Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851182-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Thọ Xương
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220832758
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 09:53:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,217,072,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.825608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65121E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.503.900.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Phá dỡ, san nền, xây thô nhà khung BTCT, cổng, tường rào, sân bê tông, mái vòm. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.251.950.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.503.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kế toán hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu/cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm đất cầm tay/đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trộn vữa các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy khoan/đục phá bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình/máy kinh vỹ/máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND phường Thọ Xương
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Xây mới nhà văn hóa và công trình phụ trợ tổ dân phố số 1, phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố 95% giá trị quyết toán công trình nhưng không quá 3,5 tỷ đồng; ngân sách phường; nhân dân đóng góp và các hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. - Địa chỉ: Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Bắc. + Đơn vị thẩm định thiết kế - dự toán: Phòng Quản lý đô thị, thành phố Bắc Giang, Bắc Giang. + Tư vấn Lập HSMT, phân tích đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn và đầu tư GSA. + Tư vấn Thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Đại Hoàn Cầu.


- Bên mời thầu: UBND phường Thọ Xương , địa chỉ: Phường Thọ Xương, Thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. - Địa chỉ: Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đăng ký kinh doanh doanh nghiệp
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư, bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang. - Địa chỉ: Phường Thọ Xương, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: UBND thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14), M250Theo yêu cầu kỹ thuật190,9m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật1,909100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( ép âm cọc) NC*1.05, M*1.05Theo yêu cầu kỹ thuật0,136100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật1,036m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,3669100m3
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,5993m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật1,9142100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,5775tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật2,4815tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật24,2606m3
11Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật19,5897m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp hoàn trả)Theo yêu cầu kỹ thuật0,0693100m3
13Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 ( Đắp tôn nền) tận dụng đất đào đắp hoàn trả từ các hạng mục còn thừaTheo yêu cầu kỹ thuật1,1044100m3
14Mua đất tôn nền:Theo yêu cầu kỹ thuật80,68m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2323tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,0441tấn
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,1493100m2
18Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật6,8147m3
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,9348100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2282tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,6648tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo yêu cầu kỹ thuật10,9671m3
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,3073100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật1,4398tấn
25Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật12,3944m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật0,6557100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,2739tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật0,5177tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật5,6609m3
30Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật64,278m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,0071m3
32Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,2957m3
33Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,1971m3
34Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,552m3
35Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,3843m3
36Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật13,041m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật514,9667m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật384,127m2
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật116,65m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật84,678m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật145,5978m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật89,65m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật715,2848m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật519,6146m2
45Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật27,8909m3
46Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật239,0248m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật9,8506m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật34,716m2
49Láng granitô tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật19,8665m2
50Trát granitô Tam cấp dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật10,7393m2
51Trần nhôm bề mặt đục lỗ D1,8mm, màu trắng tiêu chuẩn. Phụ kiện: Khung tam giác 1,8m, 02 móc treo, 0,4 nối. Tấm 600x600x0,6 mm:Theo yêu cầu kỹ thuật204,3864m2
52Lắp đặt trần nhômTheo yêu cầu kỹ thuật204,3864m2
53Vách ngăn bằng tấm compact (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình). Tấm compact dày 12mm (các màu khác)Theo yêu cầu kỹ thuật8,427m2
54Mua inox 304 làm lan canTheo yêu cầu kỹ thuật63,2814kg
55Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật0,0633tấn
56Lắp dựng lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật5,97m2
57Quét dung dịch sika chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật112,6288m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật80,4568m2
59Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật2,1487tấn
60Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật2,1487tấn
61Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,2521tấn
62Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,2521tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật158,73391m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật2,8662100m2
65Bộ chữ hộp aluminium "NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ 1A" cao 500Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
66Cờ duôi nheo cắm ngoài nhà văn hóaTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
67Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2, cả lắp dựng, sơn 3 nước:Theo yêu cầu kỹ thuật34,71m2
68Cửa đi thép vân gỗ 2-4 cánh ô kính (Kính dán an toàn 2 lớp trắng trong dày 6,38mm); cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm:bản lề, chốt; không bao gồm khóa, chân bậu inox; lắp đặt hoàn thiện (Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm)Theo yêu cầu kỹ thuật23,49m2
69Cửa đi thép vân gỗ 1 cánh; cánh dày 50mm, 2 mặt thép tấm dày 0,7mm, lõi giấy chống cháy; phụ kiện gồm: bản lề, chốt, lắp đặt hoàn thiện; không bao gồm: khóa, chân bậu inox ( Cửa đi khung đơn 130x55x1,2mm):Theo yêu cầu kỹ thuật6,075m2
70KhóaTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
71Chốt âm INOX dùng cho cửa đôi:Theo yêu cầu kỹ thuật13Bộ
72Phào cửa:Theo yêu cầu kỹ thuật46,5m
73Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 2mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu kỹ thuật3,6m2
74Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm):Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
75Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt lùa hệ Xingfa 55 hoặc tương đương, nhôm dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm (Không bao gồm phụ kiện; đã lắp đặt hoàn thiện tại công trình):Theo yêu cầu kỹ thuật28,305m2
76Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu kỹ thuật17bộ
77Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh(gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm,thanh cài):Theo yêu cầu kỹ thuật3bộ
78Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài):Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
79Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm. Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu kỹ thuật7,08m2
80Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo yêu cầu kỹ thuật3,6974100m2
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,0393100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,5952m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3124100m2
4Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,046m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0703tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,2507tấn
7Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,5408m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0129100m3
9Xây cột, trụ bằng gạch BT 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,4907m3
10Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,8644m3
11Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,639m3
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật71,238m2
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật27,104m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật98,342m2
15Gia công hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật0,4919tấn
16Lắp dựng hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật45,518m2
17Sơn tĩnh điện phần hoa sắt cổng, tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật47,3336m2
C CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
2Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật7cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
5Lắp đặt tủ điện aptomat 6PTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt tủ điện aptomat 18PTheo yêu cầu kỹ thuật1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
11Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật18cái
14Lắp đặt đế âm công tắc, ổ cắmTheo yêu cầu kỹ thuật32hộp
15Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
16Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật12bộ
17Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
18Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật6bộ
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
20Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật15bộ
21Lắp đèn pha trên cạn, điều kiện làm việc H >=3mTheo yêu cầu kỹ thuật8bộ
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,1216100m3
23Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,076100m3
24Mua cát bảo vệ cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
25Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo yêu cầu kỹ thuật4,56m3
26Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật0,114100m2
27Băng cảnh báo cáp điện khổ rộng 30cmTheo yêu cầu kỹ thuật38m
28Mua mốc báo hiệu cápTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
29Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật0,2m3
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 40/30mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,46100m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật47m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật152m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật157m
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật529m
35Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật152m
36Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật157m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật55m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật106m
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật200m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật451m
41Thép Ф14 móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật9,68kg
42Gia công móc treo quạt trần + bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật8bộ
D CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,084100m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0714100m3
3Gia công và đóng cọc chống tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật6cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép dẹt 40x4mmTheo yêu cầu kỹ thuật29m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTheo yêu cầu kỹ thuật181m
6Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
7Mua hồ lô sứTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
8Mua bu lông đai ốc vành đệm TCVN M12x25Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Mua mũ tôn chống dột ở kim chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
10Mua đệm lá chìTheo yêu cầu kỹ thuật1m
11Công tác đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật0,064100m3
13Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật0,0832100m3
14Đóng cọc tiếp địa, cọc ống đồng D16mm có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật5cọc
15Mua cáp đồng trần M50Theo yêu cầu kỹ thuật10,656kg
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmTheo yêu cầu kỹ thuật5m
17Thí nghiệm đo điện trở tại hiện trườngTheo yêu cầu kỹ thuật11 chỉ tiêu
18Kẹp đồng tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
E CẤP THOÁT NƯỚC, NHÀ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệt thườngTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
2Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
3Lắp đặt vòi xịt xíTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
4Lắp đặt hộp đựng xà phòng - (phụ kiện wc)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
5Lắp đặt vòi rửa tự doTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
7Lắp đặt cầu chắn nước mưaTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
8Lắp đặt chậu rửa, bàn đáTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
9vòi chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
10Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
11Lắp đặt kệ kính- (phụ kiện wc)Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
12Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
13Lắp đặt chậu tiểu treo van cảm ứng loại dùng pinTheo yêu cầu kỹ thuật1bộ
14Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu kỹ thuật1bể
15Lắp đặt phao điệnTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van phao cơTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
17Lắp đặt móc treoTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn - PN10Theo yêu cầu kỹ thuật0,04100m
21Lắp đặt van chặn - Đường kính50mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
22Lắp đặt van chặn - Đường kính40mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
23Van 1 chiều - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
24Lắp đặt rắc co - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
27Lắp tê nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật7cái
28Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32/20 mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
30Lắp đặt măng sông ren trong - Đường kính 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
31Lắp đặt măng sông ren ngoài - Đường kính 40mmTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
32Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,13100m
35Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,06100m
36Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật5cái
37Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
38Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật11cái
39Lắp đặt cút 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
40Lắp đặt tê 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x90mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
41Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
42Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
43Lắp đặt cút 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
F MÁI VÒM
1Cọc BTCT vuông 200x200mm, thép chủ 4D14, M250:Theo yêu cầu kỹ thuật25,2m
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật0,24100m
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II ( ép âm cọc)Theo yêu cầu kỹ thuật0,056100m
4Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nénTheo yêu cầu kỹ thuật0,048m3
5Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1554100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,883m3
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,2501100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0198tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1879tấn
10Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,2398m3
11Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,1142100m3
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,0127tấn
13Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật1,0127tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật1,9738tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật1,9738tấn
16Bulong neo M18Theo yêu cầu kỹ thuật64cái
17Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,4745tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật1,4745tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật4,3478100m2
20Máng inox thoát nước rộng 600mm dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,7765tấn
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,48100m
22Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật8cái
G PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật34,4252m3
H SAN NỀN
1Mua đất cấp 3 về san nềnTheo yêu cầu kỹ thuật1.351,211m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo yêu cầu kỹ thuật13,5121100m3
I SÂN, BÓ VỈA
1Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,703100m3
2Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật70,3m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo yêu cầu kỹ thuật18,5510m
4Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật17,66161m3
5Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,568m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,223100m2
7Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật8,5855m3
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,0551100m3
J TƯỜNG CHẮN ĐẤT
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,7061100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật7,0124m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,3054100m2
4Xây móng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật32,1464m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,3145100m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật0,7788100m3
7Mua đất đắp chân tường chắn:Theo yêu cầu kỹ thuật38,720.0
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật0,1416100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0371tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1296tấn
11Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật2,3364m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật84,1819m3
K BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật0,1749100m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,7755m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật0,0456100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,1125tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật0,0936tấn
6Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật1,2103m3
7Xây bể chứa bằng gạch BT 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật3,8514m3
8Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật24,196m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật4,2538m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật0,663m3
11Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật0,0448tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật0,0348100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo yêu cầu kỹ thuật41 cấu kiện
14Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
15Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật0,0379m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.825608E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.65121E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.503.900.000 đồng vàHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm (kèm theo bản scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các hợp đồng thi công xây dựng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên, có các hạng mục: Phá dỡ, san nền, xây thô nhà khung BTCT, cổng, tường rào, sân bê tông, mái vòm. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình có giá trị ≥2.251.950.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.251.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.503.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực;- Có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên;32
2 Cán bộ phụ trách Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng- Đã là cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức cán bộ kỹ thuật)- Đối với nhà thầu Liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng được nội dung này tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên do cơ quan quản lý Xây dựng cấp còn hiệu lực (nếu nhân sự tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng thì không yêu cầu chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận bồi dưỡng ATLĐ, VSMT hoặc có tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên31
5 Cán bộ kế toán hiện trường 1 Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc kinh tế xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
2 Cần cẩu/cần trục ô tô Còn sử dụng tốt1
3 Ô tô tự đổ các loại Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào đất Còn sử dụng tốt1
5 Đầm bàn Còn sử dụng tốt1
6 Đầm dùi Còn sử dụng tốt1
7 Đầm đất cầm tay/đầm cóc Còn sử dụng tốt1
8 Trộn vữa các loại Còn sử dụng tốt1
9 Máy trộn bê tông các loại Còn sử dụng tốt1
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt, uốn thép Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
14 Máy khoan/đục phá bê tông Còn sử dụng tốt1
15 Máy thủy bình/máy kinh vỹ/máy toàn đạc. Còn sử dụng tốt1
16 Máy lu Còn sử dụng tốt1
17 Máy ủi Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->