Gói thầu: Gói thầu xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845954-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220845011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng Ngân sách thành phố năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:58:00 đến ngày 2022-08-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,169,514,785 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.518.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành giao thông hoặc tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Gói thầu Xây dựng Công trình giao thông tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (đầm đất cầm tay ≥70kg)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị >= 6T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô vận tải thùng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị >= 8,8T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng
Rãnh thoát nước tuyến đường từ QL 279 đi bản Nà Pen 1, 2, 3, 4 xã Nà Nhạn, thành phố Điện Biên Phủ
03 Tháng
E-CDNT 3 Vốn dự phòng Ngân sách thành phố năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hoàng Dũng; Địa chỉ: Tổ dân phố 8, Phường Noong Bua, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quốc Phong Điện Biên; Địa chỉ Tổ dân phố 2, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch. * Tư vấn lập, đánh giá, thẩm định E-HSMT: + Đơn vị lập E-HSMT, Đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH Nam Bình Điện Biên; Địa chỉ: Số nhà 86, Tổ dân phố 3, Phường Thanh Trường, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Chứng chỉ năng lực hoạt động Gói thầu Xây dựng tối thiểu hạng III đối với Công trình giao thông. 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2019, 2020, 2021). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng Quản lý đô thị thành phố Điện Biên Phủ. Địa chỉ: tổ 9, phường Him Lam, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3810.465 - Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. SĐT: 0949.557.925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 0215.3810.843 Fax 0215.3810.843
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Điện Biên Phủ. - Tổ 9, phường Him Lam, TP Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại 02153.812.211.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào nền đường đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,9076100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6029100m3
3Đắp đất công trình bằng độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V18,1344100m3
4Đào xúc đất đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9814100m3
7Đổ bê tông tấm đan rãnh, bê tông đúc sẵn mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V371,31m3
8Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V32,2544100m2
9Rải bạt dứa lót đáy rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V26,0474100m2
10Đổ bê tông bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V198,4m3
11Vữa lót tấm rãnh mác 100, PCB 40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,39m3
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V22.1681 cấu kiện
13Vữa mạch nối thân rãnh PC40, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64m3
B CỐNG BẢN
1Đào móng đất C3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100m3
2Cốt thép tấm bản d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0397tấn
3Cốt thép tấm bản 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0605tấn
4Bê tông tấm bản mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
5Ván khuôn tấm bảnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
6Cốt thép mũ mố d ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
7Cốt thép mũ mố 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
8Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m2
9Bê tông mũ mố mác 200#Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
11Bê tông cống, tường cánh, hố thu, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V6,61m3
12Bê tông lớp phủ mặt bản + mối nối mác 250#Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
13Bê tông sân gia cố mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V3,52m3
14Lớp đệm móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,38m3
15Ván khuôn các kết cấu tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m2
16Ván khuôn các kết cấu móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2396100m2
17Bê tông các kết cấu móng mác 150#Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5m3
18Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,18m3
19Móng đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0738100m2
20Mặt đường bê tông xi măng mác 250# dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
21Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3017100m3
22Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
23Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo chương V8,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.254E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- đã thực hiện 01 dự án có tính chất tương tự đối với công trình cấp IV hợp đồng có giá trị >=1.518.000.000 VND Số lượng hợp đồng có ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.518.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông. Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.518.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học chuyên Ngành giao thông hoặc tương đương trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Gói thầu Xây dựng Công trình giao thông tương đương hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 2 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: 2 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc tương đương- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
2 Máy đầm bàn ≥ 1KW2
3 Máy đầm cóc (đầm đất cầm tay ≥70kg)2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l3
5 Cần cẩu bánh hơi >= 6T1
6 Máy cắt uốn cốt thép >=5Kw2
7 Ô tô vận tải thùng ≥ 7,0 T2
8 Máy hàn >=23 Kw2
9 Máy ủi 110CV1
10 Máy đào >= 0,8m31
11 Máy lu >= 8,8T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->