Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220855863-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220855810
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 14:45:00 đến ngày 2022-08-28 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,306,457,273 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1,1KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn ≥1,1KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi ≥1,1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi ≥1,1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Sửa chữa nhà làm việc và các công trình phụ trợ UBND thị trấn Núi Đối, huyện Kiến Thụy
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Đối; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và tư vấn xây dựng Á Đông. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Địa chỉ: Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, TP. Hải Phòng. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Kiến Thụy


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm , địa chỉ: Số 141 Lô 9 Khu TĐC Đằng Hải, Hải An, Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Đối; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ NLHĐTC XD công trình dân dụng hạng III trở lên. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp Báo cáo tài chính kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với báo cáo tài chính kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh HĐ thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền kèm theo các tài liệu chứng minh công trình (Đối với nhà thầu độc lập) hoặc hợp đồng của nhà thầu chính và kết quả lựa chọn nhà thầu chính (nếu là nhà thầu phụ)+ Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Hợp đồng nguyên tắc với đơn vị được cấp phép xử lý chất thải trong xây dựng theo quy định của Thông tư 08/2017/TT-BXD. - Bảng chiết tính đơn giá dự thầu thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu).
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư; Ủy ban nhân dân thị trấn Núi Đối; Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dung và thương mại Tường Lâm - Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kiến Thụy.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng và thương mại Tường Lâm – Số 636 Ngô Gia Tự, phường Thành Tô, quận Hải An, Thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính huyện Kiến Thụy
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Cải tạo nhà 01
1Tháo dỡ hệ thống điện, dây dẫn điện hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật3công
2Tháo tấm lợp TônTheo yêu cầu kỹ thuật1,7386100m2
3Tháo dỡ xà gồ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật159,4696m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật299,7888m2
6Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật200,9676m2
7Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật647,5397m2
8Cạo bỏ lớp sơn bạo cửaTheo yêu cầu kỹ thuật13,4816m2
9Cạo bỏ lớp sơn trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật176,3474m2
10Cạo bỏ lớp sơn xà dầm ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật64,0161m2
11Cạo bỏ lớp sơn cột trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật49,175m2
12Cạo bỏ lớp sơn trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật107,4389m2
13Cạo bỏ lớp sơn dầm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật11,152m2
14Đục tẩy lớp vữa láng sê nô máiTheo yêu cầu kỹ thuật35,3667m2
15Đục tẩy granito tam cấp hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật20,348m2
16Tháo dỡ lan can, cửa sắt xếpTheo yêu cầu kỹ thuật32,176m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật118,977m2
18Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật271,58m
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (hệ số VL rời trung bình 1,2)Theo yêu cầu kỹ thuật8,5321m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,5321m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật8,5321m3
22Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật299,7888m2
23Láng mái tạo phẳng, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,3667m2
24Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,696tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật88,66m2
27Dán khò chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật57,1307m2
28Láng mái tạo dốc, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật57,1307m2
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật38,528m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật159,4696m2
31Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật125,2064m2
32Phào trần thạch cao giật cấpTheo yêu cầu kỹ thuật51,32md
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x500mmTheo yêu cầu kỹ thuật3,309m2
34Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật644,2307m2
35Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật462,2284m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật303,0201m2
37Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật243,7973m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật947,2508m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật706,0257m2
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật1,8131100m2
41Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu kỹ thuật35,56md
42Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật189cái
43Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật49,905m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật49,905m2
45Gia công lan can inoxTheo yêu cầu kỹ thuật237,1554kg
46Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật21,888m2
47Vệ sinh, đánh bóng lại granito cầu thang, tường chắn tam cấp và bồn hoaTheo yêu cầu kỹ thuật54,6218m2
48Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật20,348m2
49Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa đi ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật73,29m2
50Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổ ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật44,967m2
51Vách kính nhôm hệ ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật38,0954m2
52Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật13bộ
53Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật11bộ
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật7,4039100m2
55Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật3,2787100m2
56Lắp đặt đèn Led panel 600x600 36w trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
57Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
58Lắp đặt đèn downlight 9wTheo yêu cầu kỹ thuật30bộ
59Lắp đặt đèn pha 150wTheo yêu cầu kỹ thuật2bộ
60Đèn lốp trần D300 24WTheo yêu cầu kỹ thuật4bộ
61Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật21cái
62Tủ điện tầng vỏ kim loại 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
63Tủ điện phòng 3/6 LATheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
64Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật15cái
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
66Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
67Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt các aptomat 2 pha, 150A -10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt các aptomat 2 pha -100A-10KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt các aptomat 2 pha -40A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
71Aptomat MCB 1P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
72Aptomat MCB 1P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
73Aptomat MCB 1P - 16ATheo yêu cầu kỹ thuật2cái
74Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
75Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật80m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật2m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật95m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật320m
79Ống gen mềm D20 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật260m
80Ống gen mềm D32 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật2m
81Ống gen mềm D 40 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật20m
82Mặt 6 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
83Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật40cái
84Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
85Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật23cái
86Hộp nối KT 10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật22hộp
87Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật2cái
88Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật82,425kg
89Dây dẫn sét d10Theo yêu cầu kỹ thuật35m
90Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật6,148m3
91Đắp đất đường dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0615100m3
92Thép bản 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật17,6625kg
93Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
94Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật20cái
95Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
96Bu lông đai ốc M8 dài 45Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
97Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
98Ổ cắm mạng internetTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
99Mặt ổ cắm 1 hạt mạngTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
100Cáp mạng CAT 5Theo yêu cầu kỹ thuật40m
101Switch TP-Link 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
102Đế âm tường chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
103Dây Patchord nhảy Patch Panel (1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật3sợi
104Ống sun luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật40m
105Hộp nối (KT 10X10cm)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
106Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
107Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
108Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
109Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
110Ống nhựa U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật0,12100m
111Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,44100m
112Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật0,01100m
113Nối thẳng U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật3cái
114Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật11cái
115Nối góc 90 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật2cái
116Nối góc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
117Cầu chắn rác DN 50Theo yêu cầu kỹ thuật1cái
118Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
119Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
120Đai inox giữ ống D 90Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
121Đai inox giữ ống D 60Theo yêu cầu kỹ thuật9cái
B Hạng mục 2: Cải tạo nhà 02
1Tháo dỡ thiết bị điện, chống sét hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửa hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật76,789m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo yêu cầu kỹ thuật175,5m
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật13,3424m2
5Tháo tấm lợp tônTheo yêu cầu kỹ thuật1,7589100m2
6Tháo dỡ xà gồ hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
7Phá lớp vữa trát tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật342,893m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật170,8282m2
9Cạo vệ sinh trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật90,552m2
10Cạo, vệ sinh dầm ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật79,0554m2
11Cạo, vệ sinh con sứ bê tông (lan can hành lang tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật20,4435m2
12Cạo, vệ sinh trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật123,809m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật457,0827m2
14Cạo, vệ sinh cột ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật49,456m2
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật28,2724m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật253,0205m2
17Vệ sinh đánh bóng lại lớp granito hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật13,7295m2
18Đục tẩy lớp granito bậc tam cấp và cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật35,5026m2
19Tháo dỡ lan canTheo yêu cầu kỹ thuật7,6m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại (hệ số VL rời 1,2)Theo yêu cầu kỹ thuật18,8687m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật18,8687m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 2km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật18,8687m3
23Trát vữa xi măng cát vàng vào tường, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật342,893m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu kỹ thuật253,0205m2
25Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 500x860, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật63,8808m2
26Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu kỹ thuật23,7006m2
27Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật23,7006m2
28Lan can inox cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật106,2633kg
29Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật8,55m2
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật35,5026m2
31Làm trần thả thạch cao KT 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật97,9698m2
32Lợp mái bằng tôn lạnhTheo yêu cầu kỹ thuật1,5609100m2
33Tôn úp nóc máiTheo yêu cầu kỹ thuật33md
34Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
35Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật0,845tấn
36Sơn xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật107,64m2
37Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật186cái
38Láng nền tạo phẳng, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu kỹ thuật28,2724m2
39Dán khò chống thấm máiTheo yêu cầu kỹ thuật52,5924m2
40Láng nền sàn mái có đánh màu bảo vệ lớp khò chống thấm , dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật28,2724m2
41Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật449,8404m2
42Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật90,552m2
43Công tác bả - tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật457,0827m2
44Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật272,7639m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật729,8466m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật540,3924m2
47Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật31,8m2
48Cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật31,5m2
49Vách kính nhôm hệTheo yêu cầu kỹ thuật10,784m2
50Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật10bộ
51Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
52Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật5,1608100m2
53Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật5,5685100m2
54Lắp đặt đèn Led panel 600x600 36wTheo yêu cầu kỹ thuật18bộ
55Lắp đặt đèn led treo tường (24w/220v)Theo yêu cầu kỹ thuật1bộ
56Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
57Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
58Tủ điện tầng vỏ kim loại 300x200x150mmTheo yêu cầu kỹ thuật1tủ
59Tủ điện phòng 3/6 LATheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
60Lắp đặt ổ cắm baTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
61Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
62Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
63Lắp đặt công tắc - 2 hạt + đảo chiều trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các aptomat 3 pha -32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
65Aptomat MCB 1P - 40ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
66Aptomat MCB 1P - 20ATheo yêu cầu kỹ thuật1cái
67Aptomat MCCB 1P-16ATheo yêu cầu kỹ thuật14cái
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật120m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật180m
70Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật50m
71Lắp đặt dây điện CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật10m
72Ống gen mềm D20 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật250m
73Ống gen mềm D32 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật50m
74Ống gen mềm D40 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật15m
75Mặt 3 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
76Mặt 2 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật20cái
77Mặt 1 lỗTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
78Mặt MCB cóc 1 tépTheo yêu cầu kỹ thuật3cái
79Mặt MCB cóc 2 tépTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
80Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật29cái
81Hộp nối KT 10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật28hộp
82Lắp đặt ống nhựa PVC D 60Theo yêu cầu kỹ thuật3m
83Lắp đặt kim thu sét dài 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
84Cọc tiếp đất l75x75x7 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật82,425kg
85Dây dẫn sét d10Theo yêu cầu kỹ thuật110m
86Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật8,208m3
87Đắp đất đường dây tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật0,0821100m3
88Thép bản 50x5Theo yêu cầu kỹ thuật15,7kg
89Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
90Bật đỡ dây trên tường thép ỉ8 dài 150Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
91Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 120x40x5Theo yêu cầu kỹ thuật2bộ
92Bu lông đai ốc M8 dài 45Theo yêu cầu kỹ thuật4bộ
93Nậm chân kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật6cái
94Dây bọc chống cháy PVC D25Theo yêu cầu kỹ thuật110m
95Ổ cắm mạng CAT 5ETheo yêu cầu kỹ thuật9bộ
96Mặt ổ cắm mạng AMPTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
97Cáp mạng CAT5ETheo yêu cầu kỹ thuật150m
98Swich TP-link 8 portTheo yêu cầu kỹ thuật1cái
99Dây Patchcord nhayr patc panel ( 1,5m)Theo yêu cầu kỹ thuật9sợi
100Đế âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật9cái
101Ống sun luồn dây D20Theo yêu cầu kỹ thuật150m
102Hộp nối KT 10x10cmTheo yêu cầu kỹ thuật3hộp
103Nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu kỹ thuật4cái
104Tủ đựng bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật4tủ
105Bình tổng hợp MFZ4ABCTheo yêu cầu kỹ thuật8bình
106Bình khí CO2 MT3Theo yêu cầu kỹ thuật4bình
107Ống nhựa U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật0,32100m
108Nối thẳng U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật8cái
109Nối thẳng chuyển bậc - u.pvc d21-d60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
110Ba chạc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật4cái
111Nối góc 45 U.PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật26cái
112Đầu bịt PVC D21Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
113Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật0,4100m
114Nối góc 90 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
115Nối thẳng U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
116Cầu chắn rác DN80Theo yêu cầu kỹ thuật5cái
117Ba chạc 45 chuyển bậc U.PVC D90-D60Theo yêu cầu kỹ thuật6cái
118Nối góc 45 U.PVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật12cái
119Nối góc 45 U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật10cái
120Đai inox giữ ống D 90Theo yêu cầu kỹ thuật35cái
C Hạng mục 3: Cải tạo nhà 03
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật1,1532100m2
2Lắp dựng dàn giáo trongTheo yêu cầu kỹ thuật0,8572100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật23,256m2
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu kỹ thuật46,2m
5Cạo, vệ sinh tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật134,028m2
6Cạo, vệ sinh tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật136,54m2
7Cạo, vệ sinh cột trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật15,2295m2
8Cạo, vệ sinh dầm trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật27,4044m2
9Cạo, vệ sinh trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật79,376m2
10Cạo, vệ sinh bạo cửaTheo yêu cầu kỹ thuật19,7176m2
11Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật134,028m2
12Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật136,54m2
13Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật141,7275m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật134,028m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật278,2675m2
16Cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6.38 ly - cửa đi ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật11,6m2
17Cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6.38 ly - cửa sổ ( bao gồm cả lắp dựng)Theo yêu cầu kỹ thuật12,6m2
18Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa điTheo yêu cầu kỹ thuật3bộ
19Phụ kiện cửa nhôm hệ - cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật5bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.Tài liệu chứng minh kèm theo:1. Bằng tốt nghiệp đại học.2. Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công các công trình dân dụng và công nghiệp.3. Có quan hệ lao động với nhà thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Chuyên ngành xây dựng .Tài liệu chứng minh kèm theo:Bằng tốt nghiệp đại học, có quan hệ lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1,1KW Đầm bàn ≥1,1KW1
2 Đầm dùi ≥1,1 KW Đầm dùi ≥1,1 KW1
3 Máy trộn vữa ≥80l Máy trộn vữa ≥80l1
4 Ô tô tự đổ 5 tấn Ô tô tự đổ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->