Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744858 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp phác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 09:58:00 đến ngày 2022-08-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,999,400,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.199.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 kỹ sư thủy lợi; 01 Kỹ sư giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 12 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥ 10 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp Đập Khe Lau 2, xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp phác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà)
Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh. (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, thành phố Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐẬP ĐẤT | |||
| 1 | BTCT khung dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 121,95 | m3 |
| 2 | Bê tông mặt đập, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 221,15 | m3 |
| 3 | Bê tông bo mái, gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 26,06 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh tiêu nước 2 bên vai, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,17 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép khung dầm | Theo HSTK được duyệt | 7,734 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép bo mái, gờ chắn bánh | Theo HSTK được duyệt | 1,494 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo HSTK được duyệt | 0,795 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép rãnh tiêu nước 2 bên vai | Theo HSTK được duyệt | 2,8607 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 1,2723 | tấn |
| 10 | Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5604 | tấn |
| 11 | Đá học ghép khan thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 740 | m3 |
| 12 | Đá dăm (4x6)cm mặt đập | Theo HSTK được duyệt | 11,8867 | 100m2 |
| 13 | Đá dăm 2x4 lót mái thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 265,89 | m3 |
| 14 | Đá xây, M100 | Theo HSTK được duyệt | 41,08 | m3 |
| 15 | Vải lọc loại 25KN/m | Theo HSTK được duyệt | 26,489 | 100m2 |
| 16 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 91,51 | m2 |
| 17 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 1.725,4 | m2 |
| 18 | Đắp cát lọc | Theo HSTK được duyệt | 80,85 | m3 |
| 19 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km | Theo HSTK được duyệt | 1,044 | 100m3 |
| 20 | Trồng cỏ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 13,05 | 100m2 |
| 21 | Bóc đất phong hoá bằng cơ giới và vân chuyển đất đổ thải đi đổ đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 12,46 | 100m3 |
| 22 | Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 8,54 | 100m3 |
| 23 | Đào chân đanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 43,41 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất chân đanh bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3,2km | Theo HSTK được duyệt | 39,11 | 100m3 |
| 25 | Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 179,1 | 1m3 |
| 26 | Đắp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào rãnh thoát nước) | Theo HSTK được duyệt | 81,58 | m3 |
| 27 | Mua đất cấp III tại mỏ đúng quy định | Theo HSTK được duyệt | 72,5822 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5) | Theo HSTK được duyệt | 72,5822 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (sử dụng lại từ mỏ vật liệu) | Theo HSTK được duyệt | 51,8 | 100m3 |
| 30 | Mua đất tại mỏ | Theo HSTK được duyệt | 1,7596 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5) | Theo HSTK được duyệt | 1,7596 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,29 | 100m3 |
| 33 | Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9(sử dụng lại đất đào chân đanh) | Theo HSTK được duyệt | 12 | 100m3 |
| 34 | Phá quai sanh bằng cơ giới và vận chuyển đất phá quai sanh đi đổ đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | 100m3 |
| 35 | ống nhựa PVC, D600 | Theo HSTK được duyệt | 0,3 | 100m |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | BTCT ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 134,92 | m3 |
| 2 | BTCT mái ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 17,88 | m3 |
| 3 | BTCT mái dốc ngưỡng bên hữu tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 18,9 | m3 |
| 4 | BTCT mái dốc ngưỡng bên tả tràn, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,58 | m3 |
| 5 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 31,5 | m3 |
| 6 | BTCT tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,77 | m3 |
| 7 | BTCT gia cố mái bờ tả tràn , M250, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,4 | m3 |
| 8 | Bê tông mái hạ lưu dốc ngưỡng bên hữu tràn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,02 | m3 |
| 9 | Bê tông rãnh thoát nước hạ lưu tràn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,5 | m3 |
| 10 | Bê tông gia cố sân sau bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 14,36 | m3 |
| 11 | Bê tông gia cố rãnh tiêu nước sau bể, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,54 | m3 |
| 12 | Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 13 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 34 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép ngưỡng tràn | Theo HSTK được duyệt | 1,2098 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép mái ngưỡng tràn | Theo HSTK được duyệt | 0,1689 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép mái thượng lưu dốc ngưỡng bên hữu tràn | Theo HSTK được duyệt | 0,1962 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép mái hạ lưu dốc ngưỡng bên tả tràn | Theo HSTK được duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép mái thượng lưu dốc ngưỡng bên tả tràn | Theo HSTK được duyệt | 0,1258 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép gia cố mái bờ bên tả tràn | Theo HSTK được duyệt | 0,0922 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép rãnh thoát nước hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 0,9488 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép gia cố san sau bể | Theo HSTK được duyệt | 0,2232 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép gia cố rãnh tiêu nước sau bể | Theo HSTK được duyệt | 0,183 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 3,5375 | tấn |
| 26 | Cốt thép mái ngưỡng tràn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4113 | tấn |
| 27 | Cốt thép mái hữu tràn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5487 | tấn |
| 28 | Cốt thép mái tả tràn, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4267 | tấn |
| 29 | Cốt thép mái bờ hữu , ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2318 | tấn |
| 30 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,5962 | tấn |
| 31 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7736 | tấn |
| 32 | Đá dăm 2x4 | Theo HSTK được duyệt | 17,32 | m3 |
| 33 | Vải lọc 25KN/m | Theo HSTK được duyệt | 1,7321 | 100m2 |
| 34 | ống nhựa PVC, D34 | Theo HSTK được duyệt | 53,2 | m |
| 35 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 66,76 | m2 |
| 36 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 260,88 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình - đất cấp II | Theo HSTK được duyệt | 131 | m3 |
| 38 | Mua đất tại mỏ theo quy định | Theo HSTK được duyệt | 64,55 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất về đắp công trình | Theo HSTK được duyệt | 64,55 | m3 |
| 40 | Đất đắp cấp III, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo HSTK được duyệt | 162 | m3 |
| 41 | ống nhựa PVC, D300 | Theo HSTK được duyệt | 8 | m |
| 42 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| 43 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 12 | m3 |
| C | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1 | |||
| 1 | BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,05 | m3 |
| 2 | BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,16 | m3 |
| 3 | Bê tông mặt đập, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 13,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường chắn cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,68 | m3 |
| 5 | Bê tông bản đáy tường chắn cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,87 | m3 |
| 6 | Bê tông tường chắn bên hữu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 7,2 | m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy tường chắn bên hữu cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,04 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chắn bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,96 | m3 |
| 9 | Bê tông bản đáy tường chắn bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,77 | m3 |
| 10 | Bê tông thành tường cánh bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,65 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy tường cánh bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,1 | m3 |
| 12 | Bê tông gia cố cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 10 | m3 |
| 13 | Bê tông bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,06 | m3 |
| 14 | Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,0032 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép dàn cửa van | Theo HSTK được duyệt | 0,0212 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép tường chắn cửa vào cống | Theo HSTK được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn cửa vào cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1214 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường chắn bên hữu cống | Theo HSTK được duyệt | 0,228 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn bên hữu cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tường chắn bên tả cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1416 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép bản đáy tường chắn bên tả cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép tường cánh bên tả cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0972 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép bản đáy tường cánh bên tả cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0738 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép gia cố cửa vào cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0905 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,12 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép mặt đập | Theo HSTK được duyệt | 0,0549 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0035 | tấn |
| 30 | Cốt thép cửa van, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0315 | tấn |
| 31 | Sản xuất thép hình giàn cửa van | Theo HSTK được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 32 | Lắp đặt thép hình giàn cửa van | Theo HSTK được duyệt | 0,0436 | tấn |
| 33 | Bu lông các loại | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 34 | Máy đóng mở V2 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Đá xây, M100 | Theo HSTK được duyệt | 55,4 | m3 |
| 36 | Vải lọc 25KN/m | Theo HSTK được duyệt | 1,0227 | 100m2 |
| 37 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 15,57 | m2 |
| 38 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 80,8 | m2 |
| 39 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 40 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới và vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 24 | m3 |
| 41 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 100 | m3 |
| 42 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào) | Theo HSTK được duyệt | 70 | m3 |
| D | CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2 | |||
| 1 | BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,39 | m3 |
| 2 | BTCT tấm đan cửa vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,03 | m3 |
| 3 | BTCT bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,8 | m3 |
| 4 | BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,35 | m3 |
| 5 | BTCT thành kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,2 | m3 |
| 6 | BTCT đáy kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | m3 |
| 7 | BTCT giằng kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,14 | m3 |
| 8 | BTCT tấm đan kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,16 | m3 |
| 9 | Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,58 | m3 |
| 10 | Bê tông tường hầm van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,69 | m3 |
| 11 | Bê tông bản đáy hầm van, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,16 | m3 |
| 12 | Bê tông mố đỡ van côn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | m3 |
| 13 | Bê tông gia cố hành lang xung quanh hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,85 | m3 |
| 14 | Bê tông gia cố mái, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,64 | m3 |
| 15 | Bê tông rãnh thu nước xung quanh hầm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,27 | m3 |
| 16 | Bê tông bậc lên xuống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,45 | m3 |
| 17 | Bê tông dáy cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 3,16 | m3 |
| 18 | Bê tông tường cửa vào, tường bên, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,26 | m3 |
| 19 | Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,16 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép tấm đan hầm van | Theo HSTK được duyệt | 0,0259 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép tấm đan cửa vào | Theo HSTK được duyệt | 0,0022 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép tường bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,1218 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năng | Theo HSTK được duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép đáy kênh nối vào kênh cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép thành kênh nối vào kênh cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,56 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép giằng kênh nối vào kênh cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn thép tấm đan kênh nối vào kênh cũ | Theo HSTK được duyệt | 0,1344 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn thép thân cống | Theo HSTK được duyệt | 0,3791 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép bản đáy hầm van | Theo HSTK được duyệt | 0,052 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn thép tường hầm van | Theo HSTK được duyệt | 0,3344 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép mố đỡ van côn | Theo HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép gia cố hành lang xung quanh hầm | Theo HSTK được duyệt | 0,0182 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép gia cố mái | Theo HSTK được duyệt | 0,1763 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép rãnh thu nước xung quanh hầm | Theo HSTK được duyệt | 0,2884 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng hạ lưu | Theo HSTK được duyệt | 0,1688 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép bản đáy cửa vào cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép thành cửa vào cống | Theo HSTK được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan cửa vào | Theo HSTK được duyệt | 0,0036 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan hầm van | Theo HSTK được duyệt | 0,0416 | tấn |
| 40 | Cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1594 | tấn |
| 41 | Cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2192 | tấn |
| 42 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,004 | tấn |
| 43 | Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 44 | Cốt thép tấm đan kênh | Theo HSTK được duyệt | 0,184 | tấn |
| 45 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1467 | tấn |
| 46 | Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2415 | tấn |
| 47 | Sản xuất ống thép | Theo HSTK được duyệt | 1,303 | tấn |
| 48 | Sản xuất bích, ke ống thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2959 | tấn |
| 49 | Sản xuất lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 0,1207 | m2 |
| 50 | Lắp đặt ống thép | Theo HSTK được duyệt | 1,303 | tấn |
| 51 | Lắp đặt bích, ke ống thép | Theo HSTK được duyệt | 0,2959 | tấn |
| 52 | Lắp đặt lưới chắn rác | Theo HSTK được duyệt | 0,1207 | tấn |
| 53 | Khớp nối bao tải nhựa đường | Theo HSTK được duyệt | 3,53 | m2 |
| 54 | Khớp nối sika | Theo HSTK được duyệt | 22,2 | m |
| 55 | Lắp đặt van VC D400 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Bu lông- ecu- vòng đệm | Theo HSTK được duyệt | 64 | bộ |
| 57 | gioăng cao su | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 58 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 8,16 | m2 |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ) | Theo HSTK được duyệt | 56,09 | 1m2 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 47 | 1cấu kiện |
| 61 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m3 |
| 62 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 3,8 | m3 |
| 63 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 376,42 | m3 |
| 64 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 323 | m3 |
| 65 | Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ 7T đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 11,4 | m3 |
| 66 | Mua đất tại mỏ | Theo HSTK được duyệt | 53,8371 | m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5) | Theo HSTK được duyệt | 53,8371 | m3 |
| 68 | Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất từ bãi vật liệu) | Theo HSTK được duyệt | 39,47 | m3 |
| E | ĐƯỜNG QUẢN LÝ | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 244,94 | m3 |
| 2 | Đá dăm cấp phối mặt đường | Theo HSTK được duyệt | 2,0412 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo HSTK được duyệt | 2,1229 | 100m2 |
| 4 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 1.360,8 | m2 |
| 5 | Cắt khe 2,5mm | Theo HSTK được duyệt | 2,7 | 100m |
| 6 | Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1km | Theo HSTK được duyệt | 0,636 | 100m3 |
| 7 | Trồng cỏ bằng thủ công | Theo HSTK được duyệt | 7,95 | 100m2 |
| 8 | Đào đất phong hóa bằng cơ giới và Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 1,404 | 100m3 |
| 9 | Đào đất giật cấp bằng thủ công và Vận chuyển đúng nơi quy định | Theo HSTK được duyệt | 54,8 | 1m3 |
| 10 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 402 | m3 |
| 11 | Mua đất tại mỏ | Theo HSTK được duyệt | 411,6 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đến công trình | Theo HSTK được duyệt | 411,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 649,6 | m3 |
| 14 | BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,28 | ||
| 15 | BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,0045 | m3 |
| 16 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,42 | m3 |
| 17 | Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,74 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép ống cống | Theo HSTK được duyệt | 0,0703 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép tường | Theo HSTK được duyệt | 0,0359 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép đáy | Theo HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 22 | Cốt thép cửa van | Theo HSTK được duyệt | 0,0021 | tấn |
| 23 | Lót bạc xác rắn | Theo HSTK được duyệt | 2,91 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống cống | Theo HSTK được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cửa van treo | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
| 26 | Phá bê tông cũ bằng cơ giới | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0T | Theo HSTK được duyệt | 2 | m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 5,4 | m3 |
| 29 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK được duyệt | 7,33 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.199.580.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 kỹ sư thủy lợi; 01 Kỹ sư giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥ 5 kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | trọng lượng≥ 70 kg | 2 |
| 6 | Máy đào bánh xích | dung tích gầu ≥ 1,25 m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥7 T | 3 |
| 9 | Máy cắt bê tông | công suất 12 CV | 1 |
| 10 | Máy lu bánh thép | trọng lượng ≥ 10 T | 1 |
| 11 | Máy ủi | công suất 110 CV | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5 m3 | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi