Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842299-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220670329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 11 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 08:08:00 đến ngày 2022-09-07 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 21,303,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi Kè chống sạt lở bờ (Kè chống sạt lở bờ sông, bờ biển), cấp IV, giá trị hợp đồng tối thiểu là 14.200.000.000 VND.Chứng minh đồng thời bằng hợp đồng đã được ký kết (có chứng thực) và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã làm huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình thủy lợi Kè chống sạt lở bờ (Kè chống sạt lở bờ sông, bờ biển), cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 
- Đặc điểm thiết bị >=110CV
- Số lượng tối thiểu 2
2-Mày đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,6m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Mày đào
- Đặc điểm thiết bị >=1,2m3
- Số lượng tối thiểu 3
4-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=9 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >=25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 7
7-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích bồn chứa nước >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn >=5m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=250 lít
- Số lượng tối thiểu 6
10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (hoặc đi thuê)
- Đặc điểm thiết bị LAS
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Kè chống sạt lở bờ sông Vệ, đoạn qua xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức (Xóm A, Đức Lợi)
11 Tháng
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553.930523
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Bình Sơn (Địa chỉ: 804/25 Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trung Long (Địa chỉ: 329 - 331 Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi). Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Trung Long (Địa chỉ: 329 - 331 Trường Chinh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi).Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553.930523


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bản chụp được chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về thi công xây dựng công trình thủy lợi Hạng III trở lên. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, thiết bị thi công: Về năng lực kinh nghiệm: Nhà thầu phải gửi kèm hồ sơ chứng minh về kinh nghiệm thực hiện các công trình tương tự đã hoàn thành, gồm: Hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu, xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và chứng minh quy mô công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc được xác nhận của chủ đầu tư) hoặc hồ sơ pháp lý khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực. Về nhân sự chủ chốt: Phải gửi kèm hồ sơ chứng minh (Bằng cấp, năng lực kinh nghiệm…). Tài liệu chứng minh về thiết bị thi công gói thầu. Báo cáo tài chính trong 03 năm gần đây (2019, 2020, 2021), các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả kinh doanh) và Bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); Các tài liệu khác. Tất cả các hồ sơ gửi kèm phải được chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Mộ Đức. Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. Điện thoại: 02553.930523
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mộ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi).
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức (Địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Kè
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật195,333100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật195,333100m3
3Đào bóc phong hóa, đất cấp IChương V: yêu cầu kỹ thuật8,063100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,063100m3
5San đất bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật203,396100m3
6Đắp đất kè, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật68,185100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,276100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật18,077100m3
9Mua đất tại mỏChương V: yêu cầu kỹ thuật8.414,077m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật841,40810m3/km
16Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèChương V: yêu cầu kỹ thuật103,679100m2
17Đổ đá hộc bằng máy đàoChương V: yêu cầu kỹ thuật164,518100m3
18Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa ( PVC COMPPUOND ) trên cạnChương V: yêu cầu kỹ thuật1.830rọ
19Bê tông khung dầm, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật388,371m3
20Bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật1.149,5m3
21Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,275m3
22Bê tông móng, cọc tiêu, đá 2x4, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật19m3
23Bê tông gia cố đỉnh kè, đá 1x2, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật398,904m3
24Lớp đá đệm móng, đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật27,63m3
25Lát đá lát khan mái kèChương V: yêu cầu kỹ thuật734,845m3
26Rải đá dăm 1x2 thi công kèChương V: yêu cầu kỹ thuật367,423m3
27Làm tầng lọc bằng đá 1x2Chương V: yêu cầu kỹ thuật379,492m3
28Móng cấp phối đá dăm loại BChương V: yêu cầu kỹ thuật7,838100m3
29Ván khuôn thép, ván khuôn khung dầmChương V: yêu cầu kỹ thuật40,633100m2
30Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường đỉnh kèChương V: yêu cầu kỹ thuật8,123100m2
31Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật2,66100m2
32Cốt thép cọc tiêu, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,736tấn
33Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật17,217tấn
34Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,17tấn
35Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: yêu cầu kỹ thuật590,023m2
36Rải giấy dầu lớp cách lyChương V: yêu cầu kỹ thuật52,25100m2
37Gổ phai khe co giãn đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật0,627m3
38Matic chèn khe đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật763,37Kg
39Lót bạt nhựaChương V: yêu cầu kỹ thuật3.705,346m2
40Trồng cỏ vetiverChương V: yêu cầu kỹ thuật14,25100m2
41Vận chuyển vầng cỏ tiếp 10mChương V: yêu cầu kỹ thuật14,25100m2
42Sơn cọc tiêuChương V: yêu cầu kỹ thuật114m2
43Cắt khe đườngChương V: yêu cầu kỹ thuật19,95100m
44Đào đá sau khóa cuối kè cũ để tận dụngChương V: yêu cầu kỹ thuật2,075100m3
45Tháo dỡ rọ đáChương V: yêu cầu kỹ thuật75rọ
46Dây kẽmChương V: yêu cầu kỹ thuật1.900kg
47Thu gom đá hộc để tận dụngChương V: yêu cầu kỹ thuật282,54m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn gia cố máiChương V: yêu cầu kỹ thuật18,151100m2
49Làm tầng lọc bằng đá 4x6Chương V: yêu cầu kỹ thuật582,304m3
50Xếp đá hộc không chít mạch bằng thủ công, mái dốc thẳngChương V: yêu cầu kỹ thuật47,5m3
51Quét nhựa đường thanh thép truyền lựcChương V: yêu cầu kỹ thuật55,408m2
52Nắp bịt ống nhựa PVC D27Chương V: yêu cầu kỹ thuật576cái
53Ống nhựa PVC D27 bao thép truyền lực khe dãnChương V: yêu cầu kỹ thuật0,576100m
54Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãnChương V: yêu cầu kỹ thuật3,958tấn
55Gia công thanh truyền lực khe dọcChương V: yêu cầu kỹ thuật0,709tấn
56Cốt thép giá đỡ khe co, khe giãn đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,653tấn
57Mùn cưaChương V: yêu cầu kỹ thuật1,465m3
58Bê tông móng biển báo, đá 2x4, mác 250Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,25m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,02100m2
60Sơn phản quangChương V: yêu cầu kỹ thuật0,016m2
61Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 65mm, dày 3,6mmChương V: yêu cầu kỹ thuật0,06100m
62Lắp đặt biển báo phản quang tròn D=0,7mChương V: yêu cầu kỹ thuật2cái
B Hạng mục: Cống thoát nước
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,437100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,429100m3
4Đắp đất cống thoát nước, độ chặt K>=0,95Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,17100m3
5Mua đất tại mỏChương V: yêu cầu kỹ thuật132,159m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật13,21610m3/km
12Đắp đất đê quay, độ chặt yêu cầu K>=0,90 (Tận dụng đất đào)Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,318100m3
13Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật1,318100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,318100m3
15San đất bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,755100m3
16Lớp đá đệm móng, đá 2x4Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,654m3
17Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V: yêu cầu kỹ thuật3,124m3
18Bê tông đáy, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật18,247m3
19Bê tông tường, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,986m3
20Bê tông mái, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật6,521m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn máiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,108100m2
22Ván khuôn thép, ván khuôn tườngChương V: yêu cầu kỹ thuật0,755100m2
23Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,465100m2
24Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,293tấn
25Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,2tấn
26Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,094tấn
27Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,265tấn
28Lót bạt nhựaChương V: yêu cầu kỹ thuật294,646m2
29Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa ( PVC COMPPUOND ) trên cạnChương V: yêu cầu kỹ thuật4rọ
30Phên treChương V: yêu cầu kỹ thuật116,596m2
31Tháo dỡ phên treChương V: yêu cầu kỹ thuật116,596m2
32Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính d=800mmChương V: yêu cầu kỹ thuật30đoạn ống
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính d=1200mmChương V: yêu cầu kỹ thuật11đoạn ống
C Hạng mục: Bậc cấp
1Bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật22,548m3
2Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiChương V: yêu cầu kỹ thuật1,143100m2
3Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,395tấn
4Cốt thép bậc cấp, đường kính cốt thép Chương V: yêu cầu kỹ thuật0,937tấn
5Bê tông lót móng, đá 1x2, mác 100Chương V: yêu cầu kỹ thuật10,143m3
6Ốp gạch thước đo nước, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75Chương V: yêu cầu kỹ thuật1,08m2
D Hạng mục: Khóa cuối kè
1Bê tông khung dầm, đá 2x4, mác 300Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,038m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V: yêu cầu kỹ thuật0,112100m2
3Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m bọc nhựa ( PVC COMPPUOND ) trên cạnChương V: yêu cầu kỹ thuật180rọ
4Lót bạt nhựaChương V: yêu cầu kỹ thuật3,81m2
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V: yêu cầu kỹ thuật1,619m2
6Đào móng công trình, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật9,85100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật9,85100m3
8San đất bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật9,85100m3
9Rải vải địa kỹ thuật làm mái kèChương V: yêu cầu kỹ thuật3,722100m2
10Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủiChương V: yêu cầu kỹ thuật7,23100m3
E Hạng mục: Đường thi công ngoại vùng
1Đào nền đường, đất cấp IChương V: yêu cầu kỹ thuật7,2100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật7,2100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: yêu cầu kỹ thuật32100m3
4Móng cấp phối đá dăm loại BChương V: yêu cầu kỹ thuật12,198100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật8,76100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật8,76100m3
7San đất bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật15,96100m3
8Mua đất tại mỏChương V: yêu cầu kỹ thuật3.520m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật35210m3/km
15Bê tông đá 1x2, mác 300 (sửa chữa mặt đường cũ, mặt kè cũ).Chương V: yêu cầu kỹ thuật446,25m3
F Hạng mục: Biện pháp thi công
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại III, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : > 5 câyChương V: yêu cầu kỹ thuật4,42100m2
2Đào gốc bụi tre bằng máy đàoChương V: yêu cầu kỹ thuật300m2
3Đào gốc cây bằng máy đàoChương V: yêu cầu kỹ thuật442gốc cây
4Đào nền đường, đất cấp IChương V: yêu cầu kỹ thuật4,725100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật4,725100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: yêu cầu kỹ thuật21100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm loại BChương V: yêu cầu kỹ thuật5,749100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IIChương V: yêu cầu kỹ thuật5,749100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: yêu cầu kỹ thuật5,749100m3
10San đất bãi thảiChương V: yêu cầu kỹ thuật10,474100m3
11Mua đất tại mỏChương V: yêu cầu kỹ thuật2.310m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 2km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 6km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km trong phạm vi vận chuyển Chương V: yêu cầu kỹ thuật23110m3/km
18San ủi mặt bằng lán trại, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: yêu cầu kỹ thuật2,4100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình thủy lợi Kè chống sạt lở bờ (Kè chống sạt lở bờ sông, bờ biển), cấp IV, giá trị hợp đồng tối thiểu là 14.200.000.000 VND.Chứng minh đồng thời bằng hợp đồng đã được ký kết (có chứng thực) và xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 14.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã làm huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình thủy lợi Kè chống sạt lở bờ (Kè chống sạt lở bờ sông, bờ biển), cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi Hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình thủy lợi cấp III hoặc 02 công trình thủy lợi cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.55
3 Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường. Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư). Có hợp đồng lao động với nhà thầu tham dự thầu.55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi  >=110CV2
2 Mày đào >=1,6m31
3 Mày đào >=1,2m33
4 Lu bánh thép >=9 tấn2
5 Lu rung Trọng lượng >=25 tấn2
6 Ô tô tự đổ >=7 tấn7
7 Xe tưới nước Dung tích bồn chứa nước >=5m31
8 Xe bồn có thùng trộn chở bê tông xi măng Dung tích thùng trộn >=5m31
9 Máy trộn bê tông Dung tích >=250 lít6
10 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (hoặc đi thuê) LAS1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->