Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850476 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 09:54:00 đến ngày 2022-08-29 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,252,066,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110 CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định Đường Hà Văn Coi xã Long Định 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4562 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2858 | 100m |
| 3 | Cừ bạch đàn L=6m đk gốc >=12cm , đk ngọn >=6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.690 | m |
| 4 | Cừ tràm L=3m đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 5 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6706 | kg |
| 6 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,527 | m2 |
| 7 | Đắp đất gia cố công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2082 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( Đào khai thác đất ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,984 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3609 | 100m3 |
| 10 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4048 | 100m3 |
| 11 | Cát nền ( bơm ghe ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.950,5064 | m3 |
| 12 | Lu lèn cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 30cm vật liệu trên cùng ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1829 | 100m3 |
| 13 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,7563 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6787 | 100m3 |
| 15 | Trãi tấm nilong chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,7366 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5878 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,4668 | m3 |
| 18 | Cắt khe co giãn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,287 | 100m |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 21 | Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60 ( VT+Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Biển báo phản quang hình tròn cạnh 87,5cm ( VT+Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT+ Công LĐ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 24 | Trụ biển báo STK D76 dày 3ly sơn trắng đỏ L=3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | trụ |
| 25 | Trụ biển báo STK D76 dày 3ly sơn trắng đỏ L=3,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 26 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,692 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG 5 TRỪ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1881 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440,155 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,77 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,28 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,55 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3671 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,89 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3009 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3236 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8237 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1225 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4748 | 100m |
| 31 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4625 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2812 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG 7 THỦY | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9224 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,528 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,61 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,9 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,866 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3264 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,79 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2562 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3236 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5414 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8428 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,366 | 100m |
| 31 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,381 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỐNG CẶP ĐƯỜNG CHÍNH OANH D1500 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3342 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,032 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,51 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,62 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,77 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4481 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng cống, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1642 | m3 |
| 8 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | 100m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7611 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0133 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3538 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0231 | tấn |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,912 | m3 |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống đường kính cốt thép = 06mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 08mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1449 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 10mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 12mm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7441 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9949 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống , đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4158 | m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3176 | 100m |
| 26 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1312 | kg |
| 27 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC+CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6998 | 100m |
| 28 | Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3912 | 100m3 |
| 29 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4705 | 100m3 |
| 30 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3096 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỐNG HẢI ANH | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5941 | 100m |
| 2 | Cừ trừ L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,258 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,58 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,78 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,712 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2707 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1824 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3236 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2544 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9647 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,635 | 100m |
| 31 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3645 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3349 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2352 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: CỐNG 6 LÙ | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8412 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,125 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,64 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,645 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3154 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2497 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3236 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9648 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2624 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5293 | 100m |
| 31 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,8685 | m |
| 32 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4414 | 100m3 |
| 33 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | 100m3 |
| 34 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2269 | 100m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000 | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7452 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 535,894 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,37 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,7 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,55 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2358 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2271 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,536 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,53 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,768 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4541 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2526 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4905 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2896 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0238 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8552 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5944 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0477 | 100m |
| 31 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay + khai thác tại chổ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,276 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3998 | 100m3 |
| 33 | Đào đất tại chổ đắp móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8838 | 100m3 |
| 34 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3398 | 100m3 |
| 35 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | m3 |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỐNG RANH XÃ TAM HIỆP | |||
| 1 | Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0986 | 100m |
| 2 | Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,289 | m |
| 3 | Thép neo cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | kg |
| 4 | Bạt chắn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m2 |
| 5 | Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,16 | kg |
| 6 | Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1854 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,35 | m3 |
| 8 | Bao tải (0,2*0,4*0,6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,69 | bao |
| 9 | Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | 100m3 |
| 10 | Đào đất để đắp đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0374 | 100m3 |
| 11 | Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 12 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 15 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 16 | Joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đoạn ống |
| 18 | Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3236 | m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5529 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0165 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0135 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3346 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9581 | m3 |
| 28 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4173 | 100m |
| 29 | Thép neo cừ gia cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8758 | kg |
| 30 | Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m |
| 31 | Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | 100m3 |
| 32 | Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2285 | 100m3 |
| 33 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0393 | 100m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Gỗ sao khe phai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1056 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ | Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy hàn xoay chiều | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h | có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi