Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220849549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417386 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:25:00 đến ngày 2022-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 20,611,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công hoặc phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục bánh hơi ≥3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phát điện công suất ≥ 5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy bơm nước công suất ≥ 30,0m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng trường mầm non Hoa Hồng (giai đoạn 3) 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Kiến An; Địa chỉ: Số 02, Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng; Điện thoại: 02253.791.373 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân quận Kiến An. Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.876.500. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh; Địa chỉ: Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng, Điện thoại: 02253.599.186. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Kiến An; Địa chỉ: Số 2 Cao Toàn, phường Trần Thành Ngọ, quận Kiến An; Điện thoại: 02253.690.111. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƠN NGUYÊN 1 (TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 04 PHÒNG HỌC) - PHẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bình năng lượng mặt trời 300L, téc nước Inox 2000 lít trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,128 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường bờ chắn vòng quanh mái, tường thu hồi ô cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,45 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,141 | tấn |
| 6 | Vệ sinh cốt thép chờ cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,739 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng mái tầng 1 tại các trục để xây tường + xây lan can tầng 2, phá lớp vữa láng mái phòng WC tầng 1 để chống thấm mái (các ô sàn âm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100,627 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, vật tư phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,859 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,45 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,278 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,821 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,467 | 100m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông cột tầng 2 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,124 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,859 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,472 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,921 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,637 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,529 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,315 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,272 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,038 | m3 |
| 22 | Thi công đổ bê tông mái tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,724 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi, be sênô (gạch chỉ 220x105x60) vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,847 | m3 |
| 24 | Láng sê nô tầng 2 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56,229 | m2 |
| 25 | Chống thấm sê nô tầng 2 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93,716 | m2 |
| 26 | Láng sênô tầng 2 vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 93,716 | m2 |
| 27 | Xây tường 220 (gạch bê tông 220x105x60), vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 73,628 | m3 |
| 28 | Xây tường 110 (gạch bê tông 220x105x60) vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,439 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,105 | kg |
| 30 | Sản xuất tay vịn + trụ lan can cầu thang bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,435 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox fi50,8x1,4 (tay vịn phụ cho trẻ em, gắn liền với lan can cầu thang) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,801 | kg |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 trụ và tay vịn cầu thang vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,266 | kg |
| 33 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 34 | Thi công đổ bê tông xốp tôn bù nền khu vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,197 | m3 |
| 35 | Láng sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,027 | m2 |
| 36 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,027 | m2 |
| 37 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,353 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,093 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,655 | tấn |
| 40 | Thi công đổ bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,935 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,961 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 130,152 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,441 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | quả |
| 46 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà (hàn nối với cọc tiếp địa có sẵn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 161,9 | m |
| 47 | Giá đỡ con sứ + con sứ đỡ dây thu sét trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 83 | cái |
| 48 | Cắt nền bê tông hè trước và sau nhà tránh vỡ rộng nền hè cũ, để đào hố chôn ống thoát nước mưa (thu nước mưa từ sê nô vào rãnh trước và sau nhà) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,448 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hè trước và sau nhà để đào hố chôn ống thoát nước mưa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,888 | m3 |
| 50 | Đào hố chôn ống thoát nước mưa, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,184 | m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,09 | m3 |
| 52 | Thi công đổ bê tông nền hè cũ (làm hoàn trả) đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,888 | m3 |
| 53 | Đánh mặt nền hè cũ (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,92 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (chống tràn sê nô, khoảng cách 7-8m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m |
| 55 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,825 | 100m |
| 56 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72 | cái |
| 57 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 144 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 59 | Lắp rọ chắn rác inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 60 | Lắp côn nhựa U.PVC D110x90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 61 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cái |
| 62 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 63 | Lắp nối ống D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 64 | Xây (gạch bê tông 220x105x60) ốp bạo cột hiên, xây chèn phía trên dầm trang trí hành lang trục A;E;8 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,473 | m3 |
| 65 | Ván khuôn dầm trang trí hành lang trục A;E;8 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,416 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A;E;8 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,077 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A;E; 8 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,233 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A;E;8 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,287 | tấn |
| 69 | Thi công đổ bê tông dầm trang trí hành lang trục A;E;8 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,304 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,294 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,313 | tấn |
| 73 | Thi công đổ bê tông giằng lanh tô, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,561 | m3 |
| 74 | Lưới thép tại vị trí tường xây giáp cột, giằng tường, lanh tô, sê nô tránh nứt tách tường cột giằng tường lanh tô sê nô phía trong và ngoài nhà (bao gồm cả sâu vít) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 245,35 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 236,442 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 415,887 | m2 |
| 77 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 129,451 | m2 |
| 78 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,024 | m2 |
| 79 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,984 | m2 |
| 80 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,24 | m2 |
| 81 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 189,182 | m2 |
| 82 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 216,083 | m2 |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 86 | Thi công đổ bê tông chớp cầu thang, đá 1x2 M250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,759 | m3 |
| 87 | Lắp dựng chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cấu kiện |
| 88 | Xây gạch bê tông 220x105x60 đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,068 | m3 |
| 89 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,806 | m2 |
| 90 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,782 | m2 |
| 91 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,805 | m3 |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 304,86 | kg |
| 93 | Sản xuất tay vịn hiên trục A ;E;8 bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132,938 | kg |
| 94 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,997 | kg |
| 95 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120 | cái |
| 96 | Sản xuất và lắp dựng biểu tượng nốt nhạc làm bằng Alumex trang trí lan can Inock tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41 | cái |
| 97 | Lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A;E;8 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46,32 | m2 |
| 98 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,104 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,013 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,092 | tấn |
| 101 | Thi công đổ bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,572 | m3 |
| 102 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 89,861 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên U.PVC D34 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,033 | 100m |
| 104 | Trát phào bạo cột hành lang trục A;E,8 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 200,25 | m |
| 105 | Trát phào sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 143,24 | m |
| 106 | Trát chỉ cắt nước che sương sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 196,05 | m |
| 107 | Trát lót tay vịn hiên, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,922 | m2 |
| 108 | Trát granitô tay vịn hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,528 | m2 |
| 109 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,032 | m2 |
| 110 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,45 | m |
| 111 | Ốp đá granit cốn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,148 | m2 |
| 112 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, hiên chơi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 303,652 | m2 |
| 113 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà vệ sinh + kho | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,378 | m2 |
| 114 | Ốp tường nhà vệ sinh, kho gạch 30x60cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 108,686 | m2 |
| 115 | Ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường trong phòng học và ngoài hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 253,816 | m2 |
| 116 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 675,472 | m2 |
| 117 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 216,083 | m2 |
| 118 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 899,581 | m2 |
| 119 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 356,808 | m2 |
| 120 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 189,182 | m2 |
| 121 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 545,99 | m2 |
| 122 | Thi công vách composite - vách ngăn tiểu nam khu WC (bao gồm phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,8 | m2 |
| 123 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ inox 304 hộp vuông 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,018 | kg |
| 124 | Sâu vít nở liên kết cửa sổ inox với bạo cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52 | cái |
| 125 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,94 | m2 |
| 126 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,42 | m2 |
| 127 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 1 bộ |
| 128 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 1 bộ |
| 129 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | 1 bộ |
| 130 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 bộ |
| 131 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ máng rửa tay inox phòng WC (giá đỡ khung hộp inox 20x20x1,2; hộp inox 15x15x1,2; kích thước giá đỡ dài x rộng x cao: 1,6m x 0,3m x 0,45m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,98 | kg |
| 132 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox phòng WC (máng bằng inox dày 1ly) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 133 | Sản xuất lắp dựng khung inox bằng cao độ nền nhà tại vị trí rửa thu sàn buồng WC tránh cho trẻ nhỏ bị vấp trượt (khung hộp inox 10x10x1,2 kích thước khung dài x rộng x cao: 0,87 m x 0,6 m x0,05 m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,272 | kg |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,409 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,757 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,945 | 100m2 |
| 137 | Sơn lại tường dầm trần cột ngoài nhà tầng 1 (1 nước lót + 1 nước phủ) để công trình giống màu mới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 650,215 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 63A loại 2 pha, chống dòng rò (aptomat cho tầng 2 ĐN 1) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 136,7 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 303,6 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 107 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 169,3 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 176,8 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 201,7 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 75,5 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 774,6 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,1 | m |
| 12 | Lắp đặt Automat 2 pha 32A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 15 | Lắp mặt Automat 2 pha 32A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp mặt Automat 2 pha 25A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led gắn tường buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| 25 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 26 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 28 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp mặt 4 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp mặt 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 32 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp phân dây 8x8 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | hộp |
| 34 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 36 | Băng dính cách điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cuộn |
| 37 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 800 | bộ |
| 38 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | 1lỗ |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m |
| 40 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,2 | m |
| 41 | Lắp ống nhựa U.PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,277 | 100m |
| 42 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 43 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 44 | Lắp nối ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp bịt đầu U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 46 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,1 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,5 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,5 | m |
| 49 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,6 | m |
| 50 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,6 | m |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt téc phụ bảo ôn (bồn nước phụ cho bình năng lượng mặt trời) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 4 | Lắp van phao thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 87,1 | m |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt bình đựng nước rửa tay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp van khoá D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khoá D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp van khoá D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp van khoá D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 18 | Lắp van khoá U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp vòi rửa Jumile | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | bộ |
| 20 | Lắp đặt siphông chậu tiểu nam + chậu rửa Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây cấp vòi tắm hương sen (vòi pha nóng lạnh) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 24 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 25 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 26 | Lắp cút chếch D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 27 | Lắp cút chếch D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 28 | Lắp cút chếch D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,382 | 100m |
| 30 | Lắp ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,108 | 100m |
| 31 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,214 | 100m |
| 32 | Lắp ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,021 | 100m |
| 33 | Lắp ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,152 | 100m |
| 34 | Lắp ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m |
| 35 | Lắp ống nhựa D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,526 | 100m |
| 36 | Lắp ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m |
| 37 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,789 | 100m |
| 39 | Lắp ống D25 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,877 | 100m |
| 40 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,032 | 100m |
| 41 | Lắp ống D20 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,032 | 100m |
| 42 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 43 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 44 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 45 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 46 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp cút góc D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 48 | Lắp cút góc D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 50 | Lắp cút góc D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47 | cái |
| 51 | Lắp cút góc D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 52 | Lắp cút góc D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 53 | Lắp cút góc D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 54 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26 | cái |
| 55 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 56 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 57 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 58 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 59 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 60 | Lắp côn nhựa U.PVC D90X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 61 | Lắp côn nhựa U.PVC D60X42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 62 | Lắp côn D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 63 | Lắp côn D40x32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 64 | Lắp côn D32x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 65 | Lắp côn D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46 | cái |
| 66 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 67 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110x34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 69 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 70 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 71 | Lắp tê (T) D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 72 | Lắp tê (T) D50x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp tê (T) D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp tê (T) D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 75 | Lắp tê (T) D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35 | cái |
| 76 | Lắp tê (T) D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp ống tránh D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 78 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 79 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 80 | Lắp nối ống U.PVC D60 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 81 | Lắp nối ống U.PVC D34 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 82 | Lắp nối ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 83 | Lắp nối ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp nối ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 85 | Lắp man Inox D20 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 86 | Lắp nối ống D25x20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp nối ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 88 | Lắp nối ống D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 89 | Lắp nối ống D50 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 90 | Lắp nối ống D32 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp nối ống D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 92 | Lắp nối ống D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 93 | Lắp nối ống D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 94 | Lắp man nhựa U.PVC D21 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp nối hụt Inox D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 96 | Lắp giắc co D50 PPR từ bồn nước ra | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 97 | Lắp giắc co D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 98 | Lắp giắc co D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 99 | Lắp bịt đầu D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cái |
| 100 | Lắp bịt đầu D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 101 | Lắp bịt đầu U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 102 | Lắp bịt đầu U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 103 | Lắp bịt đầu D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 104 | Lắp bịt đầu U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 105 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 106 | Chèn chít đường đục lắp ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 87,1 | m |
| D | ĐƠN NGUYÊN 2 ( TẦNG 2 NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 06 PHÒNG HỌC) - PHẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bình năng lượng mặt trời 300L, téc nước Inox 2000 lít trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,165 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường bờ chắn vòng quanh mái, tường thu hồi ô cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,656 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,08 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,141 | tấn |
| 6 | Vệ sinh cốt thép chờ cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,543 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng mái tầng 1 tại các trục để xây tường + xây lan can tầng 2, phá lớp vữa láng mái phòng WC tầng 1 để chống thấm mái (các ô sàn âm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 144,666 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, vật tư phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,561 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,647 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,786 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,138 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,119 | 100m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông cột tầng 2 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,672 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,149 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,414 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,412 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,593 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,437 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,258 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,244 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,875 | m3 |
| 22 | Thi công đổ bê tông mái tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,14 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 220x105x60 tường thu hồi, be sênô vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,53 | m3 |
| 24 | Láng sê nô, mái sảnh tầng 2 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 92,466 | m2 |
| 25 | Chống thấm sê nô, mái sảnh tầng 2 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 154,111 | m2 |
| 26 | Láng sênô tầng 2 vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 83,231 | m2 |
| 27 | Xây tường 220 gạch bê tông 220x105x60, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 101,981 | m3 |
| 28 | Xây tường 110 gạch bê tông 220x105x60 vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,159 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,105 | kg |
| 30 | Sản xuất tay vịn + trụ lan can cầu thang bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,435 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox fi50,8x1,4 (tay vịn phụ cho trẻ em, gắn liền với lan can cầu thang) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,801 | kg |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 trụ và tay vịn cầu thang vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,266 | kg |
| 33 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 34 | Láng sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66,041 | m2 |
| 35 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66,041 | m2 |
| 36 | Thi công đổ bê tông xốp tôn bù nền khu vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,795 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,511 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,138 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,911 | tấn |
| 40 | Thi công đổ bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,032 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,656 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 176,234 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,12 | 100m2 |
| 44 | Máng nước + che khe co giãn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,95 | m |
| 45 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 46 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | quả |
| 47 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà (hàn nối với cọc tiếp địa có sẵn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 266,1 | m |
| 48 | Giá đỡ con sứ + con sứ đỡ dây thu sét trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 148 | cái |
| 49 | Cắt nền bê tông hè trước và sau nhà tránh vỡ rộng nền hè cũ, để đào hố chôn ống thoát nước mưa (thu nước mưa từ sê nô vào rãnh trước và sau nhà) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,64 | 100m |
| 50 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hè trước và sau nhà để đào hố chôn ống thoát nước mưa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,272 | m3 |
| 51 | Đào hố chôn ống thoát nước mưa, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,696 | m3 |
| 52 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,561 | m3 |
| 53 | Thi công đổ bê tông nền hè cũ (làm hoàn trả) đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,272 | m3 |
| 54 | Đánh mặt nền hè cũ (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,48 | m2 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (chống tràn sê nô, khoảng cách 7-8m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,016 | 100m |
| 56 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,889 | 100m |
| 57 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72 | cái |
| 58 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 144 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 60 | Lắp rọ chắn rác inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 61 | Lắp côn nhựa U.PVC D110x90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 62 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cái |
| 63 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 64 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 65 | Xây gạch bê tông 220x105x60 ốp bạo cột hiên, xây chèn phía trên dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,594 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,362 | 100m2 |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang, fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,067 | tấn |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,202 | tấn | |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,25 | tấn |
| 70 | Thi công đổ bê tông dầm vòm trang trí hành lang trục A;E;1, dầm chớp buồng thang, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,873 | m3 |
| 71 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,416 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,066 | tấn |
| 73 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,441 | tấn |
| 74 | Thi công bê tông giằng lanh tô, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,592 | m3 |
| 75 | Lưới thép tại vị trí tường xây giáp cột, giằng tường, lanh tô, sê nô tránh nứt tách tường cột giằng tường lanh tô sê nô phía trong và ngoài nhà (bao gồm cả sâu vít) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 330,379 | m2 |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 427,862 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 601,916 | m2 |
| 78 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 189,249 | m2 |
| 79 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,01 | m2 |
| 80 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,976 | m2 |
| 81 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,576 | m2 |
| 82 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 284,25 | m2 |
| 83 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 239,247 | m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,16 | 100m2 |
| 87 | Thi công đổ bê tông chớp cầu thang, đá 1x2 mác 250# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,759 | m3 |
| 88 | Lắp dựng chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cấu kiện |
| 89 | Xây gạch bê tông 220x105x60 đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,115 | m3 |
| 90 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,806 | m2 |
| 91 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52,786 | m2 |
| 92 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,782 | m3 |
| 93 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A;E;1 bằng Inox hộp 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 385,157 | kg |
| 94 | Sản xuất tay vịn hiên trục A;E;1 bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 173,692 | kg |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A;E;1 vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,662 | kg |
| 96 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 160 | cái |
| 97 | Sản xuất và lắp dựng biểu tượng nốt nhạc làm bằng Alumex trang trí lan can Inock tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46 | cái |
| 98 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,133 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,118 | tấn |
| 101 | Thi công đổ bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,962 | m3 |
| 102 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 111,695 | m2 |
| 103 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên ống U.PVC D34 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,05 | 100m |
| 104 | Trát phào trang trí bạo cột hành lang trục A;E;1, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 192,95 | m |
| 105 | Trát phào sênô, phào trang trí tường lan can sảnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 260,26 | m |
| 106 | Trát chỉ cắt nước che sương sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 188,4 | m |
| 107 | Trát lót tay vịn hiên, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,135 | m2 |
| 108 | Trát granitô tay vịn hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,374 | m2 |
| 109 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,032 | m2 |
| 110 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,45 | m |
| 111 | Ốp đá granit cốn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,148 | m2 |
| 112 | Lát gạch 30x30cm mái sảnh tầng 2, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 63,024 | m2 |
| 113 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang, hiên chơi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 493,502 | m2 |
| 114 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nhà vệ sinh + kho | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,566 | m2 |
| 115 | ốp tường nhà vệ sinh, kho gạch 30x60cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 163,03 | m2 |
| 116 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường trong phòng học và ngoài hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 365,568 | m2 |
| 117 | Alumex che khe co giãn và cắt khe co giãn giữa đơn nguyên 1 và đơn nguyên 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,18 | m |
| 118 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 979,583 | m2 |
| 119 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 239,247 | m2 |
| 120 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.226,856 | m2 |
| 121 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 572,094 | m2 |
| 122 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 284,25 | m2 |
| 123 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 856,318 | m2 |
| 124 | Vách composite - vách ngăn tiểu nam khu WC (bao gồm phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m2 |
| 125 | Sản xuất và lắp dựng biển Alumex gương tại tường lan can sảnh (khẩu hiệu: Trẻ em hôm nay - thế giới ngày mai) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 126 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ inox 304 hộp vuông 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 147,027 | kg |
| 127 | Sâu vít nở liên kết cửa sổ inox với bạo cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78 | cái |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,91 | m2 |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,63 | m2 |
| 130 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | 1 bộ |
| 131 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | 1 bộ |
| 132 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 1 bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 bộ |
| 134 | Sản xuất lắp dựng giá đỡ máng rửa tay inox phòng WC (giá đỡ khung hộp inox 20x20x1,2; hộp inox 15x15x1,2; kích thước giá đỡ dài x rộng x cao: 1,6 m x 0,34 m x0,45m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,458 | kg |
| 135 | Sản xuất lắp dựng máng rửa tay inox phòng WC (máng bằng inox dày 1ly) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 136 | Sản xuất lắp dựng khung inox bằng cao độ nền nhà tại vị trí rửa thu sàn buồng WC tránh cho trẻ nhỏ bị vấp trượt (khung hộp inox 10x10x1,2 kích thước khung dài x rộng x cao: 0,87 m x 0,6 m x0,05 m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,908 | kg |
| 137 | Nắp cửa lên mái sảnh Inox dày 3mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,708 | kg |
| 138 | Bản lề Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 139 | Khoá nắp cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,618 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,884 | 100m2 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,747 | 100m2 |
| 143 | Sơn lại tường dầm trần cột ngoài nhà tầng 1 (1 nước lót + 1 nước phủ) để công trình giống màu mới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 906,828 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ tôn 450x350x100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ ATS 3 pha tự động 250A (sử dụng đóng ngắt tự động điện máy phát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp ống xoắn HDPE fi50/40 bảo vệ dây cáp điện ngầm từ máy phát vào tủ điện chính đơn nguyên 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,567 | 100m |
| 4 | Kéo dải dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 3x10+1x6mm2 từ máy phát vào tủ điện chính tại đơn nguyên 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 160,6 | m |
| 5 | Kéo dải dây cáp điện ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x2,5mm2 từ máy phát vào tủ điện chính tại đơn nguyên 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 160,6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat 100A loại 2 pha, (aptomat tổng pha A cho tầng 2 ĐN1 và ĐN2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt Automat 2 pha 63A cho tầng 2, chống dòng rò (aptomat cho ĐN 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 212,3 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 434,6 | m |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90,7 | m |
| 16 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 253,9 | m |
| 17 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 258,8 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 306,2 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 138,9 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.144,5 | m |
| 21 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 96,4 | m |
| 22 | Lắp đặt Automat 2 pha 32A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Automat 2 pha 25A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 25 | Lắp mặt Automat 2 pha 32A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp mặt Automat 2 pha 25A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 28 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 1,2m (18W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | bộ |
| 31 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn Led gắn tường buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 34 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | cái |
| 35 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 37 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 38 | Lắp ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 39 | Lắp mặt 4 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 40 | Lắp mặt 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 41 | Lắp ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 42 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp phân dây 8x8cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | hộp |
| 45 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41 | cái |
| 46 | Băng dính cách điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25 | cuộn |
| 47 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.100 | bộ |
| 48 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | 1lỗ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m |
| 50 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,8 | m |
| 51 | Lắp ống nhựa U.PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,416 | 100m |
| 52 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 53 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp nối ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 55 | Lắp bịt đầu U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A cho bình năng lượng mặt trời | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 59 | Đào hố cọc tiếp địa bình năng lượng mặt trời, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,328 | m3 |
| 60 | Lấp đất hố cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,328 | m3 |
| 61 | Đóng cọc tiếp địa dài 2,5m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cọc |
| 62 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,2 | m |
| 65 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | m |
| 66 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | m |
| 67 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L có trợ điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt téc phụ bảo ôn (bồn nước phụ cho bình năng lượng mặt trời) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bể |
| 6 | Lắp van phao thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 7 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 122,8 | m |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt bình đựng nước rửa tay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 16 | Lắp van khoá D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp van khoá D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 18 | Lắp van khoá D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp van khoá D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 20 | Lắp van khoá U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp vòi rửa Jumile | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt siphông chậu tiểu nam + chậu rửa Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây cấp vòi tắm hương sen (vòi pha nóng lạnh) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 25 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | cái |
| 26 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 27 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| 28 | Lắp cút chếch D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 29 | Lắp cút chếch D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 30 | Lắp cút chếch D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 31 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,573 | 100m |
| 32 | Lắp ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,162 | 100m |
| 33 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,321 | 100m |
| 34 | Lắp ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | 100m |
| 35 | Lắp ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,228 | 100m |
| 36 | Lắp ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,028 | 100m |
| 37 | Lắp ống nhựa D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,274 | 100m |
| 38 | Lắp ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | 100m |
| 39 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,735 | 100m |
| 40 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,366 | 100m |
| 41 | Lắp ống D25 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,896 | 100m |
| 42 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | 100m |
| 43 | Lắp ống D20 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | 100m |
| 44 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 45 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | cái |
| 46 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 47 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 48 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp cút góc D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 50 | Lắp cút góc D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 51 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 52 | Lắp cút góc D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 81 | cái |
| 53 | Lắp cút góc D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 54 | Lắp cút góc D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 55 | Lắp cút góc D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cái |
| 56 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39 | cái |
| 57 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 58 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 59 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 60 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 62 | Lắp côn nhựa U.PVC D90X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 63 | Lắp côn nhựa U.PVC D60X42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 64 | Lắp côn D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 65 | Lắp côn D40x32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 66 | Lắp côn D32x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | cái |
| 67 | Lắp côn D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69 | cái |
| 68 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 69 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110x34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 70 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 71 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 72 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp tê (T) D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 74 | Lắp tê (T) D50x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 75 | Lắp tê (T) D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 76 | Lắp tê (T) D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17 | cái |
| 77 | Lắp tê (T) D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cái |
| 78 | Lắp tê (T) D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống tránh D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 80 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 81 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp nối ống U.PVC D60 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 83 | Lắp nối ống U.PVC D34 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 84 | Lắp nối ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 85 | Lắp nối ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 86 | Lắp nối ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | cái |
| 87 | Lắp nối ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp nối ống D50 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 89 | Lắp nối ống D32 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 90 | Lắp nối ống D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 91 | Lắp nối ống D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 92 | Lắp man Inox D20 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | cái |
| 93 | Lắp nối ren ngoài D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 94 | Lắp nối ống D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 95 | Lắp nối ống D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 96 | Lắp man nhựa U.PVC D21 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 97 | Lắp nối hụt Inox D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cái |
| 98 | Lắp giắc co D50 PPR từ bồn nước ra | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 99 | Lắp giắc co D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 100 | Lắp giắc co D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 101 | Lắp bịt đầu U.PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72 | cái |
| 102 | Lắp bịt đầu D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 103 | Lắp bịt đầu U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 104 | Lắp bịt đầu U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 105 | Lắp bịt đầu D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 106 | Lắp bịt đầu U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 107 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21 | cái |
| 108 | Chèn chít đường đục lắp ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 122,8 | m |
| G | ĐƠN NGUYÊN 3 (TẦNG 2 NHÀ HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG) - PHẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ bình năng lượng mặt trời 300L, téc nước Inox 2000 lít trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ kim thu sét, dây thu lôi tiếp địa fi12 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,214 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường bờ chắn vòng quanh mái, tường thu hồi ô cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,308 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,032 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ mái buồng cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,12 | tấn |
| 6 | Vệ sinh cốt thép chờ cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,877 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa láng mái tầng 1 tại các trục để xây tường + xây lan can tầng 2, phá lớp vữa láng mái phòng WC tầng 1 để chống thấm mái (các ô sàn âm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,674 | m2 |
| 8 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải, vật tư phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,988 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,271 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,643 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,573 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,893 | 100m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông cột tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,178 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,733 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,822 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,565 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,127 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,743 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,903 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái tầng 2 fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,172 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,346 | m3 |
| 22 | Thi công đổ bê tông mái tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,225 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi, be sênô bằng gạch chỉ 220x105x60 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,215 | m3 |
| 24 | Láng sê nô tầng 2 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,26 | m2 |
| 25 | Chống thấm sê nô tầng 2 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60,434 | m2 |
| 26 | Láng sênô tầng 2 vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 60,434 | m2 |
| 27 | Xây tường 220 (gạch bê tông 220x105x60), vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 47,414 | m3 |
| 28 | Xây tường 110 (gạch bê tông 220x105x60) vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,511 | m3 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 82,995 | kg |
| 30 | Sản xuất tay vịn + trụ lan can cầu thang bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,947 | kg |
| 31 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox fi50,8x1,4 (tay vịn phụ cho trẻ em, gắn liền với lan can cầu thang) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,465 | kg |
| 32 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 trụ và tay vịn cầu thang vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,266 | kg |
| 33 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 34 | Láng sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,909 | m2 |
| 35 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,909 | m2 |
| 36 | Thi công đổ bê tông xốp tôn bù nền khu vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,667 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,226 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,06 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,421 | tấn |
| 40 | Thi công đổ bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,241 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,12 | tấn |
| 42 | Sơn xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 74,316 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,381 | 100m2 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | quả |
| 46 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà (hàn nối với cọc tiếp địa có sẵn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 96,7 | m |
| 47 | Giá đỡ con sứ + con sứ đỡ dây thu sét trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34 | cái |
| 48 | Cắt nền bê tông hè trước và sau nhà tránh vỡ rộng nền hè cũ, để đào hố chôn ống thoát nước mưa (thu nước mưa từ sê nô vào rãnh trước và sau nhà) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,286 | 100m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu nền bê tông hè trước và sau nhà để đào hố chôn ống thoát nước mưa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,558 | m3 |
| 50 | Đào hố chôn ống thoát nước mưa, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,744 | m3 |
| 51 | Đắp cát móng đường ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,685 | m3 |
| 52 | Thi công đổ bê tông nền hè cũ (làm hoàn trả) đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,558 | m3 |
| 53 | Đánh mặt nền hè cũ (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,72 | m2 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (chống tràn sê nô, khoảng cách 7-8m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m |
| 55 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,516 | 100m |
| 56 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45 | cái |
| 57 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 59 | Lắp rọ chắn rác inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 60 | Lắp côn nhựa U.PVC D110x90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 61 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 62 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 63 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 64 | Xây (gạch bê tông 220x105x60) ốp bạo cột hiên, xây chèn phía trên dầm trang trí hành lang trục A, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,07 | m3 |
| 65 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm trang trí hành lang trục A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | tấn |
| 67 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,028 | tấn | |
| 68 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,035 | tấn |
| 69 | Thi công đổ bê tông dầm trang trí hành lang trục A, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,392 | m3 |
| 70 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,33 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,104 | tấn |
| 72 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,273 | tấn |
| 73 | Thi công đổ bê tông giằng lanh tô, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,827 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái dốc buồng thang tầng 1 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,218 | 100m2 |
| 75 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,145 | tấn |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,047 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,043 | tấn |
| 78 | Thi công đổ bê tông mái dốc buồng thang, đá 1x2 mác 250# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,783 | m3 |
| 79 | Láng mái dốc buồng thang tầng 1, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,366 | m2 |
| 80 | Dán ngói mũi hài mái dốc buồng thang tầng 1, 75v/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,824 | m2 |
| 81 | Chống thấm hố thang máy (Chống thấm ngược) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,596 | m2 |
| 82 | Láng ô văng tầng 2, hố thang máy, vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,736 | m2 |
| 83 | Lưới thép tại vị trí tường xây giáp cột, giằng tường, lanh tô, sê nô tránh nứt tách tường cột giằng tường lanh tô sê nô phía trong và ngoài nhà (bao gồm cả sâu vít) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 152,66 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 129,289 | m2 |
| 85 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 239,143 | m2 |
| 86 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,671 | m2 |
| 87 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,331 | m2 |
| 88 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,221 | m2 |
| 89 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,272 | m2 |
| 90 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 225,693 | m2 |
| 91 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 174,002 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | tấn |
| 93 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,066 | tấn |
| 94 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,107 | 100m2 |
| 95 | Thi công đổ bê tông chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,504 | m3 |
| 96 | Lắp dựng chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 97 | Xây gạch bê tông 220x105x60 đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | m3 |
| 98 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,136 | m2 |
| 99 | Trát vẩy nhám trang trí tường mái chéo buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,279 | m2 |
| 100 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,453 | m2 |
| 101 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, quăng tai + bờ be mái chéo buồng thang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,933 | m3 |
| 102 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38,7 | kg |
| 103 | Sản xuất tay vịn hiên trục A bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,876 | kg |
| 104 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,866 | kg |
| 105 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 106 | Sản xuất và lắp dựng biểu tượng nốt nhạc làm bằng Alumex trang trí lan can Inock tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 107 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 108 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,002 | tấn |
| 109 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | tấn |
| 110 | Thi công đổ bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,074 | m3 |
| 111 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,917 | m2 |
| 112 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên ống U.PVC D34(mỗi lan can/ống dài 25cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m |
| 113 | Trát phào bạo cột hành lang trục A, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,96 | m |
| 114 | Trát phào sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 91,64 | m |
| 115 | Trát chỉ cắt nước che sương sê nô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 180,96 | m |
| 116 | Trát lót tay vịn hiên, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,186 | m2 |
| 117 | Trát granitô tay vịn hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,352 | m2 |
| 118 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,954 | m2 |
| 119 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,5 | m |
| 120 | Ốp đá granit cốn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,959 | m2 |
| 121 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 169,878 | m2 |
| 122 | Lát gạch chống trượt 30x30cm phòng vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,156 | m2 |
| 123 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch 30x60cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,036 | m2 |
| 124 | Ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,835 | m2 |
| 125 | Ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường ngoài hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,338 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng nghỉ hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,4 | m2 |
| 127 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,196 | m2 |
| 128 | Thi công vách bằng tấm thạch cao phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,653 | m2 |
| 129 | Vách composite - vách ngăn khu WC (bao gồm phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,76 | m2 |
| 130 | Cửa composite khu WC (bao gồm phụ kiện) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | m2 |
| 131 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 313,765 | m2 |
| 132 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 174,002 | m2 |
| 133 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 492,783 | m2 |
| 134 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 231,272 | m2 |
| 135 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 249,346 | m2 |
| 136 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 480,618 | m2 |
| 137 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ inox 304 hộp vuông 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 169,754 | kg |
| 138 | Sâu vít nở liên kết cửa sổ inox với bạo cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 88 | cái |
| 139 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,975 | m2 |
| 140 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,555 | m2 |
| 141 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 bộ |
| 142 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 bộ |
| 143 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | 1 bộ |
| 144 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 bộ |
| 145 | Sản xuất cửa đi Inox (inox hộp 25x50x1,4 và 20x20x1,2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,989 | kg |
| 146 | Lắp khoá cửa Đ4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,452 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,996 | 100m2 |
| 149 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,413 | 100m2 |
| 150 | Sơn lại tường dầm trần cột ngoài nhà tầng 1 (1 nước lót + 1 nước phủ) để công trình giống màu mới | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 417,789 | m2 |
| 151 | Sản xuất cửa chống côn trùng phòng bếp tầng 1 (cửa đẩy) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,935 | m2 |
| H | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 2 pha 63A (chống dòng rò) cho điện tầng 2 đơn nguyên 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 136 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 115,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 73,1 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,2 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 125,7 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 163,7 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 186,5 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 724,3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cap 6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,3 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,3 | m |
| 13 | Lắp đặt Automat 25A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 15A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp mặt Automat 25A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 16 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đèn Led đơn và hộp đèn loại 1,2m (18W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đèn Led ốp trần D300 (24W-220V) có chụp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led gắn tường buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led mắt trâu âm trần (9W-220V) phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn Led trần (24W-220V) D300 phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đèn Led 3 trang trí hắt trần thạch cao phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,9 | m |
| 27 | Nguồn đèn led 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| 29 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp ổ cắm điện thoại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 34 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 35 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 36 | Lắp mặt 3 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp mặt 4 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp phân dây 8x8cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | hộp |
| 39 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | hộp |
| 40 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 41 | Băng dính cách điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cuộn |
| 42 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.500 | bộ |
| 43 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1lỗ |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,003 | 100m |
| 45 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,4 | m |
| 46 | Lắp ống nhựa PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,185 | 100m |
| 47 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 48 | Lắp nối ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 49 | Lắp bịt đầu U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 50 | Kéo dây tiếp địa M1x4 bọc PVC (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,3 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm bảo hộ dây cấp và dây tín hiệu cho bình năng lượng mặt trời (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,5 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm bảo hộ dây tiếp âm cho bình năng lượng mặt trời (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,5 | m |
| 53 | Kéo rải dây dẫn 2x4mm2 (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,8 | m |
| 54 | Kéo rải dây tín hiệu 8 lõi (nối từ mái tầng 1 lên mái tầng 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,8 | m |
| I | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bồn chứa nước 2m3 (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bình năng lượng mặt trời 300L (tận dụng cũ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt téc phụ bảo ôn (bồn nước phụ cho bình năng lượng mặt trời) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bể |
| 4 | Lắp van phao thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,4 | m |
| 6 | Lắp đặt Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt siphông Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá gương | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt khay để xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 14 | Lắp vòi xịt vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van một chiều D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van một chiều D50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp van khoá D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp van khoá D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 20 | Lắp van khoá D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp van khoá D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp vòi rửa Jumile | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 23 | Lắp vòi rửa Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen (loại liền Lavabô) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây cấp Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 26 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 27 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 29 | Lắp cút chếch D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp cút chếch D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp cút chếch D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,127 | 100m |
| 33 | Lắp ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,063 | 100m |
| 34 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,145 | 100m |
| 35 | Lắp ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,062 | 100m |
| 36 | Lắp ống nhựa D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,312 | 100m |
| 37 | Lắp ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | 100m |
| 38 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,29 | 100m |
| 39 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,598 | 100m |
| 40 | Lắp ống D25 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,348 | 100m |
| 41 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,01 | 100m |
| 42 | Lắp ống D20 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m |
| 43 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 45 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 46 | Lắp cút góc D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 47 | Lắp cút góc D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 48 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 49 | Lắp cút góc D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 50 | Lắp cút góc D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lắp cút góc D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp cút góc D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 53 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 54 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 57 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp côn nhựa U.PVC D90X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 60 | Lắp côn nhựa U.PVC D60X42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 61 | Lắp côn D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp côn D40x32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 63 | Lắp côn D32x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 64 | Lắp côn D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 65 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 66 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 67 | Lắp tê (T) D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 68 | Lắp tê (T) D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 69 | Lắp tê (T) D50x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 70 | Lắp tê (T) D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 71 | Lắp tê (T) D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống tránh D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 73 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 74 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 75 | Lắp nối ống U.PVC D60 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 76 | Lắp nối ống U.PVC D34 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 77 | Lắp nối ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 78 | Lắp nối ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 79 | Lắp nối ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 80 | Lắp man Inox D20 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 81 | Lắp nối ống D50 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 82 | Lắp nối ống D32 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp nối ống D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 84 | Lắp nối ống D25 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 85 | Lắp nối hụt Inox D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 86 | Lắp giắc co D50 PPR từ bồn nước ra | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 87 | Lắp giắc co D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 88 | Lắp giắc co D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 89 | Lắp bịt đầu U.PVC D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 90 | Lắp bịt đầu D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 91 | Lắp bịt đầu U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp bịt đầu U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp bịt đầu D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 94 | Lắp bịt đầu U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 95 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 96 | Chèn chít đường đục lắp ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,4 | m |
| J | ĐƠN NGUYÊN 4 ( NHÀ HIỆU BỘ VÀ CHỨC NĂNG 2 TẦNG) | |||
| 1 | Định vị tim cốt công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | công |
| 2 | Đào móng đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 710,002 | m3 |
| 3 | Đóng ván cừ sắt để đào móng nhà đơn nguyên 4 tránh gây sạt nún móng nhà đơn nguyên 2 và 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 665,88 | kg |
| 4 | Vận chuyển đất đào 10m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 710,002 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre fi 60-80 L=3m 30c/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 327,693 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc tre | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,41 | m3 |
| 7 | Lấp cát đen phủ đầu cọc (tận dụng cát đen san lấp) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,41 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,302 | 100m2 |
| 9 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150 lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,615 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,318 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | tấn | |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng fi >18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,424 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng + dầm móng + cổ móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,245 | 100m2 |
| 14 | Thi công đổ BTCT móng mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 117,756 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 220x105x60, xây tường móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,499 | m3 |
| 16 | Đào móng bậc tam cấp, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,864 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 18 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150 lót móng bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,486 | m3 |
| 19 | Xây gạch bê tông 220x105x60 bậc tam cấp, vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,598 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 487,65 | m3 |
| 21 | Lấp cát nền nhà + hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 119,319 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,588 | 100m3 |
| 23 | Đào san cát thừa ra khuôn viên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,588 | 100m3 |
| 24 | Thi công đổ bê tông giằng chống thấm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,863 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,64 | 100m2 |
| 26 | Thi công đổ bê tông cổ cột mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,879 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng chống thấm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,405 | 100m2 |
| 28 | Thi công đổ bê tông nền nhà, hành lang, đá 2x4 mác 150# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,526 | m3 |
| 29 | Xây vỉa gạch bê tông 220x105x60 bể phốt, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,893 | m3 |
| 30 | Láng bể phốt, vữa XM mác 100# có đánh màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,287 | m2 |
| 31 | Lắp cút U.PVC D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 32 | Lắp cút chếch U.PVC D110 từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 33 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 thông ngăn chứa và ngăn lắng bể phốt, từ ngăn lắng ra hố ga thoát nước thải | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,111 | 100m |
| 34 | Lắp van hút bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 35 | Thi công đổ bê tông đúc sẵn nắp bể phốt, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,356 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,068 | 100m2 |
| 37 | Lắp tấm đan nắp bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cấu kiện |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | tấn |
| K | PHẦN TẦNG 1 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,405 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,251 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 1 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,864 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,334 | 100m2 |
| 5 | Thi công đổ bê tông cột tầng 1, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,173 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,18 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,506 | 100m2 |
| 8 | Đào móng dầm chân thang, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,263 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,01 | 100m2 |
| 10 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng dầm chân thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,221 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 220x105x60 móng dầm chân thang vữa XM mác 50 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,227 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,49 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,823 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,098 | tấn | |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,193 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,432 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,515 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,156 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,196 | tấn |
| 20 | Thi công đổ bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,779 | m3 |
| 21 | Thi công đổ bê tông mái tầng 1, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,059 | m3 |
| 22 | Thi công đổ bê tông cầu thang mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,513 | m3 |
| 23 | Xây tường gạch bê tông 220x105x60, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69,474 | m3 |
| 24 | Xây tường 110 gạch bê tông 220x105x60 vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,509 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông 220x105x60 ốp cột sảnh buồng thang, bạo dưới dầm chiếu nghỉ, bậc cầu thang, ốp bạo cột hiên, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,43 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng lanh tô ô văng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,332 | 100m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô ô văng fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,077 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô ô văng fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,319 | tấn |
| 29 | Thi công đổ bê tông giằng lanh tô, ô văng mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,878 | m3 |
| 30 | Láng ô văng tầng 1 vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | m2 |
| 31 | Lưới thép tại vị trí tường xây giáp cột, giằng tường, lanh tô tránh nứt tách tường cột giằng tường lanh tô phía trong và ngoài nhà (bao gồm cả sâu vít) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 212,871 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 190,534 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 250,593 | m2 |
| 34 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 98,226 | m2 |
| 35 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,597 | m2 |
| 36 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,268 | m2 |
| 37 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,848 | m2 |
| 38 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 349,54 | m2 |
| 39 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 178,061 | m2 |
| 40 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,236 | m2 |
| 41 | Trát dầm thang, cốn thang đáy bản, đáy chiếu nghỉ, chiếu tới vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,436 | m2 |
| 42 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,347 | m3 |
| 43 | Sản xuất và lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox hộp 20x20x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 82,995 | kg |
| 44 | Sản xuất tay vịn + trụ lan can cầu thang bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,947 | kg |
| 45 | Sản xuất lan can cầu thang bằng Inox fi50,8x1,4 (tay vịn phụ cho trẻ em, gắn liền với lan can cầu thang) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,465 | kg |
| 46 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 trụ và tay vịn cầu thang vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,266 | kg |
| 47 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cốn thang và tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28 | cái |
| 48 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,028 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,003 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | tấn |
| 51 | Thi công đổ bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,153 | m3 |
| 52 | Sản xuất lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 20x20x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,831 | kg |
| 53 | Sản xuất tay vịn hiên trục A bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33,751 | kg |
| 54 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,732 | kg |
| 55 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | cái |
| 56 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, quăng tai sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,088 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên U.PVC D34 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,01 | 100m |
| 58 | Trát chỉ cắt nước che sương, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,8 | m |
| 59 | Trát phào cột hành lang trục A, chân cột sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,08 | m |
| 60 | Trát phào trang trí tường lan can hành lang trục A, quăng tai sảnh buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,84 | m |
| 61 | Trát lót bậc cầu thang, chiếu nghỉ, tay vịn hiên, bậc tam cấp, bờ xoải buồng thang, hộp kỹ thuật, bờ móng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 81,572 | m2 |
| 62 | Ốp đá xẻ (KT: 100x200mm) vào tường bờ móng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,979 | m2 |
| 63 | Lát đá granit bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,814 | m2 |
| 64 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc tam cấp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,6 | m |
| 65 | Trát granitô tay vịn hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,88 | m2 |
| 66 | Lát nền bờ xoải buồng thang gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,605 | m2 |
| 67 | Lát đá granit bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,954 | m2 |
| 68 | Soi mép đá lẩy chỉ bậc cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,5 | m |
| 69 | Ốp đá granit cốn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,959 | m2 |
| 70 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 256,785 | m2 |
| 71 | Lát gạch chống trượt 30x30cm phòng vệ sinh + kho + phòng sấy + giặt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,882 | m2 |
| 72 | ốp tường phòng vệ sinh + sấy + giặt + phòng y tế, gạch 30x60cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 66,464 | m2 |
| 73 | ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,787 | m2 |
| 74 | ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường ngoài hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 100,488 | m2 |
| 75 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần phòng y tế | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,325 | m2 |
| 76 | Alumex che khe co giãn giữa ĐN2 và ĐN4, khe co giãn giữa ĐN4 và ĐN3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 70,05 | m |
| 77 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 394,272 | m2 |
| 78 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 178,061 | m2 |
| 79 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 578,48 | m2 |
| 80 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 315,939 | m2 |
| 81 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 349,54 | m2 |
| 82 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 665,479 | m2 |
| 83 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ inox 304 hộp vuông 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 213,758 | kg |
| 84 | Sâu vít nở liên kết cửa sổ inox với bạo cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 132 | cái |
| 85 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,945 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp đặt cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,075 | m2 |
| 87 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | 1 bộ |
| 88 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | 1 bộ |
| 89 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | 1 bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | 1 bộ |
| 91 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 bộ |
| 92 | Gia công thép hộp 40x80x2,0 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | tấn |
| 93 | Lắp dựng thép hộp 40x80x2,0 làm khung đỡ bục sân khấu phòng hội trường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | tấn |
| 94 | Sơn thép hộp 40x80x2,0 khung đỡ bục sân khấu phòng hội trường, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36,466 | m2 |
| 95 | Sản xuất và lắp dựng ván ép phủ phim dày 1,8cm bục sân khấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,331 | m2 |
| 96 | Dải thảm nền bục sân khấu phòng hội trường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,331 | m2 |
| 97 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,432 | 100m2 |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,041 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,919 | 100m2 |
| L | PHẦN TẦNG 2 | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,388 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,336 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột tầng 2 fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,344 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,267 | 100m2 |
| 5 | Thi công đổ bê tông cột tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,752 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,251 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,734 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,781 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm 10| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,506 | tấn | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,239 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái tầng 2 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,724 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái tầng 2 fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,168 | tấn |
| 13 | Thi công đổ bê tông dầm mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,278 | m3 |
| 14 | Thi công đổ bê tông mái tầng 2, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,337 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ tường thu hồi, be sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,713 | m3 |
| 16 | Láng sê nô tầng 2 tạo dốc để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,985 | m2 |
| 17 | Chống thấm sê nô tầng 2 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58,308 | m2 |
| 18 | Láng sênô mái tầng 2, vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58,308 | m2 |
| 19 | Xây tường 220 (gạch bê tông 220x105x60), vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58,862 | m3 |
| 20 | Xây tường 110 (gạch bê tông 220x105x60) vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,245 | m3 |
| 21 | Láng sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,82 | m2 |
| 22 | Chống thấm sàn phòng vệ sinh mái tầng 1 (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,82 | m2 |
| 23 | Thi công đổ bê tông xốp tôn bù nền khu vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,185 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng thu hồi mái, cột thu hồi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,295 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,077 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, cột thu hồi, thép chờ hàn xà gồ fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,546 | tấn |
| 27 | Thi công đổ bê tông giằng thu hồi, cột thu hồi mái mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,619 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp 80x40x2,0 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,421 | tấn |
| 29 | Sơn xà gồ thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 94,288 | m2 |
| 30 | Lợp mái tôn mạ màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,478 | 100m2 |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | quả |
| 33 | Kéo rải dây tiếp đất, theo tường và mái nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 109,3 | m |
| 34 | Giá đỡ con sứ + con sứ đỡ dây thu sét trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58 | cái |
| 35 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất (hàn nối với dây tiếp địa nhà ĐN2 và nhà ĐN3) D18 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,8 | m |
| 36 | Dây tiếp đất ngầm trong đất (hàn nối với dây tiếp địa nhà ĐN2 và nhà ĐN3) D18 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,8 | m |
| 37 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cọc |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,63 | m3 |
| 39 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,63 | m3 |
| 40 | ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,8 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 (chống tràn sê nô, khoảng cách 7-8m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m |
| 42 | Làm hệ thống thoát nước mưa từ trên mái xuống bằng ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,532 | 100m |
| 43 | Lắp đai giữ ống thoát nước (1,0m/cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45 | cái |
| 44 | Sâu vít lắp đai giữ ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 90 | cái |
| 45 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 46 | Lắp rọ chắn rác inox 304 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 47 | Lắp côn nhựa U.PVC D110x90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 48 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 49 | Lắp cút góc U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 50 | Lắp nối ống U.PVC D90 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 51 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mái dốc buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,218 | 100m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,145 | tấn |
| 53 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,047 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái dốc buồng thang fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,043 | tấn |
| 55 | Thi công đổ bê tông mái dốc buồng thang, đá 1x2 mác 250# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,783 | m3 |
| 56 | Láng mái dốc buồng thang, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,366 | m2 |
| 57 | Dán ngói mũi hài mái dốc buồng thang tầng 1, 75v/m2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,824 | m2 |
| 58 | Xây gạch bê tông 220x105x60 ốp bạo cột hiên, xây chèn phía trên dầm vòm trang trí hành lang trục A, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,121 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm trang trí hành lang trục A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,148 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,027 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,085 | tấn | |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trang trí hành lang trục A fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,105 | tấn |
| 63 | Thi công đổ bê tông dầm trang trí hành lang trục A mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,175 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng lanh tô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,359 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,095 | tấn |
| 66 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng lanh tô fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,304 | tấn |
| 67 | Thi công đổ bê tông giằng lanh tô ô văng, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,91 | m3 |
| 68 | Láng ô văng tầng 2 vữa XM mác 100# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,3 | m2 |
| 69 | Lưới thép tại vị trí tường xây giáp cột, giằng tường, lanh tô, sê nô tránh nứt tách tường cột giằng tường lanh tô sê nô phía trong và ngoài nhà (bao gồm cả sâu vít) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 198,384 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 188,279 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 328,196 | m2 |
| 72 | Trát cột phía ngoài vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 79,354 | m2 |
| 73 | Trát cột trong phòng vữa XM mác 75 (Bả 1 lớp bám dính bằng XM trên bề mặt trước khi trát) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,764 | m2 |
| 74 | Trát giằng tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,984 | m2 |
| 75 | Trát giằng tường phía ngoài + lanh tô ô văng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,738 | m2 |
| 76 | Trát tường trong phòng vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 333,762 | m2 |
| 77 | Trát tường phía ngoài vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 161,518 | m2 |
| 78 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | tấn |
| 79 | Gia công, lắp dựng cốt thép chớp cầu thang fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,066 | tấn |
| 80 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,107 | 100m2 |
| 81 | Thi công đổ bê tông chớp cầu thang, đá 1x2 mác 250# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,504 | m3 |
| 82 | Lắp dựng chớp cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cấu kiện |
| 83 | Xây gạch bê tông 220x105x60 đố chớp cầu thang, bờ be lỗ lên mái, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | m3 |
| 84 | Trát chớp cầu thang vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,136 | m2 |
| 85 | Trát vẩy nhám trang trí tường mái chéo buồng thang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,279 | m2 |
| 86 | Trát hèm cửa má bạo vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,785 | m2 |
| 87 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường + quăng tai lan can hành lang, quăng tai + bờ be mái chéo buồng thang, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,933 | m3 |
| 88 | Sản xuất và lắp dựng lan can tay vịn hiên trục A bằng Inox hộp 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 116,1 | kg |
| 89 | Sản xuất tay vịn hiên trục A bằng Inox fi76x1,4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50,627 | kg |
| 90 | Sản xuất và lắp dựng bản mã liên kết với tuýp Inox fi76 tay vịn hiên trục A vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,599 | kg |
| 91 | Sâu vít nở D8 liên kết bản mã tay vịn vào cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48 | cái |
| 92 | Sản xuất và lắp dựng biểu tượng nốt nhạc làm bằng Alumex trang trí lan can Inock tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cái |
| 93 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng tay vịn ở hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,041 | 100m2 |
| 94 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | tấn |
| 95 | Gia công, lắp dựng cốt thép tay vịn fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | tấn |
| 96 | Thi công đổ bê tông tay vịn mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,223 | m3 |
| 97 | Trát tường + quăng tai lan can hành lang, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,732 | m2 |
| 98 | Sản xuất lắp đặt ống thoát nước hiên U.PVC D34 (mỗi lan can/ống dài 25cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m |
| 99 | Trát phào trang trí bạo cột hành lang trục A, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 86,88 | m |
| 100 | Trát phào sênô, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 87,28 | m |
| 101 | Trát chỉ cắt nước che sương, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 186,58 | m |
| 102 | Trát lót tay vịn hiên, hộp kỹ thuật, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,641 | m2 |
| 103 | Trát granitô tay vịn hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,056 | m2 |
| 104 | Lát gạch liên doanh 60x60cm trong phòng, hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 284,157 | m2 |
| 105 | ốp gạch liên doanh 15x60cm chân tường trong phòng tầng 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,942 | m2 |
| 106 | Lát gạch chống trượt 30x30cm phòng vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,668 | m2 |
| 107 | Ốp tường phòng vệ sinh, gạch 30x60cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,708 | m2 |
| 108 | Ốp gạch liên doanh 30x60(cm) vào tường ngoài hành lang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 95,196 | m2 |
| 109 | Thi công tường bằng tấm thạch cao ngăn phòng giáo dục nghệ thuật và phòng giáo viên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,048 | m2 |
| 110 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao phòng WC hiệu trưởng, phòng giáo viên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 25,572 | m2 |
| 111 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,879 | m2 |
| 112 | Alumex che khe co giãn giữa đơn nguyên 4 và các đơn nguyên 2 và đơn nguyên 3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,56 | m |
| 113 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 468,458 | m2 |
| 114 | Bả bột bả vào tường ngoài nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 161,518 | m2 |
| 115 | Sơn trần, dầm, cột, tường ngoài nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 634,992 | m2 |
| 116 | Bả bột bả vào trần, dầm, cột trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 313,63 | m2 |
| 117 | Bả bột bả vào tường trong nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 386,81 | m2 |
| 118 | Sơn trần, dầm, cột, tường trong nhà (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 700,44 | m2 |
| 119 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ inox 304 hộp vuông 15x15x1,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 272,514 | kg |
| 120 | Sâu vít nở liên kết cửa sổ inox với bạo cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 126 | cái |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép kính an toàn 2 lớp dày 6,38 ly cửa đi mở quay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,805 | m2 |
| 122 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép cửa sổ mở quay, mở hất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,875 | m2 |
| 123 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | 1 bộ |
| 124 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 bộ |
| 125 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | 1 bộ |
| 126 | Phụ kiện cửa sổ mở hất cửa nhựa lõi thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 bộ |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,292 | 100m2 |
| 128 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,004 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công cột hiên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,472 | 100m2 |
| 130 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II cả taluy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,134 | m3 |
| 131 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,053 | 100m2 |
| 132 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,601 | m3 |
| 133 | Xây gạch bê tông 220x105x60 rãnh, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,174 | m3 |
| 134 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,711 | m3 |
| 135 | Thi công đổ bê tông hè xung quanh nhà, đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,814 | m3 |
| 136 | Đánh mặt bê tông hè xung quanh nhà bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,814 | m2 |
| 137 | Cắt khe biến dạng hè bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | 100m |
| 138 | Trát láng rãnh vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,704 | m2 |
| 139 | Thi công đổ bê tông tấm đan rãnh đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,461 | m3 |
| 140 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 29,65 | cái |
| 141 | Lắp đặt tấm đan nắp rãnh, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cấu kiện |
| 142 | Cốt thép tấm đan nắp rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,05 | tấn |
| 143 | Ván khuôn tấm đan nắp rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,113 | 100m2 |
| M | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 2 pha 63A (chống dòng rò) cho điện tầng 1 và tầng 2 đơn nguyên 4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng M10 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 253 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 437,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 1x10mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 236,6 | m |
| 6 | Kéo rải dây dẫn 1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 199,5 | m |
| 7 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 251,2 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 407 | m |
| 9 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 695,4 | m |
| 10 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.516,3 | m |
| 11 | Lắp đặt dây cáp mạng Cat 6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 178,7 | m |
| 12 | Kéo rải dây cáp điện thoại 2x2x0,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,4 | m |
| 13 | Lắp đặt Automat 32A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 20A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 15A cho các phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 16 | Lắp mặt Automat 32A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp mặt Automat 20A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 18 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 19 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt đảo lắp trần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt thông gió | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led đôi và hộp đèn loại 1,2m (2x18W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn Led đơn và hộp đèn loại 1,2m (18W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn Led đơn loại 0,6m (12W-220V) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đèn Led ốp trần (12W-220V) có chụp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn Led gắn tường buồng thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 27 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 58 | cái |
| 28 | Lắp hạt công tắc đảo chiều đèn cầu thang | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lắp ổ cắm điện thoại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 30 | Lắp ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 31 | Lắp nhân ổ cắm mạng LAN | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 32 | Lắp ổ cắm đôi hai chấu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27 | cái |
| 33 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp hạt ổ cắm đôi 5A-250V + 2 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 35 | Lắp mặt 3 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 36 | Lắp mặt 4 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp phân dây 8x8cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 62 | hộp |
| 38 | Lắp đặt hộp phân dây 15x15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | hộp |
| 39 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 76 | cái |
| 40 | Băng dính cách điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30 | cuộn |
| 41 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.500 | bộ |
| 42 | Đục tường để lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 qua tường chờ điều hoà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | 1lỗ |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 qua tường chờ điều hoà (30cm/ống) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,024 | 100m |
| 44 | Cắt tường để lắp đặt ống nhựa U.PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | m |
| 45 | Lắp ống nhựa U.PVC D21 (ống chờ thoát nước điều hòa) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,55 | 100m |
| 46 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19 | cái |
| 47 | Lắp tê nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp nối ống nhựa U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 49 | Lắp bịt đầu U.PVC D21 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| N | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cắt tường để lắp các đường ống cấp thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 55,2 | m |
| 2 | Lắp đặt Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt siphông Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá gương | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo khăn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt khay để xà phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 12 | Lắp van khoá D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 13 | Lắp vòi rửa Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 14 | Lắp vòi rửa Jumile | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt dây cấp Lavabô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 18 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 20 | Lắp cút chếch D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 21 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,449 | 100m |
| 22 | Lắp ống nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,023 | 100m |
| 23 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,114 | 100m |
| 24 | Lắp ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | 100m |
| 25 | Lắp ống nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,196 | 100m |
| 26 | Lắp ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,3 | 100m |
| 27 | Lắp ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,1 | 100m |
| 28 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,048 | 100m |
| 29 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,205 | 100m |
| 30 | Lắp ống D25 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,322 | 100m |
| 31 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,013 | 100m |
| 32 | Lắp ống D20 PPR ống nước nóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m |
| 33 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 34 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 35 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 36 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp cút góc D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 38 | Lắp cút góc D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 39 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13 | cái |
| 40 | Lắp cút góc D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 41 | Lắp cút góc D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 42 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 43 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 44 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 47 | Lắp côn nhựa U.PVC D110X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 48 | Lắp côn nhựa U.PVC D90X60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 49 | Lắp côn nhựa U.PVC D60X42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 50 | Lắp côn D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp côn D40x32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 52 | Lắp côn D32x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 53 | Lắp côn D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 54 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 55 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D110x34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 56 | Lắp tê (T) nhựa U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 57 | Lắp tê (T) D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 58 | Lắp tê (T) D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 59 | Lắp tê (T) D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 60 | Lắp tê (T) D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống tránh D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 62 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 63 | Lắp nối ống U.PVC D60 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 64 | Lắp nối ống U.PVC D34 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 65 | Lắp nối ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 66 | Lắp nối ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 67 | Lắp nối ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 68 | Lắp man Inox D20 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 69 | Lắp nối hụt Inox D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 70 | Lắp bịt đầu D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 71 | Lắp bịt đầu D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 72 | Lắp bịt đầu U.PVC D34 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 73 | Lắp bịt đầu D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 74 | Lắp bịt đầu U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 75 | Lắp bịt đầu U.PVC 60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 76 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 77 | Chèn chít đường đục lắp ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 55,2 | m |
| O | CHỐNG MỐI - HÀO CHỐNG MỐI BÊN NGOÀI XUNG QUANH MÓNG NHÀ ĐƠN NGUYÊN 4 | |||
| 1 | Đào hào đất cấp III cả taluy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,938 | m3 |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 37,876 | m3 |
| 3 | Đắp đất hào mối | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18,938 | m3 |
| 4 | Phun xử lý chống mối mặt nền tầng 1 (ĐN4) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 274,23 | 1m2 |
| 5 | Phun xử lý chống mối tường, cột (ĐN4) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 310,175 | m2 |
| P | HỆ THỐNG CAMERA | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân để đào hào dây camera ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,428 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,705 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,705 | 100m3 |
| 4 | Đào hào dây camera ngầm từ đầu hồi nhà đơn nguyên 1, nhà để xe và cổng chính về phòng hiệu trưởng đơn nguyên 3, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,698 | m3 |
| 5 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây camera (gồm ống xoắn ngầm và ống xoắn trên mái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,606 | 100m |
| 6 | Lắp ba chạc ống xoắn HDPE fi32/25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 7 | Lấp đất hào dây camera ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,603 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 211,7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm đặt chìm từ bảng đến các thiết bị trong phòng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối (10x10cm) tại vị trí đặt camera | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây Camera (cáp mạng Cat 6) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3.344,2 | m |
| 12 | Lắp đặt Camera IP | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | 1 thiết bị |
| 13 | Camera IP | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | cái |
| 14 | Đục tường tạo rãnh để chôn ống gen nhựa D20 bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 279,5 | m |
| 15 | Thi công đổ bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,705 | m3 |
| 16 | Trát tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa (các đơn nguyên đã hoàn thiện các giai đoạn trước), vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,62 | m2 |
| 17 | Bả bột bả tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,62 | m2 |
| 18 | Sơn tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,62 | m2 |
| 19 | Lắp đặt Switch 24 Port (dùng cho Camera) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 bộ |
| 20 | Switch 24 Port (dùng cho Camera) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Switch 8 Port (dùng cho Camera) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 bộ |
| 22 | Switch 8 Port (dùng cho Camera) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đầu ghi hình camera 64 kênh IP phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 24 | Đầu ghi hình camera 64 kênh IP phòng hiệu trưởng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| Q | KHU VUI CHƠI TRẢI NGHIỆM - BỂ VẦY | |||
| 1 | Đào móng bể vầy, hố van D60, hố ga, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,923 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 10m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 40,879 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 25cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 41,07 | 100m |
| 4 | Đào bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,476 | m3 |
| 5 | Lấp cát hạt mịn phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,476 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,113 | 100m2 |
| 7 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,093 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể vầy fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,058 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể vầy fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,364 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,118 | 100m2 |
| 11 | Thi công đổ bê tông đáy bể vầy mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,537 | m3 |
| 12 | Xây bể vầy, hố van gạch bê tông 220x105x60, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,212 | m3 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt ống chống tràn U.PVC D34 bể vầy (ống dài 30cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,012 | 100m |
| 14 | Thi công đổ bê tông tấm đan trang trí tường bể vầy, đá 1x2 mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,063 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 18 | Láng thành đáy bể vầy tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 53,698 | m2 |
| 19 | Chống thấm bể vầy (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 89,497 | m2 |
| 20 | Láng đáy bể vầy vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38,11 | m2 |
| 21 | Trát bể vầy, hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 91,451 | m2 |
| 22 | Lát gạch chống trượt trang trí đáy bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38,11 | m2 |
| 23 | Ốp tường bể vầy bằng gạch trang trí | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,796 | m2 |
| 24 | Máng Inox dày 1,4mm thác đỉnh tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,789 | kg |
| 25 | Chum đất nung D250 trang trí tường thác bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 26 | Móc Inox D6 treo chum đất nung | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | cái |
| 27 | Cây bằng nhựa trang trí tường thác bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | bộ |
| 28 | Sản xuất lắp đặt khung, nắp hố ga và hố van D60 bằng Inox hộp 30x10x1,2 và hộp 10x10x1,2 (kích thước: 50x50cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45,188 | kg |
| 29 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,313 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,341 | 100m3 |
| 31 | Đào xúc đất thừa ra khuôn viên, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,341 | 100m3 |
| 32 | Đào đất dầm móng cầu qua bể vầy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,186 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng dầm móng cầu qua bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 34 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,126 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ cầu qua bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,034 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,002 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,064 | tấn |
| 38 | Thi công đổ bê tông cầu qua bể vầy, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,262 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng ván khuôn gỗ trụ tay vịn lan can cầu qua bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ tay vịn lan can cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,002 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ tay vịn lan can cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,033 | tấn |
| 42 | Thi công đổ bê tông trụ tay vịn, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,042 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ lan can cầu qua bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,008 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,001 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép lan can cầu qua bể vầy, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | tấn |
| 46 | Thi công đổ bê tông giằng lan can cầu qua bể vầy, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,023 | m3 |
| 47 | Đắp tạo hình giả cây bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày 3 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,715 | m2 |
| 48 | Láng nền cầu qua bể vầy, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,17 | m2 |
| 49 | Láng gắn sỏi nền cầu qua bể vầy - sỏi nhiều màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,868 | m2 |
| 50 | Lát nền đá tự nhiên trang trí nền cầu qua bể vầy, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,868 | m2 |
| 51 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình (trụ và giằng lan can giả cây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,715 | m2 |
| R | NHÀ ĐỂ BƠM | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng nền nhà để bơm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,004 | 100m2 |
| 2 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng nền nhà để bơm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,081 | m3 |
| 3 | Thi công đổ bê tông nền nhà để bơm, đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,122 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông nền nhà để bơm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 5 | Bu lông M16 liên kết máy bơm với nền nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 6 | Gia công, lắp dựng thép hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,034 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,313 | m2 |
| 8 | Tường tôn phẳng nhà để bơm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Bản lề cửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 10 | Khóa cửa nhà để bơm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| S | PHẦN CẤP NƯỚC BỂ VẦY + TƯỜNG THÁC | |||
| 1 | Đào đất đặt ống HDPE D25 cấp nước vào bể vầy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,086 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước vào bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m |
| 3 | Cắt tường để lắp đường ống cấp nước tường trang trí bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,8 | m |
| 4 | Lắp đặt máy bơm chân không nhập khẩu, công suất: 1500W, cột áp: 65 m, lưu lượng: 7 m3/giờ, hút sâu: 9m, họng hút xả: 40 – 40 mm, rơ le nhiệt bảo vệ chống cháy khi chạy khô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt rọ máy bơm chân không công suất: 1500W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt máy bơm chân không nhập khẩu, công suất: 600W, cột áp : 45 m, lưu lượng: 3,5 m3/giờ, hút sâu: 9m, họng hút xả: 25 – 25 mm, rơ le nhiệt bảo vệ chống cháy khi chạy khô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt rọ máy bơm chân không công suất: 600W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt van phao thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun nước tự động | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp tê HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp van khoá D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 16 | Lắp van khoá D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,041 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống tránh D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 19 | Lắp giắc co D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp giắc co D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp giắc co D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 22 | Lắp giắc co D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 23 | Lắp tê (T) D40-25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Lắp tê (T) D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 25 | Lắp tê (T) D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp nối ống D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 29 | Lắp nối ống D25 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 30 | Lắp nối thẳng ống D32 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 31 | Lắp nối thẳng ống D40 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 32 | Lắp nối thẳng ống D50 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 33 | Lắp cút góc D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 34 | Lắp cút góc D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 35 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 36 | Lắp cút góc D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 33 | cái |
| 37 | Lắp cút góc D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 38 | Lắp ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,096 | 100m |
| 39 | Lắp ống D40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,047 | 100m |
| 40 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,102 | 100m |
| 41 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,627 | 100m |
| 42 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m |
| 43 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp côn D50x40 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp côn D40x25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 48 | Man Inox D25 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 49 | Lắp nối ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 50 | Lắp nối ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 51 | Lắp nối ống D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 52 | Lắp bịt đầu D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 53 | Lắp bịt đầu D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 54 | Lắp bịt đầu D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 55 | Lắp bịt đầu D50 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 56 | Lắp bịt đầu U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 57 | Chèn chít đường đục lắp ống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,8 | m |
| 58 | Lấp đất hoàn trả hào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,086 | m3 |
| T | PHẦN CẤP ĐIỆN BỂ VẦY | |||
| 1 | Đào hào dây cáp điện ngầm từ nhà bảo vệ ra tường trang trí bể vầy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,2 | m3 |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,772 | 100m |
| 3 | Lắp tủ Inox 250x200 tủ điện bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đế nổi bảng điện (đặt trong tủ Inox 250x200) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 5 | Lắp ổ cắm ba | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,7 | m |
| 7 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 8 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 9 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 10 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x2,5mm2 từ nhà bảo vệ ra tường trang trí bể vầy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,3 | m |
| 11 | Kéo rải dây dẫn 1x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,1 | m |
| 12 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lấp đất hoàn trả hào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,2 | m3 |
| U | PHẦN THOÁT NƯỚC SÂN VƯỜN KHU VUI CHƠI TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống U.PVC D110 thoát nước sân vườn khu vui chơi trải nghiệm, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,397 | m3 |
| 2 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,507 | 100m |
| 3 | Lắp cút chếch nhựa U.PVCD110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 4 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | cái |
| 6 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 7 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 8 | Đắp đất móng đường cống D110, K=0,90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,952 | m3 |
| V | PHẦN CẤP NƯỚC VÒI PHUN NƯỚC TƯỚI CÂY ( VÒI PHUN XUOAY 360 ĐỘ) SÂN VƯỜN KHU VUI CHƠI TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đào đất đặt 01 đường ống HDPE D32(D25) cấp nước cho vòi phun nước tưới cây khu vui chơi trải nghiệm (đấu nối từ nhà để bơm bể vầy và tường thác) đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,56 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,459 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,367 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | 100m |
| 5 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,104 | m3 |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D32x25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 8 | Lắp tê HDPE D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D32 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D20 ren trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thẳng HDPE D32 ren trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khoá HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 14 | Lắp van khoá D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp ống D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m |
| 16 | Lắp cút góc D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 17 | Lắp nối thẳng ren ngoài D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp nối thẳng D32 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 19 | Lắp bịt đầu D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi phun nước (vòi phun xoay 360 độ tưới cây) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 21 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng trụ đỡ vòi phun nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,056 | 100m2 |
| 22 | Thi công đổ bê tông trụ đỡ vòi phun nước, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,7 | m3 |
| W | CHẬU RỬA TAY | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng khung chậu rửa inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 75,444 | kg |
| 2 | Gia công, lắp dựng inox máng chậu rửa và thành khung chậu rửa (Inox dày 1,2ly) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 109,992 | kg |
| 3 | Chân tăng chỉnh chiều cao chậu rửa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| X | CẤP THOÁT NƯỚC KHU CHẬU RỬA TAY | |||
| 1 | Đào đất đặt ống HDPE D20 cấp nước vào khu chậu rửa tay (đấu nối từ đường ống HDPE D25 cấp nước vào bể + sân vườn), đường ống thoát nước PVC D60 khu chậu rửa tay, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,554 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,22 | 100m |
| 3 | Lắp tê HDPE D25 (đấu nối từ đường ống HDPE D25 cấp cho sân vườn) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối thẳng nhựa HDPE D20 ren trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25x20 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 7 | Lắp van khoá D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt siphông PVC D42 chậu inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây cấp chậu rửa Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cái |
| 10 | Lắp vòi đạp chân chậu rửa Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 12 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,094 | 100m |
| 13 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 14 | Lắp nối ống D20 ren ngoài PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 15 | Lắp nối ống D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14 | cái |
| 16 | Lắp tê (T) D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 17 | Lắp man Inox D20 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cái |
| 18 | Lắp nối ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp cút chếch nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 20 | Lắp cút Y nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 21 | Lắp côn nhựa U.PVC D60X42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 22 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 23 | Lắp ống nhựa U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,094 | 100m |
| 24 | Lắp ống nhựa U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m |
| 25 | Lắp nối ống U.PVC D60 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 26 | Lắp bịt đầu D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| 27 | Lắp bịt đầu U.PVC D42 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 28 | Lắp bịt đầu U.PVC D60 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 29 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,399 | m3 |
| Y | BỜ CHẮN, HỐ CHƠI CÁT, HỐ CHƠI SỎI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,695 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,275 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,383 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,49 | m3 |
| 5 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,232 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, đào san đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,485 | 100m3 |
| 7 | Trát tường, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 76,301 | m2 |
| 8 | Trát granitô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 43,675 | m2 |
| 9 | Trát granitô gờ chỉ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 84,85 | m |
| 10 | Tôn bù cát hạt mịn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 69,126 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông nền lối đi xếp gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,115 | 100m2 |
| 12 | Thi công đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,366 | m3 |
| 13 | Láng nền lối đi khu vui chơi trải nghiệm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 128,69 | m2 |
| 14 | Láng gắn sỏi nền lối đi khu vui chơi trải nghiệm - sỏi nhiều màu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 64,345 | m2 |
| 15 | Lát nền đá tự nhiên trang trí nền lối đi khu vui chơi trải nghiệm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 64,345 | m2 |
| 16 | Lát gạch chống trượt 30x30cm nền khu vực chậu rửa tay | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,32 | m2 |
| 17 | Xây chít mạch trang trí nền lối đi xếp gạch chỉ, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,667 | m3 |
| 18 | Láng hố chơi sỏi, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,84 | m2 |
| 19 | Lắp ống nhựa U.PVC D27 (L=15cm / ống) thoát nước hố chơi sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | 100m |
| 20 | Đất màu trồng cây mít, vú sữa trong khu vui chơi trải nghiệm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 81,166 | m3 |
| 21 | Trồng cây mít, vú sữa trong vườn cây khu trải nghiệm đường kính 8 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | 1 cây |
| 22 | Trồng cây nhỏ trong vườn cây khu trải nghiệm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | 1 cây |
| 23 | Vận chuyển cây xanh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32 | 1 cây |
| 24 | Cây viền chuỗi ngọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | m2 |
| 25 | Cây mẫu đơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m2 |
| 26 | Cây mắt nai | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | m2 |
| 27 | Trồng cây hàng rào | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | 100m2 |
| 28 | Trồng thảm cỏ khu vực vườn cây khu trải nghiệm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,991 | 100m2 |
| 29 | Bón phân thảm cỏ một năm đầu 3 lần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,972 | 100m2/ lần |
| 30 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công một năm đầu 5 lần | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,954 | 100m2/ lần |
| 31 | Tưới nước thảm cỏ bằng xe bồn 5m3 (mỗi ngày 1 lần thời gian tưới 2 tháng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 179,442 | 100m2/ lần |
| 32 | Tưới nước cây mít, vú sữa + cây nhỏ vườn cây khu trải nghiệm (mỗi ngày 1 lần thời gian tưới 2 tháng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 19,2 | 100 cây/ lần |
| 33 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng ô tô tưới nước bằng xe bồn 5m3 (mỗi ngày 1 lần thời gian tưới 2 tháng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | 100m2/ lần |
| Z | CHÒI TẤM NHỰA THÔNG MINH CHE HỐ CHƠI CÁT, SỎI | |||
| 1 | Đào hố chôn chân cột chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi (cả taluy) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,231 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,101 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# chân cột chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,764 | m3 |
| 4 | Thi công đổ bê tông mác 250# đá 1x2 chôn cột chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,48 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chân cột chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,432 | 100m2 |
| 6 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,987 | m3 |
| 7 | Vận chuyển, đào xúc đất thừa ra khuôn viên, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,082 | 100m3 |
| 8 | Sản xuất cột thép D76 chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,884 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,884 | tấn |
| 10 | Sơn cột thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,544 | m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng vì kèo mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,528 | tấn |
| 12 | Gia công uốn vòm vì kèo, thép D42x2,0 chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 35,52 | m |
| 13 | Sơn vì kèo thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,776 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,659 | tấn |
| 15 | Sơn xà gồ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 45 | m2 |
| 16 | Lợp mái bằng tấm nhựa thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 87,581 | m2 |
| 17 | Nẹp nhôm rộng 4 cm nối tấm nhựa thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 74,32 | m |
| 18 | Nẹp nhôm rộng 8 cm nối tấm nhựa thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 78,96 | m |
| 19 | Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột chòi tấm nhựa thông minh che hố chơi cát, sỏi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24 | cột |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo phục vụ thi công | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,747 | 100m2 |
| AA | CỘT ĐÈN SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Đào móng cột đèn sân vườn (cột 4 bóng), đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,15 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,03 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150 lót móng, dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,75 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột đèn sân vườn (cột 4 bóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,176 | 100m2 |
| 5 | Thi công đổ bê tông đá 1x2 mác 250, móng cột đèn sân vườn (cột 4 bóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,52 | m3 |
| 6 | Khung móng cột đèn sân vườn M16x340x340mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa sắt fi12 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 17,5 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp địa dài 3,0m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cọc |
| 10 | Kéo dây tiếp địa loại dây thép D12mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 81,5 | m |
| 11 | Lấp đất móng cột đèn sân vườn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,88 | m3 |
| 12 | Đào hào dây cấp điện ngầm chiếu sáng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,8 | m3 |
| 13 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây cấp điện ngầm chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,716 | 100m |
| 14 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | 100m2 |
| 15 | Thi công đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | m3 |
| 16 | Con sứ báo cáp điện ngầm (khoảng cách 20m/1 cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x2,5mm2 từ bảng tới các cột đèn sân vườn (bảng đặt tại nhà bảo vệ) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 176,8 | m |
| 19 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm (tận dụng cát hạt mịn san lấp) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,732 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cột đèn sân vườn (cột 4 bóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 cột |
| 21 | Lắp đặt đèn cầu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | 1 bộ |
| 22 | Kéo lèo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 lèo đèn |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | 1 đầu cáp |
| 24 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | 1 đầu cáp |
| 25 | Đầu cốt đồng M2,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 26 | ép đầu cốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 10đầu |
| 27 | Cầu đấu 2 pha 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 28 | Bảng nhựa 120x260x5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | tấm |
| 29 | Lắp đặt aptomat 2 pha 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cái |
| 30 | Đánh số cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,5 | 10 cột |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 bảng |
| 32 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | 1 cửa |
| 33 | Luồn dây lên đèn (dây M3x2,5 bọc PVC) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,6 | 100 m |
| 34 | Lắp đặt Automat 2 pha 15A-250V lắp tại bảng đặt tại nhà bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 38 | Đào hố chôn chân cột dàn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,656 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 40 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# chân cột dàn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,368 | m3 |
| 41 | Thi công đổ bê tông mác 250# đá 1x2 chôn chân cột dàn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,35 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng ván khuôn chân cột dàn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,09 | 100m2 |
| 43 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,622 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng hệ khung cột dàn cây inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 240,915 | kg |
| 45 | Gia công uốn cong Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,8 | m |
| 46 | Gia công khoan lỗ các thanh Inox để luốn dây cáp thép bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 56 | lỗ |
| 47 | Căng dây cáp thép bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 80 | m |
| 48 | Móc Inox buộc dây cáp thép bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16 | cái |
| 49 | Tăng đơ căng dây cáp thép bọc nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 50 | Đắp vữa XM mác 100 bảo vệ chân cột dàn cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5 | cột |
| AB | CỔNG VÀ KHU VUI CHƠI TRẢI NGHIỆM | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng khu vui chơi trải nghiệm, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,49 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 25cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,995 | 100m |
| 3 | Đào bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,266 | m3 |
| 4 | Lấp cát hạt mịn phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,266 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# trụ cổng, giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,399 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,011 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng 10mm| Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,07 | tấn | |
| 9 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng trụ cổng, giằng móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,022 | 100m2 |
| 10 | Thi công đổ bê tông móng tru cổng, giằng móng đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,557 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cổ cột trụ cổng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Thi công đổ bê tông cổ cột trụ cổng, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,144 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,39 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng ván khuôn cột trụ cổng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,049 | 100m2 |
| 17 | Thi công đổ bê tông cột trụ cổng, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,33 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm trụ cổng, biển hiệu fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,023 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng ván khuôn dầm trụ cổng, biển hiệu | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,011 | 100m2 |
| 20 | Thi công đổ bê tông dầm trụ cổng, biển hiệu, đá 1x2 vữa mác 250# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,047 | m3 |
| 21 | Đắp tạo hình giả cây trụ cổng, dầm trụ cổng, biển hiệu bằng vữa xi măng cát vàng và lưới thép, chiều dày 4 cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,888 | m2 |
| 22 | Sơn màu 3D + vẽ tạo hình (giả cây trụ cổng, dầm trụ cổng, biển hiệu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,888 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp đặt móc xích Inox D10 treo biển hiệu cổng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 24 | Cành, lá bằng nhựa trang trí trụ cổng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | bộ |
| 25 | Kẻ tên biển hiệu cổng (chữ: Khu vui chơi trải nghiệm của bé) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | công |
| AC | SÂN BÓNG ĐÁ | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nền sân bóng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,037 | 100m2 |
| 2 | Thi công đổ bê tông nền sân bóng, đá 1x2 mác 200# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,249 | m3 |
| 3 | Chôn ống thép D34 (L=0,3m, khoảng cách 1,75-1,85m/1 ống) xung quanh sân, để cắm ống nhựa căng lưới sân bóng đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20 | cái |
| 4 | Láng nền sân bóng, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 82,49 | m2 |
| 5 | Lắp ống nhựa U.PVC D27 để căng lưới xung quanh sân bóng đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | 100m |
| 6 | Thép fi12 luồn trong ống nhựa tạo độ cứng để căng lưới sân bóng đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23,088 | kg |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng khung cầu môn bằng nhựa hạt PP nguyên sinh chất lượng cao | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 8 | Dây dù căng lưới xung quanh sân, khung cầu môn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 152,991 | m |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng căng lưới xung quanh sân bóng và khung cầu môn sân bóng đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50,095 | m2 |
| 10 | Ghim dải thảm cỏ nhân tạo sân bóng đá | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 82,49 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ vạch (vạch sơn rộng 5cm) xung quanh sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 36 | m |
| AD | SÂN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Cắt bê tông hè để đào móng bồn hoa giáp nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,932 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền hè | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,16 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,022 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường bờ chắn đất, hố trồng cây sân trường và vỉa hè, bồn hoa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 68,002 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,717 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,86 | m3 |
| 7 | Xây tường 220 gạch bê tông bờ chắn đất, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15,813 | m3 |
| 8 | Xây tường 110 gạch bê tông bờ chắn đất, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,064 | m3 |
| 9 | Trát tường bồn hoa giáp nhà tạo phẳng để dán máng chống thấm bitum, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,1 | m2 |
| 10 | Chống thấm tường bồn hoa giáp nhà để tránh ngầm vào bờ móng nhà các đơn nguyên (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,832 | m2 |
| 11 | Trát tường bờ chắn đất, bồn hoa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 120,778 | m2 |
| 12 | Trát granitô bờ chắn đất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 68,32 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ bờ chắn đất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 170,8 | m |
| 14 | Ốp đá granit tường bồn hoa giáp nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,226 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông D1,5m L=1,5m (làm hố trồng cây sân trường) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9 | đoạn ống |
| 16 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,667 | m3 |
| 17 | Vận chuyển, đào xúc đất thừa ra khuôn viên, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,453 | 100m3 |
| 18 | Đào cát san lấp phía trong các bồn hoa để lấp đất màu trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,931 | m3 |
| 19 | Tôn bù cát nền phía trong bờ chắn đất giáp tường bao để trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 31,023 | m3 |
| 20 | Lấp đất màu phía trong hố trồng cây sân trường, các bồn hoa giáp nhà để trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,614 | m3 |
| 21 | Đất màu trồng cây sân trường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,614 | m3 |
| 22 | Trồng cây mít, vú sữa, bàng lá nhỏ (đường kính 12 cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | 1 cây |
| 23 | Vận chuyển cây trồng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | 1 cây |
| 24 | Lu lèn cát nền sân trường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 25 | Thi công đổ bê tông sân và lối vào cổng trường, đá 1x2 mác 200#, dày 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 141,223 | m3 |
| 26 | Cắt khe biến dạng sân bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,21 | 100m |
| 27 | Lát gạch Terrazzo sân, lối vào trường và nhà để xe, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.111,932 | m2 |
| 28 | Lắp đặt bộ khung gốc cây composite kích thước: 1,2 x 1,2m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 29 | Cấp phối Base tôn bù nền sân khu vực dải thảm cỏ nhân tạo | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,102 | 100m3 |
| 30 | Láng nền sân khu vực dải thảm cỏ nhân tạo, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 339,09 | m2 |
| 31 | Ghim dải thảm cỏ nhân tạo trang trí nền sân trường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 339,09 | m2 |
| AE | HỐ GA THU NƯỚC CỔNG | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân cổng để đào hố ga và đường ống thoát nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,4 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân cổng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,698 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | 100m3 |
| 4 | Đào móng ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,872 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,022 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,009 | 100m2 |
| 9 | Thi công đổ bê tông mác 250#, đá 1x2 đổ đáy ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 220x105x60 ga (KT: 0,94x0,94), vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,824 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,027 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng cổ ga | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | 100m2 |
| 13 | Thi công đổ bê tông giằng cổ ga, mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,149 | m3 |
| 14 | Trát láng hố ga, dày 2cm vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,967 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp đặt nắp hố ga bằng Inox hộp 40x40x1,3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,022 | kg |
| 16 | Hàn xích chống trộm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 17 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,027 | m3 |
| 18 | Đào đất đặt đường ống PVC D110 thoát nước từ hố ga vào ga thu đường bê tông, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,369 | m3 |
| 19 | Lắp ống nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,15 | 100m |
| 20 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,23 | m3 |
| 21 | Lắp cút góc nhựa U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp nối ống U.PVC D110 nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 23 | Lắp bịt đầu U.PVC D110 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 24 | Thi công đổ bê tông nền sân cổng đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,41 | m3 |
| AF | ĐÈN CHIẾU SÁNG, ĐÈN PHA, ĐÈN HẮT GỐC CÂY | |||
| 1 | Đào móng cột đèn chiếu sáng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,625 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng Ván khuôn lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150 lót móng, dày 15cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,15 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn móng cột điện chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,035 | 100m2 |
| 5 | Thi công đổ bê tông đá 1x2 mác 250, móng cột đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,704 | m3 |
| 6 | Khung móng cột điện chiếu sáng M24x400x1000mm (gồm cả bu lông) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 7 | Tiếp địa lặp lại | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 bộ |
| 8 | Kéo dây tiếp địa sắt fi12 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | 100kg |
| 9 | Sắt fi12 dây tiếp địa mạ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,108 | kg |
| 10 | Đóng cọc tiếp địa dài 3,0m, đất cấp II, sắt L63x63x6 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 10cọc |
| 11 | Thép L63x63x6 làm cọc tiếp địa mạ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | m |
| 12 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,771 | m3 |
| 13 | Cắt bê tông nền sân để đào hào cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,558 | 100m |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,134 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,134 | 100m3 |
| 16 | Đào hào dây cấp điện ngầm chiếu sáng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,492 | m3 |
| 17 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây cấp điện ngầm chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,247 | 100m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ngầm CU/XLPE/PVC/SWA/PVC 2x2,5mm2 từ bảng tới các đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 842,7 | m |
| 19 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm (tận dụng cát đen san lấp) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 30,183 | m3 |
| 20 | Thi công đổ bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,134 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Thi công đổ bê tông đá 1x2, mác 250, tấm đan tiết diện 25x25x8cm gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,04 | m3 |
| 23 | Con sứ báo cáp điện ngầm (khoảng cách 20m/1 cái) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tấm đan gắn con sứ báo cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | 1 cấu kiện |
| 25 | Khoan rút lõi D110 sâu 18cm nền sân để lắp đèn hắt chiếu cây âm đất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | lỗ |
| 26 | Lắp đặt đèn hắt chiếu cây âm đất 9W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 18 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn pha Led ngoài trời 100W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng (cột bát giác cần đơn 8m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 cột |
| 29 | Kéo lèo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 lèo đèn |
| 30 | Lắp choá đèn, bóng đèn Led 120W | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 choá |
| 31 | Làm đầu cáp khô | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 đầu cáp |
| 32 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | 1 đầu cáp |
| 33 | Đầu cốt đồng M2,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,2 | 10đầu |
| 35 | Cầu đấu 2 pha 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 2 pha 10A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Đánh số cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,1 | 10 cột |
| 38 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 bảng |
| 39 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | 1 cửa |
| 40 | Luồn dây lên đèn (dây M3x2,5 bọc PVC) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,26 | 100 m |
| 41 | Đắp vữa XM M100 chân cột đèn chiếu sáng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt Automat 2 pha 20A-250V lắp tại bảng đặt tại nhà bảo vệ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp mặt Automat 20A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 44 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 46 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,2 | m |
| 47 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | cái |
| 48 | Lắp mặt 4 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp mặt 3 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| AG | NHÀ CHỨA MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng nền nhà chứa máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,01 | 100m2 |
| 2 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng nền nhà chứa máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,594 | m3 |
| 3 | Thi công đổ bê tông nền nhà chứa máy phát điện, đá 1x2 mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông nền nhà chứa máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,018 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng thép hộp | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,231 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,079 | m2 |
| 7 | Tường tôn nhà chứa máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,248 | 100m2 |
| 8 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | bộ |
| 9 | Khóa cửa nhà chứa máy phát điện | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| AH | LẮP BIỂN MA TRẬN CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Cắt bê tông nền sân để đào hào cáp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,362 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền sân | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,595 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải phá dỡ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,595 | 100m3 |
| 4 | Đào hào dây tín hiệu và dây cấp nguồn điện cho biển ma trận ngầm từ nhà bảo vệ ra cổng chính, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,687 | m3 |
| 5 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây tín hiệu và dây cấp nguồn điện cho biển ma trận | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,135 | 100m |
| 6 | Lấp đất hào dây tín hiệu và dây cấp nguồn điện cho biển ma trận (cát hạt mịn tận dụng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,677 | m3 |
| 7 | Đục tường tạo rãnh để chôn ống gen nhựa D32 bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,7 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10,3 | m |
| 9 | Trát tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,97 | m2 |
| 10 | Bả bột bả tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,97 | m2 |
| 11 | Sơn tường hoàn trả do đục tường chôn ống gen nhựa (sơn 1 nước lót 2 nước màu) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,97 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông nền sân đá 1x2, mác 200 (làm hoàn trả) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,595 | m3 |
| 13 | Lắp đặt hộp nối (8x8cm) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | hộp |
| 14 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 49,6 | m |
| 15 | Kéo rải dây tín hiệu cho biển ma trận | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,8 | m |
| 16 | Lắp hạt công tắc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp mặt 1 lỗ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 18 | Lắp mặt trơn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt biển ma trận 3 màu cổng chính | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,858 | m2 |
| 21 | Lắp đặt khung hộp bảo vệ biển ma trận (bằng khung thép hộp 20x40 bọc nhôm nhựa Alumech) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 14,63 | m2 |
| 22 | Khoan rút lõi D110 sâu 40cm tại trụ cổng phụ để lắp cột thép D90 đỡ biển ma trận | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | lỗ |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cột thép D90x3,2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,015 | tấn |
| 24 | Sơn cột thép D90, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,503 | m2 |
| 25 | Khoan rút lõi D35 sâu 25cm tại mái cổng để lắp thanh Inox D27 đỡ Inox D20 treo cờ | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | lỗ |
| 26 | Sản xuất lắp dựng thanh Inox D27x1,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,536 | kg |
| 27 | Sản xuất lắp dựng thanh Inox D20x1,5 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,738 | kg |
| 28 | Lắp dựng cờ chuối | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 29 | Lắp dựng cờ đỏ sao vàng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| AI | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét chiều dài kim 1,6m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt quả bầu đỡ kim | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8 | quả |
| 4 | Kéo rải dây tiếp đất, theo cột và mái nhà | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 57,2 | m |
| 5 | Giá đỡ con sứ + con sứ đỡ dây thu sét trên mái | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 52 | cái |
| 6 | Kéo rải dây tiếp đất ngầm trong đất | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,7 | m |
| 7 | Gia công và đóng cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cọc |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,45 | m3 |
| 9 | Lấp đất rãnh tiếp địa, hố cọc tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11,45 | m3 |
| 10 | Ống cách điện luồn dây thu sét từ 1,8m trở xuống | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,6 | m |
| 11 | Quai nhê giữ ống cách điện luồn dây thu sét với cột nhà xe. | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 12 | Sâu vít lắp đai giữ ống cách điện luồn dây thu sét với cột nhà xe | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12 | cái |
| AJ | THANG MÁY VẬN CHUYỂN THỨC ĂN | |||
| 1 | Lắp đặt Automat 20A | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 2 | Lắp mặt Automat 15A-220V | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 3 | Lắp gông đai Automat | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt rọ chôn tường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 5 | Kéo rải dây dẫn 1x4mm2 (từ bảng điện chính phòng bếp) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 48,4 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa fi25mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 20,1 | m |
| AK | BỂ NƯỚC SẠCH VÀ PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt đất, chiều dài cọc 5m để đào hố móng bể nước tránh sạt lở nền sân và các công trình liền kề, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2 | 100m |
| 2 | Vật liệu cọc Larsen (cọc dài 5m) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 220 | m |
| 3 | Đào móng bể nước, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 10m | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 194 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 3.0m, 30cọc/m2 vào đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,576 | 100m |
| 6 | Đào bùn đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,064 | m3 |
| 7 | Lấp cát đen phủ đầu cọc | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,064 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,055 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,096 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,267 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,846 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể nước fi>18mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,907 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy bể | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,344 | 100m2 |
| 14 | Thi công đổ bê tông đáy bể nước mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 22,794 | m3 |
| 15 | Phụ gia chống thấm trộn cùng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 34,191 | kg |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,036 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,35 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tường thẳng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,92 | 100m2 |
| 19 | Thi công đổ bê tông tường, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,196 | m3 |
| 20 | Phụ gia chống thấm trộn cùng bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 13,794 | kg |
| 21 | Gia công, lắp dựng ván khuôn xà dầm, giằng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,187 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp dựng ván khuôn nắp bể nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,702 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,081 | tấn |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,333 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,033 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép nắp bể nước f>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,913 | tấn |
| 27 | Thi công đổ bê tông nắp bể nước vữa mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 12,942 | m3 |
| 28 | Trát bể nước thành trong và đáy bể tạo phẳng để dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 55,776 | m2 |
| 29 | Chống thấm thành trong và đáy bể (Quét nhựa đường và dán màng chống thấm bitum bằng khò nhiệt nóng) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 139,44 | m2 |
| 30 | Trát bể nước dày 2cm vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 277,98 | m2 |
| 31 | Đánh màu xi măng bể nước phía trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 139,44 | m2 |
| 32 | Lấp đất chân móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 51,004 | m3 |
| 33 | Thanh Inox D16 thang góc bể | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,162 | kg |
| 34 | Nắp bể Inox dày 3mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 21,931 | kg |
| 35 | Bản lề Inox | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | bộ |
| 36 | Khoá bể nước sạch và PCCC | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 37 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2 | 100m |
| 38 | Đào đất đặt ống HDPE D25 cấp nước vào bể nước đất cấp III | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,333 | m3 |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25mm cấp nước vào bể nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,295 | 100m |
| 40 | Lắp ống D25 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m |
| 41 | Lắp ống D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m |
| 42 | Van phao thông minh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp cút góc D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3 | cái |
| 44 | Lắp cút góc D20 ren trong PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 45 | Lắp côn D25x20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 46 | Lắp van khoá D20 PPR | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 47 | Lắp tê HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 48 | Lắp cút góc HDPE D25 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt nối HDPE D25 ren trong | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nối HDPE D25 ren ngoài | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 51 | Lấp đất hố móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,2 | m3 |
| 52 | Ngâm nước bể nước sạch và PCCC (3 lần) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 267,696 | m3 |
| 53 | Máy bơm hút nước ngâm và rửa bể | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| AL | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phát cỏ dọn mặt bằng công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 27,023 | 100m2 |
| 2 | Vận chuyển rác cỏ đổ đi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | ca |
| 3 | Đắp đất núi phần đắp lề đường K90 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 44,1133 | m3 |
| 4 | Đầm lèn nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,92 | 100m3 |
| 5 | Cấp phối đá dăm dày 12cm nền đường | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,23 | 100m3 |
| 6 | Thi công đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường 20cm, mác 250 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38,39 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,125 | 100m2 |
| 8 | Làm khe co giãn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 72,04 | m |
| 9 | Đánh mặt bê tông mặt đường bằng máy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 191,95 | m2 |
| 10 | Đào móng viên bó vỉa, đan rãnh, tường làm hàng rào chắn cố định trên nền đường và vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 16,978 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót móng bó vỉa, đan rãnh, tường làm hàng rào chắn cố định trên nền đường và vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,415 | 100m2 |
| 12 | Thi công đổ bê tông đá 2x4, mác 150 lót móng bó vỉa, đan rãnh, tường làm hàng rào chắn cố định trên nền đường và vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,051 | m3 |
| 13 | Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 32x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 54,2 | m |
| 14 | Lắp đặt đan rãnh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 108,4 | cái |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,48 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,674 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch bê tông 220x105x60 tường làm hàng rào chắn cố định trên nền đường và vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,859 | m3 |
| 18 | Trát tường làm hàng rào chắn cố định trên nền đường và vỉa hè cuối đường, bờ bó hè giáp ruộng, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 32,205 | m2 |
| 19 | Lấp đất bó vỉa | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,659 | m3 |
| 20 | Cấp phối đá dăm dày 10cm lót nền vỉa hè | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,057 | 100m3 |
| 21 | Làm lớp móng cát mịn gia cố 8% ximăng, dày 3cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | 100m3 |
| 22 | Lát gạch BT tự chèn dày 5,5cm màu bóng nền vỉa hè phía ngoài tường bao mặt trước công trình | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 57,386 | m2 |
| 23 | Lấp đất màu phía trong hố trồng cây vỉa hè để trồng cây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,017 | m3 |
| 24 | Đất màu trồng cây vỉa hè | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,017 | m3 |
| 25 | Sơn kẻ vạch đứng trên tường hàng rào chắn cố định bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7 | m2 |
| AM | CỐNG TRỤC D600 THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống D600, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 39,6133 | m3 |
| 2 | Lớp đá 2x4 lót móng cống D600, dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,76 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan móng cống D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 46 | cái |
| 4 | Thi công đổ bê tông đan móng cống D600 mác 250#, đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,183 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan móng cống D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,377 | tấn |
| 6 | Ván khuôn tấm đan móng cống D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,327 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D600 H30 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 23 | đoạn ống |
| 8 | Đắp vữa mối nối cống dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,253 | m2 |
| 9 | Thi công đổ bê tông chèn cống D600, vữa mác 150# đá1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,794 | m3 |
| 10 | Đắp đất núi lưng cống K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 28,0975 | m3 |
| AN | CỐNG QUA ĐƯỜNG D300 THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng cống D300, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 8,05 | m3 |
| 2 | Lớp đá 2x4 lót móng cống D300, dày 10cm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,675 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm đan móng cống D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | cái |
| 4 | Thi công đổ bê tông đan móng cống D300 mác 250#, đá 1x2 đúc sẵn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,768 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan móng cống D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,095 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng ván khuôn tấm đan móng cống D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,089 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cống BTCT ly tâm D300 H30 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 7,5 | đoạn ống |
| 8 | Đắp vữa mối nối cống dày 4,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,429 | m2 |
| 9 | Thi công đổ bê tông chèn cống D300, vữa mác 150# đá1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,395 | m3 |
| 10 | Đắp đất núi lưng cống K=0,95 TC 70% | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6,6686 | m3 |
| AO | GA THU HÀM ẾCH CỐNG D300 QUA ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng ga thu D300 , đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6567 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,193 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,017 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ bê tông mác 250#, đá 1x2 đổ đáy ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,141 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 220x105x60 ga thu D300, vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,028 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga thu D300 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga thu D300 fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,039 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng cổ ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,02 | 100m2 |
| 11 | Thi công đổ bê tông giằng cổ ga thu D300 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,197 | m3 |
| 12 | Sản xuất khung thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,024 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,024 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,192 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên xà vồng, máng đưa, tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép viên xà vồng, viên máng đưa, tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp viên máng đưa, xà vồng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Trát láng hố ga thu D300, dày 2cm vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,011 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông nắp ga thu D300 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,052 | m3 |
| 22 | Sản xuất khung thép góc L70x70x7 viền nắp ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,04 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền nắp ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,041 | tấn |
| 24 | Sơn khung thép góc viền miệng, nắp ga thu D300 sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,28 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đậy ga thu D300 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất núi móng ga thu D300 đắp K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,9085 | m3 |
| AP | GA THĂM HÀM ẾCH CỐNG D600 THOÁT NƯỚC MƯA ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng ga thăm D600, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,74 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,006 | 100m2 |
| 3 | Thi công đổ bê tông đá 2x4 mác 150# lót móng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,222 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đáy ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,021 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng ván khuôn đáy ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Thi công đổ bê tông mác 250#, đá 1x2 đổ đáy ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,166 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 220x105x60 ga thăm D600, vữa XM mác 75# | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,182 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga thăm D600 fi | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,007 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng cổ ga thăm D600 fi>10mm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,041 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng ván khuôn giằng cổ ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Thi công đổ bê tông giằng cổ ga thăm D600 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,214 | m3 |
| 12 | Sản xuất khung thép góc L80x80x8 viền miệng ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép góc L80x80x8 viền miệng ga thu D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,027 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, vữa mác 250#, đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,192 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông viên xà vồng, máng đưa, tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,031 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất lắp đặt cốt thép viên xà vồng, viên máng đưa, tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,025 | tấn |
| 17 | Lắp viên máng đưa, xà vồng | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cái |
| 18 | Lắp tấm bê tông thu nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 19 | Trát láng hố ga thăm D600, dày 2cm vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,47 | m2 |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nắp ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,013 | tấn |
| 21 | Thi công đổ bê tông nắp ga thăm D600 mác 250# đá 1x2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,064 | m3 |
| 22 | Sản xuất khung thép góc L70x70x7 viền nắp ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,043 | tấn |
| 23 | Lắp đặt thép viền nắp ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,043 | tấn |
| 24 | Sơn khung thép góc viền miệng, nắp ga thăm D600 sơn 3 nước | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,389 | m2 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan đậy ga thăm D600 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2 | cấu kiện |
| 26 | Đắp đất núi móng ga thăm D600 đắp K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 3,5257 | m3 |
| AQ | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào hào dây cáp tín hiệu của hệ thống báo cháy tự động chạy ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,755 | m3 |
| 2 | Lắp ống xoắn HDPE fi32/25 bảo vệ dây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1,067 | 100m |
| 3 | Lấp đất hào dây cấp điện ngầm | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 26,68 | m3 |
| 4 | Kéo dải dây cáp tín hiệu 10x2x0.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 335,9 | m |
| 5 | Đục sàn tạo rãnh để chôn ống gen nhựa fi16mm bảo hộ dây dẫn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 443,49 | m |
| 6 | Khoan lỗ sàn mái bê tông xuống thiết bị đầu báo (các đơn nguyên thi công giai đoạn 2) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 38 | 1 lỗ khoan |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa fi32mm đặt chìm trong tường bảo vệ dây cáp tín hiệu từ hộp nối tầng 1 đến hộp đấu nối tầng 2 các đơn nguyên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 24,7 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa fi16mm (từ hộp đấu nối đến thiết bị báo nhiệt báo khói, từ tổ hợp vỏ chuông nút ấn đến thiết bị báo nhiệt báo khói) các đơn nguyên thi công giai đoạn 2 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 487,6 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm (từ hộp đấu nối đến thiết bị báo nhiệt báo khói, từ tổ hợp vỏ chuông nút ấn đến thiết bị báo nhiệt báo khói) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 764,4 | m |
| 10 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 (từ hộp đấu nối đến thiết bị báo nhiệt báo khói, từ tổ hợp vỏ chuông nút ấn đến thiết bị báo nhiệt báo khói) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2.110,4 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa fi20mm (bảo hộ dây dẫn từ tủ điện chính đến đèn Exit thoát nạn đèn chiếu sáng sự cố) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 370,7 | m |
| 12 | Kéo rải dây dẫn 1x1,5mm2 (từ tủ điện chính đến đèn Exit thoát nạn đèn chiếu sáng sự cố) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 760,4 | m |
| 13 | Lắp đầu báo khói | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 9,4 | 10 đầu |
| 14 | Lắp đầu báo nhiệt các đơn nguyên | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 0,6 | 10 đầu |
| 15 | Lắp điện trở cuối kênh | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 16 | Lắp tổ hợp vỏ chuông đèn nút ấn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2 | 5 tủ |
| 17 | Tổ hợp vỏ chuông đèn nút ấn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | cái |
| 18 | Lắp chuông đèn nút ấn | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 2,2 | 5 chuông |
| 19 | Lắp hộp đấu dây | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 20 | Lắp phiến đấu dây (phiến 20) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 6 | cái |
| 21 | Lắp phiến đấu dây (phiến 10) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Exit | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 5,6 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 4,6 | 5 đèn |
| 24 | Lắp đặt quang treo D6 đèn Exit thoát nạn, đèn chiếu sáng sự cố | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 50 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x200) | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | cái |
| 26 | Kệ để bình chữa cháy | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1 | cái |
| 27 | Bình chữa cháy MFZ4 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 15 | bình |
| 28 | Bình khí CO2 chữa cháy MT3 | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 10 | bình |
| 29 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 11 | bộ |
| 30 | Sâu vít | Chương 5 E-HSMT + HSTK BVTC | 1.200 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.86E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã tham gia thi công hoặc giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động: | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công hoặc phụ trách An toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình phòng cháy chữa cháy (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 11 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 12 | Máy đào gầu ≥ 0,4m3 | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Cần trục bánh hơi ≥3T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥ 2T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy lu trọng lượng tĩnh ≥ 10 T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 16 | Máy phát điện công suất ≥ 5 KVA | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 17 | Máy bơm nước công suất ≥ 30,0m3/h | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 18 | Máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi