Gói thầu: Phân loại
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220855863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220855810 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 14:45:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,306,457,273 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1,1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn ≥1,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi ≥1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ UBND thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Đối; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Cải tạo nhà 01 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, dây dẫn điện hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | công |
| 2 | Tháo tấm lợp Tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7386 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,4696 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,7888 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 200,9676 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 647,5397 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn bạo cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,4816 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 176,3474 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn xà dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 64,0161 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cột trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,175 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,4389 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,152 | m2 |
| 14 | Đục tẩy lớp vữa láng sê nô mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3667 | m2 |
| 15 | Đục tẩy granito tam cấp hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,348 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can, cửa sắt xếp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 32,176 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 118,977 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 271,58 | m |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (hệ số VL rời trung bình 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5321 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5321 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,5321 | m3 |
| 22 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 299,7888 | m2 |
| 23 | Láng mái tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,3667 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,696 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 88,66 | m2 |
| 27 | Dán khò chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,1307 | m2 |
| 28 | Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 57,1307 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,528 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 159,4696 | m2 |
| 31 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 125,2064 | m2 |
| 32 | Phào trần thạch cao giật cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật | 51,32 | md |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,309 | m2 |
| 34 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 644,2307 | m2 |
| 35 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 462,2284 | m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 303,0201 | m2 |
| 37 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 243,7973 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 947,2508 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 706,0257 | m2 |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,8131 | 100m2 |
| 41 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,56 | md |
| 42 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 189 | cái |
| 43 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,905 | m2 |
| 44 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,905 | m2 |
| 45 | Gia công lan can inox | Theo yêu cầu kỹ thuật | 237,1554 | kg |
| 46 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21,888 | m2 |
| 47 | Vệ sinh, đánh bóng lại granito cầu thang, tường chắn tam cấp và bồn hoa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 54,6218 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,348 | m2 |
| 49 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 73,29 | m2 |
| 50 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 44,967 | m2 |
| 51 | Vách kính nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 38,0954 | m2 |
| 52 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 53 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,4039 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3,2787 | 100m2 |
| 56 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 36w trang trí âm trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn downlight 9w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn pha 150w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Đèn lốp trần D300 24W | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| 62 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 63 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, 150A -10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt các aptomat 2 pha -100A-10KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt các aptomat 2 pha -40A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB 1P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Aptomat MCB 1P - 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 320 | m |
| 79 | Ống gen mềm D20 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 80 | Ống gen mềm D32 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | m |
| 81 | Ống gen mềm D 40 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 82 | Mặt 6 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 84 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 85 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 86 | Hộp nối KT 10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 22 | hộp |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,425 | kg |
| 89 | Dây dẫn sét d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 90 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6,148 | m3 |
| 91 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0615 | 100m3 |
| 92 | Thép bản 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 17,6625 | kg |
| 93 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 94 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 95 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 96 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 97 | Nậm chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 98 | Ổ cắm mạng internet | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 99 | Mặt ổ cắm 1 hạt mạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 100 | Cáp mạng CAT 5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 101 | Switch TP-Link 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Đế âm tường chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 103 | Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | sợi |
| 104 | Ống sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 105 | Hộp nối (KT 10X10cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 106 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 108 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 109 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 110 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 111 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 112 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 113 | Nối thẳng U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 114 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 115 | Nối góc 90 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác DN 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 119 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống D 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 121 | Đai inox giữ ống D 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo nhà 02 | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 76,789 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 175,5 | m |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,3424 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,7589 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ xà gồ hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342,893 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật | 170,8282 | m2 |
| 9 | Cạo vệ sinh trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,552 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,0554 | m2 |
| 11 | Cạo, vệ sinh con sứ bê tông (lan can hành lang tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20,4435 | m2 |
| 12 | Cạo, vệ sinh trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 123,809 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 457,0827 | m2 |
| 14 | Cạo, vệ sinh cột ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 49,456 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,2724 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,0205 | m2 |
| 17 | Vệ sinh đánh bóng lại lớp granito hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 13,7295 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp granito bậc tam cấp và cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5026 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 7,6 | m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (hệ số VL rời 1,2) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8687 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8687 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18,8687 | m3 |
| 23 | Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 342,893 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật | 253,0205 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 63,8808 | m2 |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7006 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,7006 | m2 |
| 28 | Lan can inox cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật | 106,2633 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,55 | m2 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35,5026 | m2 |
| 31 | Làm trần thả thạch cao KT 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 97,9698 | m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn lạnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,5609 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 33 | md |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,845 | tấn |
| 36 | Sơn xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 107,64 | m2 |
| 37 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật | 186 | cái |
| 38 | Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,2724 | m2 |
| 39 | Dán khò chống thấm mái | Theo yêu cầu kỹ thuật | 52,5924 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28,2724 | m2 |
| 41 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 449,8404 | m2 |
| 42 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 90,552 | m2 |
| 43 | Công tác bả - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 457,0827 | m2 |
| 44 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 272,7639 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 729,8466 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 540,3924 | m2 |
| 47 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m2 |
| 48 | Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 31,5 | m2 |
| 49 | Vách kính nhôm hệ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10,784 | m2 |
| 50 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 51 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,1608 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5,5685 | 100m2 |
| 54 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 36w | Theo yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 55 | Lắp đặt đèn led treo tường (24w/220v) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 56 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 58 | Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | tủ |
| 59 | Tủ điện phòng 3/6 LA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đảo chiều trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha -32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Aptomat MCB 1P - 40A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Aptomat MCB 1P - 20A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Aptomat MCCB 1P-16A | Theo yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 120 | m |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 71 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 72 | Ống gen mềm D20 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 250 | m |
| 73 | Ống gen mềm D32 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 74 | Ống gen mềm D40 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 75 | Mặt 3 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Mặt 2 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 77 | Mặt 1 lỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Mặt MCB cóc 1 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 79 | Mặt MCB cóc 2 tép | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 29 | cái |
| 81 | Hộp nối KT 10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 28 | hộp |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa PVC D 60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | m |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật | 82,425 | kg |
| 85 | Dây dẫn sét d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8,208 | m3 |
| 87 | Đắp đất đường dây tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,0821 | 100m3 |
| 88 | Thép bản 50x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,7 | kg |
| 89 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 90 | Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 91 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 92 | Bu lông đai ốc M8 dài 45 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 93 | Nậm chân kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 94 | Dây bọc chống cháy PVC D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 95 | Ổ cắm mạng CAT 5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 96 | Mặt ổ cắm mạng AMP | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 97 | Cáp mạng CAT5E | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 98 | Swich TP-link 8 port | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Dây Patchcord nhayr patc panel ( 1,5m) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | sợi |
| 100 | Đế âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 101 | Ống sun luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 102 | Hộp nối KT 10x10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | hộp |
| 103 | Nội quy tiêu lệnh | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 104 | Tủ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | tủ |
| 105 | Bình tổng hợp MFZ4ABC | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | bình |
| 106 | Bình khí CO2 MT3 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | bình |
| 107 | Ống nhựa U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m |
| 108 | Nối thẳng U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 109 | Nối thẳng chuyển bậc - u.pvc d21-d60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Ba chạc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 111 | Nối góc 45 U.PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 26 | cái |
| 112 | Đầu bịt PVC D21 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 114 | Nối góc 90 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 115 | Nối thẳng U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác DN80 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 117 | Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 118 | Nối góc 45 U.PVC D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 119 | Nối góc 45 U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 120 | Đai inox giữ ống D 90 | Theo yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| C | Hạng mục 3: Cải tạo nhà 03 | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật | 1,1532 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong | Theo yêu cầu kỹ thuật | 0,8572 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật | 23,256 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật | 46,2 | m |
| 5 | Cạo, vệ sinh tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,028 | m2 |
| 6 | Cạo, vệ sinh tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,54 | m2 |
| 7 | Cạo, vệ sinh cột trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 15,2295 | m2 |
| 8 | Cạo, vệ sinh dầm trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 27,4044 | m2 |
| 9 | Cạo, vệ sinh trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 79,376 | m2 |
| 10 | Cạo, vệ sinh bạo cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật | 19,7176 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,028 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 136,54 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật | 141,7275 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 134,028 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 278,2675 | m2 |
| 16 | Cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6.38 ly - cửa đi ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 11,6 | m2 |
| 17 | Cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6.38 ly - cửa sổ ( bao gồm cả lắp dựng) | Theo yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m2 |
| 18 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 19 | Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1,1KW | Đầm bàn ≥1,1KW | 1 |
| 2 | Đầm dùi ≥1,1 KW | Đầm dùi ≥1,1 KW | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥80l | Máy trộn vữa ≥80l | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Ô tô tự đổ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi