Gói thầu: 01.XL: Xây dựng Mương thoát nước đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Hàm Nghi đến mương Lê Quảng Chí)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220853868-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng Mương thoát nước đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Hàm Nghi đến mương Lê Quảng Chí)
Số hiệu KHLCNT 20220830049
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (năm 2022 được bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND thành phố) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:32:00 đến ngày 2022-08-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,985,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình; (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ =>5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ô tô quét đường
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 01.XL: Xây dựng Mương thoát nước đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Hàm Nghi đến mương Lê Quảng Chí)
Mương thoát nước đường Tôn Thất Thuyết (đoạn từ đường Hàm Nghi đến mương Lê Quảng Chí)
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố (năm 2022 được bố trí 2.500 triệu đồng tại Quyết định số 3259/QĐ-UBND ngày 31/12/2022 của UBND thành phố) và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVĐT và xây dựng Tân Việt (Địa chỉ: TDP3, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 87, đường Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bảo đảm dự thầu. 2. Giấy ĐKKD được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng 3. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng 4. Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. (Chủ đầu tư xin đính chính địa chỉ bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 04, đường Đặng Dung, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh (Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.856.767)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh, số 16 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Trần Phú, thành phố Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. Địa chỉ: Số 72 Phan Đình Phùng, thành phố Hà Tĩnh Điện thoại: 02393.856.767
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào khuôn + nền đường cũ + đào thi công rãnh
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật Theo chương V14,8992100m3
B Phá dỡ BT, gạch đá
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật Theo chương V76,0748m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật Theo chương V12,1217100m3
C Đắp đất K95 khuôn vỉa hè + Rãnh qua đường (bằng đất tận dụng)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,1037100m3
D MÓNG HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật Theo chương V0,3132100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật Theo chương V0,4752100m3
E Ô TRỒNG CÂY
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,862m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo chương V16,872m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,767m3
F VỈA HÈ
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V95,007m3
2Lát gạch xi măng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo chương V950,0704m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật Theo chương V950,0704m2
4Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật Theo chương V0,687100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,664m3
G BÓ VỈA ĐAN RÃNH
1Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,0485tấn
2Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác chịu lực (composite)Mô tả kỹ thuật Theo chương V13Cái
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V24,8219m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V28,7918m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật Theo chương V4,3284100m2
6Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x33x100cm, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật Theo chương V401m
7Lát đan rãnh, vữa XM M25Mô tả kỹ thuật Theo chương V122,25m2
H HỐ THU
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Theo chương V1,7418100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,4347100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,7128m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,548m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật Theo chương V19,477m3
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V1,8663m3
7Gia công cấu kiện thép hình đặt sẵn trong bê tông nắp hố thuMô tả kỹ thuật Theo chương V0,5438tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1691tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan lắp ghép, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1784tấn
10Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V1,2454tấn
11Lắp dựng cốt thép hố thu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,5443tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật Theo chương V0,1152100m2
13Ván khuôn thép hố thuMô tả kỹ thuật Theo chương V2,4675100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Theo chương V261cấu kiện
I RÃNH DỌC LOẠI 1: (THOÁT NƯỚC MẶT ĐƯỜNG) + ĐẤU NỐI RÃNH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Theo chương V39,8819m3
2Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V4,891m3
3Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2- Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V177,2925m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bản, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,3209tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép bản, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V15,8564tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,6201tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,9715tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bảnMô tả kỹ thuật Theo chương V0,2318100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật Theo chương V0,6315100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật Theo chương V27,3914100m2
11Lắp đặt đốt rãnh B=1m, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Theo chương V2491 đoạn ống
12Lắp đặt đốt rãnh B=1m, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật Theo chương V671 đoạn ống
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (nắp rãnh B=0.6m)Mô tả kỹ thuật Theo chương V671cấu kiện
14Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm (B=1m và B=0.6m)Mô tả kỹ thuật Theo chương V314mối nối
J RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật Theo chương V18,36m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Mô tả kỹ thuật Theo chương V36,72m3
3Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V38,6m3
4Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật Theo chương V92,423m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V4,1707tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật Theo chương V1,2679tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật Theo chương V12,1564tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản giảm tảiMô tả kỹ thuật Theo chương V1,6984100m2
9Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật Theo chương V0,648100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnhMô tả kỹ thuật Theo chương V10,9162100m2
11Lắp đặt rãnh bê tông bằng cần cẩu, B=1mMô tả kỹ thuật Theo chương V1081 đoạn ống
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (Bản giảm tải)Mô tả kỹ thuật Theo chương V1931cấu kiện
13Nối rãnh bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật Theo chương V107mối nối
K NỐI ỐNG NƯỚC (Ngã tư: km0+183.53)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE; đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,256100 m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE ; đường kính ống 63mmMô tả kỹ thuật Theo chương V0,03100 m
3T - HDPE tiền phong - Đường kính D90mmMô tả kỹ thuật Theo chương V2cái
L DI ĐỜ CÂY XANH (Trên tuyến)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật Theo chương V28,1821m3
2Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mMô tả kỹ thuật Theo chương V21cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmMô tả kỹ thuật Theo chương V21gốc
M SẢN XUẤT CỌC VÁN THÉP THI CÔNG RÃNH DỌC (1 BỘ 20MD THEO TUYẾN)
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật Theo chương V3,4819100m3
2Gia công cột bằng thép hình (Làm 150m dài cọc U: sản xuất 1 bộ thi công 20md rãnh, luân chuyển 21 lần)Mô tả kỹ thuật Theo chương V7,245tấn
3Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật Theo chương V31,5100m
4Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật Theo chương V31,5100m
N THẢM BTN DÀY 7CM (MÓNG HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG)
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật Theo chương V2,8484100m2
2Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/hMô tả kỹ thuật Theo chương V0,4734100tấn
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật Theo chương V2,8484100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí công trìnhMô tả kỹ thuật Theo chương V0,4734100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Không là cán bộ phụ trách kiêm nhiệm) 1 - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật;(Có tài liệu chứng minh kèm theo).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường 1 - Kỹ sư nghành Xây dựng công trình thủy lợi hoặc giao thông (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật KCS hiện trường: 1 Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Kỹ sư nghành Xây dựng công trình (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo).32
5 Kế toán lương, vật tư, vật liệu phục vụ công trình: 1 Trình độ Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kế toán, tài chính;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình; (Có công chứng văn bằng tốt nghiệp kèm theo);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ =>5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
2 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Cần trục ô tô ≥ 5T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Xe ô tô tưới nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Xe ô tô quét đường Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->