Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220850231-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220850150
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Hải Thành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 10:03:00 đến ngày 2022-08-24 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,120,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.40067E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40011E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.063.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ KCS, Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời mini
- Đặc điểm thiết bị - Công suất ≥ 750kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15KW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà văn hóa TDP 6, phường Hải Thành
24 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường Hải Thành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tổng hợp Trường An + Tư vấn lập, E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Thuận Phát QB.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HẠ TẦNG QUẢNG BÌNH , địa chỉ: Tầng 3, số 131 Trần Hưng Đạo, phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT cần phải chứng minh. - Hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế, nhà thầu không nợ đồng tiền thuế đến hết Quý I năm 2022 (Kèm biên bản xác nhận của cơ quan thuế để chứng minh)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 13.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND phường Hải Thành. Địa chỉ: phường Hải Thành, thành phố Đồng Hới
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Ngọc Thắng. Chủ tịch UBND phường Hải Thành
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hạ tầng Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V52,736m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,057m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,274m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,666m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V23,856m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,306m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V39,719m2
8Lót cạt hạt thô tưới nước đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V0,912m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V38,858m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,994m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V45,384m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V138,43kg
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V393,95kg
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V970,79kg
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,088m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (vật liệu tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,651m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V84,467m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V13,681m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V5,229m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V90,148m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V199,26kg
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V773,19kg
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,069m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V98,001m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V220,63kg
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.089,91kg
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V99,94kg
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,984m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1.032,16kg
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V592,86kg
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,569m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V40,157m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4,457m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V57,39kg
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V115,28kg
37Xây gạch 2 lỗ không nung, câu gạch đặc 6,5x10,5x22, xây tường ngoài, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,209m3
38Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong dày 22cm, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,791m3
39Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường trong, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516m3
40Xây gạch 2 lỗ không nung KT 6,5x10,5x22, xây thành bồn hoa, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173m3
41Xây tường ngoài bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,097m3
42Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây tường đầu hồi, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,134m3
43Xây tường thu hồi thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,847m3
44Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,785m3
47Xây gạch đặc KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V8,217m3
48Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,991m2
49Công tác ốp gạch giếng đáy KT 60x240Mô tả kỹ thuật theo chương V2,331m2
50Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,972m2
51Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600m2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,424m2
52Lát gạch granito 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,93m2
53Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V138,913m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V206,898m2
55Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V98,001m2
56Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V169,84m2
57Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,216m2
58Trát trụ, cột trong nhà, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V27,951m2
59Trát lanh tô vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,72m2
60Trát má cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,427m2
61Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V131,242m
62Chữ đắp nổi cao 220 "NHÀ VĂN HÓA TDP6 - PHƯỜNG HẢI THÀNH"Mô tả kỹ thuật theo chương V27chữ
63Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,844m2
64Quét dung dịch chống thấm sê nô Sika Seal 105vnMô tả kỹ thuật theo chương V15,844m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V206,913m2
66Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V567,837m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,849m2
68Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,682m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300m2 chống trượt, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,003m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V658,923kg
71Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V658,923kg
72Lợp mái che tường bằng tôn sóng dày 0,42lyMô tả kỹ thuật theo chương V171,73m2
73Tôn phẳng úp nóc dày 0.5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,3m
75Lắp đặt ống nhựa PVC 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1m
76Lắp đặt rọ chống rácMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
77Lắp dựng cửa đi nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,863m2
78Lắp dựng cửa sổ nhôm Xingfa kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V17,23m2
79Vách kính nhôm XingfaMô tả kỹ thuật theo chương V6,098m2
80Lắp dựng hoa sắt thép hộp 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V21,64m2
82Máng Inox nhà vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V274,72m2
B CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
9Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt tê thu nhựa uPVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt côn uPVC D72/21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt măng sông ren trong uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt cút chếch nhựa 90o uPVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt Tê xiên nhựa uPVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt Côn thu nhựa uPVC D75/48Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt cút nhựa 90o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
19Lắp đặt cút chếch nhựa 135o uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
20Lắp đặt tê nhựa uPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt lavabo + Xiphong+Vòi lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt chậu xí bệt +vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
25Lắp đặt hộp giấy InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Lắp đặt phễu thu nước sànMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt vòi rửa đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt van 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt rắc co ren ngoài uPVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,683m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
34Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,159m3
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 )lớp 2 có đành màu XM)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,104m2
37Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,5cm, vữa XM mác 75 (láng lần 1 dày 1,5cm, lần 2 dày 1cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,713m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,499m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V2,788m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,61kg
41Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V91 cấu kiện
42Đắp cát hạt thô công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
43Đắp lớp sạn 1x2 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
44Đắp lớp sạn 4x6 công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,098m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
2Lắp đặt dây CVV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
3Lắp đặt dây CVV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V55m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, cách điện chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
6Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/10A+ hộp âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt công tắc đèn loại 1 cực 220V/10A+ kèm mặt 1 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc đèn loại 2 cực 220V/10A+ kèm mặt 2 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt công tắc đèn loại 3 cực 220V/10A+ kèm mặt 3 lỗ và đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt MCB 2 cực loại 40A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt MCB 1 cực loại 16A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
12Lắp đặt MCB 1 cực loại 20A dòng ngắn mạch 4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt tủ điện 800x600x120Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
14Lắp đặt bộ đèn tuýp 1,2m, 2x18W bóng ledMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, 1x18W bóng led bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt đèn ốp trần D200 bóng led 18WMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
17Lắp đặt quạt trần D500Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Hộp nối dây 110x110x80 + cầu đấu dây 4P-20AMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
D PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V135,992m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V16,296m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V32,788m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V51,356m3
E THIẾT BỊ
1Bình bột - MFZL8-ABCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
2Bình khí CO2- MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.40067E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.40011E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình dân dụng, cấp III trở lên.- Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của Chủ đầu tư). Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau:- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính, Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư; - Quyết trúng thầu hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh tính tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng);
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 784.063.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất là 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.Tất cả các hồ sơ phải có văn bản chứng thực theo quy định, kèm theo bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
3 Cán bộ KCS, Cán bộ Phụ trách theo giỏi khối lượng 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
4 Cán bộ phụ trách công tác ATLĐ và VSMT, PCCC 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường.- Kèm theo văn bằng chứng chỉ liên quan.33
5 Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề 10 - Có chứng chỉ nghề từ 3/7 trở lên.- Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào - Công suất ≥ 0,8m3- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định1
2 Máy tời mini - Công suất ≥ 750kg1
3 Ô tô tự đổ - Tải trọng ≥ 7T.- Phải có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.2
4 Máy trộn bê tông - Dung tích 250L- Còn sử dụng tốt2
5 Máy ủi - Công suất >110CV- Còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi - Công suất >=1,5kW- Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm bàn - Công suất >=1kW- Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc - Công suất >=70kg- Còn sử dụng tốt1
9 Máy phát điện ≥ 15KW1
10 Máy hàn ≥ 23 kW1
11 Máy cắt uốn ≥ 5kW1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->