Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832086-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819578 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:47:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,245,275,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=2,1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Bảo dưỡng, sửa chữa nhà lớp học và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. - Báo cáo tài chính 3 năm: 2019,2020,2021. - Bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất. + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai. + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. - Bản chụp từ bản gốc hợp đồng tương tự và hồ sơ thể hiện giá trị khối lượng công việc hoàn thành theo hợp đồng (Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng, Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng…), tài liệu chứng minh loại, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án, Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC...). - Bản chụp từ bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, năng lực thiết bị. (Trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng, đề nghị nhà thầu cung cấp bản gốc các hồ sơ trên để đối chiếu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thủy, địa chỉ Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 874498.
+ Bên mời thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thủy, địa chỉ Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 874498. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: địa chỉ Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 874498 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thủy, địa chỉ Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 874498. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thủy, địa chỉ Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình. Điện thoại: 02183. 874498. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục Cải tạo Nhà lớp học 08 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống thoát nước mái, chống sét toàn nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,337 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 156,255 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ sen hoa sắt cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 77,569 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch lát nền | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 499,073 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40,206 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,884 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 872,899 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 382,177 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 541,722 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 138,659 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 273,34 | m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 41 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 9,412 | 100m2 |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,122 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 194,024 | m2 |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2,122 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 3,337 | 100m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 382,177 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 872,899 | m2 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5,057 | m3 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25,232 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1.414,621 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 546,068 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm vữa XM M75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 408,682 | 1m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16,745 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 35,672 | m2 |
| 29 | Gia công sen hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1,337 | tấn |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 85,006 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 56,777 | m2 |
| 32 | Gia công lan can bằng inox 304 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 0,867 | tấn |
| 33 | Lắp dựng lan can | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 64,52 | m2 |
| 34 | SX và lắp đặt trụ thang inox 304, D110mm, cao 1m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Cửa đi mở quay nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 2.0mm, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 46,8 | m2 |
| 36 | Cửa sổ mở quay, mở hất nhôm EUROVN XINGFA , độ dày 1.4mm, kính dán 6,38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 101,685 | m2 |
| 37 | Vách kính nhôm EUROVN XINGFA hệ 55, độ dày nhôm 1.4mm kính 6.38mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 20,132 | m2 |
| 38 | Phụ liện cửa đi mở quay 2 cánh khóa 1 điểm, bản lề 4D đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 16 | bộ |
| 39 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | bộ |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh tay cài đồng bộ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 22 | bộ |
| 41 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | bộ |
| 42 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 12 | bộ |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + chiết áp | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 32 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 25 | cái |
| 47 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt MCB 3P 150A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB 2P 80A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt MCB 2P 32A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt MCB 1P 25A | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC 2x10mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 82 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 330 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 445 | m |
| 56 | Lắp đặt tủ điện tầng 500x400x200mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 1 | tủ |
| 57 | Lắp đặt tủ điện phòng 3-5 Modul | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 4 | tủ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D20mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt hộp chia ngả | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 40 | hộp |
| 61 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 10 | m |
| 62 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 7 | cái |
| 63 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 89 | m |
| 64 | Hồ lô sứ | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 5 | cái |
| 65 | Nối dây chống sét với cọc chống sét đã có sẵn | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2 | công |
| B | Hạng mục Công thoát nước | |||
| 1 | Láng lót nền sàn, VXM mác 50 | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.084 | m2 |
| 2 | Lát nền sân bằng gạch Terazzo 400x400mm | Theo quy định của Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công đã được duyệt | 2.084 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, còn hiệu lực tính đến hết thời gian có hiệu lực của HSDT.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là Chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống (kèm theo tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật trở lên.- Có giấy chứng nhận huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán hợp đồng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành: Kinh tế xây dựng.- Tổng số năm Kinh nghiệm được xác định từ bằng Đại học cùng bảng kê khai trên hệ thống.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai trên hệ thống. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >=80lít | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | >=1,7KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | >=23KW | 1 |
| 4 | Máy vận thăng hoặc tời điện | >=500kg | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | >=0,5KW | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | >=2,1kW | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi