Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855725-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220812605
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 15:12:00 đến ngày 2022-08-29 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,997,924,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,398 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông xi măng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà vệ sinh khu bãi xe và đảo nổi, xây bờ kè hai đầu cầu treo vào Đền Trần, xây cầu qua suối và đường dẫn hai đầu vào thác Thùm Thùm khu du lịch sinh thái Suối Mỡ
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch sinh thái Suối Mỡ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Mạnh An. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang; + Đơn vị lập, đánh giá E-HSDT của nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch sinh thái Suối Mỡ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý khu du lịch sinh thái Suối Mỡ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU THÙM THÙM + ĐƯỜNG DẪN
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,862100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3003100m3
3Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7421100m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5417100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,288100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0481100m3
7Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,96100m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,19m3
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,14100m2
10Thi công khe coTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,6m
11Thi công khe giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6m
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,821m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0056100m3
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
16Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
17Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6m
18Siết lại bu lông trên biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41bộ
19Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
20Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
21Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,191m3
23Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,275m3
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0418100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0236tấn
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111 cấu kiện
27Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,66m3
28Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0792100m2
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0209100m3
30Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,841m2
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5248100m3
32Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2m3
33Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0137tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0474tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0656tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6641tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7061tấn
38Hàn khung cốt thép dầm chủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5210m
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,624100m2
40Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,4m3
41Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,95m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3257tấn
43Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0256100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,12m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2135100m3
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0217tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4796tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3556tấn
49Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1018100m2
50Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,86m3
51Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0611m3
52Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36lít
53Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT231lít
54Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01m3
55Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3499100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,99910m³/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,99910m³/1km
58Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 10mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2435tấn
59Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0378tấn
60Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6748tấn
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1411tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,152tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2236m2
64Ván khuôn thép bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3338100m2
65Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,04m3
66Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1m3
67Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,21m2
68Cung cấp thép D10 L300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,44kg
69Thép hộp đen làm lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT279,57kg
70Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2796tấn
71Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,2m2
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,021100m
73Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
74Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1914100m3
76Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,68m3
77Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5204100m2
78Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,01m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5326100m3
80Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6225100m2
81Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0817tấn
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,34m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,052100m
84Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04m2
85Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7943100m3
86Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,97110m³/1km
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,97110m³/1km
88Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2205100m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,35m3
90Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0754100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,41m3
92Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2795100m2
93Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0743tấn
94Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,58m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,81m3
96Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,016100m
97Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32m2
98Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0168100m2
99Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,19m3
100Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,147100m3
101Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,73510m³/1km
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,73510m³/1km
103Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4032100m3
104Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3979100m3
105Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
106Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24cái
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
108Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
109Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,975100m3
110Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,375100m3
111Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,375100m3
112Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,975100m3
113Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7510m³/1km
114Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7510m³/1km
115Thép hình L75x75x8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.556,35kg
116Thép hình U100x10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT432,6kg
117Thanh căng D14Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,09kg
118Thép hình L75x75x8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.659,91kg
119Thép hình U100x10Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT552,08kg
120Thanh căng D14Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,16kg
121Thanh thép I200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.555,84kg
122Thép hình L75x75x8Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT198,5kg
123Dàn giáo 1.2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
124Dàn giáo 0.9mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12bộ
125Giằng chéo 1.71mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
126Kích tăng dàn giáo đế bằng (bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
127Kích tăng dàn giáo đế U (bộ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
128Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,981m3
129Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4114100m2
130Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0059100m2
131Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,94m3
132Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,344100m2
133Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,97m3
134Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,11100m2
135Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2m3
136Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,89810m³/1km
137Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,89810m³/1km
B GIA CỐ MÁI, ĐƯỜNG DẠO, BAN CÔNG VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT146,41m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,65m3
3Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4918100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,8m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0467tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1593tấn
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,263100m2
8Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,23m3
9Lắp dựng cốt thép ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4933tấn
10Lắp dựng cốt thép ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1268tấn
11Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5871100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,81m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,052100m
14Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04m2
15Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT481bộ
16Mua bulong M16x300 (Vận dụng Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm CBG 01.2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48cái
17Mua thép ống làm lan can (hệ số hao hut 1,025)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT109,6545kg
18Mua thép bản làm lan can (hệ số hao hut 1,025)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT292,0737kg
19Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3919tấn
20Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT391,93kg
21Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,6m2
22Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,41m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2964100m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,26m3
25Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3786100m2
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,97m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0963tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3291tấn
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5425100m2
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,59m3
31Rải giấy dâu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9794100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1698tấn
33Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,79m3
34Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,032100m
35Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,64m2
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,49m3
37Siết bu lông các bộ phận sắt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT401bộ
38Mua bulong M16x300 (Vận dụng Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm CBG 01.2021)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40cái
39Mua thép ống làm lan can (hệ số hao hut 1,025)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90,0872kg
40Mua thép bản làm lan can (hệ số hao hut 1,025)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT242,5765kg
41Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3246tấn
42Mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT324,55kg
43Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,4m2
44Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển lan can đi nhúng và vận chuyển về (tính 0,5ca/ 1 lượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1ca
C NHÀ VỆ SINH KHU BÃI XE VÀ ĐẢO NỔI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4392100m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,055100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8363m3
4Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1421m3
5Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,6374m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,144100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2401tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0364tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,584m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,223100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0803100m3
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,5334m3
13Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,0712m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,042100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,007tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0761tấn
17Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,462m3
18Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2033100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,074tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4233tấn
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9405100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0199tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0277tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2361m3
25Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,5076m3
26Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4961m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,18m2
28Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,018m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,2944m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,672m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,778m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT125,58m
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch cerramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,864m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,6944m2
35Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90,44m2
36Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86,9364m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT86,9364m2
38Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Lát 2 lớp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT173,8728m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,412m2
40Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT100,7204m2
41Lát đá mặt bệ các loại đá đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2128m2
42Bộ giá đỡ Inox chân chậu rửa (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện), tham khảo giá thị trườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
43Vách ngăn Tấm compact HPL dày 18mm, màu ghi kem (thang nhôm và phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp dựng hoàn chỉnh)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT59,7652m2
44Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,08m2
45Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,48m2
46Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6bộ
47Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
50Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50m
51Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
52Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30m
53Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT201m khoan
54Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11 máy
55Máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m) - BG 05/2021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1máy
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1100m
57Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1100m
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,428100m
59Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
61Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5cái
62Lắp đặt Zac co nhựa - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
63Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
64Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
65Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
66Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
67Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
68Lắp đặt chậu tiểu nữTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5bộ
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
70Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
71Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8bộ
72Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
73Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bể
74Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8cái
75Vòi xả nước thường đồng MH- PN10 DN20Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
76Bộ xả bệ tiểu Nam ấn tay BF412G CaesarTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5Cái
77Vòi xả tiểu nữ Viglacera VG101Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5Cái
78Van phao đồng (Van MIHA có bóng)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
79Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2955100m3
80Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0165100m2
81Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6884m3
82Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0412100m2
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2867tấn
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5327m3
85Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,6198m3
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,8632m2
87Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,34m2
88Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0446100m2
89Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1685tấn
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5276m3
91Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51cấu kiện
92Cút sành D110 lắp trong bểTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,398 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ)31
3 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán 1 Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ Còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Còn hoạt động tốt1
3 Máy ủi Còn hoạt động tốt1
4 Máy lu bánh thép Còn hoạt động tốt1
5 Máy trộn bê tông xi măng Còn hoạt động tốt1
6 Đầm bàn, đầm dùi Còn hoạt động tốt2
7 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt1
9 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt1
10 Máy hàn Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->