Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850352-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220850235
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:42:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,797,947,676 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là chuyên ngành giao thông; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm ≥ 9 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Dăm vá, nâng cấp và xây dựng vỉa hè, hệ thống cống thoát nước đường huyện 30 (đoạn từ QL 57 đến Trường Tiểu học Giao Thạnh), xã Giao Thạnh
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đô thị loại V năm 2022 thuộc nguồn vốn sự nghiệp kinh tế huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV tư vấn – kiến trúc – xây dựng An Phú. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV XD Võ Hưng. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng Bến Tre (số 03, đường Cách Mạng Tháng 8, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định xây dựng Bến Tre , địa chỉ: số 03, Cách mạng tháng Tám, Phường An Hội, Thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập. 2. Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng tương tự, bao gồm: - Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành; - Bản sao hóa đơn tài chính cho các hợp đồng tương tự đã cung cấp; - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp hóa đơn và giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã hoàn thành này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng. - Đối với liên danh dự thầu: Các thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện năng lực của tổ chức theo yêu cầu trên và phù hợp với công việc đảm nhận trong liên danh. - Năng lực của liên danh được tính tổng năng lực của các thành viên trong liên danh và đáp ứng điều kiện năng lực nêu trên. 3. Về năng lực tài chính: - Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 3 năm gần đây (2019, 2020, 2021) và một trong các tài liệu sau: - Báo cáo tài chính của 03 năm (2019, 2020, 2021) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu; - Các hóa đơn tài chính đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu. 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự dự kiến bố trí cho gói thầu, gồm: - Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư và các tài liệu theo yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thạnh Phú, Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng tài chính - Kế hoạch huyện Thạnh Phú; Địa chỉ: thị trấn Thạnh Phú, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của Nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của Nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo trì Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí làm đường tránh1Khoản
8Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh4Tháng
9Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
B Phần đường
1Phát hoang tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,5100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,39100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,264100m3
4Đắp đất dính nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,632100m3
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax = 37.5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,033100m3
6Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,256100m2
7Bù vênh mặt đường bằng đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt84,744m3
8Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 16 cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,91100m2
9Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,91100m2
C Phần bó vỉa + gờ chắn + cây xanh
1Ván khuôn thép bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,446100m2
2Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt39,571m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03tấn
4Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,751Kg
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bó vỉa đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,042tấn
6Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt41,736Kg
7Ván khuôn thép bó vỉa (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,055100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8 (lắp ghép)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,819m3
9Ván khuôn thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,013100m2
10Đổ bê tông bó vỉa đá 1x2 B20, Đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt78,959m3
11Trải ni long vỉa hèTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,387100m2
12Đổ bê tông móng vỉa hè, đá 1x2 (đá xanh), B12.5 mác 150 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt43,872m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,722m2
14Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TerzaroTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt438,722m2
15Cốt thép đan hoa DTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,214tấn
16Cung cấp thép D= 6mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt214Kg
17Ván khuôn thép BTĐS đan hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56100m2
18Đổ bê tông đúc sẵn đan hoa đá 0.5 x1 B15 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,736m3
19Lắp đặt đan hoaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt496cái
D Phần thoát nước mưa
1Đào đất để xây dựng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,71100m3
2Ván khuôn bê tông lót móng hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12100m2
3Đổ bê tông lót móng đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,108m3
4Cốt thép nắp hố ga tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,121tấn
5Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt121Kg
6Gia công thép hình khung bao, nắp HG, HTTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564tấn
7Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20,86Kg
8Cung cấp thép hình L80x80Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt301,58Kg
9Cung cấp thép hình U80x40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt241,4Kg
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564tấn
11Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan đá 1x2, B20 (M250) ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,56m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111tấn
13Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt111Kg
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép khung bao đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,232tấn
15Cung cấp thép D=12mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt232Kg
16Ván khuôn thép BTĐS khung bao hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,181100m2
17Bê tông khung bao hố ga đá 1x2, B20 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,383m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hố thu, hố ga mặt đường đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,719tấn
19Cung cấp thép D= 8mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,43Kg
20Cung cấp thép D= 10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt704,91Kg
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,037100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn hố thu, đá 1x2,B20 mác 250 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,203m3
23Ván khuôn thép hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,306100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, B20 mác 250 ds 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15,404m3
25Cung cấp nắp gang KT 0.53x0.96x0.05Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt22Cái
26Mạ kẽm sắt thépTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,564Tấn
27Lắp dựng nắp hố ga, máng nướcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32cái
28Lắp dựng khung bao hố ga, hô thu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt28cấu kiện
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,213100m3
30Đào đất thi công cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,572100m3
31Ván khuôn thép lót móng gối cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,45100m2
32Đổ bê tông lót móng đá 1x2 (đá xanh) B12.5 M150 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,188m3
33Cung cấp lắp dựng gối cống D=400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt48cái
34Cung cấp lắp dựng gối cống D=600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198cái
35Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt94đoạn ống
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt15đoạn ống
37Cung cấp cống tròn D400 H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt44Md
38Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8mối nối
39Cung cấp cống tròn D600 H30Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt33,5Md
40Cung cấp cống tròn D600 VHTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt242Md
41Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt82mối nối
42Đắp mối nối ống cống dày 3cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,005m2
43Lắp đặt ống nhựa uPVC D225mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m
44Đắp đất cống khi hoàn thành (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,195100m3
E Phần báo hiệu giao thông
1Đào móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,72m3
2Lắp đặt trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9cái
3Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 B12.5 đs 6-8Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,331m3
4Cung cấp trụ biển báo D=90, L=3mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Trụ
5Cung cấp trụ biển báo L=4mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Trụ
6Cung cấp biển báo tam giác D70 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8Biển
7Cung cấp biển báo chữ nhật 45x90 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Biển
8Cung cấp biển báo tròn D70 (3M)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1Biển
9Cung cấp boulon D12x120Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt20Bộ
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt32,575m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.39E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.258.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.516.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư chuyên ngành giao thông hoặc công chánh trở lên, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông). Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh cán bộ phụ trách kỹ thuật về xây dựng công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
3 Đội trưởng thi công 1 Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên, đã từng là đội trưởng thi công của ít nhất 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh đội trưởng thi công công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động (nhà thầu có thể bố trí kiêm nhiệm) 1 Là cao đẳng chuyên ngành giao thông trở lên hoặc An toàn lao động (Bảo hộ lao động), đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình từ cấp IV trở lên (công trình giao thông).Lưu ý: Để chứng minh, nhà thầu cung cấp: bằng cấp tốt nghiệp; chứng nhận đã qua lớp đào tạo về an toàn lao động nếu là chuyên ngành giao thông; hợp đồng lao động còn hiệu lực; xác nhận của chủ đầu tư (đóng dấu nếu chủ đầu tư có dấu) về việc đảm nhận chức danh an toàn lao động và vệ sinh lao động công trình tương tự nêu trên (các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc bản gốc).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1
2 Máy đầm ≥ 9 tấn Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng2
3 Xe tưới nhựa Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1
4 Máy thủy bình Kèm theo tài liệu chứng minh và giấy kiểm định chất lượng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->