Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:29:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,949,617,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84885E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dungchỉ huy trưởng công trình tương tự: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dung- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý QTLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dungKinh nghiệm quản lý QTLĐ: tối thiểu 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm tương tự: 03 năm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 03 năm kinh Tốt nghiệp Đại học Điện hoặc Điện tửThực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này trong 03 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa - dung tích : 270,0 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đăk Nông 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố gia nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 0261.3701166 Fax : 0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông + Ông: Vũ Tá Long – Tránh văn phòng + Địa chỉ: Đường Lê Lai, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Nông. | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung ( khoảng 10m2 ) | 10 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 25,485 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | 11,648 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 285,122 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 23,145 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 6,422 | m3 | |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | 3,94 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 4,5483 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( Tường tầng hầm ) | 250,685 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường ( Gạch ốp tường vệ sinh ) | 247,69 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | 54,7254 | m3 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 10% diện tích ) | 135,8701 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 10% diện tích ) | 236,3629 | m2 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 141,1505 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( 30% diện tích ) | 60,749 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 495,73 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 58,8 | m | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 708,61 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ trần | 94,64 | m2 | |
| 20 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | 20 | m2 | |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 19 | bộ | |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 19 | bộ | |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 8 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 21 | bộ | |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 1,3617 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao | 0,025 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao | 0,0962 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 6,534 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 4,3588 | m3 | |
| 30 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | 10 | m2 | |
| 31 | Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M75 | 8,586 | m3 | |
| 32 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 300X300, vữa XM M75 ( Phòng vệ sinh ) | 82,685 | m2 | |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 600x600, vữa XM M75 | 77,85 | m2 | |
| 34 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 8,415 | m3 | |
| 35 | Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 6,4624 | m3 | |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 240,8965 | m2 | |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường | 207,7565 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 207,7565 | m2 | |
| 39 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | 372,233 | m2 | |
| 40 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | 141,1505 | m2 | |
| 41 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 135,8701 | m2 | |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ | 1.222,8309 | m2 | |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 377,5134 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ | 3.016,8386 | m2 | |
| 45 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite tiết diện 300x600 | 664,305 | m2 | |
| 46 | Thi công lắp dựng Background bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6.5mm | 106,132 | m2 | |
| 47 | Thi công lắp dựng kệ gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamin dày 18mm ( bao gồm phụ kiện hoàn thiện ) | 74,7 | m2 | |
| 48 | Thi công lắp dựng Lamri tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6.5mm | 199,95 | m2 | |
| 49 | Thi công lắp dựng nẹp cho background và lamri tường | 340 | m | |
| 50 | Thi công chữ mica nổi ( Phòng họp trực tuyến ) | 4,932 | m2 | |
| 51 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 ( vận dụng ) | 60,749 | m2 | |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 260,7367 | m2 | |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 13,5936 | 100m2 | |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 5,85 | 100m2 | |
| 55 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | 708,61 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 28,8 | m cấu kiện | |
| 57 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 356,8175 | m2 cấu kiện | |
| 58 | Thay ổ khóa tay nắm tròn inox ( vận dụng ) | 5 | 1bộ | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | 10,285 | m2 | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm | 3 | m2 | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp | 4,8375 | m2 | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8mm | 33,81 | m2 | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cửa đi lề sàn kính cường lực 12mm | 7,25 | m2 | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động | 25,2 | m2 | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn | 2 | bộ | |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 285,122 | m2 | |
| 67 | Ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM M75 | 4,5483 | m2 | |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán | 9,9 | m2 | |
| 69 | Thi công trần thả bằng tấm thạch cao | 58,24 | m2 | |
| 70 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD) | 59,18 | m2 | |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 59,18 | m2 | |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,18 | m2 | |
| 73 | Lợp mái ngói 13v/m2 ( Khoảng 20m2 ngói bị hỏng ) | 56,472 | m2 | |
| 74 | Lợp mái ngói úp nóc ( Vị trí thấm dột ) | 18 | Viên | |
| 75 | Gia công xà gồ thép | 0,165 | tấn | |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,165 | tấn | |
| 77 | Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ | 0,1475 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,1475 | tấn | |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ | 32,0928 | m2 | |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 37,6 | m | |
| 81 | Lắp đặt chậu xí bệt | 19 | bộ | |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 19 | bộ | |
| 83 | Lắp đặt gương soi | 19 | cái | |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 85 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 7 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | 19 | cái | |
| 87 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | 25 | cái | |
| 88 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 8 | cái | |
| 89 | Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mm | 54,9 | m2 | |
| 90 | Gia công bệ rửa WC1 ( vận dụng ) | 0,1384 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,92 | m2 | |
| 92 | Thay van phao bồn nước mái | 1 | Cái | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,35 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm | 0,68 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=27mm | 0,45 | 100m | |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50mm | 0,01 | 100m | |
| 97 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | 8 | cái | |
| 98 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | 10 | cái | |
| 99 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm | 10 | cái | |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | 10 | cái | |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | 10 | cái | |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | 8 | cái | |
| 103 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 105 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt các loại đèn máng led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( thay bóng led hành lang ) | 18 | bộ | |
| 105 | Lắp đặt các loại đèn led loại panel 600x600 | 3 | bộ | |
| 106 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần 6W ( vận dụng ) | 48 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 130 | m | |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 100 | m | |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm | 50 | m | |
| 110 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 7 | cái | |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 164 | cái | |
| B | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Bàn trưởng ban ( DT2010VM19 – Veneer kết hợp Melamine ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Bàn phó tưởng ban ( DT2010VM14 là bề mặt gỗ Veneer kết hợp Melamine ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 3 | Cái |
| 3 | Bàn trưởng phòng ( Mã sản phẩm: DT1890VM2 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Bàn họp phòng trưởng ban ( Mã sản phẩm CT2010H5 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế tưởng ban + phó trưởng ban ( Mã sản phẩm : TQ01 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Ghế trưởng phòng ( Mã sản phẩm: SG903 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Ghế họp phòng trưởng ban ( Mã sản phẩm: SL906 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Rèm lá ngang (cửa sổ S2 ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 59,22 | m2 |
| 9 | Bàn họp oval | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Ghế họp | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 40 | Cái |
| 11 | TIVI 4K 55 INCH KD-55X750H | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | TIVI 4K 43 INCH KD-43X750H | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | BỘ THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾN | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Micro cổ ngỗng TOA EM-380 | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Amply liền mixer OBT-6150 công suất 150W | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Máy chiếu đa năng | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Màn chiếu điện | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Điều Hòa Panasonic 18000Btu ( phòng họp trực tuyến 2 máy, phòng trưởng ban 1 máy ) | Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84885E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng) | 1 | 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dungchỉ huy trưởng công trình tương tự: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dung- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý QTLĐ | 1 | Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dungKinh nghiệm quản lý QTLĐ: tối thiểu 03 năm | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm tương tự: 03 năm | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị | 1 | 03 năm kinh Tốt nghiệp Đại học Điện hoặc Điện tửThực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này trong 03 năm gần đây | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa - dung tích : 270,0 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi