Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846157-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220846002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:54:00 đến ngày 2022-08-25 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,187,547,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư thủy lợi, chuyên nghành: Công trình thủy lợi;+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư thủy lợi, Chuyên nghành: Thủy nông – Cải tạo đất;+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Phải là: Kỹ sư xây dựng+ Có kinh nghiệm về công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc >= 50kg:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn 23 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi 1,5 KW:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa >=80l:
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cắt thép 5KW ;
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục - sức nâng: >=5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào công suất > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu trọng lượng: >= 10 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ >=5tấn:
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Xây dựng mương thoát nước phường Hiệp Sơn ( đoạn từ Trạm Bơm Đống Ba đến Đồng Chảy)
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp Sơn , Địa chỉ: phường Hiệp Sơn , thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 542 009
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế BVTC và dự toán: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long; + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh;


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh , địa chỉ: Khu Kinh Hạ thị trấn Kinh Môn huyện Kinh Môn tỉnh hải Dương
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp Sơn , Địa chỉ: phường Hiệp Sơn , thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 542 009


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cấp theo quy định của pháp luật có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu; + Bảo lãnh dự thầu, tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu… + Nhà thầu phải đính kèm file scan màu (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) lên hệ thống các tài liệu liên quan E-HSDT để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT; + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên E-HSDT đã nộp; + Nhà thầu được mời đến thương thảo phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu đã scan để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và Nhà thầu hoàn tất một bộ E-HSDT hoàn chỉnh để bên mời thầu lưu trữ (trường hợp nhà thương thảo hợp đồng thành công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hiệp Sơn , Địa chỉ: phường Hiệp Sơn , thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 542 009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Hiệp Sơn , Địa chỉ: phường Hiệp Sơn , thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0912 542 009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh; Địa chỉ: Khu Kinh Hạ phường An Lưu, thị xã Kinh Môn tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0917259780
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân thị xã Kinh Môn. Địa chỉ: Phường An Lưu, thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 02203 821 044
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xây lắp chính
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,0213100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V411,3481m3
3Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5871100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1763100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,445m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V493,78100m
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 (rộng 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V893,96m3
8Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 (rộng 40cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V944,86m3
9Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm (Cơi cao tường chắn đá hộc, KT 30x20cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2912100m2
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,69m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5135100m
12Đắp đất sét chống thấm nướcMô tả kỹ thuật theo chương V118,51m3
13Mua đất sétMô tả kỹ thuật theo chương V118,51m3
14Đá dăm 1x2 cấu tạo tầng lọc nướcMô tả kỹ thuật theo chương V197,16m3
15Gia cố nền rải vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,8192100m2
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (1km đầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3714100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (2km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3714100m3/1km
18Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% M)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3037100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% TC)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3741m3
20Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,7632100m
21Thi công lớp đá đệm móng cống + móng hố thu dày 10cm, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,941m3
22Ván khuôn móng cột - Móng cống + móng hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
23Bê tông móng cống + móng hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,35m3
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V11 đoạn ống
25Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1m - Quy cách ống: 1500x1500mmMô tả kỹ thuật theo chương V61 đoạn cống
26Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,88m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m (Thân cống)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7872100m2
28Lắp dựng cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5008tấn
29Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm (0,0225m3 vữa/ 1 mối nối)Mô tả kỹ thuật theo chương V4mối nối
30Xây hố thu bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
31Trát lòng hố thu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61m2
32Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
34Gia công, lắp đặt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0291tấn
35Gia công, lắp đặt thép tấm đan D>10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0119tấn
36Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤2,5T bằng máy (G=371kg/1 tấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,29m3
38Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
39Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4629tấn
40Ván khuôn gỗ mặt cầu mángMô tả kỹ thuật theo chương V0,2382100m2
41Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng từ đào hố móng)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1839100m3
42Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V970,3607m3
43Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V970,3607m3
44Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V520,4266m3
45Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V520,4266m3
46Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V2.206,584m3
47Vận chuyển đá hộc bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.206,584m3
48Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V259,0414tấn
49Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V259,0414tấn
50Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V268,9719100 cây
51Vận chuyển tre, cây chống bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V268,9719100 cây
52Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39051000v
53Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39051000v
54Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2754tấn
55Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2754tấn
56Vận chuyển đất sét các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V118,51m3
57Vận chuyển đất sét các loại bằng thủ công, (162,6m tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V118,51m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng thi công giữa các doanh nghiệp không thông qua đấu thầu, khi dự thầu thầu nhà có trách nhiệm chứng minh bằng Hóa đơn thuế VAT, chứng từ giao dịch tài chính và các hồ sơ tài liệu của dự án có liên quan.+ Khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu Nhà thầu phải có trách nhiệm chứng minh năng lực kinh nghiệm bằng hồ sơ dự án và các hồ sơ tài liệu có liên quan.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Phải là: Kỹ sư thủy lợi, chuyên nghành: Công trình thủy lợi;+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm.+ Có đủ Điều kiện năng lực đối với chỉ huy trưởng công trình: nông nghiệp và phát triển nông thôn (thủy lợi) được quy định tại Khoản 1, Điều 74 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng và Nghị định số 100/2018/NĐ- CP ngày 16/07/2018 của Bộ xây dựng; Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng; Hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu; Xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công xây dựng công trình hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng. Tất cả các tài liệu nêu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu khi cần thiết - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư thủy lợi, Chuyên nghành: Thủy nông – Cải tạo đất;+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng+ Có kinh nghiệm về thi công xây dựng ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
4 Cán bộ ATLĐ 1 + Phải là: Kỹ sư xây dựng+ Có kinh nghiệm về công tác an toàn lao động – vệ sinh môi trường ≥ 03 năm (Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Cán bộ kỹ thuật bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây: Bản chụp văn bằng tôt nghiệp kỹ sư và các chứng chỉ nếu có; Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền, khi cần thiết Chủ đầu tư yêu cầu xuất trình bản gốc đối chiếu) - khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc >= 50kg: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
2 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
3 Máy hàn 23 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
4 Đầm dùi 1,5 KW: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
5 Máy trộn vữa >=80l: Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
6 Máy cắt uốn cắt thép 5KW ; Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
7 Máy trộn bê tông 250l Hoạt động tốt. Có hóa đơn VAT (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
8 Cần trục - sức nâng: >=5 T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
9 Máy đào công suất > 0,4 m3 Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
10 Máy lu trọng lượng: >= 10 T Kèm theo giấy chứng nhận đăng ký xe máy và giấy chứng nhận kiểm định thiết bị đủ điều kiện đưa vào sử dụng (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)1
11 Ô tô tự đổ >=5tấn: Kèm theo giấy đăng ký, đăng kiểm và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ (bản phô tô công chứng hoặc khuyến khích kèm theo bản gốc SCAN)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->