Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220857347-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220857080
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 17:18:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,202,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có các hạng mục: nhà bê tông cốt thép, sân bê tông: Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ trọng tải
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH XDTH Nhật Duy
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà cộng đồng tránh lũ kết hợp nhà văn hóa cộng đồng thôn Tiên Xuân, xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: theocongtvpn2011@gmail.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Ba Đồn. Đ/c: phường Ba Đồn - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát . Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV&XD Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy , địa chỉ: TDP8 - phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: theocongtvpn2011@gmail.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807 Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: theocongtvpn2011@gmail.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngừng - Chủ tịch UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP SAN LẤP + SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo HSMT21,732100m3
2Lót lớp bạt chống mất nước bê tôngTheo HSMT3,41100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSMT34,1m3
B XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,8901100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,2967100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,7171100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT8,8635m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT24,4366m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,3396100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,4575m3
8Ván khuôn cổ móngTheo HSMT0,2976100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0394tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,2747tấn
11Lót cát móng đá tưới nước đầm chặtTheo HSMT2,97m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT20,676m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,9859m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,5442100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,1408tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,497tấn
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,9025100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT16,4077m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,7835m3
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT1,2972100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Theo HSMT0,2191tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mmTheo HSMT1,3738tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT16,7131m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT1,7622100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,5948tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmTheo HSMT2,8854tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mmTheo HSMT0,1002tấn
28Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT32,0551m3
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSMT3,1531100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Theo HSMT1,8788tấn
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mmTheo HSMT1,1246tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmTheo HSMT0,0087tấn
33Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT2,3025m3
34Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSMT0,2471100m2
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Theo HSMT0,2098tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,157tấn
37Bê tông giằng tường, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT5,0887m3
38Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSMT0,664100m2
39Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK Theo HSMT0,143tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mmTheo HSMT0,1293tấn
41Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mmTheo HSMT0,3312tấn
42Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT31,88m3
43Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,125m3
44Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT20,7398m3
45Xây tường thu hồi trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT5,0484m3
46Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT3,4168m3
47Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT4,9712m3
48Xây lan can hành lang, tường bảng tên bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSMT2,4119m3
49Xây bậc cấp, gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Theo HSMT0,6724m3
50Đắp cát nền công trình bằng thủ công đầm kỹTheo HSMT5,0785m3
51Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT2,5392m3
52Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSMT0,648m3
53Gia công xà gồ thépTheo HSMT1,1524tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo HSMT1,1524tấn
55Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm, xốp dày 16mmTheo HSMT2,152100m2
56Máng chống dột dày 0,5mmTheo HSMT0,0706100m2
57Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT10,92m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT200,3633m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT306,4434m2
60Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT73,7795m2
61Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT136,032m2
62Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT24,71m2
63Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT242,62m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT315,31m2
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT75,12m
66Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT7,54m
67Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT81,98m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT407,9414m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT786,6398m2
70Lát nền sàn gạch Ceramic KT600x600mmTheo HSMT138,0479m2
71Lát nền sàn gạch Ceramic KT300x300mm, chống trượtTheo HSMT23,2929m2
72Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mmTheo HSMT81,2945m2
73Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT120x600mmTheo HSMT7,8384m2
74Ốp chân tường cầu thang gạch Ceramic KT150x600mmTheo HSMT3,6585m2
75Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT16,712m2
76Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT2,0944m2
77Lát đá bậc cấp sân khấu màu đen, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT6,2688m2
78Lát nền, sàn gạch bê tông mặt mài Granito màu đỏ KT400x400, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT169,9626m2
79Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT49,6436m2
80Ngâm nước xi măng chống thấm SenoTheo HSMT49,6436m2
81Lắp đặt ống INOX D50Theo HSMT0,226100m
82Lắp đặt ống INOX D20Theo HSMT0,029100m
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSMT16,7761m2
84Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT5,808m2
85Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT13,604m2
86Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT6,35m2
87Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT8,4m2
88Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim LongTheo HSMT6,48m2
89Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1Theo HSMT13,2m2
90Lắp đặt ống nhựa Ø90Theo HSMT0,512100m
91Lắp đặt ống nhựa Ø34Theo HSMT0,103100m
92Lắp đặt cầu chắn rác D110mmTheo HSMT8cái
93Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSMT5,148100m2
94SXLD cửa tôn đậy lỗ lên máiTheo HSMT1cái
95LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90Theo HSMT16cái
96Lắp dựng chữ Aluminium loại nhỏ (khoán gọn)Theo HSMT22chữ
97Lắp dựng chữ Aluminium loại lớn (khoán gọn)Theo HSMT20chữ
98Quốc huy Aluminium D600Theo HSMT1bộ
99Gia công thép hộp mạ kẽm đóng trần KT30x60x1,8mmTheo HSMT0,2678tấn
100Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đóng trầnTheo HSMT0,2678tấn
101Lắp dựng trần tônTheo HSMT73,2424m2
C XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI CẤP THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,1237100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2Theo HSMT1,2867m3
3Lát gạch không nung, vữa lót M75Theo HSMT4,5252m2
4Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Theo HSMT5,9849m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1)Theo HSMT27,9m2
6Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2)Theo HSMT26,964m2
7Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
8Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
9Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,1498m3
10Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mmTheo HSMT0,2189m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSMT0,8541m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT0,308m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,0683100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,028100m2
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Theo HSMT0,049tấn
16Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmTheo HSMT0,0324tấn
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo HSMT161 cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa Ø21, ống dài 4mTheo HSMT0,21100m
19Lắp đặt ống nhựa Ø27, ống dài 4mTheo HSMT0,38100m
20Lắp đặt ống nhựa Ø34, ống dài 4mTheo HSMT0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa Ø76, ống dài 4mTheo HSMT0,17100m
22Lắp đặt ống nhựa Ø110, ống dài 4mTheo HSMT0,2100m
23Lắp đặt cút nhựa Ø21Theo HSMT8cái
24Lắp đặt cút nhựa Ø27Theo HSMT17cái
25Lắp đặt cút nhựa Ø34Theo HSMT6cái
26Lắp đặt cút nhựa Ø76Theo HSMT6cái
27Lắp đặt cút nhựa Ø110Theo HSMT10cái
28Lắp đặt côn thu nhựa Ø34-21Theo HSMT11cái
29Lắp đặt côn thu nhựa Ø76-34Theo HSMT9cái
30Lắp đặt Tê thu nhựa Ø34-21Theo HSMT6cái
31Lắp đặt Tê thu nhựa Ø76-34Theo HSMT12cái
32Lắp đặt Tê nhựa Ø34Theo HSMT4cái
33Lắp đặt Tê nhựa Ø110Theo HSMT4cái
34Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSMT6cái
35Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo HSMT2bể
36Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mmTheo HSMT4cái
37Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 34mmTheo HSMT4cái
38Lắp đặt van ren, ĐK 34mmTheo HSMT4cái
39Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo HSMT4cái
40Lắp đặt xí bệtTheo HSMT4bộ
41Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đỡTheo HSMT4bộ
42Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậuTheo HSMT4bộ
43Lắp đặt van cơ tự động khoá nướcTheo HSMT1cái
44Lắp đặt gương soiTheo HSMT4cái
45Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mmTheo HSMT2100 m
D XÂY LẮP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2Theo HSMT160m
2Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo HSMT20m
3Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSMT286m
4Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo HSMT365m
5Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm tường bảo hộ dây dẫn Ø20Theo HSMT250m
6Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn Ø20Theo HSMT200m
7Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220VTheo HSMT4bộ
8Lắp đặt đèn Led dài 1,2mTheo HSMT21bộ
9Lắp đặt đèn Led dài 0,6mTheo HSMT4bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSMT8cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSMT5cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSMT18cái
13Lắp đặt quạt treo trần 360 độTheo HSMT7cái
14Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSMT10cái
15Lắp đặt Aptomat 1P15ATheo HSMT4cái
16Lắp đặt Aptomat 1P50ATheo HSMT1cái
17Lắp đặt Aptomat 1P63ATheo HSMT1cái
18Lắp đặt tủ điện kim loại MCB KT 200x300x120Theo HSMT21 tủ
19Lắp đặt hộp nối, phân dâyTheo HSMT10hộp
20Lắp đặt puli sứ kẹp tườngTheo HSMT2cái
21Lắp đặt kim thu sét, dài 1mTheo HSMT5cái
22Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽmTheo HSMT5cọc
23Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo HSMT72m
24Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmTheo HSMT22m
25Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2Theo HSMT61m3
26Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmTheo HSMT0,16100m
27Giá đặt bình chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháyTheo HSMT2bộ
28Bình CO2 MT5 (bình chữa cháy)Theo HSMT4bộ
29Bình bột chữa cháy MFZ8Theo HSMT2bộ
E XÂY LẮP MÓNG TƯỜNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSMT0,5347100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,1782100m3
3Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSMT0,3565100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSMT4,9059m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT9,4316m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,2736100m2
7Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT7,6648m3
8Ván khuôn cổ cộtTheo HSMT0,9178100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Theo HSMT0,0818tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo HSMT0,326tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSMT0,4735tấn
12Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹTheo HSMT5,7875m3
13Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSMT94,0864m3
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSMT6,548m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSMT0,3274100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSMT0,0902tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo HSMT0,3278tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30Theo HSMT1,32m3
19Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSMT0,232100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có các hạng mục: nhà bê tông cốt thép, sân bê tông: Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện).52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
3 Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ)2
2 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ trọng tải 4
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
4 Máy đầm dùi Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
5 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
6 Máy hàn Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
7 Máy đầm bàn Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
8 Máy thủy bình Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
9 Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->