Gói thầu: Gói thầu số 22.14: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành Đội QLVH lưới điện cao thế
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836763-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 22.14: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành Đội QLVH lưới điện cao thế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763910 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 08:33:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,154,678,311 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới; cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa kho tàng (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng/Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng/Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe có tải trong thiết kế ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe có tải trong thiết kế ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 22.14: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp công trình Sửa chữa Nhà điều hành Đội QLVH lưới điện cao thế Sửa chữa Nhà điều hành Đội QLVH lưới điện cao thế 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy ủy quyền ký Thỏa thuận liên danh (Nếu có) (*); - Bản cam kết bảo vệ môi trường (Mẫu số 24 trong Chương V) - Bản cam kết về việc không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ đối với VTTB cấp cho gói thầu (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - Thỏa thuận liên danh kèm bảng phân chia chi tiết giá trị của từng thành viên trong Liên danh (nếu có); - Bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - Cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - Đề xuất về kỹ thuật: Đề xuất vật tư thiết bị nhà thầu cấp; Giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; Tiến độ thi công; Biện pháp đảm bảo chất lượng; Biện pháp an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; Bảo hành và uy tín của nhà thầu. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung, E-HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại (trừ trường hợp tài liệu chưa rõ hoặc Thỏa thuận liên danh có viện dẫn nhưng thiếu tài liệu đính kèm, có thể sẽ được bổ sung, làm rõ trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng phụ trách phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | Phá lớp hàng rào song sắt | Theo PAKT-TKBVTC đã phê duyệt | 29,1 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch | " | 6,197 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | " | 12,6 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái - Tôn fipro xi măng nhà xe | " | 35 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần tấm nhựa | " | 43,52 | m2 |
| 6 | Cung cấp và Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả khung xương nỗi | " | 44,16 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép nhà xe cũ | " | 0,313 | tấn |
| 8 | Đắp đất xà bần tận dụng tạo vát taluy | " | 15,19 | m3 |
| 9 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 79,721 | m3 |
| 10 | Cung cấp và thi công Làm khe co sân bê tông sâu 4cm | " | 161,5 | m |
| 11 | Cung cấp và thi công Xây gạch 4x8x19, bịt ô cửa đi, vữa XM mác 75 | " | 0,452 | m3 |
| 12 | Cung cấp và thi công Trát tường, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | " | 31,81 | m2 |
| 13 | Cung cấp và thi công Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | " | 524 | m2 |
| 14 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | " | 223,78 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | " | 37,19 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | " | 36,277 | m2 |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 04 cánh mở quay profile nhôm Xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ kèm theo | " | 8,663 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi 01-02 cánh mở quay profile nhôm Xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ kèm theo | " | 27,455 | m2 |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 02 cánh mở trượt, profile nhôm Xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ kèm theo | " | 4,04 | m2 |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ 01 cánh mở hất, profile nhôm Xingfa, kính 6.38mm, phụ kiện Kinlong đồng bộ kèm theo | " | 1,08 | m2 |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt vách, profile nhôm Xingfa, kính 6.38mm | " | 37,629 | m2 |
| 22 | Cung cấp và thi công Dán decal cửa | " | 44,758 | m2 |
| 23 | Cung cấp và thi công Sửa nâng cửa đi khung nhôm hiện có | " | 6,045 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô mái | " | 46,26 | m2 |
| 25 | Cung cấp và thi công Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | " | 46,26 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường cột, trụ | " | 894,733 | m2 |
| 27 | Cung cấp và thi công Bả bằng matít vào tường | " | 300 | m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 334,479 | m2 |
| 29 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 560,254 | m2 |
| 30 | Phá lớp hàng rào lưới b40 trục A-B | " | 6,3 | m2 |
| 31 | Cung cấp và Gia công hàng rào chông sắt trục A-B | " | 0,672 | m2 |
| 32 | Lắp dựng chông sắt | " | 0,672 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | " | 1 | toàn bộ |
| 34 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | " | 2 | bộ |
| 35 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | " | 300 | m |
| 36 | Cung cấp và thi công Dời cục nóng điều hòa lên sê nô | " | 2 | bộ |
| 37 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn | " | 600 | m |
| 38 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn | " | 200 | m |
| 39 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | " | 4 | cái |
| 40 | Cung cấp và Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | " | 2 | cái |
| 41 | Cung cấp và Lắp đặt ổ cắm đôi | " | 22 | cái |
| 42 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | " | 5 | cái |
| B | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ các kết cấu khác của mái - Fibrô xi măng | " | 14,85 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu gỗ của mái - Xà gồ | " | 0,081 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch - Chiều dày tường | " | 12,145 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông gạch vỡ | " | 14,85 | m2 |
| 5 | Phá dỡ dầm móng bê tông cốt thép bằng thủ công | " | 0,787 | m3 |
| 6 | Hút hầm cầu | " | 1 | hầm |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | " | 29,631 | m3 |
| 8 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | " | 2,589 | m3 |
| 9 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,006 | tấn |
| 10 | Cung cấp và gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | " | 0,118 | tấn |
| 11 | Cung cấp và thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | " | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | " | 1,968 | m3 |
| 13 | Cung cấp và thi công Xây gạch 4x8x19, xây móng, bể tự hoại, vữa XM mác 100 | " | 4,686 | m3 |
| 14 | Cung cấp và thi công Trát tường bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | " | 29,732 | m2 |
| 15 | Cung cấp và thi công Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM mác 100 | " | 4,45 | m2 |
| 16 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | " | 0,487 | m3 |
| 17 | Cung cấp và thi công Cốt thép lanh tô, đan, đường kính cốt thép | " | 0,032 | tấn |
| 18 | Cung cấp và thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô, tấm đan | " | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | " | 9 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cung cấp và thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | " | 0,026 | tấn |
| 21 | Cung cấp và thi công Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | " | 0,171 | tấn |
| 22 | Cung cấp và thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | " | 0,135 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp và thi công Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | " | 1,353 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | " | 18,34 | m3 |
| 25 | Cung cấp và thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | " | 0,012 | tấn |
| 26 | Cung cấp và thi công Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | " | 0,07 | tấn |
| 27 | Cung cấp và thi công Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | " | 0,101 | 100m2 |
| 28 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | " | 0,504 | m3 |
| 29 | Cung cấp và thi công Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | " | 12,191 | m3 |
| 30 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 48,53 | m2 |
| 31 | Cung cấp và thi công Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 87,58 | m2 |
| 32 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 4x6, mác 150 | " | 1,23 | m3 |
| 33 | Cung cấp và thi công Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30, vữa XM mác 75 | " | 12,3 | m2 |
| 34 | Cung cấp và thi công Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | " | 61,48 | m2 |
| 35 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 26,1 | m2 |
| 36 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 48,53 | m2 |
| 37 | Cung cấp và Gia công xà gồ thép 40x80x1.4 | " | 0,069 | tấn |
| 38 | Cung cấp và thi công Sơn sắt thép các loại 3 nước | " | 6,468 | m2 |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | " | 0,069 | tấn |
| 40 | Cung cấp và thi công Lợp mái bằng tôn sóng mạ màu dày 0.5mm | " | 0,189 | 100m2 |
| 41 | Cung cấp và thi công Trám keo silicon đầu vít tôn | " | 18,865 | m2 |
| 42 | Cung cấp và Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao tấm thả khung xương nỗi 60x60 | " | 12,915 | 1m2 |
| 43 | Phá dỡ nền bê tông - Bê tông không cốt thép | " | 10 | m2 |
| 44 | Đào đất lắp đường ống thoát nước bể tự hoại, bằng thủ công, rộng | " | 8 | m3 |
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | " | 8 | m3 |
| 46 | Cung cấp và thi công Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | " | 1 | m3 |
| 47 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114mm | " | 0,1 | 100m |
| 48 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | " | 0,3 | 100m |
| 49 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | " | 0,2 | 100m |
| 50 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | " | 0,6 | 100m |
| 51 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=89mm | " | 16 | cái |
| 52 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=60mm | " | 30 | cái |
| 53 | Cung cấp và Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | " | 36 | cái |
| 54 | Cung cấp và thi công Co RT đồng Ø27 | " | 7 | cái |
| 55 | Cung cấp và thi công Níp inox | " | 7 | cái |
| 56 | Cung cấp và thi công Van đồng | " | 1 | cái |
| 57 | Cung cấp và thi công Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø114 | " | 6 | cái |
| 58 | Cung cấp và thi công Tê nhựa miệng bát dán keo, Ø25 | " | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp và Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm | " | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp và Lắp đặt chậu xí bệt | " | 2 | bộ |
| 61 | Cung cấp và Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 62 | Cung cấp và Lắp đặt gương soi | " | 2 | cái |
| 63 | Cung cấp và Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | " | 4 | cái |
| 64 | Cung cấp và Lắp đặt giá treo | " | 4 | cái |
| 65 | Cung cấp và Lắp đặt hộp đựng | " | 2 | cái |
| 66 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | " | 2 | cái |
| 67 | Cung cấp và Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | " | 2 | bộ |
| 68 | Cung cấp và Lắp đặt kệ kính | " | 2 | cái |
| 69 | Cung cấp và Lắp đặt chậu tiểu nam | " | 1 | bộ |
| 70 | Cung cấp và thi công Van xả cảm ứng tự động sử dụng điện AC 220V | " | 1 | bộ |
| 71 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | " | 1 | cái |
| 72 | Cung cấp và Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | " | 2 | bộ |
| 73 | Cung cấp và Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | " | 6 | bộ |
| 74 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn | " | 80 | m |
| 75 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | " | 40 | m |
| 76 | Cung cấp và Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Số hạt trên 1 công tắc là 1 | " | 2 | cái |
| C | Bảng hiệu | |||
| 1 | Phá lớp hàng rào song sắt | " | 5,753 | m2 |
| 2 | Cung cấp và thi công Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | " | 1,047 | m3 |
| 3 | Cung cấp và thi công Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | " | 15,11 | m2 |
| 4 | Cung cấp và thi công Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | " | 2,997 | m2 |
| 5 | Cung cấp và thi công Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | " | 11,682 | m2 |
| 6 | Cung cấp và thi công Sản xuất lắp dựng bảng tên alumium trắng, xanh; logo, chữ meca nỗi theo quy định | " | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp và Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | " | 5 | bộ |
| 8 | Cung cấp và Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | " | 30 | m |
| 9 | Cung cấp và Lắp đặt dây đơn 4mm2 | " | 60 | m |
| 10 | Cung cấp và Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | " | 1 | cái |
| 11 | Vận chuyển xà bần ra khỏi thành phố | " | 5 | chuyến |
| 12 | Công dọn vệ sinh toàn công trình | " | 10 | công |
| D | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT-TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, tiên lượng thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. Ghi chú: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá hàng hóa, dịch vụ, xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. | |||
| E | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
| A | Nhà làm việc | |||
| B | Nhà vệ sinh | |||
| C | Bảng hiệu | |||
| D | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ PAKT-TKBVTC kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, tiên lượng thiết kế để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| E | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu. | |||
| F | - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| G | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; nhân công, máy thi công, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TP Đà Nẵng mà nhà thầu thay mặt chủ đầu tư thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công đi lại trên đó; chi phí bảo vệ môi trường, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển vật tư, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.733E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp xây dựng mới; cải tạo hoặc sửa chữa Nhà cửa kho tàng (bao gồm cả VTTB, nguyên vật liệu Nhà thầu cung cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 808.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.616.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng/Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình kiêm cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/Đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, và- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng Hạng III trở lên hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật/Chỉ huy trưởng/Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình Nhà cửa kho tàng (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Xe có tải trong thiết kế ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 2 | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ) | 1 |
| 3 | Xe tải có tải trọng ≥ 3,5 tấn (chiếc) | Xe có tải trong thiết kế ≥ 3,5 tấn | 1 |
| 4 | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ)Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | Các thiết bị thi công xây dựng, trang bị an toàn lao động như: dây an toàn, ... (trọn bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi