Gói thầu: Sửa chữa định kỳ ĐT.760 đoạn Minh Hưng – Bom Bo. Ký hiệu XL

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855834-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
Tên gói thầu Sửa chữa định kỳ ĐT.760 đoạn Minh Hưng – Bom Bo. Ký hiệu XL
Số hiệu KHLCNT 20220855627
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế khác (Kinh phí quản lý, bảot rì đường bộ năm 2022)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:32:00 đến ngày 2022-08-28 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,635,210,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,445 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,445 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,445 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục chủ yếu là thi công nền, mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Hạng mục: Thi công nền, mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục BTCT; hệ thống thoát nước bằng đá hộc không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành hợp đồng đó kể từ năm 2019 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,445 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng; đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hànhnghề Chỉ huy trưởng côngtrường Hạng III theo Nghịđịnh 15/2021/NĐ-CP: Cóchứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng côngtrình giao thông đường bộhạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngcông trình giao thông đườngbộ ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từcấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật.
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc bảo hộ hoặc an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8m3.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe lu bánh thép >=10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu bánh hơi >=16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu rung >=25 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi hoặc máy san >=110CV.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=10T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ >=12T
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tưới nước >=5m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải bê tông nhựa 130-140CV.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h.
- Đặc điểm thiết bị - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm rùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí 600m3/h.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Phòng thí nghiệm.
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước
E-CDNT 1.2 Sửa chữa định kỳ ĐT.760 đoạn Minh Hưng – Bom Bo. Ký hiệu XL
Sửa chữa định kỳ ĐT.760 đoạn Minh Hưng – Bom Bo, tỉnh Bình Phước
120 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn sự nghiệp kinh tế khác (Kinh phí quản lý, bảot rì đường bộ năm 2022)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Tổ 2, khu phố 5, Phường Tiến Thành, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhật Minh. Địa chỉ: Tổ 2, khu phố Phú Xuân, Phường Tân Phú, TP. Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thanh Bình. Địa chỉ: Tổ 2, Khu phố 5, Phường Tiến Thành, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước, Việt Nam. + Thẩm định E-HSMT, đánh giá HSDT: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước , địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, thị xã Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1): (i) Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu (dựa trên Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương); (ii) Bản cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng khi vận chuyển vật liệu cho dự án theo Văn bản số 7275/BGTVT-VT ngày 19/6/2014 của Bộ GTVT; (iii) Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ đạt hạng III trở lên còn hiệu lực. (iv) Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung; (v) Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; (2) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu (bản gốc/bản chụp được chứng thực) để Bên mời thầu đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ, đồng thời nộp bản sao cho cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ, không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. (3) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). (4) Số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện > 20% giá trị gói thầu. (5) Nhà thầu đính kèm theo hoặc gửi các tài liệu làm rõ khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT theo quy định tại Mục 22 E-CDNT của Bên mời thầu. Khi có yêu cầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. (6) Trường hợp nhà thầu được kiến nghị trúng thầu và được thông báo thương thảo ký hợp đồng: Nhà thầu phải chấp nhận điều khoản thanh toán hợp đồng theo tiến độ kế hoạch vốn bố trí cho gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: QL 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 682, Quốc lộ 14, Phường Tân Phú, Thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Điện thoại: 02713. 887.288.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Ủi quang hai bên tuyếnĐáp ứng yêu cầu thiết kế471,72100m2
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,5171100m3
3Mua đất đắpĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5844100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IIIĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,5844100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,3982100m3
6Vận chuyển đất đào đổ đi.Đáp ứng yêu cầu thiết kế1,3982100m3
B XỬ LÝ HƯ HỎNG LOẠI 1
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế18,126100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũĐáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu thiết kế25,2586100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi.Đáp ứng yêu cầu thiết kế25,2586100m3
5Lu lèn lại nền đường nguyên thổĐáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu thiết kế9,0931100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu thiết kế6,0621100m3
10Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế50,5171100m2
12Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,5728100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,5728100tấn
C XỬ LÝ HƯ HỎNG LOẠI II
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,744100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,4151100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,2208100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi.Đáp ứng yêu cầu thiết kế0,2208100m3
5Lu lèn lại nền đường nguyên thổĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,4151100m2
6Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế4,4151100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế4,4151100m2
8Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,7492100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,7492100tấn
D XỬ LÝ HƯ HỎNG LOẠI III
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,84100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,4100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu thiết kế10,44100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi.Đáp ứng yêu cầu thiết kế10,44100m3
5Lu lèn lại nền đường nguyên thổĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,4100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,4100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,4100m2
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiĐáp ứng yêu cầu thiết kế3,132100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,088100m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế17,4100m2
11Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,4608100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế30,4965tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1298tấn
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế382,8m3
15Thi công khe coĐáp ứng yêu cầu thiết kế288m
16Thi công khe giãnĐáp ứng yêu cầu thiết kế18m
17Thi công khe dọcĐáp ứng yêu cầu thiết kế290m
E XỬ LÝ HƯ HỎNG LOẠI IV
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,641100m
2Cày xới mặt đường bê tông nhựa cũĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVĐáp ứng yêu cầu thiết kế2,3397100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi.Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,3397100m3
5Lu lèn lại nền đường nguyên thổĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
6Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 10cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
8Rải giấy dầu lớp cách lyĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,681100m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế128,6824m3
11Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế5,8492100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9926100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,9926100tấn
F SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG
1Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 (Phần Bù vênh)Đáp ứng yêu cầu thiết kế7,8100m2
2Bù vênh mặt đường tạo mui luyệnĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,8100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Đáp ứng yêu cầu thiết kế8,4100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế8,4100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4455100tấn
6Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,0181100tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trình, ô tô tự đổ 12TĐáp ứng yêu cầu thiết kế1,4636100tấn
G RÃNH DỌC
1Hốt đất thủ công trong lòng rãnh bị bồi lấpĐáp ứng yêu cầu thiết kế190,081m3
2Đào móng rãnhĐáp ứng yêu cầu thiết kế16,2144100m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế604,2624m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế733,7472m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế57,5488m3
H ĐÀ ĐỠ ĐAN
1Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Đáp ứng yêu cầu thiết kế2,22m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuĐáp ứng yêu cầu thiết kế20m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,1107tấn
I TẤM ĐAN
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Đáp ứng yêu cầu thiết kế3,15m3
2Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,4728tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,0315100m2
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,875tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngĐáp ứng yêu cầu thiết kế7,875tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmĐáp ứng yêu cầu thiết kế0,787510 tấn/1km
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuĐáp ứng yêu cầu thiết kế201cấu kiện
J PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Biển báo phản quang, tam giác cạnh 70 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
2Biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế2cái
3Biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmĐáp ứng yêu cầu thiết kế6cái
4Cung cấp cột trụ đỡ biển báoĐáp ứng yêu cầu thiết kế14cái
5Cung cấp đèn cảnh báo dùng acquyĐáp ứng yêu cầu thiết kế19Cái
6Cung cấp chóp nhựa phản quangĐáp ứng yêu cầu thiết kế19cái
7Cung cấp dây nhựa PVCĐáp ứng yêu cầu thiết kế500m
8Nhân công 3/7 cảnh báo (Dự kiến thi công 120 ngày * 2 Công)Đáp ứng yêu cầu thiết kế240công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5952E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 01, hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,445 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7,445 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7,445 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng có hạng mục chủ yếu là thi công nền, mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc.Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu hoặc của từng thành viên liên danh có tính chất kỹ thuật riêng rẽ (Hạng mục: Thi công nền, mặt đường thảm bê tông nhựa; hạng mục BTCT; hệ thống thoát nước bằng đá hộc không cùng 1 hợp đồng) nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của mỗi hợp đồng thì được đánh giá là đạt.Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành hợp đồng đó kể từ năm 2019 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 7,445 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu là bản gốc để phục vụ việc đối chiếu, xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.445.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: đã có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm thi công xây dựng; đã có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đáp ứng điều kiện hànhnghề Chỉ huy trưởng côngtrường Hạng III theo Nghịđịnh 15/2021/NĐ-CP: Cóchứng chỉ hành nghề giámsát thi công xây dựng côngtrình giao thông đường bộhạng III hoặc đã trực tiếptham gia thi công xây dựngcông trình giao thông đườngbộ ít nhất 01 công trình từcấp III hoặc 02 công trình từcấp IV trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban QLDA).- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53
2 Cán bộ kỹ thuật. 3 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.32
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc môi trường hoặc bảo hộ hoặc an toàn lao động;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách công tác ATGT hoặc ATLĐ hoặc VSMT tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.32
4 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách lập hồ sơ quản lý chất lượng và hồ sơ thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục nền, mặt đường BTN; Hạng mục thi công BTCT; hạng mục thi công hệ thống thoát nước bằng đá hộc (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư/Ban Quản lý dự án).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8m3. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
2 Xe lu bánh thép >=10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
3 Xe lu bánh hơi >=16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
4 Xe lu rung >=25 tấn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5 Máy ủi hoặc máy san >=110CV. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
6 Ô tô tự đổ >=10T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
7 Ô tô tự đổ >=12T - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.3
8 Ô tô tưới nước >=5m3 - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
9 Máy phun nhựa đường. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên1
10 Máy rải bê tông nhựa 130-140CV. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
11 Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h. - Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 80T/h, vận hành tự động thông qua hệ thống thiết bị điều khiển máy tính, chủ động in và ghi ra các phiếu theo dõi khối lượng các thành phần vật liệu trong mỗi mẻ trộn cũng như nhiệt độ mỗi mẻ trộn, tự động điều khiển khối lượng mỗi mẻ trộn và nhiệt độ mỗi mẻ trộn.- Trạm bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
12 Máy trộn bê tông 250l - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.3
13 Máy thủy bình - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
14 Máy đầm rùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
15 Máy đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
16 Máy nén khí 600m3/h. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
17 Phòng thí nghiệm. - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.- Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->