Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843481-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn
Số hiệu KHLCNT 20220843440
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:32:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,189,182,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,5T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn
Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH ương mại dịch vụ và tư vấn Ngọc Nguyên; Địa chỉ: Số 17, đường N7, Khu dân cư Hoàng Phát, Khóm 1, Phường 1, Thành phố Bạc Liêu, Tỉnh Bạc Liêu • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTTM XD An Bình; Địa chỉ: Số 285, ấp Cái Dầy, Thị trấn Châu Hưng, Huyện Vĩnh Lợi, Bạc Liêu • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG
1Dọn dẹp mặt bằngTheo quy định tại Chương V của HSMT4,114100m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT1,9845100m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0599100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8178100m3
5Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT143,491100m
6Vét bùn đầu cừTheo quy định tại Chương V của HSMT12,212m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT12,212m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT12,212m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT30,336m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3992100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT16,02m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,602100m2
13Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6364100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT2,6958m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4562100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo quy định tại Chương V của HSMT10,523m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,8837100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT15,22m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6718100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,2519m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT1,2697100m2
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5294100m3
23Trải cao su lótTheo quy định tại Chương V của HSMT3,54100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT35,4m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT33,8854m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT3,554100m2
27Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT4,632m3
28Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT5,391m3
29Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT5,9592m3
30Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT91,4648m3
31Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT7,304m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT573,6904m2
33Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT765,4944m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT198,38m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT287,23m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT204,88m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT573,6904m2
38Bả bằng bột bả vào tườngTheo quy định tại Chương V của HSMT536,506m2
39Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo quy định tại Chương V của HSMT648,46m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT573,6904m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT1.184,966m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT279,16m
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT193,9636m2
44Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT88,3236m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT38,67m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT365,98m2
47Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻTheo quy định tại Chương V của HSMT29,52m2
48Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo quy định tại Chương V của HSMT322,21m2
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT1021 cấu kiện
50Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT3,7764tấn
51Vì kèo thép V 70x70x7Theo quy định tại Chương V của HSMT2.156,413kg
52Vì kèo thép V 50x50x5Theo quy định tại Chương V của HSMT774,865kg
53Bản mã thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT845,131kg
54Bu lông đầu cộtTheo quy định tại Chương V của HSMT80Cái
55Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4756tấn
56Giằng thép V 50x50x5Theo quy định tại Chương V của HSMT324,912kg
57Bản mã thép tấmTheo quy định tại Chương V của HSMT150,72kg
58Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT1,4806tấn
59Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.480,604kg
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT162,1538m2
61Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,1412100m2
62Lắp dựng cửa đi 2 cánh chia ô đế nẹp hệ 1000Theo quy định tại Chương V của HSMT28,92m2
63Lắp dựng cửa sổ lùa có bảo vệ Inox 10x20 fi 16Theo quy định tại Chương V của HSMT84m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1249tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,994tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,395tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,9489tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,872tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4209tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5165tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3888tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,0958tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT3,8599tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2848tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6502tấn
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo quy định tại Chương V của HSMT9,5646m3
77Cắt join sânTheo quy định tại Chương V của HSMT11,955710m
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1844tấn
79Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m-1x22WTheo quy định tại Chương V của HSMT9bộ
80Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m-2x22WTheo quy định tại Chương V của HSMT36bộ
81Lắp đặt quạt đảo gắn trần + công tắc DimmerTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
82Lắp đặt quạt trần sải cánh + công tắc DimmerTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
83Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu)Theo quy định tại Chương V của HSMT33cái
84Lắp đặt MCP 16ATheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 10ATheo quy định tại Chương V của HSMT15cái
86Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt nạTheo quy định tại Chương V của HSMT49hộp
87Lắp đặt cáp điện CV 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT132m
88Lắp đặt cáp điện CV 4mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT110m
89Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT78m
90Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.284m
91Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Theo quy định tại Chương V của HSMT406m
92Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Theo quy định tại Chương V của HSMT176m
93Lắp đặt MCP 2P 63ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
94Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1Theo quy định tại Chương V của HSMT1hộp
95Đầu cose 16mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
96Đầu cose 10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
97Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắpTheo quy định tại Chương V của HSMT11hộp
98Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT63hộp
99Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (cáp nguồn)Theo quy định tại Chương V của HSMT200m
100Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20 (80)ATheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC D90-2,9mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC D42-2,1mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,13100m
103Lắp đặt cầu chắn rác D100Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
104Bát bắt inox ống D90Theo quy định tại Chương V của HSMT72cái
105Lắp đặt ống nối nhựa PVC D90Theo quy định tại Chương V của HSMT24cái
B HỒ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,3674100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,0102100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo quy định tại Chương V của HSMT100,016100m
4Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo quy định tại Chương V của HSMT8,932m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT8,932m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT8,932m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT21,03m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6336100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,6213tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7891tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT14,364m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8736100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0447tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3465tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,467tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT12,6708m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo quy định tại Chương V của HSMT1,1807100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,1128tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8421tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,1027tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,376m3
22Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0272100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT21 cấu kiện
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0286tấn
25Gia công thang sắtTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0759tấn
26Trát thành hồ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT215,04m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT138m2
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo quy định tại Chương V của HSMT70m2
29Cung cấp bu lông L=250, D12Theo quy định tại Chương V của HSMT16cái
30Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0372tấn
31Lắp dựng cột thép các loạiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0447tấn
32Gia công giằng mái thép mạ kẽmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0664tấn
33Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0664tấn
34Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2Theo quy định tại Chương V của HSMT28,365kg
35Lắp dựng xà gồ thépTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0284tấn
36Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1936100m2
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,56m3
38Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo quy định tại Chương V của HSMT12,42m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,14m3
40Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,38100m
41Lắp đặt co nhựa đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5cái
42Lắp đặt van nhựa đường kính 27mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
43Lắp đặt van phao cơTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
C HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt điện trở cuối tuyếnTheo quy định tại Chương V của HSMT10bộ
3Lắp đặt chuông báo cháyTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
4Lắp đặt nút ấn khẩnTheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
5Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo quy định tại Chương V của HSMT22bộ
6Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnTheo quy định tại Chương V của HSMT24bộ
7Lắp đặt bộ nguồn dự phòngTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
8Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khóiTheo quy định tại Chương V của HSMT81cái
9Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệtTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
10Lắp đặt đèn báo phòngTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
11Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT1.500m
12Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT780m
13Lắp đặt ống luồn cứng bảo vệ dây D16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1.500m
14Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D32mmTheo quy định tại Chương V của HSMT100m
15Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo quy định tại Chương V của HSMT6bộ
16Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường ( Búa, kìm cộng lực, cưa tay, xè beng)Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
17Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ dieselTheo quy định tại Chương V của HSMT2máy
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT60,9m3
19Đắp đất đường ống độ chặt Y/C K = 0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,538100m3
20Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT7,1m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,071100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT13,92m3
23Lắp đặt ống STK D114mm (D113,5mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại Chương V của HSMT1,74100m
24Lắp đặt ống STK D60mm (D59,9mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hànTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6100m
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
26Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250)Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
27Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN65 -16 bar - L=20mTheo quy định tại Chương V của HSMT8cuộn
28Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø16mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200)Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
30Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN50 -13 bar - L=20mTheo quy định tại Chương V của HSMT22cuộn
31Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø13mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
32Lắp đặt van góc Ø60mm.Theo quy định tại Chương V của HSMT11cái
33Lắp đặt sơ mi hai đầu răng Ø60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT11cái
34Lắp đặt tê hàn D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT13cái
35Lắp đặt tê hàn D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT8cái
36Lắp đặt co hàn D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT18cái
37Lắp đặt co hàn D60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT20cái
38Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
39Lắp đặt chung giảm D114/60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT3cái
40Lắp đặt bích thép, D114mmTheo quy định tại Chương V của HSMT30cái
41Lắp đặt van bi mồi nước Ø34mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
42Lắp đặt van khóa 2 chiều Ø114Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
43Lắp đặt van khóa 1 chiều Ø114Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
44Lắp đặt chống rung Ø114Theo quy định tại Chương V của HSMT4cái
45Cung cấp, lắp đặt bộ sạc bình tự độngTheo quy định tại Chương V của HSMT1Bộ
46Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ4 4kgTheo quy định tại Chương V của HSMT18bình
47Cung cấp bình chữa cháy khí MT5 5kgTheo quy định tại Chương V của HSMT18bình
48Cung cấp họng chờ cấp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
49Cung cấp ty treo 10lyTheo quy định tại Chương V của HSMT40cái
50Cung cấp cùm giữ ống Ø60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT35cái
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo quy định tại Chương V của HSMT92,8058m2
52Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT4,32m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0288100m3
54Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đấtTheo quy định tại Chương V của HSMT1,44m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0144100m3
56Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 89mTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
57Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT1trụ
58Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
59Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L = 2,4mTheo quy định tại Chương V của HSMT4cọc
60Lắp đặt kẹp cố định cápTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
61Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25mmTheo quy định tại Chương V của HSMT65m
62Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT11m
63Kéo rải cáp đồng trần theo tường, cột và mái nhà tiết diện 50mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT64m
64Lắp đặt tăng đơ neo trụTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
65Kéo rải dây thép neo trụ D6mmTheo quy định tại Chương V của HSMT40m
66Lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điệnTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
67Lắp đặt bộ đếm sétTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
68Trung tâm báo cháy 08 kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT1Trung tâm
69Máy bơm Diesel Q=19,5-139m3/h, H=75-35m; Công suất: 40HPTheo quy định tại Chương V của HSMT2Máy
70Kim thu sét hiện đại Rbv = 89mTheo quy định tại Chương V của HSMT1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
3 Đội trưởng thi công 1 - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
6 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,5T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy đào≥ 0,5m3 còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
5 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Xe tải, tải trọng ≥ 2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->