhật, mép cạnh soi rãnh mềm mại. Yếm giật cấp, ghép hộp ở giữa trang trí các đường soi chỉ và giấy dán khác màu. Chân ghép hộp trang trí giấy dán khác màu phía trước. Chưa bao gồm tủ phụ. | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 2 | Ghế ngồiMàu sắc: Tiêu chuẩn ĐenKích thước: W690 x D800 x H(1155-1210)mmChất liệu: Chân, viền tựa và tay gỗ tự nhiên sơn PU. Đệm tựa có các loại chất liệu: da thật, da công nghiệp, da PVCKiểu dáng: Lưng may trang trí nổi phần tựa đầu. Tay hộp 2 tầng được liên kết bằng trị inox, kê tay uốn cong . Ghế có chức năng điều chỉnh độ cao và ngả của ghế. Chân xoay có bánh xe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 3 | Mua sắm, lắp đặt hệ đựng hồ sơMàu sắc: Mã màu vật liệu gỗ G14 hoặc G17Kích thước: W1350 x D450 x H2000mm (±5mm)Chất liệu: Bề mặt gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp. Kiểu dáng: Tủ 3 buồng. Phần trên 1 khoang cánh kín, 1 khoang 2 cánh kính trong suốt. Phần dưới 1 khoang 3 ngăn kéo và 1 khoang 2 cánh mở, | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 4 | Bộ sofa bọc da cao cấpGồm: 01 băng, 02 ghế đơnĐệm tựa ghế bọc da, nhiều đường may trang trí tạo phom sang trọngSự kết hợp hài hòa phần gõ sơn ốp nổi chân ghế tạo dáng bề thế và điểm nhấn sản phẩmKích thước:Ghế băng: W2100 x D830 x H870mmGhế đơn: W1160 x D830 x H870m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 5 | Bàn sofa phòng kháchKiểu DángBàn Sofa mặt gỗ liền hình chữ nhật Hòa PhátChân ghép hộp vuông chắc chắn.Phần dưới gầm bàn có 2 ngăn kéo để đồKích Thước: W1340 x D680 x H440 mmChất liệu: mặt và khung chân bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ PHÒNG TIẾP DÂN | |||
| 1 | Bàn tiếp dân hòa phát 4m Kiểu Dáng Bàn họp sơn PU mặt lượn Thiết kế quây hình hạt xoàn, có đợt để hoa ở giữa. Chất liệu gỗ sơn PU sang trọng cho phòng họp Kích Thước: W4000 x D1600 x H760 mm Chất liệu: Gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Ghế lưng trungKiểu DángGhế họp chân quỳ lưng trung Hòa PhátKhung thép thép mạ sáng bóngTay nhựa tạo sự hiện đại cho phòng họp.Đệm tựa mút bọc vải nỉ dày êm ái khi ngồi.Kích Thước: W620 x D660 x H970 mmChất liệu: Đệm tựa bọc vải, chân khung thép mạ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 3 | Biển tên các phòng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.164984E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng.+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ thi công ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý ATLĐ ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại cao đẳng trở lên ngành vật liệu xây dựng+ Tài liệu kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 2 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 3 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 4 | Máy đục bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 5 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥80L | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc kèm theo | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ có tải trọng ≥5T | Sẵn sàng huy động, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 11 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3 | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥3T | Sẵn sàng huy động, có kiểm định chất lượng cần trục còn hiệu lực kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi