Gói thầu: 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220854549-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| Tên gói thầu | 01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220842093 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SCL năm 20922 của EVNCPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 11:06:00 đến ngày 2022-08-29 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,760,795,863 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 41,000,000 VNĐ ((Bốn mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141193795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28238758E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng:+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường nhà có diện tích sàn ≥519m²). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng lực bơm 05-10m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xoa | |
| - Đặc điểm thiết bị | xoa nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn hồ quang điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 2,3kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bằng tay |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sắt |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 12-Máy đào gàu thuận | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại >=0,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chở vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quảng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
01 SC: Cung cấp vật tư và thi công sửa chữa công trình: Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022 Sửa chữa phần xây dựng thuộc Đội QLVH LĐCT Quảng Bình năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SCL năm 20922 của EVNCPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. Lưu ý: Do chưa xác định rõ ràng được mức thuế suất thuế giá trị gia tăng cụ thể trong giai đoạn lựa chọn nhà thầu, Bên mời thầu tạm xác định mức thuế suất GTGT là 10%, nhà thầu được yêu cầu tính toán giá xây lắp chưa thuế GTGT và chào thầu với mức thuế suất GTGT 10%. Bên mời thầu sẽ tính toán đơn giá xây lắp chưa thuế GTGT tương ứng với mức thuế suất 10% để làm cơ sở đánh giá thầu và ký hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 41.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Bình - Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.2241283. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và vật tư Công ty Điện lực Quảng Bình, Số 195 Đường Hữu Nghị, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình; Điện thoại: 0232.460.203. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611 - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected] - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVNCPC: [email protected]. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: TBA 110KV ĐỒNG HỚI | |||
| 1 | Nhân công dọn vật tư, dụng cụ mặt bằng kho | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10 | công |
| B | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đường bê tông hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,65 | m3 |
| 5 | Lót bạt nilon trước khi đổ bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 251 | m2 |
| 6 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,535 | 10m |
| 7 | Đào đất xây bó vỉa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,375 | 1m3 |
| 8 | Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 9 | Bê tông bó vỉa M150, đá 1x2, PCB40 (Đổ tại chỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2625 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bó vỉa bê tông (Đổ tại chỗ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,25 | m2 |
| 11 | Trát bó vỉa dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28,35 | m2 |
| C | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Bóc lớp đất phong hóa hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 827,75 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 827,75 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 827,75 | m3 |
| 4 | Rải lớp đá dăm 1x2 chiều dày 15cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 606 | m3 |
| 5 | Rải lớp đá dăm 4x6 chiều dày 15cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 23,25 | m3 |
| D | RÃNH CÁP, ĐAN RÃNH CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,43 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 3 | Đổ cát lấp đầy rãnh | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,015 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,6568 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,6568 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph -Kết cấu bê tông hàng rào | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,308 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,308 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,308 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg-Tháo dỡ tấm đan BTCT hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 251 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,8687 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,8687 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 12,4988 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 73,1062 | m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 239,09 | kg |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.209,94 | kg |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đk>10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 95,02 | kg |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 315 | 1cấu kiện |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.112 | kg |
| 19 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.145 | kg |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 373 | kg |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 373 | kg |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.145 | kg |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3.112 | kg |
| 24 | Sơn chống rỉ thép hình trước khi lắp đặt | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 202,094 | 1m2 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20,6672 | m3 |
| E | PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | cấu kiện |
| 2 | Xây thành xây nối gạch đặc 6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,56 | m3 |
| 3 | Trát thành rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,33 | m3 |
| F | PHẦN KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ Lavabo | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,1316 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32,6795 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường (bù ốp gạch cao 1,85) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,889 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,0206 | m3 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,321 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 10 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,83 | m2 |
| 12 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 35,5685 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trượt 300x300 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,1316 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,321 | m2 |
| 15 | LĐ bàn cầu 2 khối Inax C-108VAN/SG9 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | LĐ Lavabo inax L-288VEC/BW1 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | LĐ vòi tắm hoa sen | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt Tiểu treo U-411V | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Phểu thu Inox D150 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2 | Cái |
| 20 | LĐ ống nhựa uPVC D27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6 | m |
| 21 | LĐ cút nhựa uPVC D27mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 8 | cái |
| 22 | LĐ dây dẫn CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15 | m |
| 23 | LĐ quạt hút mùi kt.250x250 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa mềm, ĐK10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | m |
| 25 | Tháo dỡ bóng đèn led | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đèn led 0,6m 9W | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,3743 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,3743 | m3 |
| G | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ hàng rào (Đoạn C-D-E-F) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 617,3035 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 617,3035 | m2 |
| H | PHẦN TƯỜNG RÀO SỬA CHỮA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - phá dỡ kết hợp đào móng đá cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 48,5811 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4,5307 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 19,8198 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hàng rào tôn, khung thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 98,96 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72,9316 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 72,9316 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Kết hợp đào móng hàng rào cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 142,4345 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 63,6719 | m3 |
| 9 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,9728 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng hàng rào M100, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,9796 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 26,7793 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 55,44 | m2 |
| 13 | Bê tông cổ móng đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 6,2952 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cổ móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,796 | m2 |
| 15 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,4109 | m3 |
| 16 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,7317 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,4265 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1503 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,7632 | m2 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,4584 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 165,1104 | m2 |
| 23 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,2683 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 29,712 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 648,91 | kg |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 786,06 | kg |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.495,54 | kg |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 163,02 | kg |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40-Trụ cổng chính | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,4047 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47,1501 | m3 |
| 31 | Xây tường rào bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,1313 | m3 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện-Ray thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200,4576 | kg |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện-Ray thép | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 200,4576 | kg |
| 34 | Lưới chắn côn trùng loại Inox304, ô lưới 1,2x1,2mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,36 | m2 |
| 35 | Động cơ cửa tự động 1200kg (Trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1 | bộ |
| 36 | Ốp tấm aluminium gắn chữ mika nhận diện thương hiệu (Mua sẵn trọn bộ) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 37 | Gia công cánh cổng bằng hệ khung thép vuông | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.023,8018 | kg |
| 38 | Lắp đặt cánh cổng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.023,8018 | kg |
| 39 | Sơn cánh cổng bằng 1 nước chống rỉ 2 nước màu ghi xám | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 21,12 | 1m2 |
| 40 | Gia công khung thép hộp tráng kẽm ốp tấm aluminium KT 40x20x2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 37,8056 | kg |
| 41 | Lắp dựng khung thép hộp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5,7 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Phần đắp gạch trang trí trụ nhân hệ số 1,2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 136,0667 | m2 |
| 43 | Trát giằng hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 77,118 | m2 |
| 44 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 742,3435 | m2 |
| 45 | Cắt chỉ lõm sâu 10 (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 18,9 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 955,5282 | m2 |
| 47 | Lắp dựng chông sắt hàng rào-chông sắt fi14 rèn mũi mác a 147 cao 300 (Khoán gọn) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 128,973 | m |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo hàng rào, chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.405,374 | m2 |
| 49 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 7,56 | m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,6208 | m3 |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0788 | m3 |
| 52 | LĐ Cáp điện ngầm CXV/DSTA 2x6mm2 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | m |
| 53 | Xếp gạch đặc bảo vệ cáp (9 viên/md) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,216 | 1000v |
| 54 | Móc sứ báo cáp 0,4KV A=5m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 5 | m |
| 55 | Bê tông đỡ sứ báo cáp M150, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,015 | m3 |
| 56 | LĐ ống HDPE D25/32 luồn cáp | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 24 | m |
| I | HẠNG MỤC 2: NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT ĐỘI QLVH LĐCT QUẢNG BÌNH | |||
| J | NHÀ ĐIỀU HÀNH SẢN XUẤT | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát sê nô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,9904 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mặt ngoài sê nô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 50,4282 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 405,6224 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên má cửa tường ngoài | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 53,526 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên mặt tường trong | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.029,5394 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên trần | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 425,5594 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120,26 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 102 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 222 | m2 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,6099 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,6099 | m3 |
| 12 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,42mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 222 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 1) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 102 | m2 |
| 14 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 102 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (Lần 2) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 102 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm sê nô bằng Sika membrane | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,9904 | m2 |
| 17 | Trát láng vữa xi măng dày 2cm trộn sika latex liều lương 40 lít/m3 vữa | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,9904 | m2 |
| 18 | Quét 2 nước xi măng nguyên chất | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 71,9904 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 509,5766 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1.455,0988 | m2 |
| 21 | Xây bờ mái bằng gạch tuynel 2 lỗ vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,1074 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,976 | m2 |
| 23 | Mua cửa đi mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 56,76 | m2 |
| 24 | Mua cửa sổ mở quay khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 17,08 | m2 |
| 25 | Mua cửa sổ mở hất khung nhôm xingfa, kính dày 6,38mm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 26 | Mua vách kính cố định khung nhôm xingfa, kính dày 6,38 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,58 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 120,26 | m2 |
| 28 | Rọ chắn rác fi110 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 854,1664 | m2 |
| 30 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 537,92 | m2 |
| K | NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 33,552 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 187,8896 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 15,129 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,6848 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa lưới B40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 2 lỗ Tuynel 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,0474 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 47,584 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 45,67 | m2 |
| 9 | Sơn tường ngoài nhà 1 lót, 2 phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 238,0456 | m2 |
| 10 | Sơn tường trong nhà 1 lót, 2 phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 60,799 | m2 |
| 11 | Bê tông lanh tô M200, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 0,2103 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,572 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 2,572 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 4 | kg |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 16,87 | kg |
| 16 | Lát nền gạch gốm Hạ Long kt400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,6848 | m2 |
| 17 | Thay thế 1 bộ cửa cuốn, không có mô tơ điện kt.3350x3120 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 10,452 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đục xờm tạo nhám bề mặt sân bê tông hiện có | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m2 |
| 2 | Gạch lát gốm Hạ Long màu nâu đỏ KT400x400mm, vữa XM M100, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 96 | m2 |
| M | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 123,024 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 419,438 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,76 | m2 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8454 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,8454 | m3 |
| 6 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 135,984 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào trụ có chốt Inox | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 13,2 | m2 |
| 8 | Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 555,422 | m2 |
| 9 | Sơn cổng, chông sắt hàng rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 42,76 | 1m2 |
| N | THÁO, LẮP HỆ THỐNG PIN MẶT TRỜI | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm pin mặt trời cũ | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,52 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khung đỡ hệ pin | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0846 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ và lắp đặt bách nối thanh ray nhôm | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 32 | cái |
| 4 | Tháo dỡ và lắp đặt bách nối góc chữ L | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 106 | cái |
| 5 | Tháo dỡ và lắp đặt nẹp giữa chữ T | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 134 | cái |
| 6 | Tháo dỡ và lắp đặt nẹp cuối chữ Z | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 20 | cái |
| 7 | Tháo dỡ và lắp đặt kẹp cáp Solar (Solar Cable Clips) | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 166 | cái |
| 8 | Lắp dựng khung đỡ hệ pin | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 1,0846 | tấn |
| 9 | Lắp lại các tấm pin mặt trời | Theo chương V của hồ sơ E-HSMT | 111,52 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.141193795E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.28238758E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (ii) Ít nhất có 01 hợp đồng tương tự về bản chất như sau: Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp IV trở lên: Trong đó có quy mô khối lượng:+ Thi công xây dựng mới hoặc cải tạo hoặc sửa chữa nhà cấp IV trở lên và hệ thống phụ trợ hàng rào, mái che, sân bê tông (trong đó tổng diện tích sân bê tông, sơn tường, chống thấm tường nhà có diện tích sàn ≥519m²). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.933.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.866.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | (i) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc hoặc Xây dựng, và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp công trình phù hợp với gói thầu, và(iv) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | (i) Có bằng đại học trở lên chuyên ngành liên quan (Kiến trúc hoặc Xây dựng), và(ii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 người (khuyến khích nhà thầu bố trí cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm) | 1 | i) Có bằng đại học chuyên ngành Kiến trúc hoặc xây dựng, và(iii) Đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước ngày hạn chót nộp HSDT, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật kỹ thuật có chứng chỉ đào tạo chuyên môn nghiệp vụ thuộc chuyên ngành xây dựng, cơ khí đủ năng lực đáp ứng thực hiện gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ) | 10 | (i) Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và(ii) Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc các chứng chỉ phù hợp, và(iii) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tự đổ | Tải trọng >= 2,5 T | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | Năng lực bơm 05-10m3/h | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | Loại 250l | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Công suất 1,5kW | 3 |
| 5 | Máy xoa | xoa nền | 1 |
| 6 | Máy đầm | Đầm bàn | 1 |
| 7 | Máy hàn hồ quang điện | Công suất 2,3kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn | Cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy mài | Mài | 1 |
| 10 | Máy đầm đất | Bằng tay | 2 |
| 11 | Giàn giáo | Sắt | 10 |
| 12 | Máy đào gàu thuận | Loại >=0,25m3 | 1 |
| 13 | Xe rùa | Chở vật liệu | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi