Gói thầu: Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851474-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty TNHH Một thành viên
Tên gói thầu Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4
Số hiệu KHLCNT 20220688176
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 13:49:00 đến ngày 2022-08-30 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 738,092,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình xây dựng cấp IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Loại máy đào 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Loại Xe lu bánh thép 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu dắt tay
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy lu dắt tay 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Loại Đầm cóc 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Loại Ô tô tải 7T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải nhựa mini
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy rải nhựa mini
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Loại Máy nén khí 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 16-2022: Duy tu, sửa chữa các hạng mục công trình xây dựng năm 2022 đợt 2 NMTĐ Sông Bung 4
Mua sắm sử dụng chi phí SXKD đợt 4 năm 2022
3 Tháng
E-CDNT 3 Vốn SXKD
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần , địa chỉ: 143 đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Trường hợp Nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu liên quan kèm theo hồ sơ dự thầu để chứng minh là doanh nghiệp siêu nhỏ hoặc doanh nghiệp nhỏ.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Thủy điện Sông Bung, Chi nhánh Tổng công ty Phát điện 2, Công ty Cổ phần, số 143 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Khuê Trung, quận Cẩm Lệ, TP Đà Nẵng, Điện thoại: 02362.687888; Fax: 02363.621535
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có Đường dây nóng của Báo đấu thầu và địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN để nhà thầu phản ánh các hành vi vi phạm pháp luật về đấu thầu trong quá trình tổ chức lựa chọn nhà thầu: - Đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Địa chỉ e-mail Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Các chi phi khác
1Chi phí chungTheo quy định của thông tư số 11/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 hướng dẫn xác định và quản lý chi phí chi phí ĐTXD1trọn gói
2Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
3Chi phí một số công việc liên quan khác (Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh; chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu...) và các chi phí khác để nhà thầu thực hiện theo yêu cầu kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1trọn gói
B Nhà xe con cẩu trục CNN
1Tháo dỡ tôn bao che xung quanh nhà xe con cẩu trục cửa nhận nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,73m2
2Tháo dỡ tôn mái nhà xe con cẩu trục cửa nhận nướcChương V-Yêu cầu về kỹ thuật38,03m2
3Gia công lắp dựng mới tôn bao che xung quanh nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật58,73m2
4Gia công lắp dựng mới tôn mái nhà xe con cẩu trục cửa nhận nước, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật42,59m2
5Gia công lắp dựng khung thép hộp kẽm 20x20x1,8mm đỡ mái tôn đầu uống congChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,02Tấn
6Gia công lắp dựng khung thép hộp kẽm 20x20x1,8mm gia cường khung ngoài, khung tấm tôn cửa và cây chống cửa lấy sángChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,05Tấn
7Gia công lắp dựng tôn tè màu xanh ngọc dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7,84m2
8Cung cấp chốt khóa cửa lấy sángChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Cung cấp bản lề cửa lấy sángChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
C Nhà bảo vệ đập tràn
1Sơn tường trong nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật64,31m2
2Sơn tường ngoài nhà 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật70,91m2
3Sơn tường trần sàn 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật33m2
4Sơn tường gờ sêno mái 1 lớp lót, 2 lớp màu vàng nhạt loại Dulux hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,3m2
5Tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
6Cung cấp, lắp đặt xí bệt loại một khối Inax AC-969VN hoặc tương đương.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Cung cấp, lắp đặt bình nước nóng + vòi sen loại trực tiếp Ariston Aures SMC45E-SBS VN hoặc tương đương.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Cung cấp, lắp đặt lavabo loại Viglacera VTL2 + vòi rửa loại Viglacera VG106 hoặc tương đương.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Cung cấp, lắp đặt vòi xịt rửa bồn cầu inox SUS 304 cao cấp hoặc tương đươngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Aptomat 1 pha 2 cực 15AChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Dây điện lõi đồng vỏ bọc PVC 2x4mm2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
12Nẹp luồn dây điệnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15m
13Cung cấp, lắp đặt ông thoát nước D114PVCChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m
14Cung cấp, lắp đặt lơi D114PVCChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Đào rãnh chôn ống thoát nước bằng thủ công, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
16Đắp đất bằng thủ công, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
17Đổ bê tông trám trít lại nền nhà M200 đá 1x2 bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,12m3
D Mái hiên bên hông nhà Diesel đập tràn
1Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp kẽm 60x30x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03Tấn
2Gia công lắp dựng vì kèo thép hộp kẽm 60x30x2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,03Tấn
3Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24cái
4Gia công, lắp dựng bản mã 150x150x5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Sơn xà gồ, vì kèo 2 lớp chống rỉ loại 2 thành phần màu ghiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,73m2
6Gia công lắp dựng tôn mái hiên, tôn sóng vuông màu xanh ngọc dày 0,5mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,84m2
7Cung cấp, lắp đặt chốt âm cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa (hệ 55-MCX320A) nhà vận hành đập trànChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
E Hàng rào hạ lưu nhà máy (đoạn từ Hệ thống xử lý nước nhiễm dầu đến tiếp giáp tường chắn bê tông mương thoát nước thượng lưu):
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40 hiện trạngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
2Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, cao 1,1m.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,1m2
3Gia công, lắp dựng bản mã 350x150x8mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật39cái
4Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật156cái
5Sơn hàng rào 2 lớp chống rỉ loại sơn 2 thành phần màu ghiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật78,1m2
F Lát gạch lối vào kho VTTB sàn 112 (Nhà máy)
1Đục, cậy dọn vệ sinh gạch lát sàn bị bểChương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
2Cung cấp và lát gạch ceramic KT 600x600Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,24m2
3Cung cấp và lát gạch ceramic KT 600x100 viền chân tườngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,18m2
G Biển báo khu vực nguy hiểm hạ lưu nhà máy KT1x2m:
1Đào móng trụ biển báo rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,71m3
2Vận chuyển vật liệu đến vị trí thi công bằng thủ công cự ly 100mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Đổ bê tông móng M200 đá 2x4, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,3m3
4Sản xuất lắp dựng trụ biển báo ống thép tráng kẽm D76mm, dày 2mm, dài 2,8mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2Trụ
5Sản xuất lắp dựng khung đỡ thép hộp 25x25x2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,016Tấn
6Sản xuất lắp dựng tấm thép biển dày 2mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
7Sản xuất lắp dựng ván khuôn móng hình chữ nhật, ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,9m2
8Cung cấp bu lông M8x150Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4Cái
9Sơn dầu 02 lớp biển chỉ dẫnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
10Sơn dầu 02 lớp trắng-đỏ trụ biểnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,34m2
11Vẽ hình, kẻ chữ biển báo (decal 3400)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2m2
12Đắp đất hố móng biển báo bằng thủ công, đất cấp 3 (K=0,85, đất TD)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,41m3
13Vận chuyển đất thừa đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 1kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,27m3
H Nút giao giữa đường Đ1 và đường vào vai phải đập tràn
1Cắt mặt đường cũ dày 20cm bằng máy cắt cầm tayChương V-Yêu cầu về kỹ thuật7m
2Đào nền đường cũ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp 4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m3
3Đào nền đường cũ bằng thủ công, đất cấp 4Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật69,25m3
4Lu lèn nền đường cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,93100m2
5Đắp lớp móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 lớp dưới dày 25cm, k98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,73100m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,93100m2
7Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,93100m2
8Vận chuyển đất cấp 4 nền đường đổ thải bằng ô tô 7T, cự ly 5km (bãi thải số 1)Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,63100m3
9Tháo dỡ, di dời cổng cũChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
10Khoan bê tông D12 bắt vít nở L=0.1mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật10lổ khoan
11Cung cấp vít nở M12x120Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật10cái
12Lắp dựng cổng tại vị trí mớiChương V-Yêu cầu về kỹ thuật2công
I Sửa chữa ổ gà mặt đường Đ1 và đường vào khu QLVH
1Đắp bù lớp móng CPĐD Dmax37.5 dày 5cm, k98Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,003100m2
3Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, TCN 4,5kg/m2Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,003100m2
J Gia cố tường cánh phải hạ lưu cống Km0+900 tuyến Đ6
1Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m tường cánh phải hạ lưuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật27Rọ
2Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5m tường cánh trái hạ lưuChương V-Yêu cầu về kỹ thuật14Rọ
3Rải vải đại kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m2
K Xử lý sạt lở mái taluy âm vị trí km2+900 tuyên Đ1
1Đào tạo mặt bằng bằng thủ công, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20m3
2Gia công, lắp đặt rọ đá trên cạn, KT rọ 2x1x0,5mChương V-Yêu cầu về kỹ thuật80Rọ
3Rải vải địa kỹ thuậtChương V-Yêu cầu về kỹ thuật70m2
4Đắp bù đất cấp 3 bằng thủ công K85Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật24m3
5Đào xúc đất cấp 3 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
6Vận chuyển đất để đắp cự ly 1km bằng ô tô 7T, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật5,68m3
L Mái gia cố thượng lưu cống số 1 đường vào khu QLVH:
1Đào xúc đất cấp 3 lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
2Vận chuyển đất để đắp cự ly 2km bằng ô tô 7T, đất cấp 3Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật6,42m3
3Đắp bù sạt lở đất cấp 3 bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m3
4Đắp dăm đệm dày 10cm bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
5Xây đá hộc gia cố mái dày 25cm, vữa XM M75Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3m3
M Khơi thông lòng cống Km0+450 tuyến Đ3 bị bồi lấp
1Đào đất đá hỗn hợp bồi lấp trong lòng cống bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,64m3
2Vận chuyển đất đá hỗn hợp từ trong lòng cống đến phương tiện vận chuyển bằng thủ công cự ly 25m.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,64m3
3Vận chuyển đất đá hỗn hợp đổ thải bằng ô tô 10T, cự ly trung bình 2kmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật123,64m3
N Hàng rào thép và gờ chắn nước tại cổng nhà máy
1Đào móng gờ chắn rãnh thoát nước và móng bê tông bù lề, rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,12m3
2Sản xuất lắp dựng ván khuôn gờ chắn, ván khuôn thépChương V-Yêu cầu về kỹ thuật15,25m2
3Đổ bê tông gờ chắn M200 đá 1x2, chiều rộng Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,88m3
4Đổ bê tông bù lề M200 đá 1x2 bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,64m3
5Sản xuất lắp dựng ván khuôn gờ chân hàng rào, ván khuôn gỗChương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,54m2
6Đổ bê tông gờ chân hàng rào M200 đá 1x2, bằng thủ côngChương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,45m3
7Gia công lắp dựng hàng rào thép hộp mạ kẽm 50x50x2mm, cao 1,1m.Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,49m2
8Gia công, lắp dựng bản mã 350x150x8mmChương V-Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Cung cấp, lắp đặt vít nở M12x120Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật32cái
10Sơn hàng rào 2 lớp chống rỉ màu ghi, sơn 2 thành phầnChương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,21m2
11Sơn bê tông gờ chân hàng rào lan can màu trắng 2 lớpChương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,14m2
12Sơn bê tông gờ chắn nước 2 lớp sọc trắng-đỏ phản quangChương V-Yêu cầu về kỹ thuật6m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng thi công công trình xây dựng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 517.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.034.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng.- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp IV.53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành xây dựng công trình;- Đã từng tham gia phụ trách thi công ít nhất 1 công trình xây dựng cấp IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Loại máy đào 1,25m31
2 Xe lu bánh thép Loại Xe lu bánh thép 10T1
3 Máy lu dắt tay Loại Máy lu dắt tay 500kg1
4 Đầm cóc Loại Đầm cóc 70kg1
5 Ô tô Loại Ô tô tải 7T1
6 Máy rải nhựa mini Loại Máy rải nhựa mini1
7 Máy nén khí Loại Máy nén khí 360m3/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->