Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850352-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850235 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:42:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,797,947,676 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là chuyên ngành giao thông; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm ≥ 9 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Dăm vá, nâng cấp và xây dựng vỉa hè, hệ thống cống thoát nước đường huyện 30 (đoạn từ QL 57 đến Trường Tiểu học Giao Thạnh), xã Giao Thạnh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | 12 | Tháng | |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí làm đường tránh | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | 4 | Tháng | |
| 9 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| B | Phần đường | |||
| 1 | Phát hoang tạo mặt bằng thi công | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,5 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,39 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,264 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất dính nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,632 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,033 | 100m3 |
| 6 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,256 | 100m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 84,744 | m3 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,91 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,91 | 100m2 |
| C | Phần bó vỉa + gờ chắn + cây xanh | |||
| 1 | Ván khuôn thép bê tông lót móng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,446 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 39,571 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Cung cấp thép D= 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,751 | Kg |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 6 | Cung cấp thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,736 | Kg |
| 7 | Ván khuôn thép bó vỉa (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 (lắp ghép) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,819 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,013 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 78,959 | m3 |
| 11 | Trải ni long vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,387 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông móng vỉa hè, đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 43,872 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438,722 | m2 |
| 14 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terzaro | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 438,722 | m2 |
| 15 | Cốt thép đan hoa D | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 16 | Cung cấp thép D= 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 214 | Kg |
| 17 | Ván khuôn thép BTĐS đan hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn đan hoa đá 0.5 x1 B15 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,736 | m3 |
| 19 | Lắp đặt đan hoa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 496 | cái |
| D | Phần thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào đất để xây dựng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,71 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,108 | m3 |
| 4 | Cốt thép nắp hố ga tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,121 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 121 | Kg |
| 6 | Gia công thép hình khung bao, nắp HG, HT | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | tấn |
| 7 | Cung cấp thép D= 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20,86 | Kg |
| 8 | Cung cấp thép hình L80x80 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 301,58 | Kg |
| 9 | Cung cấp thép hình U80x40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 241,4 | Kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, B20 (M250) ds 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,56 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép D= 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 111 | Kg |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,232 | tấn |
| 15 | Cung cấp thép D=12mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 232 | Kg |
| 16 | Ván khuôn thép BTĐS khung bao hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,181 | 100m2 |
| 17 | Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, B20 ds 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,383 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, hố ga mặt đường đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,719 | tấn |
| 19 | Cung cấp thép D= 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,43 | Kg |
| 20 | Cung cấp thép D= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 704,91 | Kg |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thu | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,037 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2,B20 mác 250 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,203 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,306 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, B20 mác 250 ds 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15,404 | m3 |
| 25 | Cung cấp nắp gang KT 0.53x0.96x0.05 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 22 | Cái |
| 26 | Mạ kẽm sắt thép | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,564 | Tấn |
| 27 | Lắp dựng nắp hố ga, máng nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32 | cái |
| 28 | Lắp dựng khung bao hố ga, hô thu vào vị trí | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 28 | cấu kiện |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 30 | Đào đất thi công cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,572 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn thép lót móng gối cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,45 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,188 | m3 |
| 33 | Cung cấp lắp dựng gối cống D=400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 48 | cái |
| 34 | Cung cấp lắp dựng gối cống D=600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 15 | đoạn ống |
| 37 | Cung cấp cống tròn D400 H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 44 | Md |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | mối nối |
| 39 | Cung cấp cống tròn D600 H30 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 33,5 | Md |
| 40 | Cung cấp cống tròn D600 VH | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 242 | Md |
| 41 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 82 | mối nối |
| 42 | Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,005 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 44 | Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,195 | 100m3 |
| E | Phần báo hiệu giao thông | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,72 | m3 |
| 2 | Lắp đặt trụ biển báo | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | cái |
| 3 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 đs 6-8 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,331 | m3 |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Trụ |
| 5 | Cung cấp trụ biển báo L=4m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Trụ |
| 6 | Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | Biển |
| 7 | Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Biển |
| 8 | Cung cấp biển báo tròn D70 (3M) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | Biển |
| 9 | Cung cấp boulon D12x120 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 20 | Bộ |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,575 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 5 | 5 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) | 1 | Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là chuyên ngành giao thông; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 2 | Máy đầm ≥ 9 tấn | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng | 2 |
| 3 | Xe tưới nhựa | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi