Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821060-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220516015 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (nguồn xây dựng nông thôn mới) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 13:54:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,965,111,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189533E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.775.578.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7,5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị sơn đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây lắp Cải tạo, sửa chữa một số tuyến đường giao thông thuộc xã Ninh Tiến, thành phố Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh, ngân sách thành phố (nguồn xây dựng nông thôn mới) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2021. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên hoặc có thể không cần đính kèm theo E-HSDT tuy nhiên phải xuất trình tại bước thương thảo hợp đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình; SĐT: 02293.871.491. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình, địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo Chương V E-HSMT | 241,0539 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường giữa lớp bù vênh và lớp nhựa làm mới bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 241,0539 | 100m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 1.8 cm | Theo Chương V E-HSMT | 70,4102 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 1.55 cm | Theo Chương V E-HSMT | 130,3059 | 100m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 2.95 cm | Theo Chương V E-HSMT | 40,376 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường giữa lớp bê tông và lớp bù vênh bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 241,0539 | 100m2 |
| 7 | Dán vải địa cốt sợi thủy tinh độ chịu kéo 100x100 Kn vào kết cấu bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 4.663,47 | m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép trung bình 3,5 cm | Theo Chương V E-HSMT | 17,7372 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo Chương V E-HSMT | 17,7372 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: VẠCH SƠN | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 135,6 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 994,61 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Theo Chương V E-HSMT | 125,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: BIỂN BÁO | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x70 cm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 3,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC:SỬA CHỮA MẶT ĐƯỜNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 4,658 | 10m |
| 2 | Phá dỡ bê tông mặt đường hiện trạng | Theo Chương V E-HSMT | 30,05 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bê tông đục phá | Theo Chương V E-HSMT | 0,3005 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4507 | 100m3 |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật | Theo Chương V E-HSMT | 1,5024 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thương phẩm mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 30,05 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,41 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,054 | 100m2 |
| 3 | Ống nhựa D80 | Theo Chương V E-HSMT | 31,5 | m |
| 4 | Sơn ống D80 | Theo Chương V E-HSMT | 7,91 | m2 |
| 5 | Dây PVC | Theo Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 6 | Đèn chiếu sáng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Biển báo tam giác 70cm gắn lên hàng rào chắn | Theo Chương V E-HSMT | 10 | biển |
| 9 | Gia công barie | Theo Chương V E-HSMT | 21,12 | m2 |
| 10 | Biển báo 25x120cm gắn vào barie | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Nhân công đảm bảo ATGT | Theo Chương V E-HSMT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0948E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.189533E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về quy mô công việc: Công trình giao thông có hạng mục mặt đường bê tông nhựa. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.775.578.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ thuật công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp III trở lên theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường | 1 | - Chuyên ngành: Kỹ sư kỹ thuật công trình giao thông.- Trình độ: Đại học trở lên.- Nhà thầu phải kèm theo một trong các tài liệu sau:+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư ngành kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên (có tài liệu chứng minh kèm theo). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng≥ 250 lít (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng≥ 70kg (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng gia tải ≥ 9 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 6 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng ≥ 10 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 110CV (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 5 |
| 10 | Máy tưới nhựa | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy nén khí | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Công suất ≥ 7,5kW (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Thiết bị sơn đường | (Kèm giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi