Gói thầu: Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 54

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842787-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG
Tên gói thầu Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 54
Số hiệu KHLCNT 20220842491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có và vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:04:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,865,262,059 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước động cơ điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài - Công suất: 2,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 54
Xây dựng Petrolimex-Cửa hàng 54
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG , địa chỉ: SỐ 488 ĐINH BỘ LĨNH, PHƯỜNG 9, THÀNH PHỐ MỸ THO, TỈNH TIỀN GIANG
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043


- Bên mời thầu: CÔNG TY XĂNG DẦU TIỀN GIANG , địa chỉ: SỐ 488 ĐINH BỘ LĨNH, PHƯỜNG 9, THÀNH PHỐ MỸ THO, TỈNH TIỀN GIANG
- Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Phan Thanh Tâm. Điện thoại: (0273) 3873426; Fax: (0273) 3874043;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý Kỹ thuật - Công ty Xăng dầu Tiền Giang, số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982- 0918818172; Fax: (0273) 3874043.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Xăng dầu Tiền Giang. Địa chỉ: Số 488 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 9, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3872982.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: MÁI CHE CỘT BƠM (S=204m2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,312100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,58100m
3Vét bùn đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,296m3
4Đắp cát lót đệm đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,6m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,509m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,499m3
7Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124tấn
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,094m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,097100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép cổ móng đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124tấn
13Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,75m3
14Đắp cát nền tiểu đảoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,399m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền tiểu đảo đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,451m3
16Láng nền tiểu đảo, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,56m2
17Láng granitô nền tiểu đảoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,92m2
18Sơn bo nền tiểu đảo vàng đen cách đềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,64m2
19Gia công cấu kiện thép chống vaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032tấn
20Gia công cấu kiện thép nẹp mép bo nền đảo bơmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,057tấn
21Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép bo nền, chống vaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
22Sơn chống va vàng đen cách đềuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,187m2
23Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,237100m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,2m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,048tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,253tấn
28Lắp đặt bulong thép đặt sẵn trong bê tôngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,049tấn
29Bu lông M25x800Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
30Gia công dầm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,83tấn
31Bu lông M20x80Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công64bộ
32Gia công kết cấu thép khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,115tấn
33Bu lông M16x60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công96bộ
34Lắp dựng dầm mái, khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,945tấn
35Gia công xà gồ thép, giằng máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,898tấn
36Gia công dầm trần mái bằng thép hộp 40x80x2 (mạ kẽm, cách khoảng 800)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,166tấn
37Bu lông M16x70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120bộ
38Tăng đơ fi 16, L=450Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
39Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,898tấn
40Lắp dựng dầm trần máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,166tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công167,535m2
42Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04100m2
43Đóng trần mái bằng tole sóng mạ màu dày 0,45m (loại sóng nhỏ)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04100m2
44Bịt tôn chống hắt bằng tôn phẳng dày 0,4mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,164100m2
45Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
46Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
47Lắp đặt cầu chắn rác bằng thép D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
48Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,5mm; L=17mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17m
49Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,04100m2
50Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,485100m2
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,581100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ BÁN HÀNG (S=61,7m2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,307100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,523m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,309100m
4Vét bùn đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,183m3
5Đắp cát lót đệm đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,575m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,505m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,16m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,073100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,124tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,569m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,011tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,102tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,612m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,272100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,073tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,316tấn
18Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,894m3
19Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,175100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,464m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,401m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,022m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,204100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,032tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,175tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,33m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,39100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,089tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,377tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,36m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,543100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, sê nô, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,226tấn
33Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,314tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,314tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,472m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,658m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,687m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,183100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,081tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,068100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,066tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60cấu kiện
45Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,832100m2
46Đóng trần tấm prima khung kim loại nổi KT: 600x600 (bao gồm vật tư + nhân công lắp đặt)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công56,965m2
47Lát nền, sàn, gạch granite KT: 600x600mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công71,77m2
48Lát nền, sàn, gạch ceramic nhám KT: 300x300mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7m2
49Công tác ốp gạch vào chân tường gạch granite KT: 600x120mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,814m2
50Công tác ốp gạch vào thành hành lang ngoài gạch granite KT: 600x200mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,4m2
51Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,937m2
52Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,243m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công211,969m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,76m2
55Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,574m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,96m2
57Láng sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công27,68m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,16m2
59Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,16m2
60Bả bằng bột bả vào tường ngoàiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75,548m2
61Bả bằng bột bả vào tường trongHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công178,475m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công39,42m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công65,539m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,968m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công245,274m2
66Cửa đi 2 cánh kết hợp cửa sổ - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,312m2
67Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,48m2
68Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,025m2
69Cửa cuốn (không kèm motor)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
70Vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,92m2
71Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (cửa sổ mở kiểu bản lề)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,64m2
72Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trắng dày 5mm (cửa sổ mở kiểu trượt ngang)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,28m2
73Cửa sổ mở kiểu lật - khung nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,42m2
74Khung thép bảo vệ cửa (thép hộp vuông 14, sơn tĩnh điện)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4m2
75Lắp dựng cửa cuốnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,4m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,157m2
77Lắp dựng vách kính khung nhôm, kính cường lực dày 10mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,92m2
78Lắp dựng hoa sắt cửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,4m2
79Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,09100m
80Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,024100m
81Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003100m
82Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
83Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH (S=21m2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,113100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,586m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,75100m
4Vét bùn đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6m3
5Đắp cát lót đệm đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,783m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,966m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,628m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,061tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,401m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móng, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,01tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,235m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng đà kiềngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,223100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,052tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,206tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,008m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,101100m2
20Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,572m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,302m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,74m3
23Đắp đất nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,929m3
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,708m3
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,142100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,021tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,112tấn
28Bu lông M16x470Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công24bộ
29Gia công kết cấu thép khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,188tấn
30Lắp dựng khung diềm máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,188tấn
31Gia công xà gồ, dầm trần thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176tấn
32Lắp dựng xà gồ, dầm trần thép mạ kẽmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước sơn chống rỉ + 2 nước sơn màuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16,843m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,464m3
35Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,212m3
36Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,004tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,029tấn
39Cửa đi mở kiểu bản lề khung nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m2
41Lát nền, sàn bằng gạch granite KT: 500x500 (loại nhám)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,532m2
42Công tác ốp gạch vào tường gạch ceramic 300x450mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công43,344m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,62m2
44Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công81,444m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,002m2
46Bả bằng bột bả vào cột ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9m2
47Bả bằng bột bả vào cột trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,102m2
48Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42,62m2
49Bả bằng bột bả vào tường trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công79,364m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công48,52m2
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công83,466m2
52Đóng trần bằng tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,347100m2
53Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,347100m2
54Bịt tôn chống tạt bằng tôn phẳng mạ kẽm dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,163100m2
55Cung cấp và lắp đặt máng thu nước inox 304 dày 0,5mm; KT: 200x250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,2m
56Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,116100m
57Lắp đặt cút PVC 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
58Lắp đặt cầu chắn rác bằng Inox cho ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ PHỤ TRỢ(S=62m2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,125100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,679m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,95100m
4Vét bùn đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,44m3
5Đắp cát lót đệm đầu cừHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,437m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,913m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,048m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,028100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cổ móng tiết diện ≤0,1m2, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,276m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn cổ móngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,044100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,008tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cổ móng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,054tấn
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,792m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn đà kiềngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,079100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,022tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,084tấn
18Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,306m3
19Đắp đất lấp hố móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108100m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,571m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,014m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,456m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,091100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,015tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059tấn
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,462m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,014tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,055tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sê nô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,238m3
31Ván khuôn gỗ, ván khuôn sê nôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,037100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sê nô, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02tấn
33Gia công xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
34Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,064m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,637m3
37Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,037m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tôHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,011100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,001tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
41Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan lam BT đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,042m3
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan lam BTHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007100m2
43Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,007tấn
44Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cấu kiện
45Lợp mái tôn sóng mạ màu dày 0,45mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,058100m2
46Lát nền, sàn, gạch granite KT: 500x500mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,133m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,127m2
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,916m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,48m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,432m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,449m2
52Trát xà dầm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,663m2
53Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,325m2
54Láng sàn mái, sê nô, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,188m2
55Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,188m2
56Ngâm xi măng chống thấm sê nô, sàn máiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,188m2
57Bả bằng bột bả vào tường ngoàiHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công34,127m2
58Bả bằng bột bả vào tường trongHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công29,916m2
59Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,254m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,095m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,932m2
62Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37,011m2
63Cửa đi 1 cánh - khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47m2
64Cửa sổ 2 cánh - khung nhôm sơn tĩnh, kính mờ dày 5mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,4m2
65Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,87m2
66Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,035100m
67Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,002100m
68Lắp đặt cút PVC 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
69Lắp đặt cầu chắn rác cho ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
E HẠNG MỤC: CHỐNG NỔI CỤM 2 BỂ 30M3
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,824100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu > 3m, đất cấp IHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công49,831m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông dầm, giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,278100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,065tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,363tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,076tấn
8Cẩu bể lên xuống xe ô tô, vận chuyển và lắp đặt bể, dùng cần trục ô tô 5T. Tạm tính 0,5 ca/ 1bể. Nhân công phục vụ lắp đặt bể tạm tính 0,5 công/bể, nhân công bậc 3,5/7Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
9Gia công kết cấu thép neo bểHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,213tấn
10Bu lông M20x360Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
11Quét thép neo bể 2 nước nhựa đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,627m2
12Thử bền, thử kín bể trước khi lắp đặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
13Bơm nước đầy bể tạo ổn định bể trong quá trình thi công, sau đó súc rửa bể, bơm nước ra và thổi khô (bể 25m3)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bể
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,737100m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,592m3
17Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,259100m2
18Trát thành hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,8m2
19Xây bo nền bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,772m3
20Trát bo nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,48m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,033m3
22Láng nền khu bể, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công62,81m2
23Gia công các kết cấu thép nắp hố vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,063tấn
24Ốp tôn phẳng dày 1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,059100m2
25Bản lề chẻHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
26Lắp dựng nắp hố vanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,88m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,203m2
F HẠNG MỤC: HÀNG RÀO GẠCH CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,355m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,899m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,216m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,243100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,038tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,108tấn
7Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,798m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giằng chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,899m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,285100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,153tấn
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công137,928m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công340,352m2
13Quét nước xi măng trắng 2 nước (mặt trong và ngoài tường rào)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công476,896m2
14Sơn tường ngoài nhà (mặt tường trong thuộc cửa hàng) không bả 1 nước sơn trắng, 2 nước sơn màuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công251,264m2
G HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG NGHỆ
1Ống thép mẹ kẽm 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,16m
2Ống thép mạ kẽm 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45,225m
3Ống thép mạ kẽm 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công150,75m
4Van chặn 3" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
5Van chặn 2" (Gate valve - class - 150#)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
6Van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
7Van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
8Van góc 1-1/2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
9Bích nối 4"- 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
10Bích bịt 4"- 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
11Bích nối 3"- 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
12Bích nối 2"- 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
13Bích nối 1-1/2"- 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
14Bích treo ống nhập fi 91x160Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
15Bích treo ống xuất fi 50x110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
16Cút 90o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
17Cút 90o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
18Cút 90o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
19Cút 45o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
20Cút 45o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
21Bu lông (Đai ốc + Đệm) M16x90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công144cái
22Bu lông (Đai ốc + Đệm) M14x70Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công36cái
23Bu lông (Đai ốc + Đệm) M12x55Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công126cái
24Đệm bích 4" - 150#RF, dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
25Đệm bích 3" - 150#RF, dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
26Đệm bích 2" - 150#RF, dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18cái
27Đệm bích 1-1/2" - 150#RF, dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
28Rắc co 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
29Rắc co 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
30Rắc co 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
31Thiết bị nhập kín 3" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
32Khớp nối nhanh 1-1/2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
33Cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
34Nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
35Xây hố nhập bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,364m3
36Trát thành hố nhập, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,57m2
37Nắp hố nhập theo thiết kếHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,8m2
38Lắp đặt nắp hố van, hố nhậpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m2
39Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
40Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,14100m
41Lắp đặt đường ống thép sơn 2 lớp sơn chống rỉ + 2 lớp sơn màu, ống 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
42Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,29100m
43Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,31100m
44Lắp đặt đường ống thép bọc 2 lớp vải thủy tinh dày 5,5-6,5mm, ống 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,47100m
45Lắp đặt van chặn 3" (Gate valve - class - 150#RF)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
46Lắp đặt van chặn 2" (Gate valve - class - 150#RF)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
47Lắp đặt van chặn 1-1/2" (Gate valve - class - 150#RF)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
48Lắp đặt van thở + Bình ngăn tia lửa 2" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
49Lắp đặt van cầu góc 1-1/2" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
50Lắp đặt bích nối 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cặp
51Lắp đặt bích bịt 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp
52Lắp đặt bích nối 3" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cặp
53Lắp đặt bích nối 2" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9cặp
54Lắp đặt bích nối 1-1/2" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,5cặp
55Lắp đặt bích treo ống nhập fi 92x160Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5cặp
56Lắp đặt bích treo ống xuất fi 50x110Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cặp
57Lắp đặt cút 90o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7cái
58Lắp đặt cút 90o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
59Lắp đặt cút 90o ống 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28cái
60Lắp đặt cút 45o ống 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
61Lắp đặt cút 45o ống 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
62Lắp đặt rắc co 3"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
63Lắp đặt rắc co 2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
64Lắp đặt rắc co 1-1/2"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
65Lắp đặt thiết bị nhập kín 3" - 150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
66Lắp đặt khớp nối nhanh 2"-150#Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
67Lắp đặt cổ nối lắp thiết bị đo mức tự động 4"Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
68Lắp đặt nắp + cổ lỗ đo dầu 4" - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
69Gia công bích nối - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
70Lắp đặt bích nối - 150#RFHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,003tấn
71Ống mica trong fi 100 - dày 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3m
72Lưới inox fi 1mm; a=10meshHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m2
73Hạt hút ẩm silicagel (fi =4mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2kg
74Gioăng teflon fi 101 x fi 93 x 3mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
75Đệm teflon fi 92 x fi 68 x 2mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
76Gu lông M18x170 + Ecu + Vòng đệmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
77Nẹp inox L8x8x1mmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2m
78Gia công lưới inox+nẹp inoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
79Thép đàn hồi KT: 20x90x1Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
80Cầu đồng nối bíchHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
81Thử áp lực ống thép 3" fi 88,3x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,32100m
82Thử áp lực ống thép 2" fi 59,9x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
83Thử áp lực ống thép 1-1/2" fi 48,1x3,6Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5100m
84Làm vệ sinh mặt bằng sau khi thi côngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3công
H HẠNG MỤC: RÃNH CÔNG NGHỆ - MÓNG CỘT BƠM
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,025m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,85m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông rãnh công nghệ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,81m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn rãnh công nghệHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,352100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,026100m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,48m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,096100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan đúc sẵnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,181tấn
9Gia công cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, viền rãnh CNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,233tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép nẹp mép tấm đan, viền rãnh công nghệHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,233tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công37cấu kiện
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,475m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,99m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,014m3
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,078100m2
I HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (800x600x200)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1tủ
2Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
3Lắp đặt cầu dao đảo chiều 1 pha 60A/220VHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
4Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 63A/10kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
5Lắp đặt thiết bị cắt sét bảo vệ nguồn 1 phaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
6Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 25A/6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
7Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 16A/6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
8Lắp đặt aptomat (MCB) 1 pha 2 cực - 10A/6kAHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
9Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x25)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công110m
10Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x16)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công40m
11Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x4)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công111m
12Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
13Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công120m
14Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 42x2,9Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
15Lắp đặt ống thép tráng kẽm fi 27x2,3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công205m
16Lắp đặt ống luồn dây điện D25 - chống cháy (đi nổi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12m
17Bộ kẹp nam châm chống tĩnh điệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
18Lắp đặt kim thu sét tiên đạo Rp>=30mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
19Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở hệ thu sét tiên đạoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
20Kéo rải dây đồng tiếp địa M50Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30m
21Mối hàn hòa nhiệt CadweldHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3mối
22Đóng cọc tiếp địa bằng đồng fi 16; L=2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
23Lắp đặt ống luồn dây thu sét PVC fi 21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
24Dây tiếp địa thép dẹt -40x4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công80m
25Cọc tiếp địa bằng thép L63x63x6; L=2,5mHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cọc
26Đào rãnh cáp, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m3
28Sản xuất cột thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
29Lắp dựng cột thépHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,069tấn
30Lắp đặt côn thép 88,3/48,3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
31Lắp đặt côn thép 48,3/33,4Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
32Lắp đặt côn thép 33,4/20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
33Bu lông neo cột M18x400Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,557m2
35Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
36Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
37Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
38Lắp đặt đèn led tube 1,2m 2x18W/220V - chống thấmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13bộ
39Lắp đặt đèn Led panel âm trần (600x600) 1x36W/220V - (3800lm, IP44)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
40Lắp đặt đèn Led tube 1,2m 1x18W/220V (2000lm, IP44) - trong hộp micaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7bộ
41Lắp đặt đèn led pha 1x100W/220V (11000lm, IP65)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
42Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
43Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (3x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công155m
44Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
45Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
46Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công75m
47Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
48Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
49Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công100m
50Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7hộp
51Lắp đặt hộp nối dây chống cháy D20Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13hộp
52Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
53Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
54Lắp đặt đèn led tròn 1x18W/220V (1800lm, IP44) - ốp sát trầnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
55Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
56Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
57Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
58Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
59Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
60Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
61Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
62Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi 16A/250V ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
64Lắp đặt đèn led 1x7W/220V - phòng nổHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
65Lắp đặt đèn compact 1x9W/220V (810lm, IP44)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
66Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
67Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC (2x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
68Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x2,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6m
69Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC (1x1,5)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
70Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi chìm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15m
71Lắp đặt ống luồn dây điện D20 - chống cháy (đi nổi)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10m
72Lắp đặt hộp nối dây ngầm tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
73Phụ kiện lắp đặt (tính cho toàn bộ công trình)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1gói
J HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,172100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,973m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,314m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,38m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,045100m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,165m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 150Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,638m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,291m3
9Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45cmHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,775100m2
10Rải tấm nylon lót ( tham khảo công tác Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,272100m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,826m3
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,716100m2
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02m3
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,005100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,006tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45m3
18Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,124m2
19Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,124m2
20Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,782m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,074tấn
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,532tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,532tấn
25Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cấu kiện
26Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công11cấu kiện
27Gia công kết cấu thép tấm đan BLD, rãnh TNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,023tấn
28Mạ kẽm tấm đan BLD, rãnh TNHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.203kg
29Lắp đặt thép tấm đanHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,023tấn
30Đào móng công trình, chiều rộng móng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,479100m3
31Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,02100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D140Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
33Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D160Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3100m
34Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
35Lắp đặt cút 45o D140Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
36Lắp đặt cút rút 90o D140x114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
37Lắp đặt tê chữ Y D140Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
38Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,46100m3
39Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,45100m
40Lắp đặt van chặn D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
41Lắp đặt cút 90o D27Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12cái
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bể
43Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước (công suất 0,5HP) bao gồm cấp nguồn và phụ kiệnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,248m3
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,16m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,72m3
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,046100m2
48Gia công thang sắtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,239tấn
49Bu lông M16x450Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16bộ
50Lắp sàn thao tácHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,239tấn
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,216m2
52Đắp đất nền móng công trình, nền đườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,488m3
53Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
54Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
55Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
56Lắp đặt van chữ T D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
57Lắp đặt chậu xí xổm + két nước treoHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
59Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
60Lắp đặt van chữ T D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
61Lắp đặt chậu rửa + chân lửngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
62Xi phông chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
63Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
64Lắp đặt vòi rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
65Lắp đặt chậu tiểu nam treo tườngHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
66Xi phông tiểu namHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
67Van xả tiểu nam (kiểu cảm ứng tự động âm tường, bao gồm nguồn cấp)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3bộ
68Lắp đặt phễu thu nước sàn InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
69Lắp đặt vòi rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6bộ
70Lắp đặt vòi sen ( tay + dây sen)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
71Lắp đặt gương soi KT 900x700 + khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
72Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,15100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,35100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,18100m
78Lắp đặt ren 2 đầu D21 (đồng thau)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
79Lắp đặt nối ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
80Lắp đặt cút 90o ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
81Lắp đặt cút 90o D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
82Lắp đặt tê D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
83Lắp đặt tê ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
84Lắp đặt nối rút D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
85Lắp đặt tê rút D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
86Lắp đặt cút 90o D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
87Lắp đặt cút rút 90o D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
88Lắp đặt cút 90o D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
89Lắp đặt nối rút D114x60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
90Lắp đặt tê D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
91Lắp đặt tê chữ Y D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
92Lắp đặt cút 45o D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
93Lắp đặt cút 45o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
94Lắp đặt cút 45o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
95Lắp đặt cút 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
96Lắp đặt tê chữ Y D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
97Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
98Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
99Lắp đặt tê cong D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
100Lắp đặt tê chữ Y D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
101Lắp đặt van chặn D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
102Lắp đặt chậu xí bệtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
103Lắp đặt vòi xịt vệ sinhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
104Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,8m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
105Lắp đặt van chữ T D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
106Lắp đặt chậu rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
107Xi phông chậu rửa mặtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
108Lắp đặt ống mềm D21 (L=0,5m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
109Lắp đặt vòi rửaHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
110Lắp đặt phễu thu nước sàn InoxHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
111Lắp đặt vòi sen ( tay + dây sen)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1bộ
112Lắp đặt gương soi KT 900x550 + khung nhômHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
113Lắp đặt kệ kínhHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
114Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,03100m
115Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,08100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,06100m
118Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương keo, ống D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,05100m
119Lắp đặt ren 2 đầu D21 (đồng thau)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
120Lắp đặt tê D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
121Lắp đặt cút 90o D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
122Lắp đặt cút rút 90o D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
123Lắp đặt cút 90o D34Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5cái
124Lắp đặt tê rút D34x21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
125Lắp đặt cút 90o ren trong D21Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cái
126Lắp đặt cút 90o D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cái
127Lắp đặt tê D60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
128Lắp đặt tê rút chữ Y D90x60Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
129Lắp đặt cút 90o D90Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
130Lắp đặt cút 90o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
131Lắp đặt tê cong D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
132Lắp đặt cút 45o D114Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
K HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BÃI
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6100m2
2San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,3m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,38100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,92100m3
4Rải tấm nylon lót ( tham khảo công tác Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công14,6100m2
5Bê tông thương phẩm và đổ xả, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công292m3
6Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông (tạm tính)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,73100m2
7Cắt ron nền khe co giãn chống nứtHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công97,33310m
8Xoa phẳng mặt bê tông nềnHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.460m2
9Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyHồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28100m2
10San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (chiều dày san đầm trung bình 0,3m)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,384100m3
11Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=25mm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,256100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,28100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa nóng (Bê tông nhựa nóng hạt trung -C 12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cm (Thi công 2 lớp 4cm)Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,56100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.430.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
3 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư chuyên ngành kiến trúc công trình DD-CN- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên.+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hoặc công nghiệp còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. + Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.55
4 Kỹ thuật thi công 1 Là Kỹ sư tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng DD-CN; Công nghệ kỹ thuật XD; Kỹ thuật công trình.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu33
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động.- Kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên;+ Có chứng nhận phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh xích - sức nâng: 10t Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,40 m3 Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
3 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kw Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực3
5 Máy bơm nước động cơ điện Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng :70kg Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy mài - Công suất: 2,7 kW Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5t Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
10 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy ủi Hoạt động tốt, kèm theo tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê. kèm theo giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->