Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220856139-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220760243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 200 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:29:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,426,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: >=0.4m3, |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải : >=7,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích : >=80,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất : 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : >=70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà cấp phát thuốc Methadone + Trạm tiếp sóng Khu vực ngã ba Bản Dền, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa 200 Ngày |
| E-CDNT 3 | Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị xã Sa Pa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 2 | Đào gốc cây. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Tháo dỡ tấm lợp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,79 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,704 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu cấu gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,133 | m3 |
| 10 | Phá dỡ hệ thống điện nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ di chuyển Tramh thu phát sóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 12 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | 100m3 |
| B | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | 100m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 1m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,067 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,31 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,494 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,945 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,447 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,927 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,202 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,542 | tấn |
| 12 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,219 | m3 |
| 13 | Bê tông cột M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,264 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,263 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cổ móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,371 | tấn |
| 19 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột , M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,066 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,739 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,124 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | tấn |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,591 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,591 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,746 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,219 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 74,219 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,257 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,311 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,915 | m3 |
| 39 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, c vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,791 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 152,486 | m2 |
| 41 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,304 | m2 |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 196,79 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 400,764 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,552 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 425,316 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,118 | m3 |
| 48 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,516 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,093 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,91 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | tấn |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,12 | 100m2 |
| 55 | Bê tông lót móng , M100, đá 4x6, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,181 | m3 |
| 56 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, | 153,501 | m2 | |
| 57 | Lát nền, sàn gạch chống trơn , vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,141 | m2 |
| 58 | Ốp tường gạch (30x60)cm2, vữa XM M50, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,398 | m2 |
| 59 | Đào móng băng - đất Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,347 | 1m3 |
| 60 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,782 | m3 |
| 61 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | m3 |
| 62 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,142 | m2 |
| 63 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | 1m3 |
| 64 | Đào móng bằng - Cấp đất III | 0,017 | 100m3 | |
| 65 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | m3 |
| 66 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | m2 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,227 | m3 |
| 71 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,417 | 1m3 |
| 72 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 73 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,992 | m3 |
| 74 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,974 | m3 |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | m3 |
| 76 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 77 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,223 | m3 |
| 80 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,082 | 100m2 |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | 1 cấu kiện |
| 83 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,352 | 1m3 |
| 84 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | m3 |
| 85 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,693 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,888 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | m3 |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,045 | m3 |
| 91 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | 100m2 |
| 92 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 93 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cấu kiện |
| 94 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | m2 |
| 97 | Cửa đi nhôm thường hệ 1100; kính trắng dày 5mm; độ dày nhôm 1,0-1,3ly, khóa đấm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,16 | m2 |
| 98 | Cửa sổ nhôm thường hệ 1100; kính trắng dày 5mm; độ dày nhôm 1,0-1,3ly (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 99 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | tấn |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,995 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm kính - nhôm dày 1ly, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 103 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 104 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 106 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu Inax | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt kệ gương (500x140x61) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 110 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Phễu thu inox D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt xi phông thoát sàn D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Ống nhựa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 116 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 117 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 118 | Van khóa PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Van khóa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Cút 90o PPR D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 122 | Cút 90o PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 123 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê ren ngoài D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 130 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 131 | Ống nhựa PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 132 | Ống nhựa PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 133 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 134 | Côn thu PVC D90x34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 135 | Chếch 45o PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 136 | Chếch 45o PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 137 | Chếch 45o PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 138 | Cút 90o PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 139 | Cút 90o PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 140 | Cút 90o PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Tê PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tê thu PVC D110x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 143 | Tê PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Tê thu PVC D90x60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Tê PVC D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Đào đất rãnh chôn ống - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 1m3 |
| 147 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 148 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 150 | Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compăc 9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 151 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 152 | Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150; cấp bảo vệ IP44 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 156 | Aptomat 1 pha 30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 164 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 165 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 166 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 175 | m |
| 167 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | m |
| 168 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống gen tròn D27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống gen tròn D16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 171 | Con sơn đón điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,265 | 100m3 |
| 173 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,041 | 100m2 |
| 174 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,923 | m3 |
| 175 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,104 | tấn |
| 176 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,45 | m3 |
| 177 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 178 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,644 | m3 |
| 179 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 180 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,372 | 100m2 |
| 181 | Lắp đặt nắp đan bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,63 | 1 cấu kiện |
| 182 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,813 | m3 |
| 183 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,941 | m2 |
| 184 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,877 | m2 |
| 185 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5 | m3 |
| 186 | Rải ni lông lót móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1 | 100m2 |
| 187 | Bê tông nền , M200, đá 2x4, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m3 |
| 188 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 10m |
| 189 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 1m3 |
| 190 | Đào móng băng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 1m3 |
| 191 | Đào móng - Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 192 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 193 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,314 | m3 |
| 194 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,634 | m3 |
| 195 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 196 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,297 | tấn |
| 197 | Khoan vào kè đá đã có bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1 lỗ khoan |
| 198 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 199 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,63 | m3 |
| 200 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,235 | m2 |
| 201 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,235 | m2 |
| 202 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư xây dựng | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật | 1 | Kỹ sư xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích: >=0.4m3, | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải : >=7,0 T | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất: 23 KW | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | Công suất : 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích : >=80,0 lít | 1 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất : 1,0 kW | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn | Công suất : 5kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng : >=70kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi