Gói thầu: 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220854549-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Bình
Tên gói thầu 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220842093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL năm 20922 của EVNCPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 11:06:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,760,795,863 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141193795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28238758E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng:+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường nhà có diện tích sàn ≥519m²).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >= 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Năng lực bơm 05-10m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Loại 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xoa
- Đặc điểm thiết bị xoa nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn hồ quang điện 
- Đặc điểm thiết bị Công suất 2,3kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Bằng tay
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Sắt
- Số lượng tối thiểu 10
12-Máy đào gàu thuận
- Đặc điểm thiết bị Loại >=0,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe rùa
- Đặc điểm thiết bị Chở vật liệu
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Bình
E-CDNT 1.2 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022
Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SCL năm 20922 của EVNCPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Bình , địa chỉ: Số 1 Đường Hữu nghị- TP.Đồng Hới- tỉnh Quảng Bình.
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu. Lưu ý: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư Công ty Điện lực Quảng Bình, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.460.203.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVNCPC: [email protected].
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: TBA 110KV ĐỒNG HỚI
1Nhân công dọn vật tư, dụng cụ mặt bằng khoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT10công
B PHẦN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đường bê tông hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37,65m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37,65m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT37,65m3
4Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37,65m3
5Lót bạt nilon trước khi đổ bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT251m2
6Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,53510m
7Đào đất xây bó vỉaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,3751m3
8Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1,35m3
9Bê tông bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ tại chỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2625m3
10Ván khuôn gỗ bó vỉa bê tông (Đổ tại chỗ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29,25m2
11Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28,35m2
C PHẦN SÂN
1Bóc lớp đất phong hóa hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT827,75m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT827,75m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT827,75m3
4Rải lớp đá dăm 1x2 chiều dày 15cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT606m3
5Rải lớp đá dăm 4x6 chiều dày 15cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT23,25m3
D RÃNH CÁP, ĐAN RÃNH CÁP
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,43m3
2Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT28cấu kiện
3Đổ cát lấp đầy rãnhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,015m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,6568m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,6568m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Kết cấu bê tông hàng ràoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,308m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,308m3
8Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT26,308m3
9Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg-Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT251cấu kiện
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,8687m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,8687m3
12Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT12,4988m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT73,1062m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đkTheo chương V của hồ sơ E-HSMT239,09kg
15Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.209,94kg
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk>10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT95,02kg
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3151cấu kiện
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3.112kg
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3.145kg
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT373kg
21Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT373kg
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3.145kg
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3.112kg
24Sơn chống rỉ thép hình trước khi lắp đặtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT202,0941m2
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20,6672m3
E PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT11cấu kiện
2Xây thành xây nối gạch đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,56m3
3Trát thành rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,6m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111cấu kiện
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,33m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,33m3
F PHẦN KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ LavaboTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
4Phá dỡ nền gạch cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,1316m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32,6795m2
6Phá lớp vữa trát tường (bù ốp gạch cao 1,85)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,889m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,0206m3
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,321m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,83m2
10Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,83m2
11Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,83m2
12Ốp tường gạch Ceramic 300x600Theo chương V của hồ sơ E-HSMT35,5685m2
13Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,1316m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,321m2
15LĐ bàn cầu 2 khối Inax C-108VAN/SG9Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
16LĐ Lavabo inax L-288VEC/BW1Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
17LĐ vòi tắm hoa senTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
18Lắp đặt Tiểu treo U-411VTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2bộ
19Phểu thu Inox D150Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2Cái
20LĐ ống nhựa uPVC D27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT6m
21LĐ cút nhựa uPVC D27mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT8cái
22LĐ dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT15m
23LĐ quạt hút mùi kt.250x250Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
24Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5m
25Tháo dỡ bóng đèn ledTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1cái
26Lắp đặt đèn led 0,6m 9WTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
27Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3743m3
28Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,3743m3
G HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ hàng rào (Đoạn C-D-E-F)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT617,3035m2
2Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT617,3035m2
H PHẦN TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - phá dỡ kết hợp đào móng đá cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT48,5811m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4,5307m3
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo chương V của hồ sơ E-HSMT19,8198m3
4Tháo dỡ hàng rào tôn, khung thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT98,96m2
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT72,9316m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT72,9316m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Kết hợp đào móng hàng rào cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT142,4345m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo chương V của hồ sơ E-HSMT63,6719m3
9Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,9728m3
10Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 1x2, PCB30Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,9796m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT26,7793m3
12Ván khuôn móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT55,44m2
13Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT6,2952m3
14Ván khuôn cổ móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,796m2
15Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT29,4109m3
16Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,7317m3
17Ván khuôn gỗ giằng móngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT45,4265m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1503m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT0,7632m2
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT31 cấu kiện
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,4584m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT165,1104m2
23Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT3,2683m3
24Ván khuôn gỗ giằng tườngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT29,712m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo chương V của hồ sơ E-HSMT648,91kg
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT786,06kg
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.495,54kg
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT163,02kg
29Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Trụ cổng chínhTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,4047m3
30Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47,1501m3
31Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT13,1313m3
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện-Ray thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT200,4576kg
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện-Ray thépTheo chương V của hồ sơ E-HSMT200,4576kg
34Lưới chắn côn trùng loại Inox304, ô lưới 1,2x1,2mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,36m2
35Động cơ cửa tự động 1200kg (Trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT1bộ
36Ốp tấm aluminium gắn chữ mika nhận diện thương hiệu (Mua sẵn trọn bộ)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT5,7m2
37Gia công cánh cổng bằng hệ khung thép vuôngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.023,8018kg
38Lắp đặt cánh cổngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.023,8018kg
39Sơn cánh cổng bằng 1 nước chống rỉ 2 nước màu ghi xámTheo chương V của hồ sơ E-HSMT21,121m2
40Gia công khung thép hộp tráng kẽm ốp tấm aluminium KT 40x20x2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT37,8056kg
41Lắp dựng khung thép hộpTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5,7m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần đắp gạch trang trí trụ nhân hệ số 1,2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT136,0667m2
43Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT77,118m2
44Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT742,3435m2
45Cắt chỉ lõm sâu 10 (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT18,9m
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT955,5282m2
47Lắp dựng chông sắt hàng rào-chông sắt fi14 rèn mũi mác a 147 cao 300 (Khoán gọn)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT128,973m
48Lắp dựng dàn giáo hàng rào, chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.405,374m2
49Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo chương V của hồ sơ E-HSMT7,56m3
50Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,6208m3
51Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0788m3
52LĐ Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6mm2Theo chương V của hồ sơ E-HSMT32m
53Xếp gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/md)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,2161000v
54Móc sứ báo cáp 0,4KV A=5mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT5m
55Bê tông đỡ sứ báo cáp M150, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,015m3
56LĐ ống HDPE D25/32 luồn cápTheo chương V của hồ sơ E-HSMT24m
I HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐỘI QLVH LĐCT QUẢNG BÌNH
J NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT
1Phá lớp vữa trát sê nôTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,9904m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mặt ngoài sê nôTheo chương V của hồ sơ E-HSMT50,4282m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoàiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT405,6224m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa tường ngoàiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT53,526m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mặt tường trongTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.029,5394m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trầnTheo chương V của hồ sơ E-HSMT425,5594m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT120,26m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của hồ sơ E-HSMT102m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT222m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,6099m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,6099m3
12Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT222m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT102m2
14Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo chương V của hồ sơ E-HSMT102m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT102m2
16Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika membraneTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,9904m2
17Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữaTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,9904m2
18Quét 2 nước xi măng nguyên chấtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT71,9904m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT509,5766m2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1.455,0988m2
21Xây bờ mái bằng gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,1074m3
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,976m2
23Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT56,76m2
24Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT17,08m2
25Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mmTheo chương V của hồ sơ E-HSMT3,84m2
26Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38Theo chương V của hồ sơ E-HSMT42,58m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT120,26m2
28Rọ chắn rác fi110Theo chương V của hồ sơ E-HSMT28cái
29Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT854,1664m2
30Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT537,92m2
K NHÀ KHO
1Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoTheo chương V của hồ sơ E-HSMT33,552m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT187,8896m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàTheo chương V của hồ sơ E-HSMT15,129m2
4Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111,6848m2
5Tháo dỡ cửa lưới B40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT9,56m2
6Xây tường bằng gạch 2 lỗ Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,0474m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT47,584m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT45,67m2
9Sơn tường ngoài nhà 1 lót, 2 phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT238,0456m2
10Sơn tường trong nhà 1 lót, 2 phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT60,799m2
11Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT0,2103m3
12Ván khuôn gỗ lanh tôTheo chương V của hồ sơ E-HSMT2,572m2
13Trát lanh tô vữa XM M100, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT2,572m2
14Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT4kg
15Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V của hồ sơ E-HSMT16,87kg
16Lát nền gạch gốm Hạ Long kt400x400, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT111,6848m2
17Thay thế 1 bộ cửa cuốn, không có mô tơ điện kt.3350x3120Theo chương V của hồ sơ E-HSMT10,452m2
L SÂN BÊ TÔNG
1Đục xờm tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện cóTheo chương V của hồ sơ E-HSMT96m2
2Gạch lát gốm Hạ Long màu nâu đỏ KT400x400mm, vữa XM M100, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT96m2
M CỔNG, HÀNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V của hồ sơ E-HSMT123,024m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo chương V của hồ sơ E-HSMT419,438m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42,76m2
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8454m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,8454m3
6Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chương V của hồ sơ E-HSMT135,984m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt InoxTheo chương V của hồ sơ E-HSMT13,2m2
8Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT555,422m2
9Sơn cổng, chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V của hồ sơ E-HSMT42,761m2
N THÁO, LẮP HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI
1Tháo dỡ tấm pin mặt trời cũTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111,52m2
2Tháo dỡ khung đỡ hệ pinTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0846tấn
3Tháo dỡ và lắp đặt bách nối thanh ray nhômTheo chương V của hồ sơ E-HSMT32cái
4Tháo dỡ và lắp đặt bách nối góc chữ LTheo chương V của hồ sơ E-HSMT106cái
5Tháo dỡ và lắp đặt nẹp giữa chữ TTheo chương V của hồ sơ E-HSMT134cái
6Tháo dỡ và lắp đặt nẹp cuối chữ ZTheo chương V của hồ sơ E-HSMT20cái
7Tháo dỡ và lắp đặt kẹp cáp Solar (Solar Cable Clips)Theo chương V của hồ sơ E-HSMT166cái
8Lắp dựng khung đỡ hệ pinTheo chương V của hồ sơ E-HSMT1,0846tấn
9Lắp lại các tấm pin mặt trờiTheo chương V của hồ sơ E-HSMT111,52m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141193795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28238758E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng:+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường nhà có diện tích sàn ≥519m²).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 (i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) 1 i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.33
4 Công nhân kỹ thuật kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ) 10 (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ Tải trọng >= 2,5 T1
2 Máy bơm nước Năng lực bơm 05-10m3/h1
3 Máy trộn bê tông 250l Loại 250l1
4 Máy đầm dùi Công suất 1,5kW3
5 Máy xoa xoa nền1
6 Máy đầm Đầm bàn1
7 Máy hàn hồ quang điện  Công suất 2,3kW1
8 Máy cắt uốn Cắt uốn thép1
9 Máy mài Mài1
10 Máy đầm đất Bằng tay2
11 Giàn giáo Sắt10
12 Máy đào gàu thuận Loại >=0,25m31
13 Xe rùa Chở vật liệu3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->