Gói thầu: Thi công cáp quang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855039-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| Tên gói thầu | Thi công cáp quang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220852625 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao TSCĐ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:39:00 đến ngày 2022-08-23 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 189,171,842 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công (giám sát) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học thuộc các chuyên ngành: điện, điện tử, viễn thông, truyền thông hoặc tương đương. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình, có chứng nhận huấn luyện an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG LONG AN TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM (CHI NHÁNH CÔNG TY TNHH) |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cáp quang Mở rộng cơ sở hạ tầng và cáp quang trạm BTS Vinaphone đợt 2 năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao TSCĐ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khu vực Bến Lức | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,0774 | tấn |
| 2 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 3 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,45 | km |
| 5 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ ODF |
| 6 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | điện cực |
| 7 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | m3 |
| 10 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,0426 | m3 |
| B | Khu vực Cần Đước | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,172 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2,224 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 5 | cột |
| 4 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 6-6,5m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 5 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 6 | ụ quầy |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 7 | cột |
| 7 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 21 | cột |
| 8 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | km |
| 10 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | ODF |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 bộ ODF |
| 12 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2 | điện cực |
| 13 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,0852 | m3 |
| C | Khu vực Đức Hòa | |||
| 1 | Vân chuyển cáp quang bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cư ly | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2,2876 | tấn |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra. Rộng 1m, đất cấp III | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7-8m, cột không trang bị thu lôI, lắp dựng bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 9 | cột |
| 4 | Đổ bê tông quầy gốc cột bằng thủ công, cột đơn | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 9 | ụ quầy |
| 5 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột điện lực tròn | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 266 | cột |
| 6 | Lắp phụ kiện để treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn, cột Bưu điện | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 32 | cột |
| 7 | Lắp đặt giá dự trữ treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 8 | Lắp đặt biển báo cáp quang, biển báo độ cao treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 9 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 13,3 | km |
| 10 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ MX |
| 11 | Lắp đặt ODF vào khung Rack 19" | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 6 | ODF |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 16 | 1 bộ ODF |
| 13 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 25 | điện cực |
| 14 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 175 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 25 | bộ |
| 16 | Đào đất rãnh tiếp đất rộng | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng thủ công | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| D | Vật tư | |||
| 1 | ODF indoor 12FO , đủ phụ kiện | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 2 | Dây nối quang SC/APC (12 sợi) | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 12 | tép |
| 3 | Kẹp 2R-3L | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 363 | bộ |
| 4 | Cọc đất L50x50x5-1500mm | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 28 | cọc |
| 5 | Biển báo hiệu độ cao treo cáp quang | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 6 | Giá dự trữ cáp quang trên cột loại nhỏ | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 7 | Bulong M14x250 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 54 | con |
| 8 | Bulong M14x350 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 282 | con |
| 9 | Móc J treo cáp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 336 | cái |
| 10 | Cột bê tông tròn 7m | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 14 | cột |
| 11 | Cột bê tông tròn 6m | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1 | cột |
| 12 | Asitol | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | lit |
| 13 | Băng cách điện N.1 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 11,11 | cuộn |
| 14 | Giấy lau mịn TISSU | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 22,8 | hộp |
| 15 | Đai định vị inox 10x0.4 (A100) | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 16 | Khóa định vị inox (khóa đai A100) | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 84 | bộ |
| 17 | ốc xiết cáp 6 ly | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 84 | cái |
| 18 | Dây thép bện mạ kẻm (7 sợi, mỗi sợi 1,6mm) | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 196 | m |
| 19 | Dây đơn cứng lõi đồng phi 2mm | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 20 | ống thép F21x1,9mm mạ kẽm | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 84 | m |
| 21 | Bulong M6 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 28 | con |
| 22 | Tem đánh dấu | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 23 | Cồn công nghiệp | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | kg |
| 24 | Nước | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 0,555 | m3 |
| 25 | Cát vàng | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 1,53 | m3 |
| 26 | Đá dăm 1x2 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 2,715 | m3 |
| 27 | Xi măng PC40 | Chi tiết theo Phụ lục: Thông tin chung và yêu cầu kỹ thuật | 705 | kg |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi