Gói thầu: Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851039-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
Tên gói thầu Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường
Số hiệu KHLCNT 20220850560
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn thực hiện chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào DTTS và miền núi, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 13:56:00 đến ngày 2022-08-25 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,518,405,662 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp chỉ huy trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 1,0 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trong lượng ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≤ 108CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Đảm bảo giao thông + chi phí thuế Tài nguyên và phí môi trường
Đường giao thông xóm Ao Soi đi xóm Chiềng xã Phú Cường
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, vốn chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn thực hiện chương trình MTQG phát triển kinh tế xã hội vùng đồng bào DTTS và miền núi, ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan – UNBD huyện Đại từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Mạnh Kiên Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 19, tổ 19, Phường Gia Sàng, Thành phố Thái Nguyên,Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Đại Từ; Địa chỉ: Xóm Thắng Lợi, Xã Yên Lãng, Huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, Tỉnh Thái Nguyên; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 2, phường Gia Sàng, TP Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây lắp MSC Miền Bắc; Địa chỉ: Tổ 23, Phường Phan Đình Phùng, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ , địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên (tầng 03, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan - UBND huyện Đại Từ)
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan – UNBD huyện Đại từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa. - Bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật, chứng chỉ kèm theo. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) - Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 03 năm (2019-2021). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2019-2021) (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2019-2021). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng (Hóa đơn tài chính) - Hợp đồng tương tự kèm theo biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của hợp đồng. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 37.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên, (Tầng 3, nhà tiếp dân và làm việc các cơ quan – UNBD huyện Đại từ); số điện thoại: 0208.3.824.509; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đại Từ; Địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Đại Từ; địa chỉ: Thị trấn Hùng Sơn, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208.3.824.039
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,8017100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V34,2314100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V7,2888100m3
4Đắp đất móng cống + kè bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V4,6356100m3
5Vận chuyển đất đào sang đắp bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V39,2906100m3
6Mua đất về đắp nền đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1.511,9926m3
7Đào khuôn đường thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V48,477m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V9,2106100m3
9Đào móng kè + cống bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V5,5042100m3
10Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V19,4794100m3
11Đào rãnh thoát bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V23,058m3
12Đào móng rãnh bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V4,381100m3
13Đào vét hữu cơ bằng máy đào, đất cấp IITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V16,1442100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V16,1442100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V16,1442100m3
16Đào phá vòng vây bằng máy đào, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,555100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,555100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,555100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V507,44m3
2Thi công móng cấp phối đá dămTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V3,8058100m3
3Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,9686100m2
4Rải nilon lớp cách lyTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V25,3718100m2
5Cắt khe bê tông mặt đườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V6,1100m
6Nhựa đường chèn kheTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V160,13kg
7Xây đá hộc, xây rãnh dọc, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V39,05m3
8Phủ bạt mặt ngoài vòng vây ngăn nướcTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,221100m2
9Xây đá hộc, xây móng kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V73,57m3
10Xây đá hộc, xây thân kè, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V106,66m3
11Thi công lớp đá đệm móng đá dăm 1x2Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V7,05m3
12Đặt ống thoát nước D110 thân kèTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V12m
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC NGANG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V2,9m3
2Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đàoTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,029100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,029100m3
4Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ phạm vi 2km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,029100m3
5Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V70,59m3
6Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V7,84m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ mặt cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,86m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V2,28m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,1858tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,1164100m2
11Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V14cấu kiện
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố + mối nối tấm bản, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V3,2m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố + mối nối tấm bản, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,1298tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,0144tấn
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,2052100m2
16Quét nhựa đường phủ mặt bảnTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V12,15m2
17Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V17đoạn ống
18Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V43đoạn ống
19Bê tông đúc sẵn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V14,19m3
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, đường kính d Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,3989tấn
21Ván khuôn kim loại ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V3,0942100m2
22Quét nhựa đường ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V170,94m2
23Làm mối nối ống cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V53mối nối
24Thi công lớp đá đệm móng cốngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V9,57m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chèn ống cống, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V3,89m3
D HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V731 cấu kiện
2Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIITheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V9,13m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V8,3m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1,83m3
5Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,0445tấn
6Sản xuất lắp đặt cốt thép cọc tiêu, d Theo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,2978tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V0,2738100m2
8Sơn cọc tiêuTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V27,74m2
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển trònTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V2cái
10Mua bộ biển báoTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V2bộ
E HẠNG MỤC: CHI PHÍ KHÁC
1Chi phí đảm bảo giao thôngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1Khoản
2Chi phí thuế tài nguyên và phí môi trườngTheo yêu cầu về kỹ thuật của chương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.777E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.762.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là Kỹ sư chuyên ngành giao thông- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp chỉ huy trưởng thi công tối thiểu ≥ 01 (một) công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu, scan kèm theo). Trường hợp là kỹ sư bảo hộ lao động thì không yêu cầu phải có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, kế toán, tài chính, xây dựng…- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư kèm theo).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất: ≥ 1,5 Kw2
2 Máy đầm bàn Công suất: ≥ 1,0 Kw2
3 Máy đầm đất cầm tay Trong lượng ≥ 70kg1
4 Máy hàn điện Công suất: ≥ 23 Kw1
5 Máy đào Dung tích gầu: ≤ 0,8m31
6 Máy ủi Công suất: ≤ 108CV1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
8 Máy lu Trọng lượng tĩnh ≥ 10T1
9 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150L1
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->