Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851243-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220778225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:22:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,910,104,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kinh nghiệm quản lý ATLĐ: tối thiểu 02 năm trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục thuộc dự án Trụ sở làm việc tỉnh ủy Đăk Nông 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố gia nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 0261.3701166 Fax :0261.3544279 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông + Ông: Vũ Tá Long – Tránh văn phòng + Địa chỉ: Đường Lê Lai, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: Fax: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Nông. | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0634 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,576 | m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,456 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0085 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,054 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0556 | tấn | |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 1,836 | 1m3 | |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,306 | m3 | |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,918 | m3 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,066 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0711 | tấn | |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0402 | 100m3 | |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5856 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,1171 | 100m2 | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0967 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1038 | tấn | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,66 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,077 | 100m2 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0154 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0711 | tấn | |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,3452 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,1332 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,2163 | tấn | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,0234 | m3 | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,686 | m3 | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,035 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 1 | cái | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 17,292 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,422 | m2 | |
| 33 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | 5,002 | m2 | |
| 34 | Ốp đá Mable màu trắng kem chỉ vàng vào tường có chốt Inox | 22,42 | m2 | |
| 35 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 27,596 | m2 | |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 3,76 | m2 | |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 6,5 | m2 | |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 7,5 | m | |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 8,2 | m | |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường | 17,292 | m2 | |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | 27,596 | m2 | |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3,76 | m2 | |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 6,5 | m2 | |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 21,052 | m2 | |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,096 | m2 | |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | 0,63 | m2 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | 6,662 | m2 | |
| 48 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 14,264 | m2 | |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 14,264 | m2 | |
| 50 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 0,5275 | 100m2 | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xing fa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm hoàn thiện) | 2,268 | m2 | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xing fa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm hoàn thiện) | 6,88 | m2 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6749 | 100m3 | |
| 54 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 3,2142 | m3 | |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 14,6618 | m3 | |
| 56 | Ván khuôn móng cột | 0,2449 | 100m2 | |
| 57 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,19 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,4249 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,0341 | tấn | |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,151 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 0,667 | tấn | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,4298 | m3 | |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,2089 | m3 | |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 1,9571 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,0758 | 100m2 | |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0217 | tấn | |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1013 | tấn | |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,1727 | tấn | |
| 69 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2247 | 100m3 | |
| 70 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 4,6624 | m3 | |
| 71 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,4662 | 100m2 | |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2097 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,3145 | tấn | |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,4386 | tấn | |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 20,4562 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,5514 | 100m2 | |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,5598 | tấn | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,722 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8566 | tấn | |
| 80 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,292 | tấn | |
| 81 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 8,734 | m3 | |
| 82 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,8734 | 100m2 | |
| 83 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,928 | tấn | |
| 84 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 35,0432 | m3 | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,3184 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt cầu chắn rác D150 | 6 | cái | |
| 87 | Lắp đặt côn, cút PVC D90 | 6 | cái | |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 200,4826 | m2 | |
| 89 | Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox | 59,5124 | m2 | |
| 90 | Ốp đá Mable trắng kem chỉ vàng vào tường có chốt Inox | 127,2136 | m2 | |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 58,548 | m2 | |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 25,58 | m2 | |
| 93 | Kẻ ron lõm âm tường 30x100mm | 46,67 | m | |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 30,7 | m | |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | 54,1388 | m2 | |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 91,784 | m2 | |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 145,9228 | m2 | |
| 98 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 131,64 | m2 | |
| 99 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 131,64 | m2 | |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,0445 | 100m2 | |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng song sắt (đã bao gồm hoàn thiện) | 26,5883 | m2 | |
| 102 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, Lắp đặt Mô tơ điện điều kiển cổng sắt (tận dụng lại) | 1 | Bộ | |
| 103 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,72 | m3 | |
| 104 | Gia công ray cổng bằng thép | 0,1615 | tấn | |
| 105 | Tận dụng lại đầu kèo tự động không ray cổng củ (Chi phí bảo dưỡng + tháo dỡ + lắp đặt) | 1 | Bộ | |
| 106 | Sản xuất lắp dựng khung cổng xếp tự dộng chiều cao 1.6m (rộng cổng và điểm lùi 8,08m) bằng inox 304 + phụ kiện kèo theo | 1 | Bộ | |
| 107 | Làm chữ nổi Inox sơn tỉnh điện màu vàng đồng, chữ trên 15 cm | 81 | chữ | |
| 108 | Làm chữ nổi Inox sơn tỉnh điện màu vàng đồng, chữ dưới 15 cm | 53 | chữ | |
| 109 | Biểu tượng búa liềm bằng Inox sơn tỉnh điện màu vàng | 1 | cái | |
| 110 | Sản xuất, lắp dựng ALU, bao gồm hệ khung xương thép 30x20x1.0 ly ( bao gồm vật liệu và nhân công) | 9,984 | m2 | |
| 111 | Bảng điện tử Led (hệ chạy chữ điều khiển theo lập trình hệ 3 màu sắc) | 9,984 | m2 | |
| 112 | Khắc hoa vân trang trí trên đá | 41,8 | Md | |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,09 | m3 | |
| 114 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 0,209 | 100m2 | |
| 115 | Lắp đặt quạt đảo trần | 1 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 117 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 119 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 120 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 80 | m | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 10 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 50 | m | |
| 123 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | 16 | bộ | |
| 124 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | 3 | bộ | |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 80 | m | |
| 126 | Lắp đặt Camera xoay ngoài trời | 4 | cái | |
| 127 | Lắp đặt Bàn phím điều kiển camera | 1 | bộ | |
| 128 | Lắp đặt Đầu ghi hình DVR 8 kênh. Dung lượng lưu trữ 4GB | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt Màn hình màu 24" | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2000VA | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt Cáp đồng trục RG6 | 50 | m | |
| 133 | Lắp đặt Cáp đồng 1C-1.5mm2 cấp nguồn cho Camera | 50 | m | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,165 | 100m3 | |
| 135 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 1,5 | m3 | |
| 136 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,9583 | m3 | |
| 137 | Ván khuôn móng cột | 0,453 | 100m2 | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0567 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1585 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,2646 | tấn | |
| 141 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0953 | 100m3 | |
| 142 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,112 | m3 | |
| 143 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,94 | m3 | |
| 144 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0859 | 100m3 | |
| 145 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,172 | m3 | |
| 146 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,1448 | 100m2 | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0289 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1607 | tấn | |
| 149 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,9968 | m3 | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0305 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1539 | tấn | |
| 152 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2829 | 100m2 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | 104 | 1cấu kiện | |
| 154 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,32 | m3 | |
| 155 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,0252 | m3 | |
| 156 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 112,896 | m2 | |
| 157 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 24 | m | |
| 158 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 60,4 | m | |
| 159 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 85,304 | m2 | |
| 160 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá định hình | 35,28 | m2 | |
| 161 | Bả bằng bột bả vào tường | 50,024 | m2 | |
| 162 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 112,896 | m2 | |
| 163 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 162,92 | m2 | |
| 164 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 45,58 | m2 | |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 6,161 | m3 | |
| 166 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,54 | m3 | |
| 167 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | 3,135 | m3 | |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,1121 | 100m3 | |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,3363 | 100m3/1km | |
| 170 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái | 24,36 | m2 | |
| 171 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,3592 | tấn | |
| 172 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,764 | m3 | |
| 173 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | 1,656 | m3 | |
| 174 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | 0,432 | m3 | |
| 175 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,3034 | m3 | |
| 176 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 9,3 | m2 | |
| 177 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 1,472 | m3 | |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 0,0864 | 100m3 | |
| 179 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | 0,2592 | 100m3/1km | |
| B | Hệ thống đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 83,04 | 1m3 | |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 41,52 | m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,4152 | 100m3 | |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 7,776 | 1m3 | |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,972 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 4,416 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,2592 | 100m2 | |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0259 | 100m3 | |
| 9 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn | 0,6 | 100m | |
| 10 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn | 8,62 | 100m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65x4,7 | 6,92 | 100 m | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | 0,744 | 100m | |
| 13 | Luồn cáp cửa cột | 24 | 1 đầu cáp | |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | 12 | 1 đầu cáp | |
| 15 | Làm đầu coss ép | 108 | 1 đầu cáp | |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63X6 | 14 | 1 bộ | |
| 17 | Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa | 14 | 1 đầu cáp | |
| 18 | Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa | 34,6 | m | |
| 19 | Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ | 12 | 1 bộ | |
| 20 | Lắp dựng cột thép, cột gang có chiều cao 8m (T8 mạ kẽm) | 12 | 1 cột | |
| 21 | Lắp Cần đèn đơn D 60 chiều dài cần đèn | 12 | 1 cần đèn | |
| 22 | Lắp đặt Bộ đèn LED 100W, ánh sáng trắng | 12 | bộ | |
| 23 | Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây | 12 | bảng | |
| 24 | Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn | 108 | m | |
| 25 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ | 2 | 1 tủ | |
| 26 | Băng keo cách điện | 30 | Cuộn | |
| 27 | Đấu nối vào hệ thống điện | 2 | công | |
| 28 | Vận chuyển vật tư đến công trình | 1 | chuyến | |
| 29 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 0,432 | 1m3 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,072 | m3 | |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,294 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn móng cột | 0,0266 | 100m2 | |
| C | Hạng mục: Sữa chữa tầng hầm, tầng 1 của sở | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 112,64 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 79,74 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 11,28 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 5,632 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 4,551 | m2 | |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | 112,64 | m2 | |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | 79,74 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 11,28 | m2 | |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,64 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 91,02 | m2 | |
| 11 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | 1,5 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 19,01 | m2 | |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 19,01 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 19,01 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | 19,01 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 252,3018 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 293,5076 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 12,6151 | m2 | |
| 19 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 | 14,6754 | m2 | |
| 20 | Bả bằng bột bả vào tường | 252,3018 | m2 | |
| 21 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 293,5076 | m2 | |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.729,047 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 23,525 | m2 | |
| 24 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá định hình 50x200 - Tiết diện đá ≤ 0,036m2 | 23,525 | m2 | |
| 25 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | 3 | công | |
| 26 | Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W | 86 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W | 12 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 200 | m | |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | 8 | bộ | |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 16 | bộ | |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280V | 8 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt gương soi | 8 | cái | |
| 34 | Lắp đặt xí bệt Bồn cầu 2 khối LT201 | 4 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 12 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Bộ sen vòi tắm đứng Lumex LS302-C | 4 | bộ | |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 41,88 | m2 | |
| 38 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | 96 | m | |
| 39 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | 43,6 | m | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | 21,84 | m2 | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm | 20,04 | m2 | |
| 42 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 75,8144 | m2 | |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 99,2 | m2 | |
| 44 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | 151,6288 | m2 | |
| 45 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 250,8288 | m2 | |
| 46 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 75,8144 | 1m2 | |
| 47 | Tháo dỡ cửa cuốn hiện trạng | 1 | công | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng tám nan cửa cuốn | 8,4 | m2 | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng động cơ nâng cửa cuốn | 1 | Bộ | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng nẹp cửa gỗ | 59,2 | md | |
| 51 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,13 | 100m2 | |
| D | Hạng mục: Nhà để xe ô tô, xe máy | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | 3,148 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 0,192 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | 1,125 | m3 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 14,2 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,2 | m2 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 41,33 | m3 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 24,798 | m3 | |
| 8 | Kẻ ron sân bê tông 3x3 mét | 417,5 | m2 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,0438 | 100m3 | |
| 10 | Mua đất đắp công trình | 104,38 | m3 | |
| 11 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 1,0438 | 100m3 | |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,034 | 1m3 | |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 2,247 | m3 | |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,7095 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 42,445 | m2 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 5,67 | 1m3 | |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB40 | 0,81 | m3 | |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 3,435 | m3 | |
| 19 | Sản xuất lắp dựng bu long D16 dài 500mm | 180 | Cái | |
| 20 | Gia công lắp dựng cột bằng thép hình | 0,9105 | tấn | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 32,748 | 1m2 | |
| 22 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | 1,7367 | tấn | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 125,0328 | 1m2 | |
| 24 | Gia công lắp dựng xà gồ thép | 1,2806 | tấn | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 111,36 | 1m2 | |
| 26 | Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4zem | 4,1035 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,304 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90 | 8 | cái | |
| 29 | Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác | 8 | Cái | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | 75 | m | |
| 31 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 33 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 6 | bộ | |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm | 15,6 | m2 | |
| E | Hạng mục: Sửa chưa hàng rào xung quanh | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 1.185,327 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 433,62 | m2 | |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 80,9474 | m2 | |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.185,327 | m2 | |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 433,62 | m2 | |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.618,947 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 1.293,084 | m2 | |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.293,084 | 1m2 | |
| F | Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng | 2 | công | |
| 2 | Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W | 16 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W | 7 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần | 7 | cái | |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 2 | bộ | |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 2 | bộ | |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280V | 2 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt xí bệt Bồn cầu 2 khối LT201 | 2 | bộ | |
| 11 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Bộ sen vòi tắm đứng Lumex LS302-C | 2 | bộ | |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 74,44 | m2 | |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 74,44 | m2 | |
| 15 | Thay mới nắm tay cửa | 3 | Bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) | 1 | Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. | 1 | - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý ATLĐ | 1 | Kinh nghiệm quản lý ATLĐ: tối thiểu 02 năm trung cấp trở lên | 2 | 3 |
| 4 | Công nhân lao động | 10 | Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu | 2 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi