Gói thầu: Duy tu, sửa chữa điểm thôn Hầu Chư Ngài, Trường PT DT BT TH và THCS Hầu Thào, thị xã Sa Pa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854789-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Phổ thông Dân tộc bán trú TH&THCS Hầu Thào |
| Tên gói thầu | Duy tu, sửa chữa điểm thôn Hầu Chư Ngài, Trường PT DT BT TH và THCS Hầu Thào, thị xã Sa Pa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220854736 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp Giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:09:00 đến ngày 2022-08-25 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 344,970,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt, uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Phổ thông Dân tộc bán trú TH&THCS Hầu Thào |
| E-CDNT 1.2 |
Duy tu, sửa chữa điểm thôn Hầu Chư Ngài, Trường PT DT BT TH và THCS Hầu Thào, thị xã Sa Pa Duy tu, sửa chữa điểm thôn Hầu Chư Ngài, Trường PT DTBT TH và THCS Hầu Thào, xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp Giáo dục |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Scan bản chính hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu; Văn bằng chứng chỉ và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường PT DT BT TH và THCS Hầu Thào, thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Thôn Bản Pho, xã Mường Hoa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa; Địa chỉ: 091 Phố Xuân Viên - Phường Sa Pa - Thị xã Sa Pa - Tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÁO DỠ, CẠO BỎ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | HT |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 172,3606 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 37,17 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 87,4 | m |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 159,956 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan rãnh nước | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 24 | tấm |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 45 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 226,3537 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 334,644 | m2 |
| B | PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 172,3606 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 53 | m2 |
| 3 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 271,3537 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 334,644 | m2 |
| 5 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,7732 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 41,54 | m2 |
| 7 | SXLD kính trắng 5 ly cửa đi, và cửa sổ (Kính trắng VFG (Việt- Nhật) (hoặc tương đương) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,896 | m2 |
| 8 | Bản lề cửa đi, cửa sổ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 140 | Cái |
| 9 | Chốt cửa INOX 70X26MM DC2131D70TP (hoặc tương đương) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 9 | Cái |
| 10 | Gioăng cao su cửa đi, cửa sổ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 264,1 | md |
| 11 | Nẹp nhôm chữ u15x10x1.4 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 12,284 | kg |
| 12 | Khóa việt tiệp (hoặc tương đương) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,644 | m2 |
| 14 | Trần tôn giả vân gỗ (bao gồm các phụ kiện kèm theo khung xương phào trần) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 159,956 | m2 |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 58 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 138 | m |
| 4 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cầu dao 50A | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 15 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 13 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 90 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 56 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | sứ |
| 17 | Công sơn đón điện | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Bảng điện 180x250mm ( bao gồm cả vít nở và các phụ kiện) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6 | cái |
| 19 | Bảng điện 180x90mm ( bao gồm cả vít nở và các phụ kiện) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7 | cái |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,912 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,488 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 mác 75 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tấm đan rãnh đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0796 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0584 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,9984 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh thoát nước | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,72 | m3 |
| E | CỔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ cổng cũ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cổng |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,28 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,128 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0512 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0093 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0528 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,8046 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3678 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3431 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng trụ cổng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,7748 | m2 |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75, XM PCB30 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 5 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,7748 | m2 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0396 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 11,3665 | m2 |
| 18 | Bịt tôn phẳng dày 0,4mm biển cổng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 7,01 | m2 |
| 19 | Chữ biển cổng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0611 | tấn |
| 21 | Tôn huỳnh cánh cổng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,48 | m2 |
| 22 | Bản lề goong | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Khóa việt tiệp | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Chốt cổng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp dựng cửa khung sắt | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 6,3 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,5639 | m2 |
| F | HÀNG RÀO B40 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 2,025 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,3348 | tấn |
| 6 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,9628 | tấn |
| 7 | Sản xuất lưới thép B40 khổ 1,5m, ô lưới 50x50mm, dây lưới 3mm (2,35kg/m) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 238,4 | kg |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 165,36 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 68,5567 | m2 |
| G | HÀNG RÀO B40 TRÊN KÈ HIỆN CÓ | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0653 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0159 | tấn |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0675 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 1,0125 | m3 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,0414 | tấn |
| 7 | Gia công lan can | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 0,1204 | tấn |
| 8 | Sản xuất lưới thép B40 khổ 1,5m, ô lưới 50x50mm, dây lưới 3mm (2,35kg/m) | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 29,8 | kg |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 20,67 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết xem tại chương V. Yêu cầu kỹ thuật kèm theo E-HSMT | 8,6894 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.17E8 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 1(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 241.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.- Có tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu và tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt đã tham gia ít nhất 01 gói thầu tương tự. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l | Máy trộn bê tông, vữa dung tích ≥250l | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy cắt, uốn thép | Máy cắt, uốn thép | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi