Gói thầu: Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843417-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần môi trường và dịch vụ đô thị Sơn La
Tên gói thầu Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220832209
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-15 17:14:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật - Phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi >=1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào >=1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn >=23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >=1 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : >=0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan đứng >=4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa >=150 lít
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần môi trường và dịch vụ đô thị Sơn La
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03 - Thi công xây dựng
Xây dựng nhà điều hành, vườn ươm va các hạng mục phụ trợ
100 Ngày
E-CDNT 3 Vốn doanh nghiệp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần môi trường và dịch vụ đô thị Sơn La , địa chỉ: Số 07, đường Bản Cọ, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La Số điện thoại: 02123857186
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Danh Tùng Tây Bắc. Địa chỉ: Số 08, ngách 57/1 đường Chu Văn An, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn kiến trúc và Quy hoạch Trúc Vượng. Địa chỉ: Số 68, đường Hai Bà Trưng, tổ 3, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La. Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La. Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La. Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần môi trường và dịch vụ đô thị Sơn La , địa chỉ: Số 07, đường Bản Cọ, thành phố Sơn La
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La Số điện thoại: 02123857186


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu, chủ đầu tư: Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La Số điện thoại: 02123857186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La. Địa chỉ: Sô 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, thành phố Sơn La. Số điện thoại: 02123857186
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty CP Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La. Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, TP Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP Quốc Bảo BB. Địa chỉ: Đường Vườn Đào, tổ 4, phường Chiềng Cơi, thành phố Sơn La; Phòng Kế hoạch kỹ thuật - Công ty CP Môi trường và Dịch vụ đô thị Sơn La. Địa chỉ: Số 07, đường bản Cọ, phường Chiềng An, TP Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ ĐIỀU HÀNH, VƯỜN ƯƠM VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào san đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9536100m3
2Đào móng công trình, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1449100m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0624100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,785tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,933tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1966tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1382100m2
10Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6834m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,0159m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1059m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,439m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0808tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,135100m2
16Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4849m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0495100m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,252tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0226100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1313m3
22Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696m3
23Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
24Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4696m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,798m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1019tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7777tấn
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5703100m2
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1509m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0313100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1528tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,759tấn
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,6552m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,3866100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2037tấn
36Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,872m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4928100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0714tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4717tấn
40Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,26m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6658tấn
43Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,8m3
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7996tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7996tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9100m2
47Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,607m3
48Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4039m3
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6789m3
50Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V309,693m2
51Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V623,517m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,6m2
53Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,6236m2
54Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,577m2
55Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,352m2
56Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,6073m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V278,6m2
58Lan can ban công, cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V12,79md
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V81,2443m2
60Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V965,314m2
61Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V609,693m2
62Đắp phào đơn, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,01m
63Cửa đi, cửa sổ loại cửa Cửa nhựa lõi thép gia cường, giá đã bao gồm công lắp dựng + phụ kiện (chưa có khóa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,408m2
64Phụ kiện cửa đi + Khóa cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V15bộ
65Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
66Lát mặt bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V13,233m2
67Lát cổ bậcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,849m2
68Lục bình (con tiện) bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
69Lắp đặt quạt điện - Quạt trần -NOF1603G-RC, 3 cấp độ gió, công suất 47W, ĐK cánh 40cm, ĐK lồng 44,5cm, điều khiển từ xa, Panasonic; XX: Việt Nam hoặc thiết bị khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường - NWF1604G, 3 cấp độ gió, công suất 47W, ĐK cánh 40cm, ĐK lồng 44,5cm; loại giật dây, Panasonic; XX: Việt Nam hoặc thiết bị khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
71Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió âm trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
72Lắp đặt đèn tường, đèn ốp tường cầu thang + ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
73Lắp đặt đèn lốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V28bộ
75Công tắc 1 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
76Công tắc 2 hạt bao gồm mặt+hạt+đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
79Lắp đặt công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt mặt hai lỗ công tắc xoayMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Tủ điện nhựa âm Mini Pragma - Kích thước 222x252x98Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
82Aptomat EASY9 - MCB, Aptomat 1 pha 6A, 10A, 16A, 20A, 25A, 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
83Aptomat EASY9 - MCB, Aptomat 1 pha 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
84Aptomat EASY9 - MCB, Aptomat 1 pha 50A, 63AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Aptomat EASY9 - MCB, Aptomat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
86Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn,D20 (50m/cuộn), FRG20PE, Panasonic; XX: Việt NamMô tả kỹ thuật theo Chương V750m
87Dây dẫn điện Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
88Dây dẫn điện Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V350m
89Lắp đặt dây Dây dẹt CU/PVC/PVC - VCm - D - dẹt 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
90Lắp đặt dây Dây dẹt CU/PVC/PVC - VCm - D - dẹt 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V510m
91Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V17cọc
92Đào đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
93Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66m
94Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V45m
95Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V107,7m
96Quả hồ lô sứ màu đỏMô tả kỹ thuật theo Chương V17quả
97Lắp đặt kim thu sét dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
98Miếng chì d100Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
99Bulong M12X25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
100Ống PVC D27, L=2000Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
101Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
103Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chậu rửa lavabo, Bát treo, Chân chậu BS501 (chưa bao gồm vòi xả) hoặc thiết bị khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
105Gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
106Bộ xả lavabo Viglacera VG817.1 hoặc thiết bị khác tương đươngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
107Lắp đặt vòi rửa tay gạtMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
108Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
109Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,382100m
110Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
112Cút nhựa PPR 90 độ D32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
113Cút nhựa PPR 90 độ D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
114Cút nhựa PPR 90 độ D20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Tê PPR 90 độ D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
116Tê PPR 90 độ D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
117Tê PPR 90 độ D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
118Tê PPR 90 độ D32/25, D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
119Côn nhựa uPVC D32/25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
120Côn nhựa uPVC D25/20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
123Lắp đặt ống nhựa uPVC class 1 D42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
124Lắp đặt phễu thu Inox D90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
125Tê nhựa uPVC cong D50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
126Tê nhựa uPVC cong D25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
B BỒN CÂY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,991m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,512m2
4Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,005m2
C CỔNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0803m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2441m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,575100m2
5Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1059m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6472m3
7Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0707tấn
8Lắp dựng lưới thép, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,38m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644100m2
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2198m3
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V51,792m2
12Cổng sắt (đã bao gồm gia công và lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.963E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị ít nhất bằng 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80%
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.383.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Có chứng chỉ giám sát hành nghề công trình dân dụng, công nghiệp Hạng III trở lên;33
2 Cán bộ kỹ thuật - Phần xây dựng 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp33
3 Cán bộ kỹ thuật - Phần điện 1 Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành hệ thống điện hoặc tương đương33
4 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động 1 Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - Vệ sinh lao động22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá >= 1,7 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
2 Máy cắt uốn cốt thép >=5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
3 Máy dầm dùi >=1,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
4 Máy đào >=1,25 m3 (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
5 Máy hàn >=23 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
6 Máy đầm bàn >=1 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : >=0,62 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
8 Máy khoan đứng >=4,5 kW (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
9 Máy trộn bê tông >=250 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
10 Máy trộn vữa >=150 lít (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)2
11 Máy ủi >=110 CV (Công suất máy phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đơn giá dự thầu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->