Gói thầu: Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850611-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định
Số hiệu KHLCNT 20220850476
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:54:00 đến ngày 2022-08-29 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,252,066,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110 CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Đường Hà Văn Coi xã Long Định
Đường Hà Văn Coi xã Long Định
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn thiết kế xây dựng Trí Thức - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần khảo sát thiết kế Tứ Nhân - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định E-HSMT: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định - Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Phúc Anh , địa chỉ: số 330, ấp Bình Phong, xã Tân Mỹ Chánh, Thành Phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Danh sách 20 công nhân kỹ thuật bậc từ 3/7 trở lên. Trong đó có ≥ 5 công nhân cầu đường. - Bản chụp được chứng thực chứng nhận hoặc chứng chỉ nghề của các công nhân - Bản chụp được chứng thực tài liệu đã qua lớp bồi dưỡng về nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu - Bản chụp Hợp đồng lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Châu Thành, địa chỉ: Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: 02733 831902
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại/fax: 0273.3 831 225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Châu Thành. Ấp Cá, thị trấn Tân Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4562100m
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,2858100m
3Cừ bạch đàn L=6m đk gốc >=12cm , đk ngọn >=6cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.690m
4Cừ tràm L=3m đk gốc 8-10cm, đk ngọn >=3,5cmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
5Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V62,6706kg
6Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V138,527m2
7Đắp đất gia cố công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2082100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I ( Đào khai thác đất )Mô tả kỹ thuật theo chương V22,984100m3
9Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3609100m3
10Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4048100m3
11Cát nền ( bơm ghe )Mô tả kỹ thuật theo chương V3.950,5064m3
12Lu lèn cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( tính 30cm vật liệu trên cùng )Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1829100m3
13Rải vải địa kỹ thuật làm nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V57,7563100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V7,6787100m3
15Trãi tấm nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V50,7366100m2
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,5878100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V811,4668m3
18Cắt khe co giãn mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,287100m
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,35m3
21Biển báo phản quang hình chữ nhật cạnh 30x60 ( VT+Công LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Biển báo phản quang hình tròn cạnh 87,5cm ( VT+Công LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 87,5cm ( VT+ Công LĐ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
24Trụ biển báo STK D76 dày 3ly sơn trắng đỏ L=3mMô tả kỹ thuật theo chương V5trụ
25Trụ biển báo STK D76 dày 3ly sơn trắng đỏ L=3,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4trụ
26Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
27Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V4,692m3
B HẠNG MỤC: CỐNG 5 TRỪ
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1881100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V440,155m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V19,77kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V59,28m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V46,55kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3671100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V8,89m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V186bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3009100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2678100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3236m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9581m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,8237100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,1225kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4748100m
31Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4625100m3
32Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,456100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2812100m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
C HẠNG MỤC: CỐNG 7 THỦY
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9224100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V386,528m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V18,61kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V51,9m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V39,866kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3264100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,79m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V163bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2562100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3236m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9581m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,5414100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V3,8428kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,366100m
31Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381100m3
32Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3893100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,269100m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
D HẠNG MỤC: CỐNG CẶP ĐƯỜNG CHÍNH OANH D1500
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,3342100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V670,032m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V32,51kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V89,62m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,77kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4481100m3
7Đào đất móng cống, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1642m3
8Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554100m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7611m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,444100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1438tấn
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0133tấn
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3538tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính =20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231tấn
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,912m3
16Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72100m
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống đường kính cốt thép = 06mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 08mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1449tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 12mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7441tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cống, đường kính cốt thép = 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3645tấn
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9949100m2
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cống , đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4158m3
25Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,3176100m
26Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V2,1312kg
27Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC+CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6998100m
28Đắp đất cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3912100m3
29Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4705100m3
30Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3096m3
E HẠNG MỤC: CỐNG HẢI ANH
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,5941100m
2Cừ trừ L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V320,258m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V15,58kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V42,78m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V33,712kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2707100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V134bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1824100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3236m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9581m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V1,2544100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V1,9647kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,635100m
31Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3645100m3
32Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3349100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2352100m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
F HẠNG MỤC: CỐNG 6 LÙ
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,8412100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V370,125m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V17,86kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V38,645kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3154100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V7,45m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V156bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2497100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2161100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3236m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9581m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,9648100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V4,2624kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5293100m
31Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,8685m
32Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4414100m3
33Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3723100m3
34Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2269100m3
35Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
G HẠNG MỤC: CỐNG NGANG ĐƯỜNG D1000
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,7452100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V535,894m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V28,37kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V71,7m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V45,55kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3668100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V69bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,2271100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15,36100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,536m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,53m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,768m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7266m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2233tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0215tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4541tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2526tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4905100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2896m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0238m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V3,8552100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V5,5944kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0477100m
31Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay + khai thác tại chổ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,276100m3
32Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,3998100m3
33Đào đất tại chổ đắp móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8838100m3
34Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3398100m3
35Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2124m3
37Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
H HẠNG MỤC: CỐNG RANH XÃ TAM HIỆP
1Đóng cừ tràm đê quay bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,0986100m
2Cừ tràm L=4,7m đk gốc 8-10cm, đk ngọn 4cmMô tả kỹ thuật theo chương V220,289m
3Thép neo cừMô tả kỹ thuật theo chương V11kg
4Bạt chắn đấtMô tả kỹ thuật theo chương V29,2m2
5Lưới B40 khổ 1,8m dày 2,7lyMô tả kỹ thuật theo chương V25,16kg
6Đắp đất đê quay trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1854100m3
7Đắp đất đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V4,35m3
8Bao tải (0,2*0,4*0,6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V90,69bao
9Đào móng cống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,273100m3
10Đào đất để đắp đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,0374100m3
11Đóng cừ tràm móng cống bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,08100m
12Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,008m3
15Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
16Joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3đoạn ống
18Trát mối nối cống, chiều dày trát 5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3236m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5529m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng cống, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0529tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 08mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0165tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3619tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép = 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3346100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường cống chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9581m3
28Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I ( gia cố đầu cống ) tận dụng cừ đê quayMô tả kỹ thuật theo chương V0,4173100m
29Thép neo cừ gia cốMô tả kỹ thuật theo chương V0,8758kg
30Nhổ cừ đê quay tính 60% ( NC + CM )Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m
31Đắp đất hoàn móng cống trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( tận dụng đất đê quay)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3454100m3
32Đào đất đê quay, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2285100m3
33Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0393100m3
34Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Gỗ sao khe phaiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.379E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.275E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường đan bê tông giao thông cấp IV trở lên, trong đó có tối thiểu một hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Trường hợp liên danh tối thiểu 1 thành viên liên danh phải có hợp đồng đầy đủ các hạng mục chính: Mặt đường đan bê tông có bề rộng mặt đường ≥ 3,5m và cống thoát nước bê tông cốt thép có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng- Nhà thầu phải có các tài liệu sau để chứng minh (Bản sao chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm đóng thầu) gồm:+ Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc tài liệu chứng minh khối lượng đã hoàn thành 80% trở lên hoặc tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư);+ Tài liệu chứng minh cấp, loại và quy mô công trình (Bản chứng thực hoặc bản chụp).- Trong quá trình xét thầu, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng, kiểm soát chất lượng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm chỉ huy trưởng cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
2 Kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
3 Đội trưởng thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông trở lên.- Đã từng làm Đội trưởng thi công hoặc kỹ thuật thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng.- Có các tài liệu chứng minh (Kèm theo bản chứng thực không quá 06 tháng đến thời điểm mở thầu):+ Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành trở lên (năm kinh nghiệm được tính theo thời gian ký trên bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành, tính tròn theo tháng và được cộng thêm thời gian nếu có đính kèm theo bảng chụp được chứng thực của bằng tốt nghiệp từ Trung cấp chuyên nghiệp cùng ngành trở lên để chứng minh).+ Tài liệu đã qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Tài liệu xác nhận đã làm Đội trưởng thi công cho ≥ 01 công trình Mặt đường đan bê tông công trình giao thông cấp IV trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng (gồm tài liệu có tên nhân sự và tài liệu chứng minh quy mô công trình nhân sự đã thực hiện).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thuỷ bình hoặc kinh vỹ Có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
2 Máy đào bánh xích Dung tích gàu ≥ 0,3 m3, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê2
3 Máy cắt uốn cốt thép Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
4 Xe lu bánh thép Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi Công suất ≥ 110 CV, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
6 Cần cẩu bánh xích Công suất ≥ 10 tấn, có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
7 Máy đầm bê tông, đầm dùi Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy hàn xoay chiều Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Có các tài liệu chứng minh sở hữu hoặc thuê mướn1
11 Máy bơm bê tông - năng suất: 40 - 60 m3/h có giấy kiểm định còn hiệu lực, trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->