Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220835224-01
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m
Số hiệu KHLCNT 20220642347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-11 17:45:00 đến ngày 2022-08-24 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,089,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 165,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 06: Thi công xây dựng đường giao thông loại 9,0m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 165.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2 thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253683205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: ĐƯỜNG, HÈ, AN TOÀN GIAO THÔNG
B Thu dọn mặt bằng
1Dọn dẹp mặt bằng33,873100m2
2Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2125cây
3Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi dừa nước, đường kính > 30cm125gốc cây
4Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tô tự đổ1,25m3
C Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I301,63m3
2Đào đất không thích hợp (vét bùn, hữu cơ, đánh cấp) trong phạm vi nền đường, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I27,147100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II312,143m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II28,093100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập14,364100m2
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,266100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9020,395100m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,396100m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9512,565100m3
10Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9813,236100m3
11Đất núi đắp nền1.729,682m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9814,911100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I30,163100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II15,607100m3
D Mặt đường mở mới
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới13,85100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên6,294100m3
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m240,105100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C40,105100m2
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ6,806100tấn
E Theo kết cấu tôn tạo + Vuốt nối
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên14,213100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m263,561100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C63,561100m2
4Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ10,786100tấn
F Theo kết cấu cao su
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II2,157100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,041100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,950,373100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,415100m3
5Đất núi đắp nền57,747m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,980,498100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II2,157100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,498100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,249100m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m21,659100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C1,659100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ0,282100tấn
G Hè đường, bó vỉa, đan rãnh, bó hè
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,007100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9045,066100m3
3Đất núi đắp nền3.791,25m3
H Lát vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20019,594m3
2Lát gạch Terrazzo KT 40x40x3cm vỉa hè vữa XM mác 75462,7m2
I Bó vỉa
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,052100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 15010,36m3
3Ván khuôn bó vỉa0,275100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 25014,996m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 259cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 3,67410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 259cấu kiện
8Lắp đặt bó vỉa hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt)259m
J Đan rãnh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,052100m2
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1507,77m3
3Ván khuôn đan rãnh0,05100m2
4Bê tông đan rãnh, đá 1x2, mác 2504,662m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 11,422tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 1,14210 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 11,422tấn
8Lát đan rãnh, vữa XM mác 7577,7m2
K Bó hè
1Ván khuôn bó hè1,02100m2
2Bê tông bó hè, đá 1x2, mác 2505,1m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 12,495cấu kiện
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 1,2510 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 12,495cấu kiện
6Lắp đặt bó hè, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt)255m
L Hố trồng cây
1Ván khuôn viên hố trồng cây0,05100m2
2Bê tông viên hố trồng cây, đá 1x2, mác 2500,196m3
3Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,48tấn
4Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,04810 tấn/1km
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 0,48tấn
6Lắp đặt viên hố trồng cây, vữa XM mác 75 (chỉ tính VL vữa và lắp đặt)28m
7Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7. Chiều cao cây H>=3m71 cây
M An toàn giao thông
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm381,794m2
2Sơn vạch giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm43,2m2
N Biển báo
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,8m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 2000,8m3
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm1cái
5Cung cấp biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm2cái
6Cung cấp biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x240 cm1cái
7Cung cấp cột treo biển báo phản quang, đường kính 8 cm12m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,008100m3
O Cọc tiêu
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 10,944m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 15010,944m3
3Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 2003,149m3
4Ván khuôn cọc tiêu0,471100m2
5Cốt thép cọc tiêu, đường kính 0,373tấn
6Sơn cọc tiêu47,937m2
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 114cấu kiện
8Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,77210 tấn/1km
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 114cấu kiện
10Lắp dựng cọc tiêu đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1141 cấu kiện
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,109100m3
P Kè gia cố mái ta luy
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 123,551m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 11,12100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,855,6100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình25,812100m2
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax217,319m3
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100651,956m3
7Khe lún giấy dầu (2 lớp giấy 3 lớp nhựa)61,02m2
Q Tầng lọc ngược
1Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,498100m2
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x20,056100m3
3Lắp đặt ống nhựa PVC D60, L=1m83100m
R Chân khay
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 255100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax40,8m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 265,2m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I6,755100m3
S Biện pháp thi công gia cố mái ta luy
1Đắp bờ quai ngăn nước đất tận dụng bằng máy đào 1,25 m328,665100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I176,4100m
3Phên nứa882m2
4Đào xúc đất bờ quai ngăn nước bằng máy đào 1,25m328,665100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I28,665100m3
T HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
U Rãnh B = 0.6m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 31,13m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,802100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I3,113100m3
4Đất núi đắp nền87,575m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,775100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax34,176m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,068100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 68,352m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75101,798m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75417,2m2
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,946tấn
12Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 3,946tấn
13Ván khuôn xà mũ rãnh2,136100m2
14Bê tông xà mũ M200 đá 1x23,562m3
15Ván khuôn gỗ tấm đan1,202100m2
16Cốt thép tấm đan3,235tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 25018,663m3
18Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 45,724tấn
19Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 4,57210 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 45,724tấn
21Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5341 cấu kiện
V Hố ga, hố thu nước
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax3,386m3
2Ván khuôn gỗ móng0,157100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 2006,772m3
4Xây gạch gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 7513,807m3
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7557,607m2
6Ván khuôn xà mũ rãnh0,098100m2
7Bê tông xà mũ M200 đá 1x22,369m3
8Ván khuôn dầm đỡ0,033100m2
9Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép 0,013tấn
10Cốt thép dầm đỡ, đường kính cốt thép 0,061tấn
11Đổ bê tông dầm đỡ, đá 1x2, mác 2500,33m3
12Ván khuôn tấm đan0,095100m2
13Cốt thép tấm đan0,074tấn
14Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,837m3
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 33cấu kiện
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,4510 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 33cấu kiện
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu33cấu kiện
19Ván khuôn tấm đan0,123100m2
20Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2501,064m3
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 11cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 2,60710 tấn/1km
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 11cấu kiện
24Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu11cấu kiện
25Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang11cái
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax2m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng0,12100m2
28Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 2003,6m3
W Cống qua đường
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 43,881100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,067m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 39,655m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mm15đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm14mối nối
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm7đoạn ống
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm5mối nối
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm10đoạn ống
9Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm8mối nối
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm10đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm9mối nối
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 38,934m3
X Đập thi công
1Đào bùn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,7100m3
2Đất núi đắp nền (Hs=1.09)278,2m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,852,6100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I20100m
5Phên nứa80m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,9100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I1,9100m3
8Bơm nước thi công20ca
Y Bãi đúc cấu kiện
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax30m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,36100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II0,36100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1100m3
Z HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
AA Hào 1 cáp 0.4kV - dưới hè, đường quy hoạch (HC1 - CS)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6256100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 62,56m3
3Cát đen38,709m3
4Băng nilong báo cáp391m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,8602100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2737100m3
AB Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loại197,99kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,184m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện13bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0221100m3
AC Tiếp địa lặp lại (loại 1)
1Sắt mạ các loại45,57kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,504m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm3bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm26m
5Đầu cốt đồng M106cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0051100m3
AD Móng tủ chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,4576m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,0342100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,088m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,368m3
5Bulông neo M12x2508cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0024100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0022100m3
AE Móng cột chiếu sáng (MBG10)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 15,9192m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,374100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,331m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 8,107m3
5Khung móng M24x300x300x67511bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0726100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0869100m3
AF Cọc bê tông báo cáp
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,1496m3
2Viên sứ báo cáp22viên
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/654,334100m
4Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm24,79100m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm21,155100m
6Kéo rải dây đồng M104,53100m
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
8Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG8(D78)11cột
9Lắp cần đèn đơn11cần đèn
10Luồn cáp ngầm cửa cột22đầu cáp
11Lắp bảng điện cửa cột11bảng
12Lắp LED 150W11bộ
13Đai thép + khóa đai8cái
14Làm đầu cáp đồng M10100đầu cáp
15Làm đầu cáp đồng M626đầu cáp
16Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép161 vị trí
17Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW1
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 70 Kg2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
8 Máy đào ≤ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
10 Máy lu rung lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn1
11 Máy lu bánh lốp trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn1
12 Máy san hoặc máy ủi ≤ 110CV1
13 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV1
14 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->