Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846327-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220844979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thành phố Điện Biên Phủ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 10:00:00 đến ngày 2022-08-25 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,479,525,450 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.735.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.735.000.000 VND.Loại công trình: Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (đầm đất cầm tay ≥70kg) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=4,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu thi công xây lắp Thay thế, sửa chữa hệ thống đèn trang trí, đèn chiếu sáng đô thị trên một số tuyến phố, khu trung tâm quảng trường, cầu A1, cầu C4, cầu Thanh Bình 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 thành phố Điện Biên Phủ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Thi công xây lắp tối thiểu hạng III đối với Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465
- Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố , rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 32 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 cột |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,6 | m3 |
| 5 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,1516 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,164 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6505 | m3 |
| 9 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 13,0102 | m2 |
| 10 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp chụp đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | 1 bộ |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,0134 | km/dây |
| 13 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 tủ |
| 15 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 20 | bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 1,2 | 100m |
| 17 | Kẹp xiết cáp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | cái |
| 18 | Kẹp đỡ cáp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 19 | Đai inox | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 120 | bộ |
| 20 | Móc treo má ốp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 47 | cái |
| 21 | Ghíp nối điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 22 | Ghíp lấy điện | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 60 | cái |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU A1 | |||
| 1 | Gia công khung trang trí bằng thép hộp 40x40x2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5066 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,5066 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 204,6 | 1m2 |
| 4 | Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 63,64 | 100 bóng |
| 5 | Bộ nguồn 12VDC 360W | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 37 | bộ |
| 6 | Hoa ban LED sáng trắng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 222 | bông |
| 7 | Lắp bộ điều khiển | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 9 | Dây dẫn điện DC 3x1,5mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 860 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU C4 | |||
| 1 | Gia công khung bằng thép hộp 40x40x1.4 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9784 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung bằng thép hộp 40x40x1.4 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,9784 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 58,6074 | 1m2 |
| 4 | Lắp đèn LED D30 viền công trình kiến trúc | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 38,44 | 100 bóng |
| 5 | Lắp bộ điều khiển | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn 12VDC 360W | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 31 | bộ |
| 7 | Hoa ban LED sáng trắng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 62 | bông |
| 8 | Dây dẫn điện DC 3x1.5 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 989 | m |
| 9 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | cột |
| 10 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bảng |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 100 | m |
| 13 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 100m |
| 14 | Kẹp ghíp lấy điện từ lưới chiếu sán hiện trạng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 280 | m |
| D | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ CẦU THANH BÌNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt cột đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | m2 |
| 2 | Sơn cột đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1m2 |
| 3 | Thay choá đèn (lốp đèn) đèn pha, chao đèn cao áp, độ cao H | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 10 lốp |
| 4 | Công tác xúc dọn phế thải xây dựng | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | 1 tấn |
| 5 | Công tác thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 25 | tấn |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3 | 100m |
| 7 | Khóa cóc cáp 8mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 192 | cái |
| 8 | Tăng cáp 8mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 48 | cái |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 cột |
| 11 | LED đúc Full F5 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 88 | dây |
| 12 | Bộ nguồn 12VDC 360W | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 16 | bộ |
| 13 | Dây điện nhôm vặn xoắn 2x16 cấp nguồn AC chính | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 70 | m |
| 14 | Dây dẫn điện DC 3x1.5 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 600 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2 | 1 tủ |
| 16 | Công lắp đặt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | công |
| 17 | Lắp đèn bóng ốc viền công trình kiến trúc, độ cao H ≥ 3m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 100 bóng |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 19 | Lắp bộ điều khiển nhấp nháy | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 20 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | 1 tủ |
| E | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ CÂY XANH | |||
| 1 | Lắp đèn LED dây trang trí cây, độ cao H >=3m | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 72 | cây |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 2.160 | m |
| 3 | Đèn LED dây | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 3.320 | dây |
| 4 | Bộ chuyển đổi nguồn | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 144 | bộ |
| F | HẠNG MỤC: ĐÈN TRANG TRÍ NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thay thế bảng hoa điện tử trang trí ngang đường | Theo Mô tả kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.719E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.735.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.735.000.000 VND.Loại công trình: Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật. Cấp công trình: Cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.735.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành Hạ tầng – kỹ thuật hoặc điện trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây lắp Công trình Hạ tầng - Kỹ thuật tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: | 2 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc điện- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | ≥ 1KW | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | (đầm đất cầm tay ≥70kg) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô | >=3T | 1 |
| 6 | Xe nâng | >=12m | 1 |
| 7 | Ô tô vận tải thùng | ≥ 7,0 T | 2 |
| 8 | Máy khoan | >=4,5Kw | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi