Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851243-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220778225
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 10:22:00 đến ngày 2022-08-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,910,104,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 56,000,000 VNĐ ((Năm mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm quản lý ATLĐ: tối thiểu 02 năm trung cấp trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp một số hạng mục thuộc dự án Trụ sở làm việc tỉnh ủy Đăk Nông
365 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với Bên mời thầu và Đại diện Chủ đầu tư


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 56.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Đại diện chủ đầu tư là: Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông +Địa chỉ: Đường 23/3, thành phố gia nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: 0261.3701166 Fax :0261.3544279
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông + Địa chỉ: TDP. 6, phường Nghĩa Tân, TX Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông + Điện thoại: 0905254936 Fax:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng Tỉnh ủy Đắk Nông + Ông: Vũ Tá Long – Tránh văn phòng + Địa chỉ: Đường Lê Lai, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + ĐT: Fax:
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Ban Tổ chức Tỉnh ủy Đắk Nông.
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0634100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,576m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB401,456m3
4Ván khuôn móng cột0,056100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0085tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,054tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0556tấn
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III1,8361m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,306m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,918m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,66m3
12Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,066100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0711tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0402100m3
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,5856m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,1171100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0967tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1038tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,66m3
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,077100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0154tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0711tấn
24Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,3452m3
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,1332100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,2163tấn
27Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB406,0234m3
28Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,686m3
29Lắp đặt ống nhựa PVC D900,035100m
30Lắp đặt cầu chắn rác D1501cái
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4017,292m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,422m2
33Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox5,002m2
34Ốp đá Mable màu trắng kem chỉ vàng vào tường có chốt Inox22,42m2
35Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4027,596m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB403,76m2
37Trát trần, vữa XM M75, PCB406,5m2
38Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB407,5m
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB408,2m
40Bả bằng bột bả vào tường17,292m2
41Bả bằng bột bả vào tường27,596m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần3,76m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần6,5m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ21,052m2
45Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,096m2
46Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB400,63m2
47Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400- Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB406,662m2
48Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4014,264m2
49Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng14,264m2
50Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m0,5275100m2
51Sản xuất lắp dựng cửa đi nhôm xing fa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm hoàn thiện)2,268m2
52Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhôm xing fa kính cường lực dày 8mm (đã bao gồm hoàn thiện)6,88m2
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6749100m3
54Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB403,2142m3
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4014,6618m3
56Ván khuôn móng cột0,2449100m2
57Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,19tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,4249tấn
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,0341tấn
60Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,151tấn
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm0,667tấn
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,4298m3
63Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB4011,2089m3
64Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB401,9571m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,0758100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0217tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1013tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,1727tấn
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2247100m3
70Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB404,6624m3
71Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,4662100m2
72Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2097tấn
73Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,3145tấn
74Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m0,4386tấn
75Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)20,4562m3
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m2,5514100m2
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,5598tấn
78Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,722tấn
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8566tấn
80Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,292tấn
81Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB408,734m3
82Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m0,8734100m2
83Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m1,928tấn
84Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB4035,0432m3
85Lắp đặt ống nhựa PVC D900,3184100m
86Lắp đặt cầu chắn rác D1506cái
87Lắp đặt côn, cút PVC D906cái
88Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40200,4826m2
89Ốp đá granit tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt Inox59,5124m2
90Ốp đá Mable trắng kem chỉ vàng vào tường có chốt Inox127,2136m2
91Trát trần, vữa XM M75, PCB4058,548m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB4025,58m2
93Kẻ ron lõm âm tường 30x100mm46,67m
94Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4030,7m
95Bả bằng bột bả vào tường54,1388m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần91,784m2
97Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ145,9228m2
98Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40131,64m2
99Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng131,64m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,0445100m2
101Sản xuất lắp dựng cửa cổng song sắt (đã bao gồm hoàn thiện)26,5883m2
102Tháo dỡ, bảo dưỡng, Lắp đặt Mô tơ điện điều kiển cổng sắt (tận dụng lại)1Bộ
103Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,72m3
104Gia công ray cổng bằng thép0,1615tấn
105Tận dụng lại đầu kèo tự động không ray cổng củ (Chi phí bảo dưỡng + tháo dỡ + lắp đặt)1Bộ
106Sản xuất lắp dựng khung cổng xếp tự dộng chiều cao 1.6m (rộng cổng và điểm lùi 8,08m) bằng inox 304 + phụ kiện kèo theo1Bộ
107Làm chữ nổi Inox sơn tỉnh điện màu vàng đồng, chữ trên 15 cm81chữ
108Làm chữ nổi Inox sơn tỉnh điện màu vàng đồng, chữ dưới 15 cm53chữ
109Biểu tượng búa liềm bằng Inox sơn tỉnh điện màu vàng1cái
110Sản xuất, lắp dựng ALU, bao gồm hệ khung xương thép 30x20x1.0 ly ( bao gồm vật liệu và nhân công)9,984m2
111Bảng điện tử Led (hệ chạy chữ điều khiển theo lập trình hệ 3 màu sắc)9,984m2
112Khắc hoa vân trang trí trên đá41,8Md
113Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,09m3
114Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại R ≥ 25) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm0,209100m2
115Lắp đặt quạt đảo trần1cái
116Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
117Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
118Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
119Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt 11 tủ
120Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm280m
121Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm210m
122Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm250m
123Lắp đặt đèn trang trí âm trần16bộ
124Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt3bộ
125Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm80m
126Lắp đặt Camera xoay ngoài trời4cái
127Lắp đặt Bàn phím điều kiển camera1bộ
128Lắp đặt Đầu ghi hình DVR 8 kênh. Dung lượng lưu trữ 4GB1bộ
129Lắp đặt Màn hình màu 24"1bộ
130Lắp đặt Bộ nguồn 24VDC1bộ
131Lắp đặt Bộ lưu điện UPS 2000VA1bộ
132Lắp đặt Cáp đồng trục RG650m
133Lắp đặt Cáp đồng 1C-1.5mm2 cấp nguồn cho Camera50m
134Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,165100m3
135Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB401,5m3
136Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,9583m3
137Ván khuôn móng cột0,453100m2
138Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0567tấn
139Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,1585tấn
140Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2646tấn
141Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0953100m3
142Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,112m3
143Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB406,94m3
144Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0859100m3
145Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB402,172m3
146Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m0,1448100m2
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0289tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1607tấn
149Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,9968m3
150Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0305tấn
151Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1539tấn
152Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2829100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu1041cấu kiện
154Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,32m3
155Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,0252m3
156Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40112,896m2
157Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB4024m
158Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB4060,4m
159Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB4085,304m2
160Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng đá định hình35,28m2
161Bả bằng bột bả vào tường50,024m2
162Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần112,896m2
163Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ162,92m2
164Tháo dỡ cửa bằng thủ công45,58m2
165Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm6,161m3
166Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,54m3
167Phá dỡ cột, trụ gạch đá3,135m3
168Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1121100m3
169Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,3363100m3/1km
170Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch vỉa nghiêng trên mái24,36m2
171Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,3592tấn
172Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép bằng thủ công1,764m3
173Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công1,656m3
174Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công0,432m3
175Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,3034m3
176Tháo dỡ cửa bằng thủ công9,3m2
177Phá dỡ móng bê tông có cốt thép1,472m3
178Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,0864100m3
179Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III0,2592100m3/1km
B Hệ thống đèn chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III83,041m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công41,52m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4152100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III7,7761m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,972m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB404,416m3
7Ván khuôn móng cột0,2592100m2
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0259100m3
9Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn0,6100m
10Rải cáp ngầm. Cáp đồng CXV/DSTA 2x10mm2 cáp nguồn8,62100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai, đoạn ống dài 5m, đường kính ống D65x4,76,92100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC D210,744100m
13Luồn cáp cửa cột241 đầu cáp
14Lắp bảng điện cửa cột121 đầu cáp
15Làm đầu coss ép1081 đầu cáp
16Cọc tiếp địa L63x63X6141 bộ
17Đầu coss đồng 25mm2 bắt tiếp địa141 đầu cáp
18Dây đồng trần M25mm2 làm tiếp địa34,6m
19Khung móng trụ trang trí 4 bóng (được làm bằng 4 cây ty răng M24, dài 850mm, và 3 tầng ngang sắt phi 10; Khung móng được hàn liên kết chắc chắn, 4 cây ty được bẻ cong để tăng độ liên kết với bê-tông móng trụ121 bộ
20Lắp dựng cột thép, cột gang có chiều cao 8m (T8 mạ kẽm)121 cột
21Lắp Cần đèn đơn D 60 chiều dài cần đèn 121 cần đèn
22Lắp đặt Bộ đèn LED 100W, ánh sáng trắng12bộ
23Lắp đặt bảng DOMINO đấu dây12bảng
24Luồn dây CVV 2x2,5mm2 lên đèn108m
25Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng bằng Timer 2 chế độ21 tủ
26Băng keo cách điện30Cuộn
27Đấu nối vào hệ thống điện2công
28Vận chuyển vật tư đến công trình1chuyến
29Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III0,4321m3
30Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,072m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,294m3
32Ván khuôn móng cột0,0266100m2
C Hạng mục: Sữa chữa tầng hầm, tầng 1 của sở
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột112,64m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột79,74m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần11,28m2
4Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB405,632m2
5Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB404,551m2
6Bả bằng bột bả vào tường112,64m2
7Bả bằng bột bả vào tường79,74m2
8Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần11,28m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ112,64m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ91,02m2
11Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox1,5m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem19,01m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4019,01m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng19,01m2
15Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300 - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB4019,01m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột252,3018m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần293,5076m2
18Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4012,6151m2
19Trát trần, vữa XM M75, XM PCB4014,6754m2
20Bả bằng bột bả vào tường252,3018m2
21Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần293,5076m2
22Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2.729,047m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ23,525m2
24Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột đá định hình 50x200 - Tiết diện đá ≤ 0,036m223,525m2
25Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng3công
26Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W86bộ
27Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W12bộ
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2200m
29Tháo dỡ bệ xí4bộ
30Tháo dỡ chậu rửa8bộ
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác16bộ
32Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280V8bộ
33Lắp đặt gương soi8cái
34Lắp đặt xí bệt Bồn cầu 2 khối LT2014bộ
35Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm12cái
36Lắp đặt Bộ sen vòi tắm đứng Lumex LS302-C4bộ
37Tháo dỡ cửa bằng thủ công41,88m2
38Tháo dỡ khuôn cửa kép96m
39Tháo dỡ khuôn cửa đơn43,6m
40Sản xuất lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm21,84m2
41Sản xuất lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép kính cường lực dày 8mm20,04m2
42Tháo dỡ cửa bằng thủ công75,8144m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ99,2m2
44Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ151,6288m2
45Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ250,8288m2
46Lắp dựng cửa vào khuôn75,81441m2
47Tháo dỡ cửa cuốn hiện trạng1công
48Sản xuất lắp dựng tám nan cửa cuốn8,4m2
49Sản xuất lắp dựng động cơ nâng cửa cuốn1Bộ
50Sản xuất lắp dựng nẹp cửa gỗ59,2md
51Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,13100m2
D Hạng mục: Nhà để xe ô tô, xe máy
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm3,148m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm0,192m3
3Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm1,125m3
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột14,2m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,2m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB4041,33m3
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB4024,798m3
8Kẻ ron sân bê tông 3x3 mét417,5m2
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,0438100m3
10Mua đất đắp công trình104,38m3
11Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III1,0438100m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,0341m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB402,247m3
14Xây móng bằng gạch XMCL 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB406,7095m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4042,445m2
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III5,671m3
17Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M75, XM PCB400,81m3
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB403,435m3
19Sản xuất lắp dựng bu long D16 dài 500mm180Cái
20Gia công lắp dựng cột bằng thép hình0,9105tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ32,7481m2
22Gia công lắp dựng vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m1,7367tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ125,03281m2
24Gia công lắp dựng xà gồ thép1,2806tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ111,361m2
26Lợp mái tôn màu sóng vuông dày 4zem4,1035100m2
27Lắp đặt ống nhựa PVC D900,304100m
28Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D908cái
29Sản xuất lắp dựng cầu chắn rác8Cái
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm275m
31Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
32Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
33Lắp đặt đèn sát trần có chụp6bộ
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1mm15,6m2
E Hạng mục: Sửa chưa hàng rào xung quanh
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột1.185,327m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột433,62m2
3Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB4080,9474m2
4Bả bằng bột bả vào tường1.185,327m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần433,62m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.618,947m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại1.293,084m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.293,0841m2
F Hạng mục: Sửa chữa nhà công vụ 2 tầng
1Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏng2công
2Lắp đặt Đèn LED MICA bán nguyệt dài 1.2m 220V-36W16bộ
3Lắp đặt Đèn LED Panel tròn áp trần 220V-14W7bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần7cái
5Tháo dỡ bệ xí2bộ
6Tháo dỡ chậu rửa2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác4bộ
8Lắp đặt chậu rửa lavabo Inax L280V2bộ
9Lắp đặt gương soi2cái
10Lắp đặt xí bệt Bồn cầu 2 khối LT2012bộ
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm2cái
12Lắp đặt Bộ sen vòi tắm đứng Lumex LS302-C2bộ
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại74,44m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ74,44m2
15Thay mới nắm tay cửa3Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.648E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.6E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.373.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh lực công trình dân dụng còn hiệu lực) 1 Chỉ huy trưởng tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình dân dụng cấp III đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường. 1 - Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tốt nghiệp đại học chuyên ngành DD&CN- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình dân dụng đã được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng);33
3 Cán bộ quản lý ATLĐ 1 Kinh nghiệm quản lý ATLĐ: tối thiểu 02 năm trung cấp trở lên23
4 Công nhân lao động 10 Số lượng ≥ 10 người có chứng chỉ nghề phù hợp công tác xây dựng của gói thầu23
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Sử dung tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Sử dung tốt1
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW Sử dung tốt1
8 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Sử dung tốt1
9 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Sử dung tốt1
10 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->