Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851849-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220744858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp phác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:58:00 đến ngày 2022-08-30 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,999,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49985E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.199.580.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 kỹ sư thủy lợi; 01 Kỹ sư giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥7 T
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất 12 CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị công suất 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Sửa chữa, nâng cấp Đập Khe Lau 2, xã Nghĩa Thuận, thị xã Thái Hòa
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và huy động các nguồn vốn hợp phác theo quy định
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà) Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh. (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, thành phố Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu : Phòng quản lý đô thị


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh , địa chỉ: Số 134 đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà) Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh. (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, thành phố Vinh)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với công trình theo khoản 20, Điều 1 của Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ. - Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định. Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm như: Báo cáo tài chính, các hợp đồng tương tự, các tài liệu chứng minh đối với các nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu… theo yêu cầu cụ thể tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương IV – Biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT; Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu để đối chiếu, chứng minh E-HSDT đã kê khai thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND thị xã Thái Hòa (Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Thái Hoà) Bên mời thầu: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Xây lắp Bảo Anh. (địa chỉ: Số 134, Đường Lê Xuân Đào, xã Hưng Chính, thành phố Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Số 70, Đường Chu Huy Mân, phường Hòa Hiếu, thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
số 20 đường Trường Thi, phường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẤT
1BTCT khung dầm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt121,95m3
2Bê tông mặt đập, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt221,15m3
3Bê tông bo mái, gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt26,06m3
4Bê tông rãnh tiêu nước 2 bên vai, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt27,17m3
5Ván khuôn thép khung dầmTheo HSTK được duyệt7,734100m2
6Ván khuôn thép bo mái, gờ chắn bánhTheo HSTK được duyệt1,494100m2
7Ván khuôn thép mặt đậpTheo HSTK được duyệt0,795100m2
8Ván khuôn thép rãnh tiêu nước 2 bên vaiTheo HSTK được duyệt2,8607100m2
9Cốt thép khung giằng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt1,2723tấn
10Cốt thép khung giằng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt3,5604tấn
11Đá học ghép khan thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt740m3
12Đá dăm (4x6)cm mặt đậpTheo HSTK được duyệt11,8867100m2
13Đá dăm 2x4 lót mái thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt265,89m3
14Đá xây, M100Theo HSTK được duyệt41,08m3
15Vải lọc loại 25KN/mTheo HSTK được duyệt26,489100m2
16Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo HSTK được duyệt91,51m2
17Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt1.725,4m2
18Đắp cát lọcTheo HSTK được duyệt80,85m3
19Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1kmTheo HSTK được duyệt1,044100m3
20Trồng cỏ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt13,05100m2
21Bóc đất phong hoá bằng cơ giới và vân chuyển đất đổ thải đi đổ đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt12,46100m3
22Đào bạt mái bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt8,54100m3
23Đào chân đanh bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt43,41100m3
24Vận chuyển đất chân đanh bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 3,2kmTheo HSTK được duyệt39,11100m3
25Đào rãnh thoát nước mái hạ lưu bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt179,11m3
26Đắp rãnh thoát nước bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào rãnh thoát nước)Theo HSTK được duyệt81,58m3
27Mua đất cấp III tại mỏ đúng quy địnhTheo HSTK được duyệt72,5822100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5)Theo HSTK được duyệt72,5822100m3
29Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,95 (sử dụng lại từ mỏ vật liệu)Theo HSTK được duyệt51,8100m3
30Mua đất tại mỏTheo HSTK được duyệt1,7596100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5)Theo HSTK được duyệt1,7596100m3
32Đắp đất màu bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,29100m3
33Đắp quai sanh bằng máy lu bánh thép 9T, K=0,9(sử dụng lại đất đào chân đanh)Theo HSTK được duyệt12100m3
34Phá quai sanh bằng cơ giới và vận chuyển đất phá quai sanh đi đổ đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt10,8100m3
35ống nhựa PVC, D600Theo HSTK được duyệt0,3100m
B TRÀN XẢ LŨ
1BTCT ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt134,92m3
2BTCT mái ngưỡng tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt17,88m3
3BTCT mái dốc ngưỡng bên hữu tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt18,9m3
4BTCT mái dốc ngưỡng bên tả tràn, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,58m3
5BTCT bản đáy bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt31,5m3
6BTCT tường bể tiêu năng, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt8,77m3
7BTCT gia cố mái bờ tả tràn , M250, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,4m3
8Bê tông mái hạ lưu dốc ngưỡng bên hữu tràn, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt5,02m3
9Bê tông rãnh thoát nước hạ lưu tràn, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt13,5m3
10Bê tông gia cố sân sau bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt14,36m3
11Bê tông gia cố rãnh tiêu nước sau bể, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt3,54m3
12Bê tông gờ chắn bánh, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2m3
13Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt34m3
14Ván khuôn thép ngưỡng trànTheo HSTK được duyệt1,2098100m2
15Ván khuôn thép mái ngưỡng trànTheo HSTK được duyệt0,1689100m2
16Ván khuôn thép mái thượng lưu dốc ngưỡng bên hữu trànTheo HSTK được duyệt0,1962100m2
17Ván khuôn thép mái hạ lưu dốc ngưỡng bên tả trànTheo HSTK được duyệt0,0768100m2
18Ván khuôn thép mái thượng lưu dốc ngưỡng bên tả trànTheo HSTK được duyệt0,1258100m2
19Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,372100m2
20Ván khuôn thép tường bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,6100m2
21Ván khuôn thép gia cố mái bờ bên tả trànTheo HSTK được duyệt0,0922100m2
22Ván khuôn thép rãnh thoát nước hạ lưuTheo HSTK được duyệt0,9488100m2
23Ván khuôn thép gia cố san sau bểTheo HSTK được duyệt0,2232100m2
24Ván khuôn thép gia cố rãnh tiêu nước sau bểTheo HSTK được duyệt0,183100m2
25Cốt thép ngưỡng tràn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt3,5375tấn
26Cốt thép mái ngưỡng tràn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4113tấn
27Cốt thép mái hữu tràn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5487tấn
28Cốt thép mái tả tràn, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,4267tấn
29Cốt thép mái bờ hữu , ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,2318tấn
30Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,5962tấn
31Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,7736tấn
32Đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt17,32m3
33Vải lọc 25KN/mTheo HSTK được duyệt1,7321100m2
34ống nhựa PVC, D34Theo HSTK được duyệt53,2m
35Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo HSTK được duyệt66,76m2
36Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt260,88m2
37Đào móng công trình - đất cấp IITheo HSTK được duyệt131m3
38Mua đất tại mỏ theo quy địnhTheo HSTK được duyệt64,55m3
39Vận chuyển đất về đắp công trìnhTheo HSTK được duyệt64,55m3
40Đất đắp cấp III, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt162m3
41ống nhựa PVC, D300Theo HSTK được duyệt8m
42Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo HSTK được duyệt12m3
43Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt12m3
C CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 1
1BTCT tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,05m3
2BTCT dàn cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,16m3
3Bê tông mặt đập, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt13,77m3
4Bê tông tường chắn cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt9,68m3
5Bê tông bản đáy tường chắn cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt7,87m3
6Bê tông tường chắn bên hữu cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt7,2m3
7Bê tông bản đáy tường chắn bên hữu cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt5,04m3
8Bê tông tường chắn bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt3,96m3
9Bê tông bản đáy tường chắn bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,77m3
10Bê tông thành tường cánh bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt3,65m3
11Bê tông bản đáy tường cánh bên tả cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt5,1m3
12Bê tông gia cố cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt10m3
13Bê tông bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt6,06m3
14Bê tông thành bể tiêu năng, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,4m3
15Ván khuôn thép tấm đanTheo HSTK được duyệt0,0032100m2
16Ván khuôn thép dàn cửa vanTheo HSTK được duyệt0,0212100m2
17Ván khuôn thép tường chắn cửa vào cốngTheo HSTK được duyệt0,18100m2
18Ván khuôn thép bản đáy tường chắn cửa vào cốngTheo HSTK được duyệt0,1214100m2
19Ván khuôn thép tường chắn bên hữu cốngTheo HSTK được duyệt0,228100m2
20Ván khuôn thép bản đáy tường chắn bên hữu cốngTheo HSTK được duyệt0,0732100m2
21Ván khuôn thép tường chắn bên tả cốngTheo HSTK được duyệt0,1416100m2
22Ván khuôn thép bản đáy tường chắn bên tả cốngTheo HSTK được duyệt0,0516100m2
23Ván khuôn thép tường cánh bên tả cốngTheo HSTK được duyệt0,0972100m2
24Ván khuôn thép bản đáy tường cánh bên tả cốngTheo HSTK được duyệt0,0738100m2
25Ván khuôn thép gia cố cửa vào cốngTheo HSTK được duyệt0,0905100m2
26Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,0492100m2
27Ván khuôn thép tường bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,12100m2
28Ván khuôn thép mặt đậpTheo HSTK được duyệt0,0549100m2
29Cốt thép cửa van, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0035tấn
30Cốt thép cửa van, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0315tấn
31Sản xuất thép hình giàn cửa vanTheo HSTK được duyệt0,0436tấn
32Lắp đặt thép hình giàn cửa vanTheo HSTK được duyệt0,0436tấn
33Bu lông các loạiTheo HSTK được duyệt4cái
34Máy đóng mở V2Theo HSTK được duyệt1cái
35Đá xây, M100Theo HSTK được duyệt55,4m3
36Vải lọc 25KN/mTheo HSTK được duyệt1,0227100m2
37Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo HSTK được duyệt15,57m2
38Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt80,8m2
39Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt11cấu kiện
40Phá bê tông cũ bằng cơ giới và vận chuyển phế thải đổ đi đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt24m3
41Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt100m3
42Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 (sử dụng lại đất đào)Theo HSTK được duyệt70m3
D CỐNG LẤY NƯỚC SỐ 2
1BTCT tấm đan hầm van, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,39m3
2BTCT tấm đan cửa vào, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,03m3
3BTCT bản đáy bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,8m3
4BTCT tường bể tiêu năng, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt3,35m3
5BTCT thành kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt4,2m3
6BTCT đáy kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,7m3
7BTCT giằng kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,14m3
8BTCT tấm đan kênh nối vào kênh cũ, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt2,16m3
9Bê tông thân cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt15,58m3
10Bê tông tường hầm van, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt6,69m3
11Bê tông bản đáy hầm van, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt3,16m3
12Bê tông mố đỡ van côn, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt0,11m3
13Bê tông gia cố hành lang xung quanh hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt1,85m3
14Bê tông gia cố mái, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,64m3
15Bê tông rãnh thu nước xung quanh hầm, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt2,27m3
16Bê tông bậc lên xuống thượng, hạ lưu, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt6,45m3
17Bê tông dáy cửa vào cống, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt3,16m3
18Bê tông tường cửa vào, tường bên, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt4,26m3
19Bê tông lót, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt6,16m3
20Ván khuôn thép tấm đan hầm vanTheo HSTK được duyệt0,0259100m2
21Ván khuôn thép tấm đan cửa vàoTheo HSTK được duyệt0,0022100m2
22Ván khuôn thép tường bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,1218100m2
23Ván khuôn thép bản đáy bể tiêu năngTheo HSTK được duyệt0,0329100m2
24Ván khuôn thép đáy kênh nối vào kênh cũTheo HSTK được duyệt0,06100m2
25Ván khuôn thép thành kênh nối vào kênh cũTheo HSTK được duyệt0,56100m2
26Ván khuôn thép giằng kênh nối vào kênh cũTheo HSTK được duyệt0,027100m2
27Ván khuôn thép tấm đan kênh nối vào kênh cũTheo HSTK được duyệt0,1344100m2
28Ván khuôn thép thân cốngTheo HSTK được duyệt0,3791100m2
29Ván khuôn thép bản đáy hầm vanTheo HSTK được duyệt0,052100m2
30Ván khuôn thép tường hầm vanTheo HSTK được duyệt0,3344100m2
31Ván khuôn thép mố đỡ van cônTheo HSTK được duyệt0,006100m2
32Ván khuôn thép gia cố hành lang xung quanh hầmTheo HSTK được duyệt0,0182100m2
33Ván khuôn thép gia cố máiTheo HSTK được duyệt0,1763100m2
34Ván khuôn thép rãnh thu nước xung quanh hầmTheo HSTK được duyệt0,2884100m2
35Ván khuôn thép bậc lên xuống thượng hạ lưuTheo HSTK được duyệt0,1688100m2
36Ván khuôn thép bản đáy cửa vào cốngTheo HSTK được duyệt0,0645100m2
37Ván khuôn thép thành cửa vào cốngTheo HSTK được duyệt0,1704100m2
38Cốt thép tấm đan cửa vàoTheo HSTK được duyệt0,0036tấn
39Cốt thép tấm đan hầm vanTheo HSTK được duyệt0,0416tấn
40Cốt thép kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1594tấn
41Cốt thép kênh, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2192tấn
42Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,004tấn
43Cốt thép giằng kênh, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0284tấn
44Cốt thép tấm đan kênhTheo HSTK được duyệt0,184tấn
45Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,1467tấn
46Cốt thép bể tiêu năng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,2415tấn
47Sản xuất ống thépTheo HSTK được duyệt1,303tấn
48Sản xuất bích, ke ống thépTheo HSTK được duyệt0,2959tấn
49Sản xuất lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt0,1207m2
50Lắp đặt ống thépTheo HSTK được duyệt1,303tấn
51Lắp đặt bích, ke ống thépTheo HSTK được duyệt0,2959tấn
52Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK được duyệt0,1207tấn
53Khớp nối bao tải nhựa đườngTheo HSTK được duyệt3,53m2
54Khớp nối sikaTheo HSTK được duyệt22,2m
55Lắp đặt van VC D400Theo HSTK được duyệt2cái
56Bu lông- ecu- vòng đệmTheo HSTK được duyệt64bộ
57gioăng cao suTheo HSTK được duyệt7cái
58Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt8,16m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Epoxy chống rỉ)Theo HSTK được duyệt56,091m2
60Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt471cấu kiện
61Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo HSTK được duyệt3,8m3
62Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt3,8m3
63Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt376,42m3
64Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt323m3
65Vận chuyển đất đào không sử dụng đắp bằng ô tô tự đổ 7T đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt11,4m3
66Mua đất tại mỏTheo HSTK được duyệt53,8371m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 5km (đất cấp 5)Theo HSTK được duyệt53,8371m3
68Đắp đất tốt bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (sử dụng đất từ bãi vật liệu)Theo HSTK được duyệt39,47m3
E ĐƯỜNG QUẢN LÝ
1Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt244,94m3
2Đá dăm cấp phối mặt đườngTheo HSTK được duyệt2,0412100m3
3Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo HSTK được duyệt2,1229100m2
4Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt1.360,8m2
5Cắt khe 2,5mmTheo HSTK được duyệt2,7100m
6Vận chuyển cỏ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 1kmTheo HSTK được duyệt0,636100m3
7Trồng cỏ bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt7,95100m2
8Đào đất phong hóa bằng cơ giới và Vận chuyển đất đổ thải đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt1,404100m3
9Đào đất giật cấp bằng thủ công và Vận chuyển đúng nơi quy địnhTheo HSTK được duyệt54,81m3
10Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt402m3
11Mua đất tại mỏTheo HSTK được duyệt411,6m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn đến công trìnhTheo HSTK được duyệt411,6m3
13Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt649,6m3
14BTCT ống cống, M200, đá 1x2, PCB400,28
15BTCT cửa van, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,0045m3
16Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,42m3
17Bê tông đáy, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,74m3
18Ván khuôn thép ống cốngTheo HSTK được duyệt0,0703100m2
19Ván khuôn thép tườngTheo HSTK được duyệt0,0359100m2
20Ván khuôn thép đáyTheo HSTK được duyệt0,025100m2
21Cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0247tấn
22Cốt thép cửa vanTheo HSTK được duyệt0,0021tấn
23Lót bạc xác rắnTheo HSTK được duyệt2,91m2
24Lắp đặt ống cốngTheo HSTK được duyệt41cấu kiện
25Lắp đặt cửa van treoTheo HSTK được duyệt11 cấu kiện
26Phá bê tông cũ bằng cơ giớiTheo HSTK được duyệt2m3
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3,2km bằng ô tô - 7,0TTheo HSTK được duyệt2m3
28Đào móng - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt5,4m3
29Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK được duyệt7,33m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.49985E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.199.580.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng)01 kỹ sư thủy lợi; 01 Kỹ sư giao thông31
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Có Bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành xây dựng; Có chứng chỉ (giấy chứng nhận) huấn luyện An toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu 06 tháng kể từ ngày mở thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều công suất ≥ 23 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥ 5 kW2
3 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 kW2
4 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm cóc trọng lượng≥ 70 kg2
6 Máy đào bánh xích dung tích gầu ≥ 1,25 m31
7 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
8 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥7 T3
9 Máy cắt bê tông công suất 12 CV1
10 Máy lu bánh thép trọng lượng ≥ 10 T1
11 Máy ủi công suất 110 CV1
12 Ô tô tưới nước dung tích ≥ 5 m31
13 Phòng thí nghiệm Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->