Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:06:00 đến ngày 2022-08-28 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,583,190,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên nghành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Lực lượng công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu bao gồm : Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhân nâng bậc ... |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn sắt thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan, phá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chuyền cos (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ngô Quyền |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định Cải tạo, sửa chữa Trụ sở đảng ủy - HĐND - UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định.
+ Địa chỉ: Số 89 đường Bến Thóc, phường Ngô Quyền, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định.
+ Điện thoại: 0228.3849875 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 10 Trần Đăng Ninh, Bà Triệu, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định + Điện thoại: 0228.3849224 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng. + Địa chỉ: 575 Đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0985 623788 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Nam Định. + Địa chỉ: Số 43 Lê Hồng Phong, phường Nguyễn Du, tỉnh Nam Định. + Điện thoại: 0228.3868516 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 319,033 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,02 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng, thu lôi chống sét | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ lan can sắt cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 20,069 | m2 |
| 6 | Phá dỡ mặt + cổ bậc cầu thang trát granito | Theo thiết kế được phê duyệt | 44,508 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,661 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,514 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ trần tầng 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 127,637 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 142,304 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ xà gồ | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | công |
| 12 | Phá dỡ nền gạch tầng 2, 3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 270,981 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 589,768 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 159,566 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.397,451 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 223,478 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,1 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | công |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường bê tông chiều dày ≤11cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,53 | m2 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,121 | m3 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo thiết kế được phê duyệt | 40,769 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 52,91 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 18,596 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,345 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,668 | m3 |
| 4 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,213 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,356 | tấn |
| 7 | Bê tông giằng tường thu hồi, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,345 | m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép hộp 30x60x2 gia cường cột xây gạch | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bê tông lanh tô | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,163 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,012 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,118 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,805 | m3 |
| 14 | Đắp cát đen tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,088 | 100m3 |
| 15 | Lót nilon chống mất nước trước đi đổ bê tông | Theo thiết kế được phê duyệt | 175,878 | m2 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,588 | m3 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 151,13 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,35 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 280,57 | m2 |
| 20 | Trát lót trước khi ốp chân tường dày 1cm tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,318 | m2 |
| 21 | Ốp chân tường gạch granite 120x600 tầng 1 | Theo thiết kế được phê duyệt | 16,318 | m2 |
| 22 | Trát lót trước khi ốp dày 1cm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,133 | m2 |
| 23 | Ốp chân tường gạch granite 120x600 tầng 2,3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 29,133 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,326 | m2 |
| 25 | Trát tường trong tầng 1 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 549,938 | m2 |
| 26 | Trát má cửa tầng 1, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,009 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,328 | m2 |
| 28 | Trát trần tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 154,238 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài tầng 2,3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 586,311 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,218 | m2 |
| 31 | Trát tường trong tầng 2,3 dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 649,17 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 311,48 | m2 |
| 33 | Trát má cửa tầng 2, 3, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,52 | m2 |
| 34 | Trát má cửa tầng 2, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,009 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 9,36 | m2 |
| 36 | Trát trần tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 188,152 | m2 |
| 37 | Tưới nước vệ sinh mặt tường trước khi trát | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.843,274 | m2 |
| 38 | Dán màng chống thấm mái | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,032 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 72,032 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 1, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 19,326 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 1, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 722,513 | m2 |
| 42 | Sơn tường ngoài nhà không bả tầng 2,3, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 617,529 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả tầng 2,3, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.192,691 | m2 |
| 44 | Trát lót vữa mặt đứng trước khi ốp đá dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,135 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 5,135 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc tam cấp tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 6,86 | m2 |
| 47 | Lát đá bậc cầu thang tầng 1, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,023 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 7,81 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc cầu thang tầng 2,3, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,485 | m2 |
| 50 | Trụ cầu thang gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lan can cầu thang gỗ | Theo thiết kế được phê duyệt | 25,73 | m |
| 52 | Bộ chữ inox mạ vàng "TRỤ SỞ ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND PHƯỜNG NGÔ QUYỀN" | Theo thiết kế được phê duyệt | 33 | chữ |
| 53 | Mua + lắp đặt logo mặt đứng inox mạ | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 54 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao + khung xương | Theo thiết kế được phê duyệt | 127,535 | m2 |
| 55 | Phào thạch cao cổ trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 49,88 | m |
| 56 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 57 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,422 | tấn |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,468 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 2 lớp dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 1,461 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc rộng 0,6m dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 60,63 | m |
| 62 | Máng thu nước inox rộng 0,6m dày 0,45mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 17,72 | m |
| 63 | Ke chống bão | Theo thiết kế được phê duyệt | 346 | cái |
| 64 | Mua + lắp dựng inox ô thoáng cầu thang | Theo thiết kế được phê duyệt | 118,57 | kg |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tấm kính dán 2 lớp an toàn dày 8,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,155 | 100m2 |
| 66 | Mua + lắp dựng inox gia cường vách kính | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | kg |
| 67 | Sen hoa cửa inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 311,2 | kg |
| 68 | Mua + lắp đặt nhôm hệ mặt đứng | Theo thiết kế được phê duyệt | 102,2 | m |
| 69 | Mua + lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,36 | m2 |
| 70 | Mua + lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 34,76 | m2 |
| 71 | Mua + lắp đặt cửa sổ cánh lùa, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 36,01 | m2 |
| 72 | Mua +lắp đặt vách kính cố định, vách nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 22,58 | m2 |
| 73 | Mua + lắp đặt cửa sổ 1 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 74 | Mua + lắp đặt cửa sổ cánh hất, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 75 | Mua + lắp đặt vách kính cố định, cửa khung nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 28,741 | m2 |
| 76 | Mua sẵn kính cửa thủy lực, kính 12 ly | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 77 | Bản lề cho cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 78 | Tay nắm đá đỏ | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 79 | Kẹp kính cho cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | chiếc |
| 80 | Kẹp góc cho cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | chiếc |
| 81 | Khóa kính cho cửa | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 82 | Nẹp sập nhôm 38 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8,6 | m |
| 83 | Khoan kính để lắp phụ kiện | Theo thiết kế được phê duyệt | 12 | lỗ |
| 84 | Mua sẵn cửa cuốn Eurodoor dày 1,6-2,5mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 23,892 | m2 |
| 85 | Bộ tời dùng cho cửa có DT >15m2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Khóa 2 cạnh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Bộ lưu điện Eurodoor 750W | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,276 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được phê duyệt | 2,116 | 100m2 |
| 90 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 58,351 | m3 |
| 91 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,97 | tấn |
| 92 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 31,28 | 10m2 |
| 93 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,181 | 10m2 |
| 94 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 3,276 | 100m2 |
| 95 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 15,216 | tấn |
| 96 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo thiết kế được phê duyệt | 11,185 | 10m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn tuýp LED dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo thiết kế được phê duyệt | 27 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bóng đèn panel LED 220V-36W, 300x1200mm âm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn chùm 220V-100W treo trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt bộ đèn led gắn trần, 220V-24W | Theo thiết kế được phê duyệt | 13 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt bộ đèn led gắn tường, 220V-24W | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bóng đèn led dowlight âm trần | Theo thiết kế được phê duyệt | 46 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt nhựa âm tường + ổ cắm đôi | Theo thiết kế được phê duyệt | 53 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 4 hạt | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + công tắc 1 hạt xoay chiều | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp dặt vỏ tủ điện 600x450x250 - Tủ tổng | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt vỏ tủ điện 350x250x100 - Tủ tầng | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | hộp |
| 16 | Tủ chứa áp (2-4 module) | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối | Theo thiết kế được phê duyệt | 15 | hộp |
| 18 | Lắp đặt automat 3 pha 80A | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha 30A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt automat 1 pha 30A | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Theo thiết kế được phê duyệt | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt automat 1 pha 20A | Theo thiết kế được phê duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Theo thiết kế được phê duyệt | 22 | cái |
| 24 | Lắp đặt automat 1 pha 6A | Theo thiết kế được phê duyệt | 18 | cái |
| 25 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x16+1x10)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt cáp điện ruột đồng Cu/XLPE/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt dây CU/XLPE 2x6mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 150 | m |
| 28 | Lắp đặt dây CU/XLPE 2x2,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 430 | m |
| 29 | Lắp đặt dây CU/XLPE 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 1.030 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 810 | m |
| D | PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng internet | Theo thiết kế được phê duyệt | 17 | cái |
| 2 | Mua + lắp đặt switch Cisco 24 cổng 10/100Mbps | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Đầu nối dây mạng internet | Theo thiết kế được phê duyệt | 34 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây mạng internet | Theo thiết kế được phê duyệt | 380 | m |
| 5 | Lắp đặt đế nhựa + mặt nhựa âm tường + ổ cắm mạng điện thoại | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Đầu nối dây mạng điện thoại | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây mạng điện thoại 2Px0,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 270 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 180 | m |
| 10 | Lắp đặt camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bộ |
| 11 | Mua + lắp đặt đầu ghi hình HD-TVI 8 kênh | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | bộ |
| 12 | Mua + lắp đặt ổ lưu trữ hình ảnh camera HDD 2TB WD tím | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nhựa kỹ thuật camera | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | hộp |
| 14 | Dây HDMI | Theo thiết kế được phê duyệt | 5 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 120 | m |
| E | PHẦN THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6, L=2.5m | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 58 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D16mm | Theo thiết kế được phê duyệt | 9 | m |
| 5 | Mối nối kiểm tra | Theo thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| 7 | Đào đất thi công dây tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,911 | 1m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤6000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát hoàn trả hố đào , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,009 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,225 | m3 |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm, nối bằng p/p dán keo | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keo | Theo thiết kế được phê duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa uPVC D90mm nối bằng p/p dán keo (NC*1,5) | Theo thiết kế được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Móc giữ ống | Theo thiết kế được phê duyệt | 36 | cái |
| 5 | Mua + lắp đặt rọ chắn rác inox | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| G | PHẦN PCCC | |||
| 1 | Đục mở tường lắp hộp PCCC, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2000m bằng ô tô - 5,0T | Theo thiết kế được phê duyệt | 0,238 | m3 |
| 3 | Mua, lắp dặt hộp đừng bình chữa cháy | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt nội quy + tiêu lệnh PCCC | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt bình bột chữa cháy BC-MFZ4 | Theo thiết kế được phê duyệt | 8 | bình |
| 6 | Mua, lắp đặt bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bình |
| 7 | Mua + lắp đặt đèn báo hướng thoát nạn + đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây CU/XLPE 2x1,5mm2 | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
| H | PHẦN CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo thiết kế được phê duyệt | 13,65 | m3 |
| 2 | Phòng mối nền công trình xây mới | Theo thiết kế được phê duyệt | 107 | 1m2 |
| 3 | Xử lý tường, phần móng công trình | Theo thiết kế được phê duyệt | 124,083 | m2 |
| I | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được phê duyệt | 3 | máy |
| 3 | Mua + lắp đặt ống đồng điều hòa | Theo thiết kế được phê duyệt | 45 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.608E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.775.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng kèm theo tài liệu chứng minh.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề đúng chuyên nghành theo quy định của gói thầu còn hiệu lực; Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Xây dựng công trình dân dụng.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục thi công lắp đặt thiết bị điện | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học trở lên.- Chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ nhận huấn luyện ATLĐ và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia với vai trò cán bộ phụ trách công tác ATLĐ + VSMT ít nhất 01 công trình dân dụng.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên nghành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Đã là cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên cùng loại với gói thầu; Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh ( có xác nhận của Chủ đầu tư ).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, Bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu 16, 17 Chương IV của HSMT. Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong các công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 6 | Lực lượng công nhân kỹ thuật | 3 | Các công nhân kỹ thuật có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu bao gồm : Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhân nâng bậc ... | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≤1,7kW | Cắt gạch, đá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép≤ 5kW | Cắt, uốn thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn 1kW | Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1,5kW | Đầm bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 5 | Máy hàn điện 23kW | hàn sắt thép (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông 1,5kW | Khoan, phá (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | Trộn bê tông (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Trộn vữa (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Chuyền cos (Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi