Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854293-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220827704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQHĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 13:55:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bến Tre
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,150,513,254 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥60mm với chiều dài tối thiểu L=13.500m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,205 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,205 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ - trọng tải >5 T(**)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >0,40 m3(*)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt bê tông - công suất > 12 CV
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >70 Kg
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất > 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất >5 CV
- Đặc điểm thiết bị (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
các gói thầu công trình Mở rộng tuyến ống cấp nước từ nhà máy nước Hòa Lợi, xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú
120 Ngày
E-CDNT 3 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới, cơ cấu vốn thực hiện theo Nghị quyết 05/2017/NQHĐND ngày 18 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: : Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre; địa chỉ: 50, Nguyễn Trung Trực, phường An Hội, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02752.240.427; + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM NƯỚC SẠCH VÀ VỆ SINH MÔI TRƯỜNG NÔNG THÔN TỈNH BẾN TRE , địa chỉ: 456b Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre
- Chủ đầu tư: : Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre. Địa chỉ: Số 7, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, TP Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275 3822115; Fax: 0275 3822134;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Bến Tre; địa chỉ: 456B, Đại lộ Đồng Khởi, phường Phú Khương, thành phố Bến Tre; điện thoại: 02753.836.687.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Bến Tre; Địa chỉ: Số 6, Cách Mạng Tháng 8, Phường 3, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre; Điện thoại: 0275.3822149 – 0275.3822148; Fax: 0275.3825543.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC XÃ HÒA LỢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16,158100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.077,192m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15,532100m3
4Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.035,436m3
5Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật115,722100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,472m3
7Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,139100m3
8Vận chuyển đất và phá dỡ bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,139100m3/km
9Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 150mm - 200mm, Khoan ngầm trên cạnTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
10Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,472m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,188m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,758m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn gối đỡTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật17,248m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,568m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,548m3
17Ván khuôn thép ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,186100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,84m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,627m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,067tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,222tấn
22Ván khuôn thép tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,032100m2
23Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
24Sỏi lọcTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064m3
25Gia công bát neoTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,198tấn
26Lắp dựng bát neoTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,198tấn
27Ống uPVC D114, PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,6100m
28Ống uPVC D90, PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,67100m
29Ống uPVC D60, PN10Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,82100m
30Tê uPVC D114x114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
31Tê uPVC D90X60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
32Tê uPVC D60x60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Cút 90 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
34Cút 90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29cái
35Cút 90 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
36Cút 45 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
37Cút 45 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
38Cút 45 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14cái
39Cút 22,5 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
40Cút 22,5 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
41Cút 22,5 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
42Cloupling D110Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
43Cloupling D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
44Cloupling D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
45Flange adapter DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
46Flange adapter DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Flange adapter DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
48Van cổng ty chìm DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
49Van cổng ty chìm DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Van cổng ty chìm DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
51Côn thu pvc DN100x80-FFTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Côn thu pvc DN100x50-FFTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Bích uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
54Bích uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
55Bích uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
56Nút bịt uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
57Nút bịt uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
58Ống uPVC D114 PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
59Ống uPVC D90 PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
60Ống uPVC D60 PN10Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
61Ống cơi van uPVC DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,016100m
62Ống cơi van uPVC DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,064100m
63Ống cơi van uPVC DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,432100m
64Tê uPVC D114x114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Tê uPVC D90x90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
66Tê uPVC D60x60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
67Van cổng ty chìm DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Van cổng ty chìm DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
69Van cổng ty chìm DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
70Bích uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
71Bích uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
72Bích uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
73Cút 90 uPVC D114Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Cút 90 uPVC D90Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
75Cút 90 uPVC D60Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
76Họng ổ khóaTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
77Ống STK D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,128100m
78Đai khởi thủy D114x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
79Đai khởi thủy D90x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
80Đai khởi thủy D60x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
81Cút 900 STK D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
82Van ren đồng hai chiều D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
83Van xả khí D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
84Ren ngoài STK D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
85Ống HDPE D110, PN8Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32100m
86Ống HDPE D90, PN8Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,06100m
87Ống HDPE D60, PN10Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,21100m
88Ống uPVC D60 PN10Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,65100m
89Tê xả cặn uPVC DN100x50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
90Tê xả cặn uPVC DN80x50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
91Tê xả cặn uPVC DN50x50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
92Co uPVC D60-FFTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
93Bích thép rỗng DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cặp bích
94Bích nhựa uPVC DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
95Bích thép rỗng DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cặp bích
96Bích nhựa uPVC DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18cái
97Bích thép rỗng DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
98Bích nhựa uPVC DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
99Bích đơn uPVC DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
100Van cổng ty chìm DN50-BBTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
101Cút 45° HDPE DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
102Cút 45° HDPE DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
103Cút 45° HDPE DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
104Đầu nối bích HDPE DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
105Đầu nối bích HDPE DN80Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
106Đầu nối bích HDPE DN50Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
107Đai khởi thủy D114x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
108Đai khởi thủy D90x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9cái
109Đai khởi thủy D60x27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
110Van ren đồng hai chiều D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
111Van xả khí D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
112Ren ngoài STK D27Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
113Nắp chụp bảo vệTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13cái
114Ống HDPE D110 PN8Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
115Ống lồng uPVC D114, PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
116Ống lồng uPVC D90, PN9Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
117Bích thép rỗng mạ kẽm DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cặp bích
118Đầu nối bích HDPE DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
119Bích nối đơn uPVC DN100Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
120Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36100m
121Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,73100m
122Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,03100m
123Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 114mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36100m
124Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật74,73100m
125Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 60mmTheo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật84,03100m
126Nước thử áp và xúc xả (1 lần thử áp+1,5 lần xúc xả)Theo yêu cầu tại Chương V - Yêu cầu kỹ thuật270,361m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (trong đó có thi công lắp đặt mạng lưới tuyến ống cấp nước có đường kính ≥60mm với chiều dài tối thiểu L=13.500m); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,205 tỷ VNĐ; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 2,205 tỷ VNĐ thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.205.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.410.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy;- có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên hoặcđã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
3 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp nước;- có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- tất cả chứng chỉ, chứng nhận phải còn hiệu lực;- đính kèm Giấy chứng minh nhân dân hoặc Thẻ căn cước công dân;- đã từng làm đội trưởng phụ trách thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ - trọng tải >5 T(**) Thiết bị phải đính kèm Giấy đăng ký phương tiện và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác).1
2 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu >0,40 m3(*) Thiết bị phải đính kèm Giấy chứng nhận kiểm định an toàn thiết bị còn hiệu lực (hoặc các tài liệu tương đương khác1
3 Máy cắt bê tông - công suất > 12 CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
4 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng >70 Kg (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
5 Máy nén khí (kèm búa căn khí nén), động cơ diezel - năng suất > 360m3/h (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
6 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
7 Máy gia nhiệt D315 mm (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)1
8 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất >5 CV (Đính kèm hóa đơn VAT mua sắm thiết bị)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->