Gói thầu: Hệ thống PCCC + báo cháy tự động
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220836291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| Tên gói thầu | Hệ thống PCCC + báo cháy tự động |
| Số hiệu KHLCNT | 20220836255 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:48:00 đến ngày 2022-08-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 736,024,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | khối lượng chở ≥ 4 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150 A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy bơm nước thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo kiểm tra chống sét | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Kiến Thịnh |
| E-CDNT 1.2 |
Hệ thống PCCC + báo cháy tự động Xây dựng thêm 12 phòng học và các công trình phụ trợ Trường tiểu học Nguyễn Thị Sáu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách TP. Biên Hòa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 (kèm tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 13 – webform trên hệ thống); - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh về nhân sự và thiết bị thi công; - Thuyết minh về biện pháp, kỹ thuật thi công theo quy định Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật; - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy trong lĩnh vực thi công, lắp đặt hệ thống PCCC và kinh doanh thiết bị PCCC do cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Biên Hòa - Đ/c: Tầng 9, số 225 đường Võ Thị Sáu, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3810404, fax: 0251.3813937. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Biên Hòa - Đ/c: Số 90 Hưng Đạo Vương, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; ĐT: 0251.3814199; fax: 0251.3822880. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai - Đ/c: Số 02 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai - Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,114 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 7,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,036 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | -nt- | 0,48 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm | -nt- | 0,36 | 100m |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | -nt- | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | -nt- | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 50mm | -nt- | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | -nt- | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 76mm | -nt- | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | -nt- | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | -nt- | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | -nt- | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 100mm | -nt- | 2 | cái |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | -nt- | 16 | cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | -nt- | 2,5 | cặp bích |
| 21 | Lắp bích thép, đường kính ống 75mm | -nt- | 1 | cặp bích |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | -nt- | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | -nt- | 40 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | -nt- | 20 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,2 | 100m |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | -nt- | 51,546 | m2 |
| 27 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | -nt- | 0,84 | 100m |
| B | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | -nt- | 3 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 3 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 60 | hộp |
| 6 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy 2x18AWG | -nt- | 400 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu còi báo cháy 2x16AWG | -nt- | 200 | m |
| 8 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt cáp CVV 2x3+E1,5mm2 | -nt- | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 400 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | -nt- | 0,3 | 100m |
| C | Hệ thống chiếu sáng sự cố, đèn exit | |||
| 1 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 2 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x1,5mm2 | -nt- | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 200 | m |
| D | Hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | -nt- | 2,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | -nt- | 0,05 | 100m |
| 4 | Lắp giá đỡ tủ điện | -nt- | 1 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây đồng D8mm | -nt- | 65 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | -nt- | 2 | cọc |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | -nt- | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | -nt- | 30 | m |
| 9 | Hàn hóa nhiệt | -nt- | 3 | Mối |
| 10 | Hóa chất giảm điện trở | -nt- | 20 | Kg |
| 11 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan | -nt- | 40 | m |
| E | Hệ thống cấp nước chữa cháy | |||
| 1 | Ống hút dùng cho máy bơm chữa cháy Ø114, sắt tráng kẽm, dài 6m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cây |
| 2 | Ống đẩy dùng cho máy bơm chữa cháy Ø114, sắt tráng kẽm, dài 6m | -nt- | 1 | Cây |
| 3 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện | -nt- | 1 | Máy |
| 4 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel | -nt- | 1 | Máy |
| 5 | Van khóa tay gạt DN100 (Ø114) | -nt- | 2 | Cái |
| 6 | Van một chiều DN100 (Ø114) | -nt- | 2 | Cái |
| 7 | Chống rung DN100 (Ø114) | -nt- | 4 | Cái |
| 8 | Chống rung chân máy bơm | -nt- | 8 | Cái |
| 9 | Lúp bê DN100 (Ø114) | -nt- | 2 | Cái |
| 10 | Y lọc DN100 (Ø114) | -nt- | 2 | Cái |
| 11 | Van khóa 1 chiều DN32 (Ø42) | -nt- | 2 | Cái |
| 12 | Công tắc áp lực | -nt- | 2 | Bộ |
| 13 | Đồng hồ đo áp lực 15kg/m3 | -nt- | 1 | Bộ |
| 14 | Tủ điện điều khiển máy bơm PCCC | -nt- | 1 | Cái |
| 15 | Giá đỡ tủ điều khiển máy bơm | -nt- | 1 | Bộ |
| 16 | MCB 3P-100A | -nt- | 1 | Cái |
| 17 | Họng tiếp nước chữa cháy ngoài nhà DN100 | -nt- | 1 | Cái |
| 18 | Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 2 | Trụ |
| 19 | Tủ đựng vòi chữa cháy ngoài nhà | -nt- | 2 | Cái |
| 20 | Cuộn vòi chữa cháy Ø65, loại 20m | -nt- | 4 | Cuộn |
| 21 | Lăng phun chữa cháy chuyên dụng Ø65 | -nt- | 4 | Cái |
| 22 | Hộp chữa cháy vách tường | -nt- | 6 | Cái |
| 23 | Cuộn vòi chữa cháy Ø50, dài 20m | -nt- | 6 | Cuộn |
| 24 | Van góc chữa cháy Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 25 | Lăng phun nước chuyên dùng Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 26 | Ngàm cứu hỏa chuyên dùng Ø50 | -nt- | 6 | Cái |
| 27 | Nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | -nt- | 6 | Bộ |
| 28 | Bình chữa cháy khí CO2 (5kg) | -nt- | 9 | Bình |
| 29 | Bình chữa cháy bột (8 kg ABC) | -nt- | 9 | Bình |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | -nt- | 9 | Cái |
| 31 | Nhà che máy bơm | -nt- | 1 | Nhà |
| 32 | Vật tư phụ | -nt- | 1 | Lô |
| 33 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | -nt- | 1 | HT |
| F | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Ắc quy dự phòng 24V | -nt- | 1 | Bộ |
| 3 | Thiết bị cắt xung sét 40kA | -nt- | 1 | Bộ |
| 4 | MCP 1P 16A | -nt- | 1 | Cái |
| 5 | Đầu báo khói | -nt- | 27 | Bộ |
| 6 | Đế đầu báo khói | -nt- | 27 | Cái |
| 7 | Đầu báo nhiệt | -nt- | 2 | Cái |
| 8 | Đế đầu báo nhiệt | -nt- | 2 | Cái |
| 9 | Nút nhấn khẩn cấp | -nt- | 6 | Cái |
| 10 | Chuông báo cháy | -nt- | 6 | Cái |
| 11 | Đèn báo cháy | -nt- | 6 | Cái |
| 12 | Vật tư phụ | -nt- | 1 | Lô |
| 13 | Nhân công lắp đặt, kiểm định và nghiệm thu hoàn chỉnh | -nt- | 1 | HT |
| G | Hệ thống đèn chiếu sáng sự cố, đèn Exit | |||
| 1 | MCP 1P 16A | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn | -nt- | 4 | Cái |
| 3 | Đèn chiếu khẩn (đèn mắt ếch) | -nt- | 13 | Cái |
| 4 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A-250V | -nt- | 17 | Bộ |
| 5 | Vật tư phụ và nhân công lắp đặt | -nt- | 1 | Lô |
| H | Hệ thống chống sét đánh thẳng | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 57m | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 2 | Chi phí đo, kiểm tra hệ thống | -nt- | 1 | HT |
| I | Danh mục, số lượng phương tiện PCCC và CNCH trang bị cho 01 đội PCCC cơ sở | |||
| 1 | Bình bột chữa cháy xách tay 4kg | Nhà thầu xem cụ thể tại Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Bình |
| 2 | Bình khí chữa cháy xách tay 3kg | -nt- | 3 | Bình |
| 3 | Mũ chữa cháy | -nt- | 3 | Cái |
| 4 | Quần áo chữa cháy | -nt- | 3 | Bộ |
| 5 | Găng tay chữa cháy | -nt- | 3 | Đôi |
| 6 | Ủng chữa cháy | -nt- | 3 | Đôi |
| 7 | Mặt nạ lọc độc | -nt- | 3 | Cái |
| 8 | Đèn pin tiêu chuẩn PCCC | -nt- | 1 | Cái |
| 9 | Dụng cụ phá dỡ thông thường | -nt- | 1 | Bộ |
| 10 | Túi sơ cứu loại A | -nt- | 1 | Túi |
| 11 | Chi phí kiểm định theo quy định của thông tư số 02/2021/TT-BTC ngày 08/01/2021 của Bộ Tài chính | -nt- | 1 | Gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.105E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình, hạng mục công trình hệ thống phòng cháy chữa cháy. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 516.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.548.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng đáp ứng yêu cầu E-HSMT. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | * 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương.* 01 cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng:- Có trình độ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình dân dụng (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ/chứng nhận huấnluyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc tương đương. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế, kế toán, tài chính, kinh tế xây dựng, phòng cháy chữa cháy;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng III trở lên (còn hiệu lực);- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc phòng cháy chữa cháy;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu nạn, cứu hộ hoặc tương đương. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | khối lượng chở ≥ 4 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 150 A | 2 |
| 3 | Máy cắt | Công suất ≥ 1,5 kW | 2 |
| 4 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,5 kW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | Công suất ≥ 2 KVA | 1 |
| 6 | Máy bơm nước thử áp lực đường ống | Công suất ≥ 1 HP | 1 |
| 7 | Máy đo kiểm tra chống sét | Có giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi