Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220857347-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220857080 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 17:18:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,202,586,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có các hạng mục: nhà bê tông cốt thép, sân bê tông: Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ trọng tải |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH XDTH Nhật Duy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà cộng đồng tránh lũ kết hợp nhà văn hóa cộng đồng thôn Tiên Xuân, xã Quảng Tiên, thị xã Ba Đồn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng tổng hợp giá dự thầu (Mẫu số 18) - Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) - Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Giấy chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên phù hợp với công trình xây dựng dân dụng. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về nghĩa vụ hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết quý III năm 2021. - Bảng kê khai tiến độ thực hiện (Có biểu đồ huy động nhân công) (Mẫu số 02, 17) - Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm (Mẫu số 03) - Bảng kê khai nhân sự chủ chốt (Mẫu số 04A) và file scan bằng đại học, các chứng chỉ và xác nhận của chủ đầu tư về năng lực kinh nghiệm đã tham gia làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự của chỉ huy trưởng. *Các tài liệu khác phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Thuyết minh biện pháp TCTC. + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng (yêu cầu tại mục 2.2:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu cung cấp dịch vụ như: bản gốc hoặc bản sao công chứng của Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng cung cấp dịch vụ đã thực hiện, hoặc bản chụp hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư hoặc các tài liệu hợp pháp khác. + Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết với đơn vị cung ứng được quy định ở Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật. + Bản scan (hoặc photo công chứng) hợp đồng và phụ lục khối lượng hợp đồng tương tự, biên bản xác nhận hoàn thành khối lượng, bản chụp hóa đơn đã xuất của hợp đồng tương tự. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807
Bên mời thầu: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: theocongtvpn2011@gmail. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Văn Ngừng - Chủ tịch UBND xã Quảng Tiên. Đ/c: xã Quảng Tiên - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0915388807 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH XDTH Nhật Duy. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911365883 - E-mail: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Duy Phát. Đ/c: phường Quảng Phong - thị xã Ba Đồn - tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP SAN LẤP + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo HSMT | 21,732 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp bạt chống mất nước bê tông | Theo HSMT | 3,41 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 34,1 | m3 |
| B | XÂY LẮP NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,8901 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,2967 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,7171 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 8,8635 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 24,4366 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,3396 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,4575 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ móng | Theo HSMT | 0,2976 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0394 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,2747 | tấn |
| 11 | Lót cát móng đá tưới nước đầm chặt | Theo HSMT | 2,97 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 20,676 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,9859 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,5442 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,1408 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,497 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,9025 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 16,4077 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,7835 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 1,2972 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Theo HSMT | 0,2191 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 1,3738 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 16,7131 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 1,7622 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,5948 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 2,8854 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo HSMT | 0,1002 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 32,0551 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSMT | 3,1531 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK | Theo HSMT | 1,8788 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm | Theo HSMT | 1,1246 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,0087 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 2,3025 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSMT | 0,2471 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK | Theo HSMT | 0,2098 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,157 | tấn |
| 37 | Bê tông giằng tường, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 5,0887 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ giằng tường, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSMT | 0,664 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK | Theo HSMT | 0,143 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,1293 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, lang tô, lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm | Theo HSMT | 0,3312 | tấn |
| 42 | Xây tường ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung, câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 31,88 | m3 |
| 43 | Xây tường thu hồi ngoài bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,125 | m3 |
| 44 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 20,7398 | m3 |
| 45 | Xây tường thu hồi trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 20cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 5,0484 | m3 |
| 46 | Xây tường trong bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày 11cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 3,4168 | m3 |
| 47 | Xây cột, trụ bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 4,9712 | m3 |
| 48 | Xây lan can hành lang, tường bảng tên bằng gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSMT | 2,4119 | m3 |
| 49 | Xây bậc cấp, gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,6724 | m3 |
| 50 | Đắp cát nền công trình bằng thủ công đầm kỹ | Theo HSMT | 5,0785 | m3 |
| 51 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 2,5392 | m3 |
| 52 | Xây bậc cầu thang gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo HSMT | 0,648 | m3 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1524 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSMT | 1,1524 | tấn |
| 55 | Lợp mái tôn chống nóng dày 0,45mm, xốp dày 16mm | Theo HSMT | 2,152 | 100m2 |
| 56 | Máng chống dột dày 0,5mm | Theo HSMT | 0,0706 | 100m2 |
| 57 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 10,92 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 200,3633 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 306,4434 | m2 |
| 60 | Trát tường thu hồi trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 73,7795 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 136,032 | m2 |
| 62 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 24,71 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 242,62 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 315,31 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 75,12 | m |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 7,54 | m |
| 67 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 81,98 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 407,9414 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 786,6398 | m2 |
| 70 | Lát nền sàn gạch Ceramic KT600x600mm | Theo HSMT | 138,0479 | m2 |
| 71 | Lát nền sàn gạch Ceramic KT300x300mm, chống trượt | Theo HSMT | 23,2929 | m2 |
| 72 | Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic KT300x600mm | Theo HSMT | 81,2945 | m2 |
| 73 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch Ceramic KT120x600mm | Theo HSMT | 7,8384 | m2 |
| 74 | Ốp chân tường cầu thang gạch Ceramic KT150x600mm | Theo HSMT | 3,6585 | m2 |
| 75 | Lát đá bậc cầu thang màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 16,712 | m2 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang màu đỏ, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 2,0944 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc cấp sân khấu màu đen, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 6,2688 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch bê tông mặt mài Granito màu đỏ KT400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 169,9626 | m2 |
| 79 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 49,6436 | m2 |
| 80 | Ngâm nước xi măng chống thấm Seno | Theo HSMT | 49,6436 | m2 |
| 81 | Lắp đặt ống INOX D50 | Theo HSMT | 0,226 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống INOX D20 | Theo HSMT | 0,029 | 100m |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSMT | 16,776 | 1m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 5,808 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 13,604 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa sổ cánh mở lật, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 6,35 | m2 |
| 87 | Lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 8,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng ô gió cố định, nhôm hệ định hình Xingfa alumium dày 1,1-1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ Kim Long | Theo HSMT | 6,48 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa KT12x12x1 | Theo HSMT | 13,2 | m2 |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa Ø90 | Theo HSMT | 0,512 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa Ø34 | Theo HSMT | 0,103 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cầu chắn rác D110mm | Theo HSMT | 8 | cái |
| 93 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSMT | 5,148 | 100m2 |
| 94 | SXLD cửa tôn đậy lỗ lên mái | Theo HSMT | 1 | cái |
| 95 | LĐ co nhựa miệng bát nối dán keo, đk 90 | Theo HSMT | 16 | cái |
| 96 | Lắp dựng chữ Aluminium loại nhỏ (khoán gọn) | Theo HSMT | 22 | chữ |
| 97 | Lắp dựng chữ Aluminium loại lớn (khoán gọn) | Theo HSMT | 20 | chữ |
| 98 | Quốc huy Aluminium D600 | Theo HSMT | 1 | bộ |
| 99 | Gia công thép hộp mạ kẽm đóng trần KT30x60x1,8mm | Theo HSMT | 0,2678 | tấn |
| 100 | Lắp dựng thép hộp mạ kẽm đóng trần | Theo HSMT | 0,2678 | tấn |
| 101 | Lắp dựng trần tôn | Theo HSMT | 73,2424 | m2 |
| C | XÂY LẮP BỂ TỰ HOẠI CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,1237 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2 | Theo HSMT | 1,2867 | m3 |
| 3 | Lát gạch không nung, vữa lót M75 | Theo HSMT | 4,5252 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo HSMT | 5,9849 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 1) | Theo HSMT | 27,9 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 (lần 2) | Theo HSMT | 26,964 | m2 |
| 7 | Đổ lớp than củi vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 8 | Đổ lớp than xỉ vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 9 | Đổ lớp gạch vỡ 30x30mm vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,1498 | m3 |
| 10 | Đổ lớp gạch vỡ 45x45mm vào hầm lọc dày 150mm | Theo HSMT | 0,2189 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSMT | 0,8541 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 0,308 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,0683 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Theo HSMT | 0,049 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,0324 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Ø21, ống dài 4m | Theo HSMT | 0,21 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa Ø27, ống dài 4m | Theo HSMT | 0,38 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa Ø34, ống dài 4m | Theo HSMT | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa Ø76, ống dài 4m | Theo HSMT | 0,17 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa Ø110, ống dài 4m | Theo HSMT | 0,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa Ø21 | Theo HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa Ø27 | Theo HSMT | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa Ø34 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa Ø76 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa Ø110 | Theo HSMT | 10 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu nhựa Ø34-21 | Theo HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu nhựa Ø76-34 | Theo HSMT | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt Tê thu nhựa Ø34-21 | Theo HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê thu nhựa Ø76-34 | Theo HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê nhựa Ø34 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa Ø110 | Theo HSMT | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSMT | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo HSMT | 2 | bể |
| 36 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 27mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 37 | Lắp đặt khóa nhựa, ĐK 34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van ren, ĐK 34mm | Theo HSMT | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo + chân đỡ | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi gắn chậu | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt van cơ tự động khoá nước | Theo HSMT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Theo HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 25mm | Theo HSMT | 2 | 100 m |
| D | XÂY LẮP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2x10mm2 | Theo HSMT | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo HSMT | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSMT | 286 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo HSMT | 365 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm tường bảo hộ dây dẫn Ø20 | Theo HSMT | 250 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà âm dầm, sàn bảo hộ dây dẫn Ø20 | Theo HSMT | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần 12W-220V | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn Led dài 1,2m | Theo HSMT | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Led dài 0,6m | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSMT | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt treo trần 360 độ | Theo HSMT | 7 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSMT | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat 1P15A | Theo HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat 1P50A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Aptomat 1P63A | Theo HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt tủ điện kim loại MCB KT 200x300x120 | Theo HSMT | 2 | 1 tủ |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Theo HSMT | 10 | hộp |
| 20 | Lắp đặt puli sứ kẹp tường | Theo HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Theo HSMT | 5 | cái |
| 22 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm | Theo HSMT | 5 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo HSMT | 72 | m |
| 24 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mm | Theo HSMT | 22 | m |
| 25 | Đào, lấp đất rảnh tiếp địa đất C2 | Theo HSMT | 6 | 1m3 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Theo HSMT | 0,16 | 100m |
| 27 | Giá đặt bình chữa cháy + Tiêu lệnh chữa cháy | Theo HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Bình CO2 MT5 (bình chữa cháy) | Theo HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Theo HSMT | 2 | bộ |
| E | XÂY LẮP MÓNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSMT | 0,5347 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,1782 | 100m3 |
| 3 | Tận dụng đất đào đắp nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSMT | 0,3565 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo HSMT | 4,9059 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 9,4316 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,2736 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 7,6648 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Theo HSMT | 0,9178 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Theo HSMT | 0,0818 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo HSMT | 0,326 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSMT | 0,4735 | tấn |
| 12 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo HSMT | 5,7875 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSMT | 94,0864 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSMT | 6,548 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSMT | 0,3274 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSMT | 0,0902 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSMT | 0,3278 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M100, đá 1x2, PCB30 | Theo HSMT | 1,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSMT | 0,232 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) là hợp đồng thi công xây dựng công trình công trình dân dụng có các hạng mục: nhà bê tông cốt thép, sân bê tông: Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy từ sau: 1. Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế BVTC hoặc Quyết định phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu. 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng3. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (trong tài liệu trên phải thể hiện thông số kỹ thuật của gói thầu, khối lượng thi công chính...); giá trị thực hiện hợp đồng; chất lượng thi công công trình và tiến độ thi công thực hiện hợp đồng) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng giai đoạn thể hiện khối lượng công việc. Nếu hợp đồng với được thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải có thêm : 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính. 3) Biên bản nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ hoặc giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV. ( có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng, đã đảm nhiệm vị trí KCS, phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình cùng loại, có tính chất kỹ thuật tương tự gói thầu đang xét. (có xác nhận kinh nghiệm của chủ đầu tư công trình đã thực hiện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào >= 0,4m3 ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu, Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ) | 2 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ trọng tải | 4 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc | Máy Kinh vĩ hoặc máy Toàn đạc ( còn sử dụng tốt, có giấy tờ chứng minh sở hữu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi