Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220839623-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 15:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Phú Xuyên B
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220839604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:59:00 đến ngày 2022-08-29 15:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,083,176,890 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24953067E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,4 – 0,8m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị 09 – 12 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông Phú Xuyên B
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Xây lắp công trình
Sửa chữa nhà đa năng, nhà hiệu bộ, nhà bảo vệ và tường rào Trường THPT Phú Xuyên B
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn chi thường xuyên - Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường THPT Phú Xuyên B; Địa chỉ: Xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại dịch vụ T&T Hà Nội; Địa chỉ: Số 13/C18, tổ dân phố số 9, đường Phùng Hưng, Phường Phúc La, Quận Hà Đông, Hà Nội; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Ngọc Diệp; địa chỉ: Số 20 ngách 6/48, đội 1, Xã Tả Thanh Oai, Huyện Thanh Trì, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Phú Xuyên B , địa chỉ: Trị Thủy, Phú Xuyên, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trường THPT Phú Xuyên B; Địa chỉ: Xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. * Hợp đồng tương tự: Cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu khác có tính pháp lý tương đương để chứng minh quy mô, cấp công trình + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); * Năng lực nhân sự, thiết bị: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Phú Xuyên B; Địa chỉ: Xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành Phố Hà Nội; địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 024.38256637; số fax: 024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trường THPT Phú Xuyên B; Xã Tri Thủy, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT509,8774m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,502m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT332,3754m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT764,8168m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT142,4736m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT142,4736m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT213,7104m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT443,7562m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.187,1225m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,7393100m2
11Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT253,1911m2
12Tháo dỡ máng tôn thu nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5công
13Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,7756m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,7756m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65,7756m2
16Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,5319100m2
17Tôn úp nóc, úp diềmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,292md
18Máng tôn thu nước mái rộng 150Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5md
19Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,513m3
20Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,513m3
21Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,513m3
22Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1451100m3
23Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1451100m3
24Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1451100m3
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,8849100m2
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,5136100m2
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.675,5739m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,219m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT666,2858m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.009,2881m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT177,219m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT666,2858m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.186,5071m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,0826100m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,0826100m2
10Phá lớp vữa trần dưới senoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT224,5446m2
11Phá dỡ vữa trong lòng senoTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT250,226m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT250,226m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT250,226m2
14Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT224,5446m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT224,5446m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,9066m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT16,9066m3
18Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1691100m3
19Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1691100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1691100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,9352m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT14,44m
3Tháo dỡ hoa sắt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,528m2
4Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1142tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5,6m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,0405m2
7Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,05m2
8Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,36m2
9Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38mm (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,24m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT6,8m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,65m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,5285m3
13Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT50,7302m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT44,507m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,688m2
16Phá lớp vữa trát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,532m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2764m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0423100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0227tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp dựng lanh tôTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5cấu kiện
21Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48,9656m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT52,417m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT8,688m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT36,532m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,42m
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT97,637m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT48,9656m2
28Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT28,3024m2
29Phá dỡ nền láng vữa xi măng seno máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,4099m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,4099m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT58,4099m2
32Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6,5 x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2,0559m3
33Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1309tấn
34Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1309tấn
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT9,1776m2
36Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng chống ồn chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,3025100m2
37Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT18,0258m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT17,2128m2
39Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,9979m2
40Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,5846m2
41Tháo dỡ hệ thống điện và thoát nước máiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT5công
42Ống nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,2100m
43Chếch nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4cái
44Bịt thông tắc u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
45Y nhựa u.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
46Cầu chắn rác D120Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
47Tủ điện 6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1hộp
48MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
49MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
50MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
51MCB 1P 6A 6kATheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
52Dây CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + E4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT20m
53Dây CU/PVC 2x(1x2,5)mm2 + E1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45m
54Dây CU/PVC 2x(1x1,5)mm2 + E2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45m
55Ống nhựa luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT65m
56Công tắc đơn (đế mặt hạtt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
57Công tắc ba (đế mặt hạtt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1cái
58Đèn tuýp LED đơn dài 1,2m loại 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4bộ
59Quạt treo tường 50WTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
60Ổ cắm đơn 3 chấu âm tường (đế, mặt, hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
61Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường (đế, mặt, hạt)Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT2cái
62Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,7925m3
63Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT10,7925m3
64Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1079100m3
65Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1079100m3
66Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,1079100m3
D HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT45,6368m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT82,6274m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT4,0385100m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT117,624m3
5Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT136,5100m
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT27,3m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT346,6125m3
8Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0078100m3
9Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,0338100m3
10Thi công tầng lọc bằng cát0,0754100m3
11Rải vải địa kỹ thuật tầng lọc ngượcTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,156100m2
12Ống nhựa PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,5174100m
13Quét nhựa đường và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT33,5825m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT12,87m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,17100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT0,9516tấn
17Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT57,9442m3
18Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT249,3297m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT853,264m2
20Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.220,82m
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1.102,5937m2
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT147,5615m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,7391100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,7391100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT3,7391100m3
26Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT11,895100m2
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT133,2642m3
28Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT128,2642m3
29Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT128,2642m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,2826100m3
31Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,2826100m3
32Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V-HSMT1,2826100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.24953067E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, kèm phụ lục đơn giá khối lượng hợp đồng (có tính chất tương tự); Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế BVTC và dự toán hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;53
2 kỹ sư xây dựng 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng (chuyên ngành xây dựng dân dụng);- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
3 kỹ sư điện 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
4 kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Có Bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã phụ trách ATLĐ tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV. (Kèm theo Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng để chứng minh vị trí đảm nhận, tài liệu chứng minh cấp quy mô công trình).- Nhà thầu cung cấp, đính kèm bản sao công chứng các tài liệu kể trên;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng 5-10 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có đăng ký và giấy đăng kiểm của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
2 Máy đào 0,4 – 0,8m3; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
3 Máy lu 09 – 12 tấn; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có kiểm định của cơ quan chức năng còn hiệu lực để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
5 Máy khoan bê tông ≥ 0,62kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
6 Máy trộn vữa ≥150l; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
8 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw; Thiết bị thi công thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải có hóa đơn thiết bị để chứng minh quyền sở hữu thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->