Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220843481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843440 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:32:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,189,182,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn Xây dựng nhà đa năng Trường THCS Trần Văn Ơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết (theo Quyết định số 200/QĐ-UBND ngày 04/8/2022 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,114 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9845 | 100m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0599 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8178 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 143,491 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cừ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,212 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,212 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,212 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30,336 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3992 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,02 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,602 | 100m2 |
| 13 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6364 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6958 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4562 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,523 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8837 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15,22 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6718 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,2519 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2697 | 100m2 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5294 | 100m3 |
| 23 | Trải cao su lót | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,54 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,4 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,8854 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,554 | 100m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,632 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,391 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,9592 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,4648 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,304 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 573,6904 | m2 |
| 33 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 765,4944 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 198,38 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 287,23 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 204,88 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 573,6904 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 536,506 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 648,46 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 573,6904 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.184,966 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 279,16 | m |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 193,9636 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 88,3236 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 38,67 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 365,98 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá chẻ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,52 | m2 |
| 48 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 322,21 | m2 |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102 | 1 cấu kiện |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7764 | tấn |
| 51 | Vì kèo thép V 70x70x7 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2.156,413 | kg |
| 52 | Vì kèo thép V 50x50x5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 774,865 | kg |
| 53 | Bản mã thép tấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 845,131 | kg |
| 54 | Bu lông đầu cột | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 80 | Cái |
| 55 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4756 | tấn |
| 56 | Giằng thép V 50x50x5 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 324,912 | kg |
| 57 | Bản mã thép tấm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 150,72 | kg |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,4806 | tấn |
| 59 | Thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.480,604 | kg |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 162,1538 | m2 |
| 61 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,1412 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh chia ô đế nẹp hệ 1000 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,92 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa sổ lùa có bảo vệ Inox 10x20 fi 16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 84 | m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1249 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,994 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,395 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,9489 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,872 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4209 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5165 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3888 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,0958 | tấn |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,8599 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2848 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6502 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9,5646 | m3 |
| 77 | Cắt join sân | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9557 | 10m |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1844 | tấn |
| 79 | Lắp đặt đèn LED đơn 1,2m-1x22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 9 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn LED đôi 1,2m-2x22W | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 36 | bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần + công tắc Dimmer | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 82 | Lắp đặt quạt trần sải cánh + công tắc Dimmer | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc 1 chiều (2 chấu) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33 | cái |
| 84 | Lắp đặt MCP 16A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt ổ cắm đôi 10A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp nhựa âm + mặt nạ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 49 | hộp |
| 87 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132 | m |
| 88 | Lắp đặt cáp điện CV 4mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 110 | m |
| 89 | Lắp đặt cáp điện CV 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 78 | m |
| 90 | Lắp đặt cáp điện CV 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.284 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 406 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176 | m |
| 93 | Lắp đặt MCP 2P 63A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt tủ điện 4-6 đường TĐ1 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | hộp |
| 95 | Đầu cose 16mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đầu cose 10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối cáp 200x200 + nắp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | hộp |
| 98 | Lắp đặt box tròn 1 ngã, 2 ngã, 3 ngã các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 63 | hộp |
| 99 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 (cáp nguồn) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 200 | m |
| 100 | Lắp đặt đồng hồ điện 1 pha 20 (80)A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90-2,9mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42-2,1mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,13 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cầu chắn rác D100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| 104 | Bát bắt inox ống D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 72 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC D90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | cái |
| B | HỒ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3674 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,0102 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100,016 | 100m |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,932 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,932 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,932 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,03 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6213 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7891 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,364 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8736 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0447 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3465 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,467 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,6708 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1807 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1128 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8421 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,1027 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,376 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0272 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0286 | tấn |
| 25 | Gia công thang sắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0759 | tấn |
| 26 | Trát thành hồ, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 215,04 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 138 | m2 |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 70 | m2 |
| 29 | Cung cấp bu lông L=250, D12 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16 | cái |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0372 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0447 | tấn |
| 32 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0664 | tấn |
| 33 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0664 | tấn |
| 34 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 28,365 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0284 | tấn |
| 36 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1936 | 100m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,56 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12,42 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,14 | m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,38 | 100m |
| 41 | Lắp đặt co nhựa đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van nhựa đường kính 27mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| C | HỆ THỐNG PCCC + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt nút ấn khẩn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế đầu báo khói và đầu báo khói | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 81 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế đầu báo nhiệt và đầu báo nhiệt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn báo phòng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 780 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn cứng bảo vệ dây D16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây dẫn D32mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Bộ dụng cụ phá vỡ thông thường ( Búa, kìm cộng lực, cưa tay, xè beng) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ diesel | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | máy |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60,9 | m3 |
| 19 | Đắp đất đường ống độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,538 | 100m3 |
| 20 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,1 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,92 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống STK D114mm (D113,5mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,74 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống STK D60mm (D59,9mm), dày 2,6mm bằng phương pháp hàn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 vòi D65mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài trời (700x500x250) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 27 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN65 -16 bar - L=20m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cuộn |
| 28 | Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø16mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà (600x400x200) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 30 | Cung cấp cuộn vòi chữa cháy DN50 -13 bar - L=20m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 22 | cuộn |
| 31 | Cung cấp lăng phun chữa cháy Ø13mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt van góc Ø60mm. | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 33 | Lắp đặt sơ mi hai đầu răng Ø60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê hàn D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê hàn D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co hàn D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | cái |
| 37 | Lắp đặt co hàn D60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê giảm hàn D114/60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt chung giảm D114/60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bích thép, D114mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt van bi mồi nước Ø34mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa 2 chiều Ø114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Ø114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt chống rung Ø114 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt bộ sạc bình tự động | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Cung cấp bình chữa cháy bột MFZ4 4kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bình |
| 47 | Cung cấp bình chữa cháy khí MT5 5kg | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18 | bình |
| 48 | Cung cấp họng chờ cấp nước xe chữa cháy 1 ngã DN65 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 49 | Cung cấp ty treo 10ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | cái |
| 50 | Cung cấp cùm giữ ống Ø60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35 | cái |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 92,8058 | m2 |
| 52 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,32 | m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 54 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,44 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0144 | 100m3 |
| 56 | Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ 89m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 57 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét D42, h = 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | trụ |
| 58 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất 200x200 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L = 2,4m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cọc |
| 60 | Lắp đặt kẹp cố định cáp | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D25mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 65 | m |
| 62 | Kéo rải cáp đồng trần dưới mương đất tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11 | m |
| 63 | Kéo rải cáp đồng trần theo tường, cột và mái nhà tiết diện 50mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 64 | m |
| 64 | Lắp đặt tăng đơ neo trụ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 65 | Kéo rải dây thép neo trụ D6mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt khớp nối kim thu sét cách điện | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 68 | Trung tâm báo cháy 08 kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Trung tâm |
| 69 | Máy bơm Diesel Q=19,5-139m3/h, H=75-35m; Công suất: 40HP | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Máy |
| 70 | Kim thu sét hiện đại Rbv = 89m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.283773E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.256E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình dân dụng (trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng có thi công hạng mục hệ thống PCCC)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.880.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công thi công xây dựng hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Các tài liệu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã trực tiếp tham gia phụ trách điện hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy vận thăng, sức nâng ≥ 0,5T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào≥ 0,5m3 | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi), sức nâng ≥ 2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi