Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Thọ Xương |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 09:53:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,217,072,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.825608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65121E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.503.900.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Phá dỡ, san nền, xây thô nhà khung BTCT, cổng, tường rào, sân bê tông, mái vòm. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.251.950.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.503.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kế toán hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu/cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm đất cầm tay/đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Trộn vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan/đục phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy thủy bình/máy kinh vỹ/máy toàn đạc. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Thọ Xương |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố số 1, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang.
- Địa chỉ: Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14), M250 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 190,9 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,909 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( ép âm cọc) NC*1.05, M*1.05 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,136 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3669 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5993 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9142 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5775 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,4815 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,2606 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,5897 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0693 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền) tận dụng đất đào đắp hoàn trả từ các hạng mục còn thừa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1044 | 100m3 |
| 14 | Mua đất tôn nền: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,68 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2323 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0441 | tấn |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1493 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,8147 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,9348 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2282 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,6648 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,9671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,3073 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4398 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,3944 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,6557 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2739 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5177 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,6609 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,278 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,0071 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,2957 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1971 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3843 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,041 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 514,9667 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 384,127 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 116,65 | m |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,678 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 145,5978 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 89,65 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 715,2848 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 519,6146 | m2 |
| 45 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,8909 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 239,0248 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,8506 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,716 | m2 |
| 49 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,8665 | m2 |
| 50 | Trát granitô Tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,7393 | m2 |
| 51 | Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,3864 | m2 |
| 52 | Lắp đặt trần nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 204,3864 | m2 |
| 53 | Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact dày 12mm (các màu khác) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,427 | m2 |
| 54 | Mua inox 304 làm lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,2814 | kg |
| 55 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0633 | tấn |
| 56 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,97 | m2 |
| 57 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 112,6288 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80,4568 | m2 |
| 59 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1487 | tấn |
| 60 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,1487 | tấn |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2521 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2521 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 158,7339 | 1m2 |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8662 | 100m2 |
| 65 | Bộ chữ hộp aluminium "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 1A" cao 500 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 66 | Cờ duôi nheo cắm ngoài nhà văn hóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 67 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,71 | m2 |
| 68 | Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,49 | m2 |
| 69 | Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox ( Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,075 | m2 |
| 70 | Khóa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 71 | Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 72 | Phào cửa: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,5 | m |
| 73 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 74 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 75 | Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,305 | m2 |
| 76 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 77 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 78 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài): | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 79 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,08 | m2 |
| 80 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,6974 | 100m2 |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0393 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,5952 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3124 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,046 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0703 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2507 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,5408 | m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0129 | 100m3 |
| 9 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4907 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,8644 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,639 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 71,238 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,104 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 98,342 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4919 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 45,518 | m2 |
| 17 | Sơn tĩnh điện phần hoa sắt cổng, tường rào | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47,3336 | m2 |
| C | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện aptomat 6P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt tủ điện aptomat 18P | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1216 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 24 | Mua cát bảo vệ cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,114 | 100m2 |
| 27 | Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 28 | Mua mốc báo hiệu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 29 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 47 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 529 | m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 152 | m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 157 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 55 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 451 | m |
| 41 | Thép Ф14 móc treo quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9,68 | kg |
| 42 | Gia công móc treo quạt trần + bulong M12 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| D | CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0714 | 100m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 181 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 7 | Mua hồ lô sứ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 8 | Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Mua đệm lá chì | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | m |
| 11 | Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,064 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0832 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 15 | Mua cáp đồng trần M50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,656 | kg |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 17 | Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 chỉ tiêu |
| 18 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt thường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa tự do | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn nước mưa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa, bàn đá | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | vòi chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pin | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bể |
| 15 | Lắp đặt phao điện | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt móc treo | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt van chặn - Đường kính50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van chặn - Đường kính40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Van 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 27 | Lắp tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 42 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| F | MÁI VÒM | |||
| 1 | Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, M250: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( ép âm cọc) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,056 | 100m |
| 4 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,048 | m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1554 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,883 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,2501 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0198 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2398 | m3 |
| 11 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1142 | 100m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0127 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,0127 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9738 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,9738 | tấn |
| 16 | Bulong neo M18 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64 | cái |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4745 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,4745 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,3478 | 100m2 |
| 20 | Máng inox thoát nước rộng 600mm dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7765 | tấn |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 22 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| G | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 34,4252 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Mua đất cấp 3 về san nền | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1.351,211 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,5121 | 100m3 |
| I | SÂN, BÓ VỈA | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,703 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 70,3 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,55 | 10m |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6616 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,568 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,223 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5855 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0551 | 100m3 |
| J | TƯỜNG CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7061 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,0124 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3054 | 100m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,1464 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,3145 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7788 | 100m3 |
| 7 | Mua đất đắp chân tường chắn: | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | 0.0 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1416 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1296 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2,3364 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 84,1819 | m3 |
| K | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1749 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,7755 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0456 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,1125 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0936 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,2103 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,8514 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 24,196 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4,2538 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,663 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0448 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0348 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0379 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.825608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65121E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.503.900.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Phá dỡ, san nền, xây thô nhà khung BTCT, cổng, tường rào, sân bê tông, mái vòm. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.251.950.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.503.900.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên; | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kế toán hiện trường | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu/cần trục ô tô | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào đất | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay/đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Trộn vữa các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông các loại | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy khoan/đục phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy thủy bình/máy kinh vỹ/máy toàn đạc. | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi