Gói thầu: Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220849114-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220778807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:29:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,949,617,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84885E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dungchỉ huy trưởng công trình tương tự: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dung- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý QTLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dungKinh nghiệm quản lý QTLĐ: tối thiểu 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm tương tự: 03 năm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 03 năm kinh Tốt nghiệp Đại học Điện hoặc Điện tửThực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này trong 03 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa - dung tích : 270,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình và cung cấp lắp đặt thiết bị
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đăk Nông
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố gia nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 0261.3701166 Fax : 0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông + Ông: Vũ Tá Long – Tránh văn phòng + Địa chỉ: Đường Lê Lai, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Nông.
1Phá dỡ nền gạch đất nung ( khoảng 10m2 )10m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại25,485m2
3Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ11,648m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại285,122m2
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 23,145m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 6,422m3
7Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường 3,94m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ4,5483m2
9Tháo dỡ gạch ốp tường ( Tường tầng hầm )250,685m2
10Tháo dỡ gạch ốp tường ( Gạch ốp tường vệ sinh )247,69m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T54,7254m3
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 10% diện tích )135,8701m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ( 10% diện tích )236,3629m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần141,1505m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái ( 30% diện tích )60,749m2
16Tháo dỡ cửa bằng thủ công495,73m2
17Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn58,8m
18Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ708,61m2
19Tháo dỡ trần94,64m2
20Tháo dỡ mái ngói chiều cao 20m2
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa19bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí19bộ
23Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu8bộ
24Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)21bộ
25Rải giấy dầu lớp cách ly1,3617100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 6mm, chiều cao 0,025tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép D= 10mm, chiều cao 0,0962tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2006,534m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 4,3588m3
30Lát gạch đất nung kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 7510m2
31Lớp lót đá 4x6 chèn vữa XM M758,586m3
32Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 300X300, vữa XM M75 ( Phòng vệ sinh )82,685m2
33Lát nền, sàn bằng gạch granite tiết diện 600x600, vữa XM M7577,85m2
34Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 8,415m3
35Xây gạch xi măng cốt liệu 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,4624m3
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75240,8965m2
37Bả bằng bột bả vào tường207,7565m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ207,7565m2
39Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường372,233m2
40Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần141,1505m2
41Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ135,8701m2
42Sơn tường ngoài nhà đã bả - 2 nước phủ1.222,8309m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ377,5134m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 2 nước phủ3.016,8386m2
45Ốp tường, trụ, cột bằng gạch granite tiết diện 300x600664,305m2
46Thi công lắp dựng Background bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6.5mm106,132m2
47Thi công lắp dựng kệ gỗ công nghiệp MDF chống ẩm phủ melamin dày 18mm ( bao gồm phụ kiện hoàn thiện )74,7m2
48Thi công lắp dựng Lamri tường bằng tấm nhựa giả gỗ dày 6.5mm199,95m2
49Thi công lắp dựng nẹp cho background và lamri tường340m
50Thi công chữ mica nổi ( Phòng họp trực tuyến )4,932m2
51Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75 ( vận dụng )60,749m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng260,7367m2
53Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 13,5936100m2
54Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m5,85100m2
55Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ708,61m2
56Lắp dựng khuôn cửa đơn28,8m cấu kiện
57Lắp dựng cửa vào khuôn356,8175m2 cấu kiện
58Thay ổ khóa tay nắm tròn inox ( vận dụng )51bộ
59Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực 8mm10,285m2
60Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính cường lực 8mm3m2
61Sản xuất lắp dựng cửa đi gỗ công nghiệp4,8375m2
62Sản xuất lắp dựng vách kính nhôm xingfa kính cường lực 8mm33,81m2
63Sản xuất lắp dựng cửa đi lề sàn kính cường lực 12mm7,25m2
64Sản xuất lắp dựng cửa cuốn tự động25,2m2
65Sản xuất lắp dựng động cơ cửa cuốn2bộ
66Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75285,122m2
67Ốp đá granite tự nhiên vào tường, vữa XM M754,5483m2
68Công tác ốp đá granit tự nhiên sử dụng keo dán9,9m2
69Thi công trần thả bằng tấm thạch cao58,24m2
70Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)59,18m2
71Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần59,18m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ59,18m2
73Lợp mái ngói 13v/m2 ( Khoảng 20m2 ngói bị hỏng )56,472m2
74Lợp mái ngói úp nóc ( Vị trí thấm dột )18Viên
75Gia công xà gồ thép0,165tấn
76Lắp dựng xà gồ thép0,165tấn
77Gia công vì kèo thép khẩu độ nhỏ0,1475tấn
78Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,1475tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 2 nước phủ32,0928m2
80Đắp phào đơn, vữa XM mác 7537,6m
81Lắp đặt chậu xí bệt19bộ
82Lắp đặt chậu rửa 1 vòi19bộ
83Lắp đặt gương soi19cái
84Lắp đặt chậu tiểu nam4bộ
85Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen7bộ
86Lắp đặt hộp đựng19cái
87Lắp đặt cầu chắn rác inox D9025cái
88Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm8cái
89Sản xuất và lắp đặt vách ngăn bằng compact hpl 18mm54,9m2
90Gia công bệ rửa WC1 ( vận dụng )0,1384tấn
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,92m2
92Thay van phao bồn nước mái1Cái
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,35100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=114mm0,68100m
95Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=27mm0,45100m
96Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D=50mm0,01100m
97Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm8cái
98Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm10cái
99Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mm10cái
100Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm10cái
101Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm10cái
102Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm8cái
103Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng105bộ
104Lắp đặt các loại đèn máng led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng ( thay bóng led hành lang )18bộ
105Lắp đặt các loại đèn led loại panel 600x6003bộ
106Lắp đặt đèn led tròn âm trần 6W ( vận dụng )48bộ
107Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2130m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2100m
109Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D=25mm50m
110Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc7cái
111Lắp đặt ổ cắm đôi164cái
B Hạng mục: Thiết bị
1Bàn trưởng ban ( DT2010VM19 – Veneer kết hợp Melamine )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1Cái
2Bàn phó tưởng ban ( DT2010VM14 là bề mặt gỗ Veneer kết hợp Melamine )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT3Cái
3Bàn trưởng phòng ( Mã sản phẩm: DT1890VM2 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT4Cái
4Bàn họp phòng trưởng ban ( Mã sản phẩm CT2010H5 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1Cái
5Ghế tưởng ban + phó trưởng ban ( Mã sản phẩm : TQ01 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT4Cái
6Ghế trưởng phòng ( Mã sản phẩm: SG903 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT4Cái
7Ghế họp phòng trưởng ban ( Mã sản phẩm: SL906 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT6Cái
8Rèm lá ngang (cửa sổ S2 )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT59,22m2
9Bàn họp ovalTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1Cái
10Ghế họpTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT40Cái
11TIVI 4K 55 INCH KD-55X750HTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1bộ
12TIVI 4K 43 INCH KD-43X750HTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT2bộ
13BỘ THIẾT BỊ PHÒNG HỌP TRỰC TUYẾNTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1bộ
14Micro cổ ngỗng TOA EM-380Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT2bộ
15Amply liền mixer OBT-6150 công suất 150WTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1bộ
16Máy chiếu đa năngTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1bộ
17Màn chiếu điệnTheo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT1bộ
18Điều Hòa Panasonic 18000Btu ( phòng họp trực tuyến 2 máy, phòng trưởng ban 1 máy )Theo thông số kỹ thuật đính kèm e-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.424E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.84885E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.046.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.092.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng) 1 05 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dungchỉ huy trưởng công trình tương tự: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 04 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng tính từ ngày tốt nghiệp đại học chuyên nghành dân dung- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);43
3 Cán bộ quản lý QTLĐ 1 Trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành xây dựng dân dungKinh nghiệm quản lý QTLĐ: tối thiểu 03 năm33
4 Công nhân lao động 10 Có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu, kinh nghiệm tương tự: 03 năm33
5 Cán bộ kỹ thuật lắp đặt thiết bị 1 03 năm kinh Tốt nghiệp Đại học Điện hoặc Điện tửThực hiện tối thiểu 01 dự án tương đương gói thầu này trong 03 năm gần đây33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất : 1,7 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất : 5,0 kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất : 1,0 kW Sử dung tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Sử dung tốt1
6 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 0,62 kW Sử dung tốt1
7 Máy khoan đứng - công suất : 4,5 kW Sử dung tốt1
8 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất : 360,00 m3/h Sử dung tốt1
9 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Sử dung tốt1
10 Máy trộn vữa - dung tích : 270,0 lít Sử dung tốt1
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->