Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812605 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 15:12:00 đến ngày 2022-08-29 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,997,924,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,398 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng nhà vệ sinh khu bãi xe và đảo nổi, xây bờ kè hai đầu cầu treo vào Đền Trần, xây cầu qua suối và đường dẫn hai đầu vào thác Thùm Thùm khu du lịch sinh thái Suối Mỡ 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý khu du lịch sinh thái Suối Mỡ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định và giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. - Điện thoại: 0204.385.4317 Fax: 0204.385.4923 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU THÙM THÙM + ĐƯỜNG DẪN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,862 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3003 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,7421 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5417 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,288 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (Không yêu cầu độ chặt bỏ hao phí máy) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0481 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,96 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 19,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 10 | Thi công khe co | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50,6 | m |
| 11 | Thi công khe giãn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,82 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0056 | 100m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,26 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Cung cấp biển báo tròn D87.5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | m |
| 18 | Siết lại bu lông trên biển báo | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | 1bộ |
| 19 | Cung cấp thép góc L50x50x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,1 | kg |
| 20 | Lắp ráp cấu kiện sắt thép bằng liên kết hàn trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4 | 10m |
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,19 | 1m3 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,275 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0418 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 26 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0792 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0209 | 100m3 |
| 30 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,84 | 1m2 |
| 31 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,5248 | 100m3 |
| 32 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0474 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0656 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,6641 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7061 | tấn |
| 38 | Hàn khung cốt thép dầm chủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,52 | 10m |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,624 | 100m2 |
| 40 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,4 | m3 |
| 41 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,95 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3257 | tấn |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0256 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,12 | m3 |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,2135 | 100m3 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4796 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3556 | tấn |
| 49 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,86 | m3 |
| 51 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0611 | m3 |
| 52 | Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 36 | lít |
| 53 | Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 231 | lít |
| 54 | Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,3499 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,999 | 10m³/1km |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,999 | 10m³/1km |
| 58 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 10mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2435 | tấn |
| 59 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK 12mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0378 | tấn |
| 60 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, trên cạn, ĐK >18mm bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6748 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1411 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,152 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2236 | m2 |
| 64 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3338 | 100m2 |
| 65 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu cảng bê tông dầm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,04 | m3 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1 | m3 |
| 67 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,2 | 1m2 |
| 68 | Cung cấp thép D10 L300 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4,44 | kg |
| 69 | Thép hộp đen làm lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 279,57 | kg |
| 70 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2796 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,2 | m2 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,021 | 100m |
| 73 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 74 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,9 | m2 |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,1914 | 100m3 |
| 76 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 77 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5204 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12,01 | m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5326 | 100m3 |
| 80 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,6225 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,34 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 84 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 85 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,7943 | 100m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,971 | 10m³/1km |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,971 | 10m³/1km |
| 88 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2205 | 100m3 |
| 89 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,35 | m3 |
| 90 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 91 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 92 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2795 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 94 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 95 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,81 | m3 |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,016 | 100m |
| 97 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,32 | m2 |
| 98 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0168 | 100m2 |
| 99 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,19 | m3 |
| 100 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,735 | 10m³/1km |
| 102 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,735 | 10m³/1km |
| 103 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4032 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3979 | 100m3 |
| 105 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 106 | Tháo dỡ khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 108 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | 1 đoạn ống |
| 109 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 110 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,375 | 100m3 |
| 112 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,975 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,75 | 10m³/1km |
| 114 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,75 | 10m³/1km |
| 115 | Thép hình L75x75x8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.556,35 | kg |
| 116 | Thép hình U100x10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 432,6 | kg |
| 117 | Thanh căng D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 26,09 | kg |
| 118 | Thép hình L75x75x8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.659,91 | kg |
| 119 | Thép hình U100x10 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 552,08 | kg |
| 120 | Thanh căng D14 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24,16 | kg |
| 121 | Thanh thép I200 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1.555,84 | kg |
| 122 | Thép hình L75x75x8 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 198,5 | kg |
| 123 | Dàn giáo 1.2m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 124 | Dàn giáo 0.9m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | bộ |
| 125 | Giằng chéo 1.71m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 126 | Kích tăng dàn giáo đế bằng (bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 127 | Kích tăng dàn giáo đế U (bộ) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 24 | bộ |
| 128 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 18,98 | 1m3 |
| 129 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4114 | 100m2 |
| 130 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0059 | 100m2 |
| 131 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,94 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,344 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,97 | m3 |
| 134 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,11 | 100m2 |
| 135 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2 | m3 |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,898 | 10m³/1km |
| 137 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,898 | 10m³/1km |
| B | GIA CỐ MÁI, ĐƯỜNG DẠO, BAN CÔNG VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 146,4 | 1m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4918 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0467 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1593 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,263 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 3,23 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4933 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1268 | tấn |
| 11 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5871 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 23,81 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,052 | 100m |
| 14 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 15 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48 | 1bộ |
| 16 | Mua bulong M16x300 (Vận dụng Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm CBG 01.2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Mua thép ống làm lan can (hệ số hao hut 1,025) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 109,6545 | kg |
| 18 | Mua thép bản làm lan can (hệ số hao hut 1,025) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 292,0737 | kg |
| 19 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3919 | tấn |
| 20 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 391,93 | kg |
| 21 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 17,6 | m2 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,4 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2964 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3786 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,97 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0963 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3291 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,5425 | 100m2 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,59 | m3 |
| 31 | Rải giấy dâu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9794 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 33 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,79 | m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 35 | Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,49 | m3 |
| 37 | Siết bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | 1bộ |
| 38 | Mua bulong M16x300 (Vận dụng Khung móng tủ công tơ 4M16x300mm CBG 01.2021) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 40 | cái |
| 39 | Mua thép ống làm lan can (hệ số hao hut 1,025) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,0872 | kg |
| 40 | Mua thép bản làm lan can (hệ số hao hut 1,025) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 242,5765 | kg |
| 41 | Gia công lan can | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,3246 | tấn |
| 42 | Mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 324,55 | kg |
| 43 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 44 | Ô tô vận tải thùng 5T vận chuyển lan can đi nhúng và vận chuyển về (tính 0,5ca/ 1 lượt) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | ca |
| C | NHÀ VỆ SINH KHU BÃI XE VÀ ĐẢO NỔI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4392 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,055 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,8363 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 7,1421 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 11,6374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2401 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,584 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,223 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0803 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,5334 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 21,0712 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0761 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,462 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2033 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,074 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,4233 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,9405 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0199 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,0277 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,2361 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,5076 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,4961 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 94,18 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 9,018 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 82,2944 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,672 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8,778 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 125,58 | m |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch cerramic 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 72,864 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic 300x300 chống trơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 63,6944 | m2 |
| 35 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch thẻ đỏ 6x24cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 90,44 | m2 |
| 36 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 86,9364 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 86,9364 | m2 |
| 38 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Lát 2 lớp) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 173,8728 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 39,412 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 100,7204 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại đá đen kim sa hạt trung (Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp dựng + phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5,2128 | m2 |
| 42 | Bộ giá đỡ Inox chân chậu rửa (bao gồm cả lắp dựng hoàn thiện), tham khảo giá thị trường | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Vách ngăn Tấm compact HPL dày 18mm, màu ghi kem (thang nhôm và phụ kiện đồng bộ bằng inox, phụ kiện cửa liền vách; lắp dựng hoàn chỉnh) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 59,7652 | m2 |
| 44 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,08 | m2 |
| 45 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,48 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6 | bộ |
| 47 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 20 | 1m khoan |
| 54 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 55 | Máy bơm nước trục ngang lên két mái Q=5m3/h, H=20m (Máy bơm ly tâm ECm130, công suất 0,5HP/370W/220V; Q= 4,2m3/h; H= 23m) - BG 05/2021 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 27mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 34mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,428 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt Zac co nhựa - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 12 | cái |
| 65 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | bộ |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | bể |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 8 | cái |
| 75 | Vòi xả nước thường đồng MH- PN10 DN20 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2 | cái |
| 76 | Bộ xả bệ tiểu Nam ấn tay BF412G Caesar | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | Cái |
| 77 | Vòi xả tiểu nữ Viglacera VG101 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | Cái |
| 78 | Van phao đồng (Van MIHA có bóng) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2955 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0165 | 100m2 |
| 81 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,6884 | m3 |
| 82 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0412 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,2867 | tấn |
| 84 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 2,5327 | m3 |
| 85 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 6,6198 | m3 |
| 86 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 10,8632 | m2 |
| 87 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 35,34 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,0446 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 0,1685 | tấn |
| 90 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 1,5276 | m3 |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 5 | 1cấu kiện |
| 92 | Cút sành D110 lắp trong bể | Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT | 4 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.996E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.99E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV (hoặc cao hơn) + Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1,398 tỷ đồng - Nhà thầu cung cấp kèm theo hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh cấp công trình theo hợp đồng; Đối với hợp đồng thầu phụ kèm theo xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh thi công thầu phụ Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông cấp IV trở lên (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, xây dựng hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Trình độ: Cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc tương đương và có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động; nếu tốt nghiệp chuyên ngành về bảo hộ lao đồng thì không yêu cầu chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động(kèm theo Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ còn hiệu lực) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông xi măng | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn, đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi