Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855926-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855855 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:52:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,170,573,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là kỹ thuật phụ trách điện. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ ATLĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Xây dựng Nhà hiệu bộ và các Hạng mục phụ trợ trường Mầm non Tân Trung, huyện Tân Yên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động doanh nghiệp xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Tân Trung huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Tân Trung, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang;
Bên mời thầu: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Đại chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 0979004162. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Tân Trung, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. + Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 0204-3854317, Fax: 0204-3854923 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính kế hoạch huyện Tân Yên. Đường Cao Kỳ Vân - Thị trấn Cao Thượng - huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 8,4063 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông lót dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5295 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 49,5952 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5182 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,3325 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1726 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,9728 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài - VK bê tông dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7257 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Ván khuôn bê tông cổ cột móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0042 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 208,6917 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40. Tường trên móng băng | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,152 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Dầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7496 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm. Thép dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7047 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm. Thép dầm móng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,612 | tấn |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,2456 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT lót Dầm chân thang, giằng tường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,166 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,3745 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,5448 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2438 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6429 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2338 | tấn |
| 22 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn BT Giằng, dầm thang DCT, dầm phụ DPM | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1568 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,3888 | m3 |
| 24 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,2389 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Đắp đất đào mua mới từ MĐTN (cao độ -1,160) đến đáy bê tông nền (cao độ -0,150) | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,9866 | 100m3 |
| 26 | Mua Đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 393,6516 | m3 |
| 27 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6035 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 62,3107 | m3 |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,2164 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1633 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8334 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9984 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,8173 | tấn |
| 34 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 21,7914 | m3 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,8612 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,5774 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4596 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1036 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,6539 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 78,8892 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,1009 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,9693 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2889 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0217 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 140,7462 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0189 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3098 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4842 | tấn |
| 51 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,1868 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1931 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2831 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,664 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3868 | tấn |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,6626 | m3 |
| 57 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4711 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1222 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0369 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9161 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1902 | tấn |
| 62 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,9252 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng dài. Ván khuôn bê tông lót bậc tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0771 | 100m2 |
| 64 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,3969 | m3 |
| 65 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,9907 | m3 |
| 66 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9081 | m3 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,9046 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 297,76 | m |
| 69 | Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 0,7-1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8241 | tấn |
| 70 | Gia công lan can bằng sắt ống, hộp dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1016 | tấn |
| 71 | Gia công lan can sắt thép bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0008 | tấn |
| 72 | Bu lông M8x40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 73 | Gia công lan can bằng Inox 304 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 132,405 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang, lan can hành lang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.824,86 | kg |
| 76 | Gia công thang lên mái bằng thép ống, hộp dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 77 | Lắp dựng thang lên mái bằng thép ống, hộp đen dày 1,5-2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0279 | tấn |
| 78 | Gia công thang lên mái thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 79 | Lắp dựng thang lên mái bằng thép bản dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0271 | tấn |
| 80 | Sơn tĩnh điện thang lên mái | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,06 | kg |
| 81 | Sản xuất mà lắp dựng cửa mái thang | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| B | Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 253,9034 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,0836 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,268 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 366,858 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.399,0906 | m2 |
| 6 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 492,65 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 317,8277 | m2 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 164,1035 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 133,4916 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 952,884 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 108,589 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 418,172 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 470,0476 | m |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.163,4 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2.934,2501 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.419,4163 | m2 |
| 17 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 158,6379 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 111,7 | m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9918 | m3 |
| 20 | Tôn nền sê nô sảnh cao 10cm bằng xốp cứng | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3772 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,902 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 50x50cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,3772 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,816 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 991,0965 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 38,7432 | m2 |
| 26 | Chữ hộp Inox 304x0.8 vàng đồng chiều cao chữ 450mm, bản rộng 5 cm, cuốn chân nổi 3 cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | ký tự |
| 27 | Đắp biểu tượng cuốn sách vữa xi măng M75, đắp nổi 5 cm. NC nhóm 2, bậc 4,0 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | công |
| 28 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 90,45 | m2 |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm ) | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 31 | Cửa đi mở trượt lùa hệ 93, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở trượt lùa 2 cánh (gồm 04 bánh xe, tay nắm+ khóa đa điểm, chốt sập): | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 34 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 35 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 4 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 24 | bộ |
| 36 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8- 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 69,728 | m2 |
| 37 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,4mm kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27 | m2 |
| 38 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 110,52 | m2 |
| 39 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,18 | m2 |
| 40 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9722 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9722 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,7838 | 100m2 |
| 43 | Tấm úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0.4mm: | Theo yêu cầu E-HSMT | 85,65 | m |
| 44 | Máng nước khổ 600 dày 0,45 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,6 | m |
| C | Điện nước - PCCC | |||
| 1 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 2 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 100A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P 60A | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 67 | bộ |
| 7 | Đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 104 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.896 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.830 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 678 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 160 | m |
| 18 | Lắp đặt hộp phân dây 3,4 đường D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | hộp |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.490 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 271 | m |
| 21 | Bộ chia tín hiệu Internet 24 cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Ổ cắm mạng Internet 8 dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | bộ |
| 23 | Cáp CAT 6 UTP 4 đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 463 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 84 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 169 | m |
| 26 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 154 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối góc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 142 | cái |
| 30 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc ống luồn dây điện- Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 462 | cái |
| 33 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 123 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối trơn ống luồn dây điện - Đường kính 25 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 25-20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt khớp nối chuyển bậc ống luồn dây điện - Đường kính 20-16 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D130/100 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7 | 100 m |
| 38 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,85 | 100m3 |
| 40 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 170 | m |
| 41 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 42 | Cosse ép đồng D16 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 43 | Đầu cos đồng D10 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Ghíp nhôm loại 3BL 50-240 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Kẹp bổ trợ 4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 4mm2 cấp điện máy bơm | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,8 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/32 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,238 | 100 m |
| 48 | Đào móng đất CII | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 49 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,119 | 100m3 |
| 50 | Lưới nilon báo hiệu cáp (băng cảnh báo cáp ngầm) khổ 0,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 23,8 | m |
| 51 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cọc |
| 55 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,28 | 100m3 |
| 57 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | m |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 86 | m |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 51,9984 | 1m2 |
| 60 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 61 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 63 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | 0.0 |
| 64 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 65 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 67 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 68 | Chân chậu | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi nóng lạnh | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 73 | Lắp đặt móc treo khăn | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 74 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 75 | Lắp đặt giá để cốc | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 76 | Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 80 | Lắp T tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 82 | Bộ xả tiểu nam | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 83 | Ga thu sàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt bình nước nóng lạnh Rosi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 86 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 90 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa nước lạnh PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8556 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa nước nóng PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 48 | cái |
| 96 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 28 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 43 | cái |
| 98 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | cái |
| 99 | Van phao điện | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 101 | Máy bơm nước Q= 1,5 m3/h; H= 30m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | lần |
| 103 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 30 | 1m khoan |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 cấp điện phao | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,44 | m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,44 | m |
| 106 | Lắp đặt ống PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,03 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,35 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20 | cái |
| 110 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 111 | Lắp đặt Y nhựa PVC D110mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu PVC D110-90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42 | cái |
| 114 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 32 | cái |
| 115 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,36 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 120 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 121 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17 | cái |
| 122 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 123 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0157 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4366 | m3 |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0501 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1865 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0589 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0694 | tấn |
| 129 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0372 | 100m2 |
| 130 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2434 | m3 |
| 131 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,1917 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0554 | 100m2 |
| 133 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6092 | m3 |
| 134 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 64,959 | m2 |
| 135 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 36,8358 | m2 |
| 136 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,7584 | m2 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0632 | 100m2 |
| 138 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3322 | 100kg |
| 139 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3853 | 100kg |
| 140 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4816 | 100kg |
| 141 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,205 | m3 |
| 142 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 15 | 1 cấu kiện |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D90mm thoát bể ra RTN chung | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 144 | Tổ hợp bình bọt chữa cháy MZ24 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 145 | Bình khí CO2 chữa cháy 5kg, MT5 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bình |
| 146 | Hộp bình chữa cháy | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | hộp |
| 147 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bảng |
| D | Chống mối nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,42 | m3 |
| 2 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Theo yêu cầu E-HSMT | 55,552 | m3 |
| 3 | Phòng mối nền công trình | Theo yêu cầu E-HSMT | 391,76 | 1m2 |
| 4 | Công tác mua thuốc Agenda 25EC chống mối (ĐM: 1 lít Agenda 25EC /40 lít nước) | Theo yêu cầu E-HSMT | 66,1215 | lít |
| 5 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 97,972 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,9797 | 100m3 |
| E | Nhà bếp | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3536 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,629 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4179 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,3451 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3906 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5162 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,2682 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤200cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,6233 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,0217 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2258 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0755 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2427 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3905 | m3 |
| 14 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ cao độ đáy móng, đáy dầm đến MĐTN | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,0938 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90. Từ MĐTN(-1.16) đến cao độ đáy bê tông nền (-0.15) | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,9016 | 100m3 |
| 16 | Mua đất cấp 3 đắp tân nền | Theo yêu cầu E-HSMT | 183,1965 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0556 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7564 | m3 |
| 19 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,0483 | m3 |
| 20 | Láng granitô tam cấp | Theo yêu cầu E-HSMT | 58,524 | m2 |
| 21 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 137,2 | m |
| 22 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,8282 | m3 |
| 23 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,7905 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2324 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6808 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6758 | 100m2 |
| 27 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,7171 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 43,5865 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3165 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0141 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0565 | tấn |
| 33 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,528 | m3 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3721 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,161 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,366 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8824 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1007 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5605 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 12,7259 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,8154 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,9744 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,3509 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3835 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0759 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0915 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1265 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,1561 | m3 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6612 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,346 | 100m2 |
| 54 | Tấm úp nóc, úp sườn khổ 400 dày 0,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 42,12 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,7328 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 143,36 | m |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 41,568 | m2 |
| 58 | Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss (TBN) dày 4mm (bao gồm chi phí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại công trình): | Theo yêu cầu E-HSMT | 54,3836 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 33,7316 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 128,0355 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Ngoài nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 34,32 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,7392 | m2 |
| 63 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 7,04 | m |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 76,464 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40. Trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 19,536 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40, trong nhà | Theo yêu cầu E-HSMT | 174,1376 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 270,1376 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 309,3955 | m2 |
| 69 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 244,3068 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 185,0772 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4784 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0441 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 10mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,6209 | 100kg |
| 75 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,7976 | m3 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 27,125 | m2 |
| 77 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 80x80cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 20,383 | m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,56 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 80 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4 mm. Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,88 | m2 |
| 81 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài) | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | bộ |
| 82 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 1,4mm(Kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,84 | m2 |
| 83 | Vách kính cố định hệ 55, nhôm dày 2mm(Kính dán an toàn dày 6,38mm) | Theo yêu cầu E-HSMT | 16,0336 | m2 |
| 84 | Hoa sắt vuông 12 x 12, trọng lượng 18kg/m2 ÷ 22 Kg/m2 , cả lắp dựng, sơn 3 nước | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,72 | m2 |
| 85 | Gia công lan can | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0266 | tấn |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,59 | kg |
| 87 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,738 | m2 |
| 88 | Tủ điện tổng KT: 400x300x150mm có khóa | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 89 | Tủ Aptomat 6P cánh mở lật | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 3 pha MCB 40A | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu E-HSMT | 13 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x20W | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 7 | bộ |
| 94 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu E-HSMT | 21 | cái |
| 97 | Lắp đặt bình nước nóng rossi 30l | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu E-HSMT | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt dây đơn (1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 175 | m |
| 100 | Lắp đặt dây đơn (1x2,5) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 192 | m |
| 101 | Lắp đặt dây đơn (1x6) mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 68 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x35+1x16)mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | hộp |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 348 | m |
| 105 | Chụp hút mùi nhà bếp D2000 x R800 x C400 mm. | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 106 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cọc |
| 107 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,08 | 100m3 |
| 109 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 25 | m |
| 110 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 44 | m |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,9992 | 1m2 |
| 112 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Hồ lô sứ | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Mũ tôn chống dột | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | 0.0 |
| 116 | Ốc xiết cáp neo | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 117 | Kẹp đồng tiếp địa | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 119 | Chân chậu | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 120 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt vòi rửa bếp | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bộ |
| 126 | Ga thu sàn D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Van bi đồng gạt tay MBV-PN10 D25 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt van xoay PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50-32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 133 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt T nhựa PPR D32mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu D32-25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,5663 | 100m |
| 137 | Lắp đặt Cút nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt T nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Lắp đặt van xoay - Đường kính D25mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 141 | Van phao cơ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | bể |
| 143 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC D48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt T nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn thu PVC D90-48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt phếu thu nhựa PVC D110-90 mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| 152 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9 | cái |
| F | Cổng chính | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8278 | 100m2 |
| 2 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2051 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0882 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1166 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,4832 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0083 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0419 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2673 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,8543 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,9754 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1119 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1387 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0302 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2183 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,2076 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2031 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2139 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,243 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0936 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2944 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,925 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,131 | m3 |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 10,8164 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,8723 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,4179 | m3 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 28,0624 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,5552 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 57,8184 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo yêu cầu E-HSMT | 31,2984 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 24,4224 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 122,32 | m |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 73,5712 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 159,8368 | m2 |
| 36 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2827 | tấn |
| 37 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1747 | tấn |
| 38 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0125 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu E-HSMT | 29,422 | m2 |
| 40 | Mũi mác Inox cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 52 | cái |
| 41 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
| 43 | Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 44 | Chốt đứng Inox. Bộ then cửa TC 40 (Inox) | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 45 | Khóa treo mã hiệu MK- 10U | Theo yêu cầu E-HSMT | 3 | cái |
| 46 | Gia công biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 47 | Lắp dựng biển tên bằng thép hộp mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0197 | tấn |
| 48 | Biển tên cổng tấm Aluminium dày 5mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,112 | m2 |
| 49 | Chữ " TRƯỜNG MẦM NON TÂN TRUNG" bằng Inox vàng đồng, chiều cao chữ 30cm, cuộn chân dày 2,5cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 18 | chữ |
| 50 | Bộ chữ thông tin trường bằng Inox vàng gương cao chữ 7cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn sát trần 18w | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn chiếu phá 30w | Theo yêu cầu E-HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu E-HSMT | 90 | m |
| 54 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 58 | Lắp đặt cút PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt Y PVC D90mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 8 | cái |
| G | Cổng phụ | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0348 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,105 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0142 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0236 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0543 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1485 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3739 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0282 | 100m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,8696 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 14,4 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0415 | tấn |
| 15 | Gia công cổng sắt thép hộp dày 1,2mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1164 | tấn |
| 16 | Gia công cổng sắt thép hình | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0173 | tấn |
| 17 | Bánh xe cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 2 | cái |
| 18 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 175,22 | kg |
| H | Tường rào | |||
| 1 | Đào móng Cấp đất II | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1421 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,396 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 11,8947 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 30,45 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 39,96 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng : | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,594 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0616 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,4948 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,534 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2538 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 22,869 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 26,6805 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 5,445 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 757,1025 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 125,4 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 882,5025 | m2 |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2365 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài - vk bê tông lót | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1284 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,4679 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,3513 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0203 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,157 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1927 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,1193 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 9,8899 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 2,6613 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 131,0088 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 44,292 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 129,508 | m2 |
| 30 | Gia công hoa sắt hàng rào | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,1125 | tấn |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 86,355 | m2 |
| 32 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.112,5 | kg |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0471 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9385 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 4000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo yêu cầu E-HSMT | 18,9385 | m3 |
| 36 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 363,0638 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu E-HSMT | 363,0638 | m2 |
| I | Nhà để xe giáo viên | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0679 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,686 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,095 | m3 |
| 5 | Khung móng 4M24x300x300x750 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | bộ |
| 6 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1562 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép bản | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1032 | tấn |
| 8 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2723 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm dày 1,4mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,3588 | tấn |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu E-HSMT | 1,3829 | 100m2 |
| 14 | Tấm úp bên khổ 300 dày 0,40mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 35,22 | md |
| J | Sân, nền, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,1839 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp 3 | Theo yêu cầu E-HSMT | 1.837,957 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,815 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 481,5 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo yêu cầu E-HSMT | 105,5 | 10m |
| 6 | Đánh bóng bề mặt sân bê tông | Theo yêu cầu E-HSMT | 3.210 | m2 |
| 7 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,1639 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,2937 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 4,5527 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 6,6234 | m3 |
| 11 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm | Theo yêu cầu E-HSMT | 68,5964 | m2 |
| 12 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu E-HSMT | 388,8 | m3 |
| 13 | Bó vỉa bê tông đúc sẵn KT 180x220x1000. Bờ bó cổng | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,11 | m |
| 14 | Đào móng Cấp đất III | Theo yêu cầu E-HSMT | 3,1995 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,6343 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,0941 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 40,564 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 87,9932 | m3 |
| 19 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu E-HSMT | 559,294 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu E-HSMT | 0,7557 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép 8mm | Theo yêu cầu E-HSMT | 17,8207 | 100kg |
| 22 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu E-HSMT | 25,5222 | m3 |
| 23 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo yêu cầu E-HSMT | 349 | 1 cấu kiện |
| 24 | Cống ly tâm D400C | Theo yêu cầu E-HSMT | 13,9 | m |
| 25 | Đế cống 400 bản 38 | Theo yêu cầu E-HSMT | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9755E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.95E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): i) số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.438.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.219.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.438.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh chỉ huy trưởng công trình) | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông hoặc Thủy Lợi. Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.(có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật). | 1 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp có trình độ chuyên môn ngành điện. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên với vai trò là kỹ thuật phụ trách điện. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ kỹ thuật phụ trách điện) | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên ngành kỹ thuật. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc chuyên ngành Bảo hộ lao động. Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao đưa vào sử dụng với chức danh cán bộ ATLĐ). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy uốn sắt | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi