Gói thầu: Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220851474-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220688176 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 13:49:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 738,092,078 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình xây dựng cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại máy đào 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Xe lu bánh thép 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu dắt tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy lu dắt tay 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Đầm cóc 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Ô tô tải 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải nhựa mini | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy rải nhựa mini |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại Máy nén khí 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4 Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 4 năm 2022 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Các chi phi khác | |||
| 1 | Chi phí chung | Theo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD | 1 | trọn gói |
| 2 | Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 3 | Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| B | Nhà xe con cẩu trục CNN | |||
| 1 | Tháo dỡ tôn bao che xung quanh nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ tôn mái nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 38,03 | m2 |
| 3 | Gia công lắp dựng mới tôn bao che xung quanh nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 58,73 | m2 |
| 4 | Gia công lắp dựng mới tôn mái nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 42,59 | m2 |
| 5 | Gia công lắp dựng khung thép hộp kẽm 20x20x1,8mm đỡ mái tôn đầu uống cong | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | Tấn |
| 6 | Gia công lắp dựng khung thép hộp kẽm 20x20x1,8mm gia cường khung ngoài, khung tấm tôn cửa và cây chống cửa lấy sáng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | Tấn |
| 7 | Gia công lắp dựng tôn tè màu xanh ngọc dày 0,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7,84 | m2 |
| 8 | Cung cấp chốt khóa cửa lấy sáng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Cung cấp bản lề cửa lấy sáng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | Cái |
| C | Nhà bảo vệ đập tràn | |||
| 1 | Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 64,31 | m2 |
| 2 | Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70,91 | m2 |
| 3 | Sơn tường trần sàn 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 4 | Sơn tường gờ sêno mái 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt xí bệt loại một khối Inax AC-969VN hoặc tương đương. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bình nước nóng + vòi sen loại trực tiếp Ariston Aures SMC45E-SBS VN hoặc tương đương. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt lavabo loại Viglacera VTL2 + vòi rửa loại Viglacera VG106 hoặc tương đương. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu inox SUS 304 cao cấp hoặc tương đương | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Aptomat 1 pha 2 cực 15A | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Dây điện lõi đồng vỏ bọc PVC 2x4mm2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 12 | Nẹp luồn dây điện | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ông thoát nước D114PVC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt lơi D114PVC | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Đào rãnh chôn ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông trám trít lại nền nhà M200 đá 1x2 bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m3 |
| D | Mái hiên bên hông nhà Diesel đập tràn | |||
| 1 | Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 60x30x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp dựng vì kèo thép hộp kẽm 60x30x2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | Tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 4 | Gia công, lắp dựng bản mã 150x150x5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Sơn xà gồ, vì kèo 2 lớp chống rỉ loại 2 thành phần màu ghi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | m2 |
| 6 | Gia công lắp dựng tôn mái hiên, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,84 | m2 |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa (hệ 55-MCX320A) nhà vận hành đập tràn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Hàng rào hạ lưu nhà máy (đoạn từ Hệ thống xử lý nước nhiễm dầu đến tiếp giáp tường chắn bê tông mương thoát nước thượng lưu): | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, cao 1,1m. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng bản mã 350x150x8mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 5 | Sơn hàng rào 2 lớp chống rỉ loại sơn 2 thành phần màu ghi | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 78,1 | m2 |
| F | Lát gạch lối vào kho VTTB sàn 112 (Nhà máy) | |||
| 1 | Đục, cậy dọn vệ sinh gạch lát sàn bị bể | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 2 | Cung cấp và lát gạch ceramic KT 600x600 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 3 | Cung cấp và lát gạch ceramic KT 600x100 viền chân tường | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m2 |
| G | Biển báo khu vực nguy hiểm hạ lưu nhà máy KT1x2m: | |||
| 1 | Đào móng trụ biển báo rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu đến vị trí thi công bằng thủ công cự ly 100m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Đổ bê tông móng M200 đá 2x4, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng trụ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2mm, dài 2,8m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép hộp 25x25x2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | Tấn |
| 6 | Sản xuất lắp dựng tấm thép biển dày 2mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng hình chữ nhật, ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m2 |
| 8 | Cung cấp bu lông M8x150 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 9 | Sơn dầu 02 lớp biển chỉ dẫn | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 10 | Sơn dầu 02 lớp trắng-đỏ trụ biển | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | m2 |
| 11 | Vẽ hình, kẻ chữ biển báo (decal 3400) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 12 | Đắp đất hố móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 3 (K=0,85, đất TD) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 1km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,27 | m3 |
| H | Nút giao giữa đường Đ1 và đường vào vai phải đập tràn | |||
| 1 | Cắt mặt đường cũ dày 20cm bằng máy cắt cầm tay | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,04 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp 4 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 69,25 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 100m2 |
| 5 | Đắp lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, k98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,73 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 100m2 |
| 7 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 4 nền đường đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 5km (bãi thải số 1) | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,63 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ, di dời cổng cũ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 10 | Khoan bê tông D12 bắt vít nở L=0.1m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | lổ khoan |
| 11 | Cung cấp vít nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 12 | Lắp dựng cổng tại vị trí mới | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| I | Sửa chữa ổ gà mặt đường Đ1 và đường vào khu QLVH | |||
| 1 | Đắp bù lớp móng CPĐD Dmax37.5 dày 5cm, k98 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m3 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | 100m2 |
| 3 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,003 | 100m2 |
| J | Gia cố tường cánh phải hạ lưu cống Km0+900 tuyến Đ6 | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m tường cánh phải hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | Rọ |
| 2 | Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m tường cánh trái hạ lưu | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Rọ |
| 3 | Rải vải đại kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m2 |
| K | Xử lý sạt lở mái taluy âm vị trí km2+900 tuyên Đ1 | |||
| 1 | Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | Rọ |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m2 |
| 4 | Đắp bù đất cấp 3 bằng thủ công K85 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất cấp 3 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 7T, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| L | Mái gia cố thượng lưu cống số 1 đường vào khu QLVH: | |||
| 1 | Đào xúc đất cấp 3 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất để đắp cự ly 2km bằng ô tô 7T, đất cấp 3 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6,42 | m3 |
| 3 | Đắp bù sạt lở đất cấp 3 bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m3 |
| 4 | Đắp dăm đệm dày 10cm bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc gia cố mái dày 25cm, vữa XM M75 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m3 |
| M | Khơi thông lòng cống Km0+450 tuyến Đ3 bị bồi lấp | |||
| 1 | Đào đất đá hỗn hợp bồi lấp trong lòng cống bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,64 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp từ trong lòng cống đến phương tiện vận chuyển bằng thủ công cự ly 25m. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,64 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đá hỗn hợp đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 2km | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 123,64 | m3 |
| N | Hàng rào thép và gờ chắn nước tại cổng nhà máy | |||
| 1 | Đào móng gờ chắn rãnh thoát nước và móng bê tông bù lề, rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,12 | m3 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thép | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 15,25 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông gờ chắn M200 đá 1x2, chiều rộng | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,88 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bù lề M200 đá 1x2 bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | m3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng ván khuôn gờ chân hàng rào, ván khuôn gỗ | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 4,54 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông gờ chân hàng rào M200 đá 1x2, bằng thủ công | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 7 | Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, cao 1,1m. | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,49 | m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng bản mã 350x150x8mm | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120 | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 10 | Sơn hàng rào 2 lớp chống rỉ màu ghi, sơn 2 thành phần | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 12,21 | m2 |
| 11 | Sơn bê tông gờ chân hàng rào lan can màu trắng 2 lớp | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 1,14 | m2 |
| 12 | Sơn bê tông gờ chắn nước 2 lớp sọc trắng-đỏ phản quang | Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.034.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình xây dựng cấp IV. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Loại máy đào 1,25m3 | 1 |
| 2 | Xe lu bánh thép | Loại Xe lu bánh thép 10T | 1 |
| 3 | Máy lu dắt tay | Loại Máy lu dắt tay 500kg | 1 |
| 4 | Đầm cóc | Loại Đầm cóc 70kg | 1 |
| 5 | Ô tô | Loại Ô tô tải 7T | 1 |
| 6 | Máy rải nhựa mini | Loại Máy rải nhựa mini | 1 |
| 7 | Máy nén khí | Loại Máy nén khí 360m3/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi