Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855389-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220831616
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:55:00 đến ngày 2022-08-25 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,4 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
Xây dựng nhà một cửa và tiếp công dân xã Hiếu Liêm
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Lộc Thịnh; Địa chỉ: 1270/19 đường Nguyễn văn Tiên, Kp 3, Phường Trảng Dài, Tp. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. (Tư vấn thiết kế). Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Chấn Bá; Địa chỉ: Số 79, tổ 30, Kp3, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai (Đơn vị thẩm định); + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC; Địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT). Công ty TNHH Kim Phú Hội; Địa chỉ: Số 46H, đường Nguyễn Văn Lung, khu phố Cầu Hang, phường Hóa An, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm định kết quả LCNT);


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết bị Xây dựng Hòa Phát TLC , địa chỉ: Số 13, tổ 4, Kp5A, phường Trảng Dài, thành phố Biên Hòa, tinh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng về tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệp, năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu; Địa chỉ: Số 224 Nguyễn Tất Thành, khu phố 2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Vĩnh Cửu. Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG NHÀ MỘT CỬA VÀ TIẾP CÔNG DÂN XÃ HIẾU LIÊM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,786100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,723m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,883100m3
4Cung cấp đất đắp nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,973m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,46100m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,912m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,441m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,72m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,305100m2
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,939m3
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,854100m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,891m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,626100m2
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,585m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,481100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,321m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,332100m2
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,017m3
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,515100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,475tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,088tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,108tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,75tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,256tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,394tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,067tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171tấn
31Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,522m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,542m3
33Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,811m3
34Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,509m3
35Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,014m3
36Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,165m3
37Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,652m3
38Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt226,35m2
39Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt146,49m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt135,975m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt148,1m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt133,2m2
43Đắp chỉ tường, sênô, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
44Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298,6m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt417,275m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288,085m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt427,79m2
48Ốp gạch gốm KT 50x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,405m2
49Ốp đá chẻ trang tríTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,935m2
50Lát đá bậc tam cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,165m2
51Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,09m2
53Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,55m2
54Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36m2
55Lát nền, sàn, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,28m2
57Cửa đi khung nhôm cường lực dày 8 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,28m2
58Cửa đi khung nhôm kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5m2
59Cửa sổ khung nhôm kính dày 5 lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27,46m2
60Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,24m2
61Cung cấp lan can hành langTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,64m2
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,64m2
63Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6m2
65Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,6m2
66Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,2m2
67Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,614tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,614tấn
69Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,612100m2
70RCBO - 2P-C/63ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
71Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
72Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
73Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
74Tủ điện âm 12 moduleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35m
76Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
77Bãi tiếp địa tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Phụ kiện lắp đặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tbộ
79Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
81Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
82Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
86Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
87Đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
88Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt800m
89Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt950m
90Lắp đặt dây đơn, loại dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
91Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt300m
92Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250m
93Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
94Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
95Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
96Cáp mạng vi tính UTP CAT 6-4 pairTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m
97Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
98Lắp đặt ổ cắm baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
99Modem phát wifi + ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
100Switch 16 portTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
101HUB 16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
102Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt150m
103Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
104Lắp đặt kệ kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
105Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
109Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
110Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
111Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
112Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
113Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
114Dây cấp nước inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt van ren, đường kính van Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
117Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
121Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
122Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
123Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
124Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
125Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
126Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
127Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
128Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
129Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
130Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
131Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
132Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
133Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
134Lắp đặt hộp đựngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
136Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4100m
138Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt124cái
139Cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31cái
140Cùm Omega D90 neo ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt279cái
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,138100m3
142Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,778m3
143Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,826100m3
144Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,16m3
145Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,646m3
146Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,659m3
147Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,394100m2
148Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,351tấn
149Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,306m3
150Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,106m3
151Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt275,188m2
152Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,11m2
153Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,11m2
154Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68cái
155Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m3
156Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
157Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
158Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27100m
159Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
160Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
161Kệ để bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
162Bình bột chữa cháy MFZ8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
163Bình chữa cháy CO2 MT5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bình
164Tiêu lệnh PCCC, nội quyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.08E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (xây mới hoặc cải tạo sửa chữa).- Hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm trở lại đây (tính từ thời gian ký hợp đồng đến thời điểm đóng thầu).- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự đã thực hiện gồm hợp đồng và đính kèm biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán hoặc bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản xác định hoàn thành 80% khối lượng công việc đang thực hiện của Chủ đầu tư bản gốc.)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 952.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngànhXây dựng Dân dụng; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng Dân dụng. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụnghạng III trở lên còn hiệu lực; - Đã từng giám sát kỹ thuật tối thiểu 01 công trình tương tự quy định tại tiêu chí đánh giá 3 Mẫu số 03 Chương IV.* Nhà thầu đính kèm bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.1
2 Máy đầm cóc Công suất ≥ 3 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.1
3 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.1
4 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,4 kW. Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->